Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề  20)
Đề thi

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 20)

A
Admin
ToánLớp 1194 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn lim5n−3n5n−4

-3

0

5

1

Xem đáp án

Ta có lim5n−3n5n−4=lim1−35n1−4.15n=1−01−4.0=1

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng a,b phân biệt và mặt phẳng P . Mệnh đề nào sau đây sai?

Nếu P//Qvà b⊥Pthì b⊥Q.

Nếu a  //  Pvà b⊥athì b⊥a.

Nếu a  //  Pvà b⊥Pthì b⊥a

Nếu a  ⊥  Pvà b⊥Pthì a  //  b.

Xem đáp án

Lời giải

Theo tính chất mối liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng thì đáp án A,C,Dđúng.

Trong đáp án B nếu a,b nằm trong mặt phẳng song song với (P) thì b  //  P. Vậy kết luận ở câu B sai.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC; tam giác ABC đều cạnh a và SA=a. Tìm góc giữa SC và mặt phẳng ABC.

60°

90°

30°

45°

Xem đáp án

Lời giải

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC) ; tam giác ABC đều cạnh a và SA=a. (ảnh 1)

Ta có C=SC∩ABC (1)

Hơn nữa, theo giả thiết SA⊥ABC nên A là hình chiếu của C lên mặt phẳng (ABC0 (2) 

Từ (1) và (2) suy ra AC là hình chiếu vuông góc của SC lên mặt phẳng (ABC).

Khi đó góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) là góc giữa SC và AC hay góc SCA^.

Tính góc SCA^

Ta có  SA⊥ABC mà AC⊂ABCnên SA⊥AC.

Mặt khác,  SA=AC=a ( theo giả thiết).

Suy ra tam giác SAC vuông cân tại A, suy ra SCA^=450.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0 ?

limn+3n+2

lim20192020n

lim2n

limn4

Xem đáp án

Lời giải

Xét đáp án A, limn+3n+2=lim1+3.1n1+2.1n=1+3.01+2.0=1.

Xét đáp án B, lim20192020n=0 vì 20192020<1.

Xét đáp án C, lim2n=+∞.

Xét đáp án D, limn4=+∞.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Tính tích vô hướng AB→.AC→ theo .

12a2

A2

-a2

32a2

Xem đáp án

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Tính tích vô hướng vectơ AB , AC theo . (ảnh 1)

Tứ diện ABCD là tứ diện đều cạnh a nên suy ra tam giác ABC đều cạnh a.

Do đó AB→.AC→=AB→.AC→.cosAB→,AC→=AB.AC.cosBAC^=a.a.cos60°=12a2.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là trực tâm tam giác ABC Khẳng định nào sau đây sai?

AB⊥OC

OH⊥ABC

OH⊥BC

OH⊥OA

Xem đáp án

Lời giải

Cho tứ diện OABC có  OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H  là trực tâm tam giác ABC Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 1)

 

          Kẻ CE⊥AB E∈AB, AF⊥AC F∈AC, CE∩AF=H.

Tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau do đó

OA⊥OBC, OB⊥OAC, OC⊥OAB.

Ta có OC⊥OAB⇒OC⊥AB. Do đó đáp án A đúng.

Ta có BC⊥AFBC⊥OA vì OA⊥OBC⇒BC⊥OAF⇒BC⊥OH. Do đó đáp án C đúng.

Ta có AB⊥CEAB⊥OC vì OC⊥OAB⇒AB⊥COE⇒AB⊥OH.

Do đó  OH⊥BCOH⊥AB ⇒OH⊥ABC. Do đó đáp án B đúng.

Ta có OA⊥OBC⇒OA⊥OF⇒ΔAOF vuông tại O.

Suy ra OH không vuông góc với OA. Do đó đáp án D sai.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x+3x−2. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Hàm số liên tục trên khoảng (1,5).

Hàm số gián đoạn tại x=2020

Hàm số liên tục tại x=2

Hàm số gián đoạn tại x=2

Xem đáp án

Lời giải

TXĐ :  D=ℝ\2

Nên hàm số sẽ gián đoạn tại x=2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có giá trị bằng 5

limx→−2x2+3x+7

limx→−∞x2+10−x

limx→23x−2

limx→3−x−3

Xem đáp án

Vì limx→−2x2+3x+7=−22+3.−2+7=4−6+7=5

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

limx→13x+22−x=5

limx→2+4x+5x−2=+∞

limx→+∞x2+2x+5−x=1

limx→+∞3x+2x−1=+∞

Xem đáp án

Vì limx→+∞3x+2x−1=limx→+∞3+2x1−1x=31=3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ba số x2;8;x theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Giá trị của x bằng

x=4

x=5

x=2

x=1

Xem đáp án

Lời giải

Theo tính chất cấp số nhân ta có: 82=x2.x⇔x=4

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Chọn mệnh đề đúng?

AC→=C'A'→

AB→+AD→+AC→=AA'→

AB→=CD→

AB→+C'D'→=0→

Xem đáp án

Ta có :AB→ và C'D'→  là hai vectơ đối nhau nên AB→+C'D'→=0→

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị limx→1x2−3x+2x2−1 bằng               

-12

15

13

14

Xem đáp án

limx→1x2−3x+2x2−1=limx→1x−1.x−2x−1.x+1=limx→1x−2x+1=−12

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có u2=8;  u5=17. Công sai d bằng

d=-3

d=-5

d=3

d=5

Xem đáp án

Ta có u2=8u5=17⇔u1+d=8u1+4d=17⇔u1=5d=3

Vậy d=3

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không liên tục tại x=2?

y=x+2

y=sinx

y=x2x−2

y=x2−3x+2

Xem đáp án

Lời giải

Hàm số y=x2x−2 có tập xác định D=ℝ\2 nên không liên tục tại x=2.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un với u1=81  và u2=27. Tìm công bội .

q=−13

q=13

q=3

q=-3

Xem đáp án

Ta có u1=81u2=27⇔u1=81u1q=27⇔u1=81q=13

Vậy q= 13

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho giới hạn I=limx→+∞4x2+3x+2x2+x−2. Khẳng định nào sau đây đúng

I∈3;5

I∈2;3

I∈5;6

I∈1;2

Xem đáp án

I=limx→+∞4x2+3x+2x2+x−2=limx→+∞4+3x+2x21+1x−2x2=4+0+01+0−0=4.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có u1=19  và d=−2. Tìm số hạng tổng quát

un=−2n2+33

un=−3n+24

un=−2n+21

un=12+2n

Xem đáp án

un=u1+n−1d=19+n−1−2=−2n+21.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn I=limx→+∞−2x3+4x+5 bằng

I=−∞

I=+∞

I=−2

I=5

Xem đáp án

Lời giải

 I=limx→+∞−2x3+4x+5=limx→+∞x3−2+4x2+5x3.

limx→+∞x3=+∞.

limx→+∞−2+4x2+5x3=−2+0+0=−2.

⇒I=limx→+∞x3−2+4x2+5x3=−∞.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=3+x+4−x liên tục trên

−3;10

−3;4

−3;+∞

−∞;4

Xem đáp án

Lời giải

Đkxđ: 3+x≥04−x≥0⇔−3≤x≤4. TXĐ: D=−3;4.

+ Lấy x0 bất kì thuộc khoảng −3;4 thì limx→x0fx=limx→x03+x+4−x=3+x0+4−x0=fx0⇒ hàm số liên tục trên khoảng −3;4.

+ limx→−3+fx=limx→−3+3+x+4−x=7=f−3.

+ limx→4−fx=limx→4−3+x+4−x=7=f4.

Vậy hàm số fx=3+x+4−x liên tục trên đoạn −3;4.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn J=lim2n+3n+1 bằng

3

1

2

0

Xem đáp án

J=lim2n+3n+1=lim2+3n1+1n=2+01+0=2

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn J=limn−12n+3n3+2 bằng

J=0

J=2

J=1

J=3

Xem đáp án

J=limn−12n+3n3+2=lim2n2+n−3n3+2=lim2n+1n2−3n31+2n3=0+0−01+0=0

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có trọng tâm G Mệnh đề nào sau đây sai?

AB, CDlà hai đường thẳng chéo nhau.

AB→+AC→+AD→=4AG→

AB→,  AC→, AD→ đồng phẳng

AB→+BC→+CD→+DA→=0→

Xem đáp án

Vì ABCD là tứ diện thì AB→,  AC→, AD→ không đồng phẳng.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

1;  −1;  1;  −1

1;  −3;  9;10

1;0;0;0

32;  16;  8;  4

Xem đáp án

Lời giải

          Xét đáp án A là cấp số nhân với u1=1,q=−1.

          Xét đáp án B có −31=9−3≠109, suy ra không phải cấp số nhân.

          Xét đáp án C là cấp số nhân với u1=1,q=0.

          Xét đáp án D là cấp số nhân với u1=32,q=12.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a,b,c Khẳng định nào sau đây đúng?

Nếu avà bcùng nằm trong mặt phẳng αmà α//cthì a // b.

Nếu góc giữa avà cbằng góc giữa bvà cthì a // b.

Nếu a và bcùng vuông góc với cthì a // b.

Nếu a // bvà c⊥athì c⊥b.

Xem đáp án

Lời giải

Đáp án B: chỉ đúng trong mặt phẳng.

Đáp án C: a và b có thể chéo nhau.

Đáp án D: đúng.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn I=lim x→1(x2+3x−5).

I=3

I=-1

I=+∞

I=-5

Xem đáp án

Ta có lim x→1(x2+3x−5)=12+3.1−5=−1.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số y=x2; y=sinx; y=tanx; y=x2−1x2+x+1. Có bao nhiêu hàm số trong các hàm số đã cho liên tục trên ?

4

3

1

2

Xem đáp án

Lời giải

Vì các hàm số y=x2; y=sinx; y=x2−1x2+x+1 có tập xác định trên R nên chúng liên tục trên R

Hàm số  y=tanx liên tục trên từng khoảng xác định−π2+kπ;π2+kπ .

Vậy có 3 hàm số đã cho liên tục trên R.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề sai.

lim12n=0.

lim3n+1=0.

limn2+2n+3−n=1.

lim(−2)n=+∞.

Xem đáp án

Lời giải

Ta có

+ lim12n=lim12n=0. Đáp án A đúng.

+ lim3n+1=lim3n1+1n=01=0. Đáp B đúng.

+ limn2+2n+3−n=limn2+2n+3−n2n2+2n+3+n=lim2n+3n2+2n+3+n=lim2+3n1+2n+3n2+1=21+1=1.

 Đáp án C đúng.

 Vậy đáp án D sai.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có SA⊥ABC và AB⊥BC. Hình chóp SABC có bao nhiêu mặt là tam giác vuông?   

4

3

2

1

Xem đáp án

Cho hình chóp ABCD  có  SA vuông góc (ABC) và AB vuông góc với BC . Hình chóp  SABC có bao nhiêu mặt là tam giác vuông?    (ảnh 1)

Ta có ΔSAC vuông tại A ( Do SA⊥AC)

ΔSAB vuông tại A ( Do SA⊥AB)

ΔABC vuông tại B ( Do BC⊥AB).

Lại có BC⊥SABC⊥AB⇒BC⊥SAB mà SB⊂SAB suy ra BC⊥SB nên ΔSBC vuông tại B.

Vậy Hình chóp SABC có 4 mặt là tam giác vuông.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng

lim−2n2+3=+∞

limn2+n+1=−∞

lim2n+52n+3=1

lim2n=0

Xem đáp án

Ta có lim2n+52n+3=limn2+5nn2+3n=lim2+5n2+3n=22=1

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng AD và DA' bằng

30°

90°

60°

Xem đáp án

Lời giải

Cho hình lập phương ABCDA'B'C'D' . Góc giữa hai đường thẳng AD  và  DA' bằng (ảnh 1)


Ta có A'D//B'C suy ra góc giữa hai đường thẳng AC và DA' là AC,B'C^

Ta thấy AC, AB', B'C lần lượt là đường chéo của các hình vuông ABCD, AA'B'B, BB'C'C nên tam giác ACB' đều. Suy ra ACB'^=600.

Vậy AC,B'C^=ACB'^=600.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a và SC⊥(ABC). Gọi M là trung điểm của AB và α là góc tạo bởi đường thẳng SM và mặt phẳng (ABC). Biết SC=a, tính tanα.

217

32

277

233

Xem đáp án

Cho hình chóp  SABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh A  và SC vuông góc (ABC) . (ảnh 1)

Ta có SC⊥(ABC) nên C là hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng (ABC).

Khi đó, CM là hình chiếu vuông góc của SM xuống mặt phẳng (ABC).

Do đó góc tạo bởi đường thẳng SM và mặt phẳng (ABC) là α=(SM,MC^).

          Tam giác SMC vuông tại C nên α=SMC^ và tanα=SCMC=aa32=233.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông ABCD, SA⊥(ABCD) và SA=AB. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của BC, SC. Góc giữa EF và mặt phẳng (SAD) bằng

45°

30°

60°

90°

Xem đáp án

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông ABCD,   SA vuông góc ABCD và SA=AD (ảnh 1)

Ta có EF là đường trung bình trong ∆ABC nên EF∥SB. Khi đó góc giữa EF và mặt phẳng (SAD) là góc giữa SB và mặt phẳng (SAD).

Mặt khác, do SA⊥BA, AD⊥BA nên BA⊥(SAD). Do đó A là hình chiếu vuông góc của B lên (SAD).

Suy ra, SA là hình chiếu vuông góc của SB lên (SAD).

Khi đó góc giữa SB và mặt phẳng (SAD) là α=(SB, SA^).

Do ∆ABC vuông cân tại A nên α=ASB^=45°.         

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m  để I>12 biết I=limx→−1x4−2mx+m2+3.

6

5

8

7

Xem đáp án

Lời giải

Ta có

 I=limx→−1x4−2mx+m2+3    =limx→−1(−1)4−2m(−1)+m2+3    =limx→−1m2+2m+4    =m2+2m+4.

Do đó, I<12⇔m2+2m−8<0⇔−4<m<2.

m∈ℤ⇒m∈−3, −2, −1, 0, 1. Do đó, có tất cả 5 giá trị m thoả mãn yêu cầu đề bài.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x3−3x2+3=0 Khẳng định nào sau đây đúng?

Phương trình vô nghiệm.

Phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt.

Phương trình có đúng hai nghiệm x=1; x=2.

Phương trình có đúng một nghiệm.

Xem đáp án

Lời giải

Đặt f(x)=x3−3x2+3, hàm số liên tục trên R. Ta có

f(−1)=−1f(0)=3⇒f(−1).f(0)<0⇒phương trình f(x)=0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc (-1,0)

f(1)=1f(2)=−1⇒f(1).f(2)<0⇒phương trình f(x)=0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc (1,2)

f2=−1f(3)=3⇒f(2).f(3)<0⇒phương trình f(x) có ít nhất 1 nghiệm thuộc (2,3)

Do −1 ; 0∩1 ; 2∩2 ; 3=∅ nên ta sẽ có 3 nghiệm trên phân biệt và x3−3x2+3=0 là phương trình bậc ba nên sẽ có tối đa 3 nghiệm. Vậy phương trình đã cho có đúng 3 nghiệm phân biệt.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có SA=SB=SC. Gọi I  là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

Ilà trực tâm của ΔABC.

Ilà trung điểm của AB.

I là tâm đường tròn ngoại tiếp của ΔABC.

Ilà trọng tâm của ΔABC

Xem đáp án

Cho hình chóp SABC có SA=SB=SC  Gọi  I  là hình chiếu vuông góc của S  lên mặt phẳng (ABC)  Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. (ảnh 1)

Ta có ΔSIA, ΔSIB, ΔSIC là các tam giác vuông tại I vì SI⊥(ABC).

Xét ΔSIA vuông tại I và ΔSIB vuông tại I có: SI là cạnh chung, cạnh huyền SA=SB (cạnh huyền – cạnh góc vuông) ⇒ΔSIA=ΔSIB  (1).

Tương tự ta có ΔSIB=ΔSIC⇒IB=IC  (2).

Từ (1), (2) ta có IA=IB=IC. Vậy I là tâm đường tròn ngoại tiếp của ∆ABC.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tổng S=2+13+19+...+13n+...=ab a, b∈ℤ;với  ab là phân số tối giản). Tính tích a.b  

9

60

7

10

Xem đáp án

Lời giải

Đặt S1=13+19+...+13n+...

Ta có S1 là tổng cấp số nhân lùi vô hạn với u1=13 và công bội q=13⇒S1=131−13=12 

Nên S=2+13+19+...+13n+...=2+S1=2+12=52 từ đó ta có a=5, b=2⇒a.b=10.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un với u1=11;  u2=13. Tính tổng S=1u1u2+1u2u3+....+1u99u100

S=9209

S=10211

S=10209

S=9200

Xem đáp án

Lời giải

Ta có u1=11;  u2=13  ⇒  d=u2−u1=2.

Lại có S=1u1u2+1u2u3+...+1u99u100 .

⇒2S=2u1u2+2u2u3+...+2u99u100=u2−u1u1u2+u3−u2u2u3+...+u100−u99u100−u99

=1u1−1u2+1u2−1u3+...−1u99+1u99−1u100

=1u1−1u100=1u1−1u1+99d=111−111+99.2=18209.

⇒S=9209.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un có u2=−2 và u5=54. Tính tổng 1000 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.

S1000=31000−12

S1000=1−310004

S1000=1−310006

S1000=31000−16

Xem đáp án

Lời giải

 Ta có u5=u2.q3⇒q=u5u23=54−23=−3.  Và u1=u2q=−2−3=23.

 ⇒S1000=u1(q1000−1)q−1=23(−3)1000−1−3−1=1−310006.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi M là trung điểm của BC . Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng AB và DM

36

12

32

22

Xem đáp án

Cho tứ diện đều  ABCD cạnh  a Gọi M  là trung điểm của BC . Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng  AB và DM     (ảnh 1)

Gọi N là trung điểm AC ⇒MN // AB⇒AB,DM^=MN,DM^MN=a2.

Ta có ABCD là hình chóp đều.

⇒DM⊥BCDN⊥AC⇒DM=DN=a32.

                    Ta có cosAB,DM^=cosMN,DM^=cosNMD^=MN2+MD2−ND22.MN.MD

                    =a22+a322−a3222.a2.a32=36.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=2x+3x−2 liên tục trên khoảng nào sau đây?

(0,4)

2;+∞

0;+∞

R

Xem đáp án

Hàm số đã cho xác định trên tập 2;+∞. Với mọi x0∈(2;+∞) ta có

limx→x0f(x)=limx→x02x+3x−2=2x0+3x0−2=f(x0)

Do đó hàm số liên tục trên khoảng 2;+∞. 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm gián đoạn của hàm số fx=sinx x3+3x2−2x−2 ?

0

2

1

3

Xem đáp án

Lời giải

 Hàm số đã cho xác định trên tập hợp ℝ\{1; -2±2} .

 Do đó f(x) gián đoạn tại 3 điểm là 1; −2−2 và −2+2.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AC= 6a, BD=8a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD, BC Biết AC⊥BD. Tính độ dài đoạn thẳng MN

A, MN=a10

MN=7a

MN=5a

MN=10a

Xem đáp án

Cho tứ diện ABCD có AC= 6a, BD=8a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD, BC  (ảnh 1)

Gọi P là trung điểm của đoạn AB. Theo tính chất đường trung bình trong các tam giác ABD ta có PM song song với BD và PM=12BD=4a.

Tương tự, trong tam giác ABC ta có PN song song với AC và PN=12AC=3a.

Theo giả thiết AC⊥BD nên PM⊥PN.

Trong tam giác vuông MPN, ta có MN=PM2+PN2=5a.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho giới hạn limx→−2x2−2ax+3+a2=3 thì a bằng bao nhiêu?

a=2

a= 0

a = -2

a=-1

Xem đáp án

Lời giải

                                                                                                                            

Ta có, limx→−2x2−2ax+3+a2=−22−2a(−2)+3+a2=a2+4a+7.

           limx→−2x2−2ax+3+a2=3.

            ⇔a2+4a+7=3.

            ⇔a2+4a+4=0.

            ⇔a=−2.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên R và thỏa mãn limx→3f(x)=7 thì  limx→310−2f(x) bằng bao nhiêu?

4

-4

10

-14

Xem đáp án

Lời giải

Ta có limx→310−2f(x)=10−2limx→3fx=10−2.7=−4.

   Vậy limx→310−2f(x)=−4.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập các giá trị của tham số thực m để hàm số fx=x2−3x           khi   x≠1m2+m−8   khi  x=1  liên tục tại x=1 Tích các phần tử của tập S bằng.

-2

-8

-6

-1

Xem đáp án

Lời giải

Tập xác định của hàm số: D=R.

Ta có: f(1)=m2+m−8.

Mặt khác, limx→1f(x)=limx→1(x2−3x)=−2

Khi đó, để hàm số liện tục lại x0=1 thì limx→1f(x)=f(1)

Hay m2+m−8=−2⇔m=−3m=2

Vậy tích các phần tử của tập S bằng -6.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Người ta dựng hình vuông A1B1C1D1 có cạnh bằng 12 đường chéo của hình vuông ABCD; dựng hình vuông A2B2C2D2 có cạnh bằng 12 đường chéo của hình vuông  và cứA1B1C1D1 tiếp tục như vậy. Giả sử cách dựng trên có thể tiến ra vô hạn. Nếu tổng diện tích S của tất cả các hình vuông ABCD,A1B1C1D1,A2B2C2D2... bằng 8 thì a  bằng:

2

2

3

22

Xem đáp án

Lời giải

Cho hình vuông  ABCD có cạnh bằng  a Người ta dựng hình vuông  A1B1C1D1 có cạnh bằng  1/2 đường chéo  (ảnh 1)

- Diện tích của hình vuông ABCD là S1=a2.

- Diện tích của hình vuông A1B1C1D1 là S2=a222=a22.

- Tương tự diện tích S3,S4....lần lượt là a24,a28…..

Các diện tích này lập thành một CSN lùi vô hạn có u1=a2 và công bội q=12 và Sn=S1+S2+....

Khi đó S=limSn=a212=2a2.

.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b là các số nguyên và limx→1ax2+bx−5x−1=20. Tính P=a2+b2−a−b

400

225

325

320

Xem đáp án

Ta có : limx→1ax2+bx−5x−1=limx→1ax2−1+bx−1+a+b−5x−1

=limx→1ax+1+b+limx→1a+b−5x−1

=2a+ b +limx→1a+b−5x−1.

          Suy ra limx→1ax2+bx−5x−1=20  ⇒2a+b=20a+b−5=0⇔ a=15b=−10 .

          Vậy P=152+(−10)2−15−(−10)=320.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB=x  (x>0), các cạnh còn lại bằng nhau và bằng 4 Mặt phẳng (P) chứa cạnh AB và vuông góc với cạnh CD tại I Diện tích tam giác IAB lớn nhất bằng:

12

6

83

43

Xem đáp án

- Các ΔACD và ∆BCD đều vì có các cạnh đều bằng 4.

          - Gọi I là trung điểm của CD thì AI⊥CD, BI⊥CD ⇒  (ABI)⊥CD. Mặt phẳng (P) chính là mặt phẳng (ABI).

          - Mặt khác ta có AI và BI là các đường cao trong tam giác đều cạnh bằng 4 nên AI=BI=23.

          - Gọi H là trung điểm của AB thì IH là đường cao trong tam giác cân ABI

          ⇒ IH=12−x24 .

           ⇒ SIAB=12x.12−x24= x2.12−x24.

          Sử dụng bất đẳng thức Côsi ta có :  SIAB≤x24+12−x242=6.

          Dấu bằng xảy ra khi x2=12−x24 x=26 .

          Vậy diện tích tam giác IAB lớn nhất bằng 6.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên R thỏa mãn limx→2fx−16x−2=12. Giới hạn limx→22fx−16−4x2+x−6 bằng

15

35

20

-120

Xem đáp án

Lờigiải

Vì limx→2fx−16x−2=12 nên limx→2fx−16=0 do nếu giới hạn này khác 0 thì giới hạn limx→2fx−16x−2 sẽ bằng vô cùng. Ta suy ra được limx→2fx=16.

Biến đổi

limx→22fx−16−4x2+x−6=limx→22fx−32x−2x+32fx−16+4=limx→2fx−16x−2.2x+32fx−16+4

Do limx→2fx=16 nên suy ra limx→22x+32fx−16+4=120.

Vậy limx→22fx−16−4x2+x−6=limx→2fx−16x−2.2x+32fx−16+4=12.120=35.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=4x+1−1ax2+2a+1x              khi   x≠03                                           khi  x=0. Biết a là giá trị để hàm số liên tục tại điểm x0=0. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình x2−x+36a<0. 

4

3

2

0

Xem đáp án

Lờigiải

Hàm số liên tục tại điểm x0=0 ⇔limx→0fx=f0⇔limx→04x+1−1ax2+2a+1x=3. Ta biến đổi

limx→04x+1−1ax2+2a+1x=limx→04xax2+2a+1x4x+1+1=limx→04ax+2a+14x+1+11

+) Nếu a=−12 thì giới hạn (1) không tồn tại, hàm số không liên tục tại điểm 0 nên loại trường hợp này.

+) Nếu a≠−12 giới hạn (1) bằng 22a+1 . Vậy để hàm số liên tục tại điểm 0 khi và chỉ khi 22a+1=3⇔a=−16. Như vậy ta cần tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình x2−x−6<0. Giải ra ta được −2<x<3 . Vậy bất phương trình có 4 nghiệm nguyên là −1;0;1;2.