Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 20)
50 câu hỏi
Tính giới hạn lim5n−3n5n−4
-3
0
5
1
Ta có lim5n−3n5n−4=lim1−35n1−4.15n=1−01−4.0=1
Cho hai đường thẳng a,b phân biệt và mặt phẳng P . Mệnh đề nào sau đây sai?
Nếu P//Qvà b⊥Pthì b⊥Q.
Nếu a // Pvà b⊥athì b⊥a.
Nếu a // Pvà b⊥Pthì b⊥a
Nếu a ⊥ Pvà b⊥Pthì a // b.
Lời giải
Theo tính chất mối liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng thì đáp án A,C,Dđúng.
Trong đáp án B nếu a,b nằm trong mặt phẳng song song với (P) thì b // P. Vậy kết luận ở câu B sai.
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC; tam giác ABC đều cạnh a và SA=a. Tìm góc giữa SC và mặt phẳng ABC.
60°
90°
30°
45°
Lời giải

Ta có C=SC∩ABC (1)
Hơn nữa, theo giả thiết SA⊥ABC nên A là hình chiếu của C lên mặt phẳng (ABC0 (2)
Từ (1) và (2) suy ra AC là hình chiếu vuông góc của SC lên mặt phẳng (ABC).
Khi đó góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) là góc giữa SC và AC hay góc SCA^.
Tính góc SCA^
Ta có SA⊥ABC mà AC⊂ABCnên SA⊥AC.
Mặt khác, SA=AC=a ( theo giả thiết).
Suy ra tam giác SAC vuông cân tại A, suy ra SCA^=450.
Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0 ?
limn+3n+2
lim20192020n
lim2n
limn4
Lời giải
Xét đáp án A, limn+3n+2=lim1+3.1n1+2.1n=1+3.01+2.0=1.
Xét đáp án B, lim20192020n=0 vì 20192020<1.
Xét đáp án C, lim2n=+∞.
Xét đáp án D, limn4=+∞.
Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Tính tích vô hướng AB→.AC→ theo .
12a2
A2
-a2
32a2

Tứ diện ABCD là tứ diện đều cạnh a nên suy ra tam giác ABC đều cạnh a.
Do đó AB→.AC→=AB→.AC→.cosAB→,AC→=AB.AC.cosBAC^=a.a.cos60°=12a2.
Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là trực tâm tam giác ABC Khẳng định nào sau đây sai?
AB⊥OC
OH⊥ABC
OH⊥BC
OH⊥OA
Lời giải

Kẻ CE⊥AB E∈AB, AF⊥AC F∈AC, CE∩AF=H.
Tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau do đó
OA⊥OBC, OB⊥OAC, OC⊥OAB.
Ta có OC⊥OAB⇒OC⊥AB. Do đó đáp án A đúng.
Ta có BC⊥AFBC⊥OA vì OA⊥OBC⇒BC⊥OAF⇒BC⊥OH. Do đó đáp án C đúng.
Ta có AB⊥CEAB⊥OC vì OC⊥OAB⇒AB⊥COE⇒AB⊥OH.
Do đó OH⊥BCOH⊥AB ⇒OH⊥ABC. Do đó đáp án B đúng.
Ta có OA⊥OBC⇒OA⊥OF⇒ΔAOF vuông tại O.
Suy ra OH không vuông góc với OA. Do đó đáp án D sai.
Cho hàm số fx=2x+3x−2. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Hàm số liên tục trên khoảng (1,5).
Hàm số gián đoạn tại x=2020
Hàm số liên tục tại x=2
Hàm số gián đoạn tại x=2
Lời giải
TXĐ : D=ℝ\2
Nên hàm số sẽ gián đoạn tại x=2
Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có giá trị bằng 5
limx→−2x2+3x+7
limx→−∞x2+10−x
limx→23x−2
limx→3−x−3
Vì limx→−2x2+3x+7=−22+3.−2+7=4−6+7=5
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
limx→13x+22−x=5
limx→2+4x+5x−2=+∞
limx→+∞x2+2x+5−x=1
limx→+∞3x+2x−1=+∞
Vì limx→+∞3x+2x−1=limx→+∞3+2x1−1x=31=3
Biết ba số x2;8;x theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Giá trị của x bằng
x=4
x=5
x=2
x=1
Lời giải
Theo tính chất cấp số nhân ta có: 82=x2.x⇔x=4
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Chọn mệnh đề đúng?
AC→=C'A'→
AB→+AD→+AC→=AA'→
AB→=CD→
AB→+C'D'→=0→
Ta có :AB→ và C'D'→ là hai vectơ đối nhau nên AB→+C'D'→=0→
Giá trị limx→1x2−3x+2x2−1 bằng
-12
15
13
14
limx→1x2−3x+2x2−1=limx→1x−1.x−2x−1.x+1=limx→1x−2x+1=−12
Cho cấp số cộng un có u2=8; u5=17. Công sai d bằng
d=-3
d=-5
d=3
d=5
Ta có u2=8u5=17⇔u1+d=8u1+4d=17⇔u1=5d=3
Vậy d=3
Hàm số nào sau đây không liên tục tại x=2?
y=x+2
y=sinx
y=x2x−2
y=x2−3x+2
Lời giải
Hàm số y=x2x−2 có tập xác định D=ℝ\2 nên không liên tục tại x=2.
Cho cấp số nhân un với u1=81 và u2=27. Tìm công bội .
q=−13
q=13
q=3
q=-3
Ta có u1=81u2=27⇔u1=81u1q=27⇔u1=81q=13
Vậy q= 13
Cho giới hạn I=limx→+∞4x2+3x+2x2+x−2. Khẳng định nào sau đây đúng
I∈3;5
I∈2;3
I∈5;6
I∈1;2
I=limx→+∞4x2+3x+2x2+x−2=limx→+∞4+3x+2x21+1x−2x2=4+0+01+0−0=4.
Cho cấp số cộng un có u1=19 và d=−2. Tìm số hạng tổng quát
un=−2n2+33
un=−3n+24
un=−2n+21
un=12+2n
un=u1+n−1d=19+n−1−2=−2n+21.
Giới hạn I=limx→+∞−2x3+4x+5 bằng
I=−∞
I=+∞
I=−2
I=5
Lời giải
I=limx→+∞−2x3+4x+5=limx→+∞x3−2+4x2+5x3.
limx→+∞x3=+∞.
limx→+∞−2+4x2+5x3=−2+0+0=−2.
⇒I=limx→+∞x3−2+4x2+5x3=−∞.
Hàm số fx=3+x+4−x liên tục trên
−3;10
−3;4
−3;+∞
−∞;4
Lời giải
Đkxđ: 3+x≥04−x≥0⇔−3≤x≤4. TXĐ: D=−3;4.
+ Lấy x0 bất kì thuộc khoảng −3;4 thì limx→x0fx=limx→x03+x+4−x=3+x0+4−x0=fx0⇒ hàm số liên tục trên khoảng −3;4.
+ limx→−3+fx=limx→−3+3+x+4−x=7=f−3.
+ limx→4−fx=limx→4−3+x+4−x=7=f4.
Vậy hàm số fx=3+x+4−x liên tục trên đoạn −3;4.
Giới hạn J=lim2n+3n+1 bằng
3
1
2
0
J=lim2n+3n+1=lim2+3n1+1n=2+01+0=2
Tính giới hạn J=limn−12n+3n3+2 bằng
J=0
J=2
J=1
J=3
J=limn−12n+3n3+2=lim2n2+n−3n3+2=lim2n+1n2−3n31+2n3=0+0−01+0=0
Cho tứ diện ABCD có trọng tâm G Mệnh đề nào sau đây sai?
AB, CDlà hai đường thẳng chéo nhau.
AB→+AC→+AD→=4AG→
AB→, AC→, AD→ đồng phẳng
AB→+BC→+CD→+DA→=0→
Vì ABCD là tứ diện thì AB→, AC→, AD→ không đồng phẳng.
Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
1; −1; 1; −1
1; −3; 9;10
1;0;0;0
32; 16; 8; 4
Lời giải
Xét đáp án A là cấp số nhân với u1=1,q=−1.
Xét đáp án B có −31=9−3≠109, suy ra không phải cấp số nhân.
Xét đáp án C là cấp số nhân với u1=1,q=0.
Xét đáp án D là cấp số nhân với u1=32,q=12.
Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a,b,c Khẳng định nào sau đây đúng?
Nếu avà bcùng nằm trong mặt phẳng αmà α//cthì a // b.
Nếu góc giữa avà cbằng góc giữa bvà cthì a // b.
Nếu a và bcùng vuông góc với cthì a // b.
Nếu a // bvà c⊥athì c⊥b.
Lời giải
Đáp án B: chỉ đúng trong mặt phẳng.
Đáp án C: a và b có thể chéo nhau.
Đáp án D: đúng.
Tính giới hạn I=lim x→1(x2+3x−5).
I=3
I=-1
I=+∞
I=-5
Ta có lim x→1(x2+3x−5)=12+3.1−5=−1.
Cho các hàm số y=x2; y=sinx; y=tanx; y=x2−1x2+x+1. Có bao nhiêu hàm số trong các hàm số đã cho liên tục trên ?
4
3
1
2
Lời giải
Vì các hàm số y=x2; y=sinx; y=x2−1x2+x+1 có tập xác định trên R nên chúng liên tục trên R
Hàm số y=tanx liên tục trên từng khoảng xác định−π2+kπ;π2+kπ .
Vậy có 3 hàm số đã cho liên tục trên R.
Chọn mệnh đề sai.
lim12n=0.
lim3n+1=0.
limn2+2n+3−n=1.
lim(−2)n=+∞.
Lời giải
Ta có
+ lim12n=lim12n=0. Đáp án A đúng.
+ lim3n+1=lim3n1+1n=01=0. Đáp B đúng.
+ limn2+2n+3−n=limn2+2n+3−n2n2+2n+3+n=lim2n+3n2+2n+3+n=lim2+3n1+2n+3n2+1=21+1=1.
Đáp án C đúng.
Vậy đáp án D sai.
Cho hình chóp SABC có SA⊥ABC và AB⊥BC. Hình chóp SABC có bao nhiêu mặt là tam giác vuông?
4
3
2
1

Ta có ΔSAC vuông tại A ( Do SA⊥AC)
ΔSAB vuông tại A ( Do SA⊥AB)
ΔABC vuông tại B ( Do BC⊥AB).
Lại có BC⊥SABC⊥AB⇒BC⊥SAB mà SB⊂SAB suy ra BC⊥SB nên ΔSBC vuông tại B.
Vậy Hình chóp SABC có 4 mặt là tam giác vuông.
Chọn mệnh đề đúng
lim−2n2+3=+∞
limn2+n+1=−∞
lim2n+52n+3=1
lim2n=0
Ta có lim2n+52n+3=limn2+5nn2+3n=lim2+5n2+3n=22=1
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng AD và DA' bằng
30°
90°
60°
0°
Lời giải

Ta có A'D//B'C suy ra góc giữa hai đường thẳng AC và DA' là AC,B'C^
Ta thấy AC, AB', B'C lần lượt là đường chéo của các hình vuông ABCD, AA'B'B, BB'C'C nên tam giác ACB' đều. Suy ra ACB'^=600.
Vậy AC,B'C^=ACB'^=600.
Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a và SC⊥(ABC). Gọi M là trung điểm của AB và α là góc tạo bởi đường thẳng SM và mặt phẳng (ABC). Biết SC=a, tính tanα.
217
32
277
233

Ta có SC⊥(ABC) nên C là hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng (ABC).
Khi đó, CM là hình chiếu vuông góc của SM xuống mặt phẳng (ABC).
Do đó góc tạo bởi đường thẳng SM và mặt phẳng (ABC) là α=(SM,MC^).
Tam giác SMC vuông tại C nên α=SMC^ và tanα=SCMC=aa32=233.
Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông ABCD, SA⊥(ABCD) và SA=AB. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của BC, SC. Góc giữa EF và mặt phẳng (SAD) bằng
45°
30°
60°
90°

Ta có EF là đường trung bình trong ∆ABC nên EF∥SB. Khi đó góc giữa EF và mặt phẳng (SAD) là góc giữa SB và mặt phẳng (SAD).
Mặt khác, do SA⊥BA, AD⊥BA nên BA⊥(SAD). Do đó A là hình chiếu vuông góc của B lên (SAD).
Suy ra, SA là hình chiếu vuông góc của SB lên (SAD).
Khi đó góc giữa SB và mặt phẳng (SAD) là α=(SB, SA^).
Do ∆ABC vuông cân tại A nên α=ASB^=45°.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m để I>12 biết I=limx→−1x4−2mx+m2+3.
6
5
8
7
Lời giải
Ta có
I=limx→−1x4−2mx+m2+3 =limx→−1(−1)4−2m(−1)+m2+3 =limx→−1m2+2m+4 =m2+2m+4.
Do đó, I<12⇔m2+2m−8<0⇔−4<m<2.
m∈ℤ⇒m∈−3, −2, −1, 0, 1. Do đó, có tất cả 5 giá trị m thoả mãn yêu cầu đề bài.
Cho phương trình x3−3x2+3=0 Khẳng định nào sau đây đúng?
Phương trình vô nghiệm.
Phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt.
Phương trình có đúng hai nghiệm x=1; x=2.
Phương trình có đúng một nghiệm.
Lời giải
Đặt f(x)=x3−3x2+3, hàm số liên tục trên R. Ta có
f(−1)=−1f(0)=3⇒f(−1).f(0)<0⇒phương trình f(x)=0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc (-1,0)
f(1)=1f(2)=−1⇒f(1).f(2)<0⇒phương trình f(x)=0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc (1,2)
f2=−1f(3)=3⇒f(2).f(3)<0⇒phương trình f(x) có ít nhất 1 nghiệm thuộc (2,3)
Do −1 ; 0∩1 ; 2∩2 ; 3=∅ nên ta sẽ có 3 nghiệm trên phân biệt và x3−3x2+3=0 là phương trình bậc ba nên sẽ có tối đa 3 nghiệm. Vậy phương trình đã cho có đúng 3 nghiệm phân biệt.
Cho hình chóp SABC có SA=SB=SC. Gọi I là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
Ilà trực tâm của ΔABC.
Ilà trung điểm của AB.
I là tâm đường tròn ngoại tiếp của ΔABC.
Ilà trọng tâm của ΔABC

Ta có ΔSIA, ΔSIB, ΔSIC là các tam giác vuông tại I vì SI⊥(ABC).
Xét ΔSIA vuông tại I và ΔSIB vuông tại I có: SI là cạnh chung, cạnh huyền SA=SB (cạnh huyền – cạnh góc vuông) ⇒ΔSIA=ΔSIB (1).
Tương tự ta có ΔSIB=ΔSIC⇒IB=IC (2).
Từ (1), (2) ta có IA=IB=IC. Vậy I là tâm đường tròn ngoại tiếp của ∆ABC.
Biết tổng S=2+13+19+...+13n+...=ab ( a, b∈ℤ;với ab là phân số tối giản). Tính tích a.b
9
60
7
10
Lời giải
Đặt S1=13+19+...+13n+...
Ta có S1 là tổng cấp số nhân lùi vô hạn với u1=13 và công bội q=13⇒S1=131−13=12
Nên S=2+13+19+...+13n+...=2+S1=2+12=52 từ đó ta có a=5, b=2⇒a.b=10.
Cho cấp số cộng un với u1=11; u2=13. Tính tổng S=1u1u2+1u2u3+....+1u99u100
S=9209
S=10211
S=10209
S=9200
Lời giải
Ta có u1=11; u2=13 ⇒ d=u2−u1=2.
Lại có S=1u1u2+1u2u3+...+1u99u100 .
⇒2S=2u1u2+2u2u3+...+2u99u100=u2−u1u1u2+u3−u2u2u3+...+u100−u99u100−u99
=1u1−1u2+1u2−1u3+...−1u99+1u99−1u100
=1u1−1u100=1u1−1u1+99d=111−111+99.2=18209.
⇒S=9209.
Cho cấp số nhân un có u2=−2 và u5=54. Tính tổng 1000 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.
S1000=31000−12
S1000=1−310004
S1000=1−310006
S1000=31000−16
Lời giải
Ta có u5=u2.q3⇒q=u5u23=54−23=−3. Và u1=u2q=−2−3=23.
⇒S1000=u1(q1000−1)q−1=23(−3)1000−1−3−1=1−310006.
Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi M là trung điểm của BC . Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng AB và DM
36
12
32
22

Gọi N là trung điểm AC ⇒MN // AB⇒AB,DM^=MN,DM^MN=a2.
Ta có ABCD là hình chóp đều.
⇒DM⊥BCDN⊥AC⇒DM=DN=a32.
Ta có cosAB,DM^=cosMN,DM^=cosNMD^=MN2+MD2−ND22.MN.MD
=a22+a322−a3222.a2.a32=36.
Hàm số fx=2x+3x−2 liên tục trên khoảng nào sau đây?
(0,4)
2;+∞
0;+∞
R
Hàm số đã cho xác định trên tập 2;+∞. Với mọi x0∈(2;+∞) ta có
limx→x0f(x)=limx→x02x+3x−2=2x0+3x0−2=f(x0)
Do đó hàm số liên tục trên khoảng 2;+∞.
Số điểm gián đoạn của hàm số fx=sinx x3+3x2−2x−2 ?
0
2
1
3
Lời giải
Hàm số đã cho xác định trên tập hợp ℝ\{1; -2±2} .
Do đó f(x) gián đoạn tại 3 điểm là 1; −2−2 và −2+2.
Cho tứ diện ABCD có AC= 6a, BD=8a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD, BC Biết AC⊥BD. Tính độ dài đoạn thẳng MN
A, MN=a10
MN=7a
MN=5a
MN=10a

Gọi P là trung điểm của đoạn AB. Theo tính chất đường trung bình trong các tam giác ABD ta có PM song song với BD và PM=12BD=4a.
Tương tự, trong tam giác ABC ta có PN song song với AC và PN=12AC=3a.
Theo giả thiết AC⊥BD nên PM⊥PN.
Trong tam giác vuông MPN, ta có MN=PM2+PN2=5a.
Cho giới hạn limx→−2x2−2ax+3+a2=3 thì a bằng bao nhiêu?
a=2
a= 0
a = -2
a=-1
Lời giải
Ta có, limx→−2x2−2ax+3+a2=−22−2a(−2)+3+a2=a2+4a+7.
limx→−2x2−2ax+3+a2=3.
⇔a2+4a+7=3.
⇔a2+4a+4=0.
⇔a=−2.
Cho hàm số f(x) xác định trên R và thỏa mãn limx→3f(x)=7 thì limx→310−2f(x) bằng bao nhiêu?
4
-4
10
-14
Lời giải
Ta có limx→310−2f(x)=10−2limx→3fx=10−2.7=−4.
Vậy limx→310−2f(x)=−4.
Gọi S là tập các giá trị của tham số thực m để hàm số fx=x2−3x khi x≠1m2+m−8 khi x=1 liên tục tại x=1 Tích các phần tử của tập S bằng.
-2
-8
-6
-1
Lời giải
Tập xác định của hàm số: D=R.
Ta có: f(1)=m2+m−8.
Mặt khác, limx→1f(x)=limx→1(x2−3x)=−2
Khi đó, để hàm số liện tục lại x0=1 thì limx→1f(x)=f(1)
Hay m2+m−8=−2⇔m=−3m=2
Vậy tích các phần tử của tập S bằng -6.
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Người ta dựng hình vuông A1B1C1D1 có cạnh bằng 12 đường chéo của hình vuông ABCD; dựng hình vuông A2B2C2D2 có cạnh bằng 12 đường chéo của hình vuông và cứA1B1C1D1 tiếp tục như vậy. Giả sử cách dựng trên có thể tiến ra vô hạn. Nếu tổng diện tích S của tất cả các hình vuông ABCD,A1B1C1D1,A2B2C2D2... bằng 8 thì a bằng:
2
2
3
22
Lời giải

- Diện tích của hình vuông ABCD là S1=a2.
- Diện tích của hình vuông A1B1C1D1 là S2=a222=a22.
- Tương tự diện tích S3,S4....lần lượt là a24,a28…..
Các diện tích này lập thành một CSN lùi vô hạn có u1=a2 và công bội q=12 và Sn=S1+S2+....
Khi đó S=limSn=a212=2a2.
.
Cho a,b là các số nguyên và limx→1ax2+bx−5x−1=20. Tính P=a2+b2−a−b
400
225
325
320
Ta có : limx→1ax2+bx−5x−1=limx→1ax2−1+bx−1+a+b−5x−1
=limx→1ax+1+b+limx→1a+b−5x−1
=2a+ b +limx→1a+b−5x−1.
Suy ra limx→1ax2+bx−5x−1=20 ⇒2a+b=20a+b−5=0⇔ a=15b=−10 .
Vậy P=152+(−10)2−15−(−10)=320.
Cho tứ diện ABCD có AB=x (x>0), các cạnh còn lại bằng nhau và bằng 4 Mặt phẳng (P) chứa cạnh AB và vuông góc với cạnh CD tại I Diện tích tam giác IAB lớn nhất bằng:
12
6
83
43
- Các ΔACD và ∆BCD đều vì có các cạnh đều bằng 4.
- Gọi I là trung điểm của CD thì AI⊥CD, BI⊥CD ⇒ (ABI)⊥CD. Mặt phẳng (P) chính là mặt phẳng (ABI).
- Mặt khác ta có AI và BI là các đường cao trong tam giác đều cạnh bằng 4 nên AI=BI=23.
- Gọi H là trung điểm của AB thì IH là đường cao trong tam giác cân ABI
⇒ IH=12−x24 .
⇒ SIAB=12x.12−x24= x2.12−x24.
Sử dụng bất đẳng thức Côsi ta có : SIAB≤x24+12−x242=6.
Dấu bằng xảy ra khi x2=12−x24 ⇒ x=26 .
Vậy diện tích tam giác IAB lớn nhất bằng 6.
Cho hàm số f(x) xác định trên R thỏa mãn limx→2fx−16x−2=12. Giới hạn limx→22fx−16−4x2+x−6 bằng
15
35
20
-120
Lờigiải
Vì limx→2fx−16x−2=12 nên limx→2fx−16=0 do nếu giới hạn này khác 0 thì giới hạn limx→2fx−16x−2 sẽ bằng vô cùng. Ta suy ra được limx→2fx=16.
Biến đổi
limx→22fx−16−4x2+x−6=limx→22fx−32x−2x+32fx−16+4=limx→2fx−16x−2.2x+32fx−16+4
Do limx→2fx=16 nên suy ra limx→22x+32fx−16+4=120.
Vậy limx→22fx−16−4x2+x−6=limx→2fx−16x−2.2x+32fx−16+4=12.120=35.
Cho hàm số fx=4x+1−1ax2+2a+1x khi x≠03 khi x=0. Biết a là giá trị để hàm số liên tục tại điểm x0=0. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình x2−x+36a<0.
4
3
2
0
Lờigiải
Hàm số liên tục tại điểm x0=0 ⇔limx→0fx=f0⇔limx→04x+1−1ax2+2a+1x=3. Ta biến đổi
limx→04x+1−1ax2+2a+1x=limx→04xax2+2a+1x4x+1+1=limx→04ax+2a+14x+1+11
+) Nếu a=−12 thì giới hạn (1) không tồn tại, hàm số không liên tục tại điểm 0 nên loại trường hợp này.
+) Nếu a≠−12 giới hạn (1) bằng 22a+1 . Vậy để hàm số liên tục tại điểm 0 khi và chỉ khi 22a+1=3⇔a=−16. Như vậy ta cần tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình x2−x−6<0. Giải ra ta được −2<x<3 . Vậy bất phương trình có 4 nghiệm nguyên là −1;0;1;2.








