Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 23)
Đề thi

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 23)

A
Admin
ToánLớp 11129 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 2a. Người ta dựng tam giác đều A1B1C1 có cạnh bằng đường cao của tam giác ABC; dựng tam giác đều A2B2C2 có cạnh bằng đường cao của tam giác A1B1C1 và cứ tiếp tục như vậy. Giả sử cách dựng trên có thể tiến ra vô hạn. Nếu tổng diện tích S của tất cả các tam giác đều ABC, A1B1C1, A2B2C2,… bằng 243 thì a bằng:

43

3

6

33

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

Ta có độ dài đường cao của tam giác đều ABC có cạnh bằng 2a là 2a32=a3 nên tam giác A1B1C1 có cạnh bằng a3. Do đó hai tam giác ABC và A1B1C1 dồng dạng với nhau với tỉ số đồng dạng là .

Suy ra SA1B1C1SABC=k2=34⇒SA1B1C1=34SABC.

Tương tự ta có SA2B2C2=34SA1B1C1, SA3B3C3=34SA2B2C2,…

Nên dãy số Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 2a. Người ta dựng tam giác đều A1B1C1 có cạnh bằng đường cao của tam giác ABC (ảnh 1) là một cấp số nhân lùi vô hạn với công bội q=34 và số hạng đầu SABC=2a234=a23.

Suy ra tổng diện tích của tất cả các tam giác đều ABC, A1B1C1, A2B2C2,… bằng

S=SABC1−q=a231−34=4a23.

Ta có 4a23=243⇔a=6.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?

lim1−n2n+1

lim32n

limπ4n

limn2

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

Ta có  π4<1⇒limπ4n=0.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết lim1−2n3an3+2=4 với a là tham số. Khi đó a−a2 bằng

-4

-6

-2

0

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B

Ta có lim1−2n3an3+2=lim1n−23a+2n3=−8a. Theo giả thiết ta có −8a=4⇒a=−2.

Suy ra a−a2=−6.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tứ diện ABCD . Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD , I là trung điểm của đoạn MN . Mệnh đề nào sau đây sai?

MN→=12AD→+CB→

AN→=12AC→+AD→

MA→+MB→=0→

IA→+IB→+IC→+ID→=0→

Xem đáp án

Lời giải

Chọn A

Cho hình tứ diện ABCD . Gọi M,N  lần lượt là trung điểm của  AB và CD , I  là trung điểm của đoạn MN . Mệnh đề nào sau đây sai? (ảnh 1)


Ta có MN→=12MC→+MD→=12MB→+BC→+MA→+AD→==12BC→+AD→=12AD→−CB→

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

limx→−∞x2−x+1−x=−12

limx→−∞x2−x+1−22x+3=12

limx→−1−3x+2x+1=+∞

limx→+∞3x−22−x=−3

Xem đáp án

Lời giải

Chọn A

Ta có limx→−∞x2−x+1−x=limx→−∞x−1−1x+1x2−1

limx→−∞x=−∞và limx→−∞−1−1x+1x2−1=−2<0 nên limx→−∞x2−x+1−x=+∞.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCCDA'B'C'D' . Khẳng định nào sau đây sai?

Góc giữa 2 đường thẳng B'D'và AA'bằng 60°.

Góc giữa 2 đường thẳng ACvà B'D'bằng 90°.

Góc giữa 2 đường thẳng ABvà D'C'bằng 45°

Góc giữa 2 đường thẳng D'Cvà A'C'bằng 60°.

Xem đáp án

Lời giải

Chọn A

 Media VietJack

A sai vì AA'⊥A'B'C'D'⇒AA'⊥B'D'

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn lim2017n−2019n−23.2018n−2019n−1 

−12019

12019

-2019

0

Xem đáp án

Chọn B

lim2017n−2019n−23.2018n−2019n−1=lim20172.20172019n−2−13.20182.20182019n−2−2019=12019

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn J=limn−12n+3n3+2 

J=3

J=1

J=0

J=2

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

J=limn−12n+3n3+2=lim1n1−1n2+3n1+2n3=0.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị m  nguyên thuộc đoạn [-20,20] để limx→−∞mx−2m−3x2=−∞?

21

22

20

41

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

+) Nếu m=0 thì limx→−∞mx−2m−3x2=limx→−∞−2−3x2limx→−∞6x2=+∞

⇒m=0 không thỏa mãn.

+) Nếu m=0 thì

limx→−∞mx−2m−3x2=limx→−∞−3mx3+6x2+m2x−2m=limx→−∞x3−3m+6.1x+m21x2−2m1x3 Vậy để limx→−∞mx−2m−3x2=−∞ thì m<0, do đó có 20 số nguyên thỏa mãn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không liên tục tại x=2?

y=2x+6x2−2

y=1x−2

y=xx+2

y=3x−1x−22

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B

Các hàm số ở phương án A, C, D là các hàm phân thức hữu tỉ liên tục trên tập xác định của chúng nên đều liên tục tại x=2.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây không phải cấp số nhân?

1;−1;1;−1;1;−1

1;0;0;0;0;0

1;2;4;8;16

1;3;9;27;80

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

Dãy 1;3;9;27;80 không phải cấp số nhân vì 8027≠279.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b là các số dương. Biết limx→−∞9x2−ax+27x3+bx2+53=727. Tìm giá trị lớn nhất của ab.

4918

5934

4358

7568

Xem đáp án

Lời giải

Chọn A

Ta có limx→−∞9x2−ax+27x3+bx2+53=limx→−∞9x2−ax+3x−3x+27x3+bx2+53=limx→−∞−ax9x2−ax−3x−−bx2−59x2+3x27x3+bx2+53+27x3+bx2+532

=limx→−∞−ax−x9−ax−3x−−b−5x29+327+bx+5x33+27+bx+5x332

=limx→−∞a9−ax+3−−b−5x29+327+bx+5x33+27+bx+5x332.=a6+b27

Theo đề ta có 727=a6+b27≥2a6.b27⇒ab≤4918.

Dấu đẳng thức xảy ra khi a6=b27=754⇔a=79b=72.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn I=limx→1x2−4x+7x+1

I=4

I=5

I=-4

I=2

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

I=limx→1x2−4x+7x+1=42=2.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA=a. Gọi α là góc giữa SB và (SAC). Tính α.

α=30°

α=60°

α=45°

α=90°

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B

 Media VietJack

Từ B kẻ đường thẳng BI⊥AC. Lại có BI⊥SA nên BI⊥SAC.

Do đó hình chiếu của SB lên (SAC) là SI, góc giữa SB và (SAC) là góc giữa SB và SI.

Xét tam giác SBI vuông tại I, có SB=SA2+AB2=2, BI=12AC=a22.

Suy ra sinBSI=BISB=12. Vậy α=60°.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề sai

lim3n+1=0

lim−2n=+∞ 

limn2+2n+3 −n=1

lim12n=0

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B

lim−2n không tồn tại.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các mệnh đề sau

(I) limnk=+∞ với k là số nguyên dương tuỳ ý.    

(II) limx→+∞1xk=0 với k là số nguyên dương tuỳ ý.

(III) limx→−∞xk=+∞ với k là số nguyên dương tuỳ ý.

Trong ba mệnh đề trên thì

Cả (I),(II),(III)đều đúng.

Chỉ (I)đúng.

Chỉ (I),(II)đúng.

Chỉ (III)đúng.

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

Ta có: (I),(II) đúng (các giới hạn đặc biệt: SGK trang 114 và trang 130).

Với k là số nguyên dương lẻ tuỳ ý ta có limx→−∞xk=−∞(các giới hạn đặc biệt: SGK trang 130)

 nên (III)sai .

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết limx→−∞1−4x2−x+5ax+2=23. Giá trị của a bằng

3

-23

-3

43

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

limx→−∞1−4x2−x+5ax+2=limx→−∞1+x4−1x+5x2−ax+2=limx→−∞1x+4−1x+5x2−a+2x=4−a=−2a.

Theo giả thiết, ta có: −2a=23⇔a=−3.  

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m  để B>2 với B=limx→1x3−2x+2m2−5m+5.

m∈0;3

m<12 hoặc m>2

12<m<2

−2<m<3

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B

Ta có: B=limx→1x3−2x+2m2−5m+5=13−2+2m2−5m+5=2m2−5m+4.

Theo giả thiết: B>2⇔ 2m2−5m+4>2⇔2m2−5m+2>0⇔m>2m<12.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn I=lim−3n2+2n−4 

+∞

-∞

1

0

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B

Ta có: I=lim−3n2+2n−4=limn2−3+2n−4n2=-∞.

Vì limn2=+∞lim−3+2n−4n2=−3<0.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx→1x2+x+2−2x3+5x+13x2−1=ab (ab là phân số tối giản và a,b nguyên). Tính tổng L=a2+b2.

150

143

140

145

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

Ta có: limx→1x2+x+2−2x3+5x+13x2−1=limx→1x2+x+2−2x2−1+2−2x3+5x+13x2−1

=limx→1x2+x−2x2−1x2+x+2+2+−2x3−5x+7x2−14+22x3+5x+13+2x3+5x+132

=limx→1x−1x+2x−1x+1x2+x+2+2+x−1−2x2−2x−7x−1x+14+22x3+5x+13+2x3+5x+132

=limx→1x+2x+1x2+x+2+2+−2x2−2x−7x+14+22x3+5x+13+2x3+5x+132

=32.4−112.12=−112.

Theo giả thiết ta có −112=ab⇒a=−1b=12⇒L=a2+b2=145.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCDEFGH có cạnh bằng a. Tích AC→.EF→ 

2a2

a2

a222

a2

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

 Media VietJack

Ta có AC→.EF→=AC→.AB→=AB→2=AB2=a2.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho điểm O và đường thẳng d. Qua điểm O có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng d?

Ba

Hai

Một

Vô số

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

Theo lý thuyết, chỉ có duy nhất một mặt phẳng đi qua điểm O cho trước và vuông góc với đường thẳng d cho trước.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có SA=SB và AC=CB. Khẳng định nào sau đây đúng?

BC⊥SAC

SB⊥AB

SA⊥ABC

AB⊥SC

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

 Media VietJack

Gọi M là trung điểm AB, do hai tam giác SAB và CAB cân có chung đáy AB nên AB⊥SMAB⊥CM⇒AB⊥SMC⇒AB⊥SC.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn L=limx→+∞2x−3−4x+2.

L=1

L=12

L=-12

L=-34

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

Ta có L=limx→+∞2x−3−4x+2=limx→+∞2−3x−4+2x=−12.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng a,b phân biệt và mặt phẳng (P). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Nếu a//Pvà b⊥athì b⊥P.B. Nếu a⊥Pvà b⊥athì b//P.

C. Nếu a//Pvà b⊥Pthì b⊥a.D. Nếu a//Pvà b//Pb//athì .

Nếu a⊥Pvà b⊥athì b//P.

Nếu a//Pvà b⊥Pthì b⊥a

Nếu a//Pvà b//P thì a//b

Xem đáp án

Chọn C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn lim2+12+14+18+...+12n+.... 

4

3

5

43

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B.

Ta có12+14+18+...+12n+... là một cấp số nhân lùi vô hạn với u1=12, q=12 nên

Sn=12+14+18+...+12n+...=121−12=1.

          Nên lim2+12+14+18+...+12n+...=lim2+lim12+14+18+...+12n+...=2+1=3.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn I=limn2−4n+8−n. 

+∞

0

-2

1

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C.

 

Ta có I=limn2−4n+8−n=limn2−4n+8−nn2−4n+8+nn2−4n+8+n=lim−4n+8n2−4n+8+n.

                                                                 =limn−4+8nn1−4n+8n2+n=lim−4+8n1−4n+8n2+1=−42=−2. 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B và SA vuông góc với mặt phẳng ABC. Mệnh đề nào sai ?

BC⊥SA

BC⊥SAB

BC⊥SB

BC⊥SAC

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

 Media VietJack

Ta có BC⊥AB ( gt)BC⊥SA ( gt) ⇒BC⊥SAB⇒BC⊥SB.

Mệnh đề ở câu D sai.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị limx→−∞x2−3x+6+2x2x−3 bằng

12

917

32

1

Xem đáp án

Lời giải

Chọn A

limx→−∞x2−3x+6+2x2x−3=limx→−∞−x1−3x+6x2+2x2x−3=limx→−∞−1−3x+6x2+22−3x=12.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn I=lim2n2−3n+52n+n2

1

-32

0

2

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

I=lim2n2−3n+52n+n2=lim2−3n+5n22n+1=2.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un với un=3n+2. Tìm số hạng thứ 5 của dãy số

7

15

17

5

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

Ta có Un là cấp số cộng có công sai  d=3, u1=5  nên u5=u1+4d=5+4.3=17.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn I=lim2n3−n+11+3+5+...+2n−1.

2

1

-2

-3

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

Ta có 1+3+5+...+2n−1=n2, ∀n∈ℕ*.

 I=lim2n3−n+11+3+5+...+2n−1=lim−2n2+6n+1n2 =lim−2+6n+1n2=−2.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thoi O, SO vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi α là góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng đáy.

α=SDA^

α=SDO^

α=SAD^

α=ASD^

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B

     

Cho hình chóp SABCDcó đáy là hình thoi O, SO vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi anpha là góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng đáy. (ảnh 1)

        

Ta có OD là hình chiếu của SD lên mặt phẳng (ABCD)

Góc giữa SD và mặt đáy (ABCD) là góc giữa hai đường thẳng SD và OD.

ΔSDO vuông tại O⇒SD, OD^=SDO^.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàmy=sinxI,y=cosxII,y=tanxIII số . Hàm số nào liên tục trên R.

(I), (II)

(I)

(I), (II), (III)

(III)

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B

Hàm số y=sinx có tập xác định là D=R nên liên tục trên R.

Hàm số y=cosx có tập xác định D=0;+∞, liên tục trên 0;+∞.

Hàm số y=tanx liên tục tại mọi điểm x≠π2+kπ,k∈ℤ.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu limx→2fx=5 thì limx→23−4fx bằng bao nhêu?

-18

-1

1

-17

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

Ta có

Vì limx→2fx=5 hữu hạn nên limx→23−4fx=limx→23−4.limx→2fx=3−4.5=−17.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABCA'B'C'. Đặt AA'→=a→, AB→=b→, AC→=c→. Phân tích véc tơ BC'→ qua các véc tơ a→,b→,c→ 

BC'→=a→−b→+c→

BC'→=a→+b→+c→

BC'→=a→+b→−c→

BC'→=a→−b→−c→

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình lăng trụ ABCA'B'C' Đặt  vectơ AA'=vectơ a, vectơ AB= vectơ b ,vectơ AC= vectơ AC  . (ảnh 1)

Có BC'→=BC→+BB'→=AA'→+BA→+AC→=a→−b→+c→

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm O ở ngoài mặt phẳng α . Trong mặt phẳng αcó đường thẳng d di động qua điểm A cố định . Gọi H,M lần lượt là hình chiếu của  O trên mặt phẳng  αvà đường thẳng d. Độ dài đoạn OM lớn nhất khi

Đường thẳng dtrùng với HA.

Đường thẳng dtạo với HAmột góc 45°

Đường thẳng dtạo với HAmột góc 60°.

Đường thẳng dvuông góc với HA.

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

 Media VietJack

Có OM≤OA nên OMmax=OA khi M≡A⇒OA⊥d⇒d⊥HA.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=1+2x−1xkhi  x>01+3xkhi  x≤0   . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Hàm số liên tục trên R.

Hàm số gián đoạn tại x=3.

Hàm số gián đoạn tại x=0.

Hàm số gián đoạn tại x=1

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B

Xét tính liên tục của hàm số tại x=0.

f(x)=0.

limx→0+fx=limx→0+1+2x−1x=limx→0+2xx1+2x+1=1.

limx→0−fx=limx→0−1+3x=1 nên hàm số liên tục tại x=0.

Vậy hàm số liên tục trên R.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD hình thang vuông tại A và D. AB=AD=a,CD=2a, SD vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Có bao nhiêu mặt bên của hình chóp là tam giác vuông.

1

2

3

4

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD hình thang vuông tại A và D (ảnh 1)

 

ΔSDC,ΔSDA là các tam giác vuông.

AB⊥AD,AB⊥SD⇒AB⊥SAD⇒ΔSAB vuông.

Gọi M  là trung điểm CD⇒BC⊥BD⇒BC⊥SBD⇒ΔSBC vuông.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết bốn số 6;x;−2;y  theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị của biểu thức x+2y  bằng.

-10

12

14

2

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C.

Do bốn số 6;x;−2;y  theo thứ tự lập thành cấp số cộng suy ra 6−2=2xx+y=−4⇔x=2y=6⇒x+2y=14.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng

lim2n2+n−13−2n=−∞

lim3n2−n3+1=+∞

lim1−3n2n+5=12

lim2n=0

Xem đáp án

Chọn A

Ta có lim2n2+n−13−2n=limn2+1n−1n23n−2=−∞

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có SA=SB=SC và tam giác ABC vuông tại C. Gọi H là hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC). Khẳng định nào sau đây đúng ?

Htrùng với trọng tâm của tam giác ABC.

Htrùng với trung điểm của AB.

Htrùng với trực tâm của tam giác ABC.

Htrùng với trung điểm của BC.

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B

 Media VietJack

Do SA=SB=SC và H là hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC) nên HA=HB=HC. Suy ra H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC mà tam giác ABC vuông tại C. Khi đó H trùng với trung điểm của AB.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD. Tính góc giữa các véc tơ DA→ và BD→

60°

90°

30°

120°

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

Cho tứ diện đều  ABCD. Tính góc giữa các véc tơ vectơ DA  và  vectơ BD (ảnh 1)

 

Vẽ DE→=BD→ khi đó DA→;BD→^=DA→;DE→^=ADE^ ⇒DA→;BD→^=1200.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=1+cosx khi sinx≥03−cosx khi sinx<0

Hàm số có bao nhiêu điểm gián đoạn trên khoảng (0,2019)?

Vô số

320

321

319

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

Xét hàm số f(x) trên đoạn 0;2π, khi đó

fx=1+cosx khi x∈0;π3−cosx khi x∈π;2π

Ta có limx→0+fx=2=f0, limx→2π−fx=2=f2π

limx→π−fx=limx→π−1+cosx=0, limx→π+fx=limx→π+3−cosx=4

do limx→π−fx≠limx→π+fx nên hàm số gián đoạn tại x=π. Hàm số y=cosx tuần hoàn

với chu kỳ 2π. Suy ra hàm số gián đoạn tại các điểm x=π+k2π với k∈Z.

Ta có x∈0;2019 ⇔0<π+k2π<2019⇔−12<k<320,833 với k ∈Z

nên k∈0;1;2;....;320. Vậy hàm số có 321 điểm gián đoạn.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x2+3x−2x+2 khi x≠−2m2+mx−8 khi x=−2Tìm tổng các giá trị tìm được của tham số m  để hàm số liên tục tại x=-2.

2

4

1

5

Xem đáp án

Chọn A

Lời giải

Ta có limx→−22x2+3x−2x+2=limx→−22x−1=−5, f−2=m2−2m−8. Để hàm số liên tục

tại x=−2⇔ limx→2fx=f2⇔ m2−2m−8=−5 ⇔m=3m=−1

Suy ra tổng các giá trị tìm được của tham số m để hàm số liên tục tại x=-2 là: 2

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) liên tục trên đoạn [1,5] và f1=2, f5=10. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

Phương trình fx=6vô nghiệm.

Phương trình fx=7có ít nhất một nghiệm trên (1,5).

Phương trình fx=2có hai nghiệm x=1và x=5.

Phương trình fx=7vô nghiệm.

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B.

Hàm số liên tục trên đoạn [1,5] và f1=2, f5=10, 7∈2;10 nên theo định lý giá trị trung bình ta có ∃x0∈1;5:fx0=7 hay phương trình fx=7 có ít nhất một nghiệm trên (1,5).

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp ABCD có đáy là hình vuông tâm O, cạnh đáy bằng a. Cạnh SA vuông góc với đáy và SA=a3. Gọi α là mặt phẳng chứa B và vuông góc với SB. Tính diện tích thiết diện tạo bởi hình chóp trên và α.

a21510

a2155

a21520

a2510

Xem đáp án

Lời giải

Chọn A.

 

Media VietJack

Do SC⊥α và dễ dàng chứng minh BD⊥SC, nên suy ra BD⊂α.

Kẻ BH⊥SC thì BH⊂α.

Vậy thiết diện là ΔBDH.

Với tam giác ΔSBC vuông tại B  ta có BH=BC.BSSC=BC.BSBC2+BS2=2a5.

Có BO=a22⇒HO=a310

Mà tam giác ΔBDH cân tại H ⇒SΔBDH=BO.HO=a2320=a21510 

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx→1fx+1x−1=−1. Tính I=limx→1x2+xfx+2x−1.

5

-4

4

-5

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D.

I=limx→1x2+xfx+2x−1=limx→1fx+1x−1x2+x+−x2−x+2x−1

Mà limx→1fx+1x−1=−1limx→1x2+x=2,

limx→1−x2−x+2x−1=limx→1−x−2x−1x−1=limx→1−x−2=−3

nên I=−1.2−3=−5.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→−22x+2x+3−34−x2.

−27

−724

−931

0

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B.

limx→−22x+2x+3−34−x2=limx→−2x+22x−32−x2+x2x+2x+3+3=limx→−22x−32−x2x+2x+3+3=−724

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x+1x2+7x+12 liên tục trên khoảng nào sau đây?

(3,4)

−∞;4

(-4,3)

−4;+∞

Xem đáp án

Lời giải

Chọn A.

Tập xác định của hàm số là D=−∞;−4∪−3;+∞⇒D⊃3;4 

Vậy hàm số liên tục trên (3,4).