Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề  19)
Đề thi

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 19)

A
Admin
ToánLớp 1174 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

limvn=0 nên limvn+a=0

limvn=a nên limvn−a=0

limvn=0 nên limvn−a=0

limvn=a nên limvn+a=0

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Nhận biết được khái niệm giới hạn của dãy số

Theo định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số :

limvn=a nếu limvn−a=0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limun=4, limvn=−1. Khi đó limun−vnbằng

3

-4

-5

5

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Nhận biết được định lý về giới hạn hữu hạn.

Ta có: limun−vn=4−−1=5.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các kết quả sau, kết quả nào sai ?

          Nếu limun=a và limvn=b thì

limun+vn=a+b

limunvn=ab

limun−vn=a−b

limun.vn=a.b

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Nhận biết được định lí về giới hạn hữu hạn

Theo định lý về giới hạn hữu hạn, ta có: limunvn=ab (nếu b≠0).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

Ta nói dãy số uncó giới hạn -∞khi n→+∞, nếu uncó thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Ta nói dãy số uncó giới hạn +∞khi n→+∞, nếu uncó thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Ta nói dãy số uncó giới hạn +∞khi n→+∞, nếu uncó thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Ta nói dãy số uncó giới hạn +∞khi n→+∞, nếu uncó thể nhỏ hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Nhận biết được định nghĩa dãy số dẫn tới vô cực.

Theo định nghĩa giới hạn vô cực:

Ta nói dãy số un có giới hạn +∞ khi n→+∞, nếu un có thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

limqn=0,∀q∈R

limc=c với c là hằng số

lim1nk=0 với k là nguyên dương

lim−1nn=0

Xem đáp án

Lời giải

 Yêu cầu cần đạt: Nhận biết được một số giới hạn đặc biệt.

 Ta có limqn=0 nếu q<1 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng ?

Nếu limun=a và limvn=±∞ thì limvnun=0

Nếu limun=a, limvn=0 và vn>0 với mọi n thì limunvn=+∞

Nếu un≥0với mọi n và limun=a thì a≥0 và limun=a

Nếu limun=+∞ và limvn=a thì limunvn=+∞

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Nhận biết được định lý về giới hạn vô cực và giới hạn hữu hạn.

Nếu limun=a và limvn=±∞ thì limunvn=0.

Nếu limun=a>0, limvn=0 và vn>0 với mọi n thì limunvn=+∞.

Nếu limun=+∞ và limvn=a>0 thì limunvn=+∞.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limun=−2, limvn=0 và vn>0. Khi đó limunvn bằng

-∞

0

+∞

Xem đáp án

Yêu cầu cần đạt: Nhận biết được định lý về giới hạn vô cực.

Ta có limun=−2<0, limvn=0 và vn>0 nên theo định lý về giới hạn vô cực ta có limunvn=−∞.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→1x+2019x+2020.

20192020

20212022

20182019

20202021

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: nhận biết được giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm.

Ta có: limx→1x+2019x+2020=1+20191+2020=20202021.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx→2gx=3, limx→2 hx=10. Tính limx→2 hx−gx.

7

-7

-13

13

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: nhận biết được hiệu của hai giới hạn (định lý về giới hạn hữu hạn)

Có limx→2hx−gx=limx→2hx−limx→2gx=10−3=7.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=3x−8        khi x≥2x2+2x     khi x<2. Tìm limx→2−fx.

0

-2

8

-14

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: nhận biết được giới hạn trái của hàm số.

Ta có: limx→2−fx=limx→2−x2+2x=22+2.2=8.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx→ x0fx=L; limx→ x0gx=M, với L,M∈ℝ. Chọn khẳng định sai.

limx→ x0fx−gx=L−M

limx→ x0fx.gx=L.M

limx→ x0fxgx=LM

limx→ x0fx+gx=L+M

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: nắm chắc các quy tắc tính giới hạn

Khẳng định C chỉ đúng khi M≠0

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho k là một số nguyên dương. Chọn mệnh đề sai.

 limx→−∞x2k=+∞

 limx→−∞xk=−∞

 limx→−∞8xk=0

 limx→+∞8xk=+∞

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: nắm chắc các giới hạn vô cực và giới hạn 0

Khi k là số chẵn tức là k có dạng k=2m  thì   limx→−∞xk=limx→−∞x2m=+∞.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ sau là đồ thị của một hàm số y=f(x). Hãy quan sát đồ thị và cho biết limx→−1+fx,limx→−1−fx,limx→+∞fx,limx→−∞fx lần lượt có giá trị bằng:

Hình vẽ sau là đồ thị của một hàm số f(x) . Hãy quan sát đồ thị và cho biết  (ảnh 1)

1;+∞;−∞;1

−∞;+∞;1;1

1;1;+∞;−∞

+∞;−∞;1;1

Xem đáp án

Yêu cầu cần đạt: nắm chắc kiến thức về giới hạn 1 bên và giới hạn tại vô cực

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên khoảng K chứa a. Hàm số f(x) liên tục tại x=a nếu

f(x)có giới hạn hữu hạn khi x→a.

limx→a+fx=limx→a−fx=+∞.

limx→afx=fa

limx→a+fx=limx→a−fx=a

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Nhận biết được khái niệm hàm số liên tục tại một điểm; định nghĩa hàm số liên tục trên một khoảng

Cho hàm số f(x) xác định trên khoảng K chứa a. Hàm số f(x) liên tục tại x=a nếu limx→afx=fa.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=x2+1x2−5x−6 liên tục trên khoảng nào sau đây?

−6;1

−1;6

−1;+∞

−∞;6

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Nhận biết được khái niệm hàm số liên tục tại một điểm; định nghĩa hàm số liên tục trên một khoảng

TXĐ : D=ℝ\−1;6.v

Hàm số liên tục trên các khoảng: −∞;−1;−1;6;6;+∞.

Vì vậy hàm số liên tục trên khoảng −1;6.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu đường thẳng a cắt mặt phẳng chiếu (P) tại điểm A thì hình chiếu của a sẽ là

Điểm A.B. Trùng với phương chiếu.

C. Đường thẳng đi qua .D. Đường thẳng đi qua hoặc chính .

Trùng với phương chiếu.

Đường thẳng đi qua A.

Đường thẳng đi qua Ahoặc chính A.

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Nhận biết được khái niệm phép chiếu song song.

Nếu phương chiếu song song hoặc trùng với đường thẳng a thì hình chiếu là điểm A.

Nếu phương chiếu không song song hoặc không trùng với đường thẳng a thì hình chiếu là đường thẳng đi qua điểm A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Nếu giá của ba vectơ a→,b→,c→cắt nhau từng đôi một thì ba vectơ đó đồng phẳng.

Nếu trong ba vectơ a→,b→,c→có một vectơ 0→thì ba vectơ đó đồng phẳng.

Nếu giá của ba vectơ a→,b→,c→cùng song song với một mặt phẳng thì ba vectơ đó đồng phẳng.

Nếu trong ba vectơ a→,b→,c→có hai vectơ cùng phương thì ba vectơ đó đồng phẳng.

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Nhận biết được khái niệm ba vectơ trong không gian đồng phẳng

Dựa vào khái niệm ba vectơ đồng phẳng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCDA'B'C'D' . Chọn đẳng thức đúng.

DB'→=DA→+DD'→+DC→

AC'→=AC→+AB→+AD→

DB→=DA→+DD'→+DC→

AC'→=AB→+AB'→+AD→

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Chỉ ra được quy tắc hình hộp để cộng vectơ trong không gian

 Media VietJack

Theo quy tắc hình hộp ta có DB'→=DA→+DD'→+DC→.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng a,b lần lượt có véc tơ chỉ phương là u→,v→ . Mệnh đề nào sau đây sai?

Nếu a⊥bthì u→.v→=0.

Nếu u→.v→=0thì a⊥b.

cos(a,b)=u→.v→u→.v→

cos(a,b)=u→.v→u→.v→

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Nhận biết khái niệm tích vô hướng của hai véc tơ trong không gian

Góc giữa 2 đường thẳng trong không gian luôn là góc nhọn hoặc vuông nên cos(a,b)=u→.v→u→.v→.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại.

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.

Xem đáp án

Lời giải

 Yêu cầu cần đạt: Nhận biết được khái niệm và điều kiện vuông góc giữa hai đường thẳng

Đường thẳng Δ1 có véc tơ chỉ phương u→1

Đường thẳng Δ2 có véc tơ chỉ phương u→2

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương v→

Δ1//Δ2d⊥Δ1⇒u1→ v→.u1→=0⇒v→. u2→=0⇒d⊥Δ2

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un có limun=7. Tính giới hạn lim5un−77un−5.

7

57

1415

711

Xem đáp án

Yêu cầu cần đạt: Tìm được một số giới hạn đơn giản.

Ta có lim5un−77un−5=5.7−77.7−5=711.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

A=13+19+127+...+13n+......1+12+14+18+...+12n+......

43

1

23

56

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đat: Học sinh tính được tổng một cấp số nhân lùi vô hạn đơn giản.

Áp dụng công thức cấp số nhân lùi vô hạn: S=u11−q ta có:

Xét S1=13+19+127+...+13n+......=131−13=12.

Xét S2=1+12+14+18+...+12n+......=11−12=2.

Khi đó: A=13+19+127+...+13n+......1+12+14+18+...+12n+......=S1.S2=12.2=1.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn của dãy số un với un=2n3+142n+3102n22+2 là:

2

153

213

218

Xem đáp án

Yêu cầu cần đạt: Tìm được một số giới hạn đơn giản.

Ta có:

 limun=lim2n3+142n+3102n22+2=limn122+1n34.n102+3n10n222+2n22=lim2+1n34.2+3n102+2n22=213.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn sau: limx→−2−−x3+2x−5x2+2x.

-98

-∞

+∞

18

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Học sinh hiểu được giới hạn một bên để từ đó biết được khi nào ra +∞ hay -∞.

Ta có : limx→−2−−x3+2x−5x2+2x=−∞

          Vì limx→−2−−x3+2x−5=−1limx→−2−x2+2x=0x→−2−⇒x<−2⇒x2+2x=xx+2>0

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx→−∞x2−ax+6+x=5 với a∈ℝ. Giá trị của a là:

6

-10

10

-6

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Học sinh nhận biết được thế nào là dạng ∞−∞ và cách khử dạng vô định đó.

Ta có: limx→−∞x2−ax+6+x=limx→−∞x2−ax+6+xx2−ax+6−xx2−ax+6−x

                                                           =limx→−∞x2−ax+6−x2x2−ax+6−x                                                =limx→−∞x−a+6x−x1−ax+6x2+1                                                =limx→−∞−a+6x−1−ax+6x2+1=a2

Theo đề bài, ta lại có: a2=5⇔a=10

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào được cho dưới đây liên tục trên tập số thực R?

y=x+1x−1

y=x−1x+1

y=x−1x2+1

y=x+1x2−1

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Xét được tính liên tục của hàm số trên 1 khoảng, trên tập xác định.

Phương án A hàm số y=x+1x−1 có tập xác định là ℝ\1 nên hàm số gián đoạn tại x=1.

Phương án B hàm số y=x−1x+1 có tập xác định là ℝ\−1 nên hàm số gián đoạn tại x=-1.

Phương án D hàm số y=x+1x2−1 có tập xác định là ℝ\±1 nên hàm số gián đoạn tại x=±1.

Phương án C hàm số y=x−1x2+1 là hàm phân thức hữu tỉ có tập xác định là R nên nó liên tục trên R.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=3            khi x=−1x4+xx2+x    khi x≠−1;x≠01              khi x=0 liên tục tại

x=0; x=1

Mọi điểm x∈ℝ

Mọi điểm trừ x=-1

Mọi điểm trừ x=0

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Giải thích được tính liên tục tại một điểm của hàm số.

Hàm số y=fx có TXĐ: D=R

Dễ thấy hàm số y=fx liên tục trên mỗi khoảng −∞;−1,−1;0 và 0;+∞.

Xét tại x=-1 ta có:

limx→−1fx=limx→−1x4+xx2+x=limx→−1xx+1x2−x+1xx+1=limx→−1x2−x+1=3=f−1.

→ hàm số y=fx liên tục tại x=-1

Xét tại x=0, ta có:

limx→0fx=limx→0x4+xx2+x=limx→0xx+1x2−x+1xx+1=limx→0x2−x+1=1=f0.

→ hàm số y=f(x) liên tục tại x=0.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=x2−4x−2   khi x≠2    5       khi x=2.

Khẳng định nào sau đây đúng về tính liên tục của hàm số đã cho?

Hàm số liên tục trên R.

Hàm số liên tục trên các khoảng −∞; 2và 2; +∞, gián đoạn tại x=2.

C. Hàm số liên tục trên các khoảng −∞; 4và 4; +∞, gián đoạn tại x=4.

D. Hàm số liên tục trên các khoảng −∞; 5và 5; +∞, gián đoạn tại x=5.

Hàm số liên tục trên các khoảng −∞; 2và 2; +∞, gián đoạn tại x=2.

Hàm số liên tục trên các khoảng −∞; 4và 4; +∞, gián đoạn tại x=4.

Hàm số liên tục trên các khoảng −∞; 5và 5; +∞, gián đoạn tại x=5.

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Xét được tính liên tục của hàm số trên 1 khoảng, trên tập xác định.

Trên các khoảng −∞; 2 và 2; +∞, hàm số y=x2−4x−2 là hàm phân thức hữu tỉ xác định nên liên tục.

Xét hàm số tại x=2:

          limx→2fx=limx→2x2−4x−2=limx→2x+2x−2x−2=limx→2x+2=4

          f2=5

Vì limx→2fx≠f2 nên hàm số gián đoạn tại x=2.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=x2−a   khi x<1    3       khi x≥1.

          Với giá trị nào của tham số thực a thì hàm số đã cho liên tục trên R?

a=-2

a=1

a=4

a=3

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Xét được tính liên tục của hàm số trên 1 khoảng, trên tập xác định.

Trên khoảng −∞; 1, hàm số y=x2−a là hàm đa thức nên liên tục.

Trên khoảng 1; +∞, hàm số y=3 là hàm đa thức nên liên tục.

Xét hàm số tại x=1:

          limx→1−fx=limx→1−x2−a=1−a

          limx→1+fx=limx→1+3=3

          f1=3

Hàm số liên tục trên R khi hàm số liên tục tại x=1 ⇔limx→1−fx=limx→1+fx=f1 a=-2.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. M,Nlần lượt là trung điểm của AB và BB'. Góc giữa hai vectơ MN→ và A'C'→ bằng.

60°

90°

30°

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Xác định được góc giữa hai đường thẳng trong không gian

Cho hình lập phương  ABCDA'B'C'D'.  M,N lần lượt là trung điểm của BC và A'D'. Góc giữa hai vectơ  MN và B'C  bằng.   (ảnh 1)

MN→=12AB'→A'C'→=AC→⇒MN→ , A'C'→=12AB'→ , AC→=CAB'^

Tam giác AB'C là tam giác đều nên CAB'^=60°.

Vậy MN→ , A'C'→=60°.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BC và A'D'. Góc giữa hai đường thẳng MN và B'C là.

90°

45°

30°

60°

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Xác định được góc giữa hai đường thẳng trong không gian

 Media VietJack

Ta có MN//CD'⇒ góc giữa hai đường thẳng MN và B'C bằng góc giữa hai đường thẳng CD' và B'C.

Tam giác B'CD' là tam giác đều nên suy ra góc giữ hai đường thẳng CD' và B'C bằng 60°.

Vậy góc giữa hai đường thẳng MN và B'C bằng 60°.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABC có ABC^=CDA^=900, AB=DC . Gọi M,N,E,F lần lượt là trung điểm củaAB,CD,AD,BC. Biết AC⊥BD . Góc giữa MNvà EFbằng

90°

30°

60°

45°

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Sử dụng tích vô hướng

 Media VietJack

Ta có:

MN→=12AD→+BC→EF→=12AB→+DC→⇒MN→.EF→=14AD→+BC→.AB→+DC→

⇒MN→.EF→=14AD→.AB→+AD→.DC→+BC→.AB→+BC→.DC→

Mà AB→.BC→=0AD→.DC→=0 Do ABC^=CDA^=900

⇒MN→.EF→=14AD→.AB→+BC→.DC→

⇒MN→.EF→=14AD→.AB→.cosBAD^+BC→.DC→.cosBCD^

⇒MN→.EF→=14AD→.AB→.cosBAD^+BC→.DC→.cos180−BAD^

Do AC⊥BD nên dễ chứng minh AB=AD;DC=CB bằng hệ thức lượng trong tam giác vuông

⇒MN→.EF→=14AD→.AB→.cosBAD^−BC→.DC→.cosBAD^=0

⇒MN⊥EF. Chọn A.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCDEFGH . Gọi I là tâm hình bình hành ABFE và K là tâm hình bình hành BCGF . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

BD→,AK⇀,GF→đồng phẳng.

BD→,IK⇀,GF→đồng phẳng.

BD→,EK⇀,GF→đồng phẳng

BD→,IK⇀,GC→ đồng phẳng.

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Giải thích được sự đồng phẳng của ba vectơ cho trước.

Cho hình hộp ABCDEFGH . Gọi  I là tâm hình bình hành ABFE  và K  là tâm hình bình hành BCGF . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? (ảnh 1)

+ Vì IK//(ABCD)GF//(ABCD)BD⊂(ABCD)  ⇒IK→,GF→,BD→ đồng phẳng.

+ Các bộ véctơ ở câu A,C,D không thể có giá cùng song song với một mặt phẳng. Do đó chúng không thể đồng phẳng.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M và P lần lượt là trung điểm của AB và CD. Đặt AB→=b→,AC→=c→, AD→=d→.Khẳng định nào sau đây đúng?

MP→=12c→+d→−b→

MP→=12d→+b→−c→

MP→=12c→+b→−d→

MP→=12c→+d→+b→

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Thực hiện được phép cộng, trừ vectơ, nhân vectơ, sự bằng nhau của hai vectơ trong không gian

 Media VietJack

Ta có: MP→=12MC→+MD→ 

=12AC→−AM→+AD→−AM→=12c→+d→−2AM→

=12c→+d→−AB→=12c→+d→−b→.

35. Tự luận
1 điểm

Tính lim9n−2.3n−3n+12021

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Vận dụng được các khái niệm giới hạn, định lý, giới hạn đặc biệt vào tình huống cụ thể.

lim9n−2.3n−3n+12021=lim9n−2.3n−3n+lim12021                                              =lim9n−2.3n−9n9n−2.3n+3n+12021                                              =lim−2.3n3n1−23n+1+12021                                              =lim−21−23n+1+12021                                              =−1+12021


36. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện ABCD, trên cạnh AB, CD lấy điểm P, Q sao cho AP=4BP, CD=5CQ. Chứng minh AD→, BC→, PQ→ đồng phẳng.

Xem đáp án

Lời giải

Cho tứ diện ABCD, trên cạnh AB, CD lấy điểm P, Q sao cho AP=4BP, CD=5CQ (ảnh 1)

AD→=AP→+PQ→+QD→       (1)

BC→=BP→+PQ→+QC→

⇒4BC→=4BP→+4PQ→+4QC→       (2)

(1), (2)⇒AD→+4BC→=5PQ→

(do AP→+4BP→=0→; QD→+4QC→=0→)

⇒PQ→=15AD→+45BC→

⇒AD→, BC→, PQ→ đồng phẳng.

37. Tự luận
1 điểm

Tính limx→14x−3−6x−53x3−x2−x+1.

Xem đáp án

Lời giải

           Yêu cầu cần đạt: Nắm vững kỹ thuật tính giới hạn hàm số cùng với kỹ năng biến đổi.

            Ta có limx→14x−3−6x−53x3−x2−x+1=limx→14x−3−6x−53x−12x+1.

          Đặt t=x−1⇒x=t+1. Khi đó

limx→14x−3−6x−53x−12x+1=limt→04t+1−6t+13t2t+2=limt→04t+1−(2t+1)t2(t+2)−6t+13−(2t+1)t2(t+2).

          * limt→04t+1−2t+1t2t+2=limt→0− 4t+24t+1+2t+1=−1.

          * limt→06t+13−2t+1t2t+2=limt→0−8t−12t+26t+123+2t+16t+13+2t+12=−2.

          Vậy limx→14x−3−6x−53x3−x2−x+1=−1+2=1.

38. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x3cos3x+mxcosx−1xcosx+2=0
Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi .

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Nắm vững được tính chất liên tục của hàm số để chứng minh phương có nghiệm.

* Xét fx=xcosx−1 có tập xác định là R và liên tục trên R.

Có f0=−1<0 và f−π=π−1>0.

Vậy ∃x1∈−π;0:fx1=0. Tức là x1cosx1=1 

* Xét  gx=xcosx+2có tập xác định là R và liên tục trên R.

Có g0=2>0 và gπ=−π+2<0.

Vậy ∃x2∈0;π:gx2=0. Tức là x2cosx2=−2 

* Xét Fx=x3cos3x+mxcosx−1xcosx+2 có tập xác định là R và liên tục trên R.

Có Fx1=13+m.0=1>0 và Fx2=−23+0m=−8<0 nên ∃x0∈x1;x2:Fx0=0.

Vậy phương trình Fx=0 luôn có nghiệm với mọi giá trị m.

39. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: m2−m+2021x3−2m2−2m+4040x2−4x+m2−m+2021=0.

Chứng minh phương trình có 3 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của tham số m.

Xem đáp án

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Vận dụng được định lí giá trị trung gian và kết hợp với tính năng bảng giá trị của máy tính Casio để tìm các khoảng mà phương trình có nghiệm.

* Xét f(x)=m2−m+2021x3−2m2−2m+4040x2−4x+m2−m+2021 có tập xác định là R và liên tục trên R.

Ta có:

f−1=−2m2+2m−4035=−2m+122−80692<0,  ∀m

f0=m2−m+2021  =m−122+80834>0,  ∀m

f1=−2<0,  ∀m

f2=m2−m+2021 =m−122+80834>0,  ∀m

Do đó:

* f−1.f(0)=<0 nên ∃x1∈−1;0:fx1=0

Suy ra phương trình f(x)=0  có ít nhất một nghiệm thuộc (-1,0)

* f0.f(1)=<0 nên ∃x2∈0;1:fx2=0

Suy ra phương trình f(x)=0 có ít nhất một nghiệm thuộc (0,1)

* f1.f(2)=<0 nên ∃x3∈1;2:fx3=0

Suy ra phương trình f(x)=0 có ít nhất một nghiệm thuộc (1,2)

Vì ba khoảng −1;0, (0,1) và (1,2)rởi nhau đôi một nên phương trình f(x)=0 có ít nhất ba nghiệm trên R.

Mặt khác, vì m2−m+2021>0,  ∀m  nên  f(x) là một đa thức bậc ba nên phương trình f(x)=0 chỉ có tối đa ba nghiệm trên R.

Kết luận: Phương trình f(x)=0  luôn có ba nghiệm phân biệt với mọi giá trị của tham số m.