2048.vn

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề  20)
Đề thi

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 20)

A
Admin
ToánLớp 118 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn lim5n−3n5n−4

-3

0

5

1

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng a,b phân biệt và mặt phẳng P . Mệnh đề nào sau đây sai?

Nếu P//Qvà b⊥Pthì b⊥Q.

Nếu a  //  Pvà b⊥athì b⊥a.

Nếu a  //  Pvà b⊥Pthì b⊥a

Nếu a  ⊥  Pvà b⊥Pthì a  //  b.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC; tam giác ABC đều cạnh a và SA=a. Tìm góc giữa SC và mặt phẳng ABC.

60°

90°

30°

45°

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0 ?

limn+3n+2

lim20192020n

lim2n

limn4

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Tính tích vô hướng AB→.AC→ theo .

12a2

A2

-a2

32a2

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là trực tâm tam giác ABC Khẳng định nào sau đây sai?

AB⊥OC

OH⊥ABC

OH⊥BC

OH⊥OA

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x+3x−2. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Hàm số liên tục trên khoảng (1,5).

Hàm số gián đoạn tại x=2020

Hàm số liên tục tại x=2

Hàm số gián đoạn tại x=2

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có giá trị bằng 5

limx→−2x2+3x+7

limx→−∞x2+10−x

limx→23x−2

limx→3−x−3

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

limx→13x+22−x=5

limx→2+4x+5x−2=+∞

limx→+∞x2+2x+5−x=1

limx→+∞3x+2x−1=+∞

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ba số x2;8;x theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Giá trị của x bằng

x=4

x=5

x=2

x=1

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Chọn mệnh đề đúng?

AC→=C'A'→

AB→+AD→+AC→=AA'→

AB→=CD→

AB→+C'D'→=0→

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị limx→1x2−3x+2x2−1 bằng               

-12

15

13

14

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có u2=8;  u5=17. Công sai d bằng

d=-3

d=-5

d=3

d=5

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không liên tục tại x=2?

y=x+2

y=sinx

y=x2x−2

y=x2−3x+2

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un với u1=81  và u2=27. Tìm công bội .

q=−13

q=13

q=3

q=-3

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho giới hạn I=limx→+∞4x2+3x+2x2+x−2. Khẳng định nào sau đây đúng

I∈3;5

I∈2;3

I∈5;6

I∈1;2

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có u1=19  và d=−2. Tìm số hạng tổng quát

un=−2n2+33

un=−3n+24

un=−2n+21

un=12+2n

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn I=limx→+∞−2x3+4x+5 bằng

I=−∞

I=+∞

I=−2

I=5

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=3+x+4−x liên tục trên

−3;10

−3;4

−3;+∞

−∞;4

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn J=lim2n+3n+1 bằng

3

1

2

0

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn J=limn−12n+3n3+2 bằng

J=0

J=2

J=1

J=3

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có trọng tâm G Mệnh đề nào sau đây sai?

AB, CDlà hai đường thẳng chéo nhau.

AB→+AC→+AD→=4AG→

AB→,  AC→, AD→ đồng phẳng

AB→+BC→+CD→+DA→=0→

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

1;  −1;  1;  −1

1;  −3;  9;10

1;0;0;0

32;  16;  8;  4

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a,b,c Khẳng định nào sau đây đúng?

Nếu avà bcùng nằm trong mặt phẳng αmà α//cthì a // b.

Nếu góc giữa avà cbằng góc giữa bvà cthì a // b.

Nếu a và bcùng vuông góc với cthì a // b.

Nếu a // bvà c⊥athì c⊥b.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn I=lim x→1(x2+3x−5).

I=3

I=-1

I=+∞

I=-5

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số y=x2; y=sinx; y=tanx; y=x2−1x2+x+1. Có bao nhiêu hàm số trong các hàm số đã cho liên tục trên ?

4

3

1

2

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề sai.

lim12n=0.

lim3n+1=0.

limn2+2n+3−n=1.

lim(−2)n=+∞.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có SA⊥ABC và AB⊥BC. Hình chóp SABC có bao nhiêu mặt là tam giác vuông?   

4

3

2

1

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng

lim−2n2+3=+∞

limn2+n+1=−∞

lim2n+52n+3=1

lim2n=0

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng AD và DA' bằng

30°

90°

60°

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a và SC⊥(ABC). Gọi M là trung điểm của AB và α là góc tạo bởi đường thẳng SM và mặt phẳng (ABC). Biết SC=a, tính tanα.

217

32

277

233

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông ABCD, SA⊥(ABCD) và SA=AB. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của BC, SC. Góc giữa EF và mặt phẳng (SAD) bằng

45°

30°

60°

90°

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m  để I>12 biết I=limx→−1x4−2mx+m2+3.

6

5

8

7

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x3−3x2+3=0 Khẳng định nào sau đây đúng?

Phương trình vô nghiệm.

Phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt.

Phương trình có đúng hai nghiệm x=1; x=2.

Phương trình có đúng một nghiệm.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có SA=SB=SC. Gọi I  là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

Ilà trực tâm của ΔABC.

Ilà trung điểm của AB.

I là tâm đường tròn ngoại tiếp của ΔABC.

Ilà trọng tâm của ΔABC

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tổng S=2+13+19+...+13n+...=ab a, b∈ℤ;với  ab là phân số tối giản). Tính tích a.b  

9

60

7

10

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un với u1=11;  u2=13. Tính tổng S=1u1u2+1u2u3+....+1u99u100

S=9209

S=10211

S=10209

S=9200

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un có u2=−2 và u5=54. Tính tổng 1000 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.

S1000=31000−12

S1000=1−310004

S1000=1−310006

S1000=31000−16

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi M là trung điểm của BC . Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng AB và DM

36

12

32

22

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=2x+3x−2 liên tục trên khoảng nào sau đây?

(0,4)

2;+∞

0;+∞

R

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm gián đoạn của hàm số fx=sinx x3+3x2−2x−2 ?

0

2

1

3

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AC= 6a, BD=8a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD, BC Biết AC⊥BD. Tính độ dài đoạn thẳng MN

A, MN=a10

MN=7a

MN=5a

MN=10a

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho giới hạn limx→−2x2−2ax+3+a2=3 thì a bằng bao nhiêu?

a=2

a= 0

a = -2

a=-1

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên R và thỏa mãn limx→3f(x)=7 thì  limx→310−2f(x) bằng bao nhiêu?

4

-4

10

-14

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập các giá trị của tham số thực m để hàm số fx=x2−3x           khi   x≠1m2+m−8   khi  x=1  liên tục tại x=1 Tích các phần tử của tập S bằng.

-2

-8

-6

-1

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Người ta dựng hình vuông A1B1C1D1 có cạnh bằng 12 đường chéo của hình vuông ABCD; dựng hình vuông A2B2C2D2 có cạnh bằng 12 đường chéo của hình vuông  và cứA1B1C1D1 tiếp tục như vậy. Giả sử cách dựng trên có thể tiến ra vô hạn. Nếu tổng diện tích S của tất cả các hình vuông ABCD,A1B1C1D1,A2B2C2D2... bằng 8 thì a  bằng:

2

2

3

22

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b là các số nguyên và limx→1ax2+bx−5x−1=20. Tính P=a2+b2−a−b

400

225

325

320

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB=x  (x>0), các cạnh còn lại bằng nhau và bằng 4 Mặt phẳng (P) chứa cạnh AB và vuông góc với cạnh CD tại I Diện tích tam giác IAB lớn nhất bằng:

12

6

83

43

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên R thỏa mãn limx→2fx−16x−2=12. Giới hạn limx→22fx−16−4x2+x−6 bằng

15

35

20

-120

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=4x+1−1ax2+2a+1x              khi   x≠03                                           khi  x=0. Biết a là giá trị để hàm số liên tục tại điểm x0=0. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình x2−x+36a<0. 

4

3

2

0

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack