2048.vn

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 18)
Đề thi

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 18)

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 dãy số (an), (bn) với an=−1nn, bn=1n. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

limanbn=+∞

Không tồn tại limanbn

limanbn=1

limanbn=0

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có giá trị khác với giới hạn còn lại?

lim3n+1−3n−3

lim1+nn−1

lim1−nn+2

lim1+5n6−5n

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

Nếu limun=a>0; limvn=0và vn<0,  ∀ nthì limunvn=−∞.

limqn=+∞( với q>1).

limnk=+∞với klà một số nguyên dương.

limqn=0với q<1.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Dãy số uncó giới hạn là số A(hay undần tới a) khi n→+∞, nếu limn→+∞un−a=0.

Dãy số uncó giới hạn là 0 khi ndần tới vô cực, nếu uncó thể lớn hơn một số dương tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Dãy số uncó giới hạn +∞khi n→+∞nếu uncó thể nhỏ hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Dãy số uncó giới hạn -∞khi n→+∞nếu uncó thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?

lim1n=0

limqn=0 nếu q>1

limnk=+∞ với k nguyên dương

limqn=+∞ nếu q>1

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 dãy số un và vn thỏa mãn limun=2, limvn=5. Giá trị của limunvn bằng:

52

25

7

3

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limun=2,limvn=−3. Khi đó giá trị của giới hạn limun.vn bằng?

1

-6

5

-1

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f(x) và g(x) có giới hạn hữu hạn khi x dần tới x0. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

limx→x0[f(x)−g(x)]=limx→x0g(x)−limx→x0f(x)

limx→x0[f(x)−g(x)]=limx→x0f(x)+limx→x0g(x)

limx→x0[f(x)+g(x)]=limx→x0f(x)+limx→x0g(x)

limx→x0[f(x)+g(x)]=limx→x0f(x)−limx→x0g(x)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→x0f(x)=L khi và chỉ khi :

limx→x0+f(x)=L

limx→x0+f(x)=limx→x0−f(x)=L

limx→x0−f(x)=L

limx→x0+f(x)≠limx→x0−f(x).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx→1fx=2, limx→1gx=−3. Tính limx→1fx+gx?

5

-5

-1

1

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử ta có limx→+∞fx=a và limx→+∞gx=b. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

limx→+∞fx+gx=a+b

limx→+∞fx.gx=a. b

limx→+∞fxgx=ab

limx→+∞fx−gx=a−b

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Với k là số nguyên dương , kết quả của giới hạn limx→−∞1xk 

0

+∞

-∞

1

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Với k là số nguyên dương và k là số lẻ, kết quả của giới hạn limx→−∞xk 

-∞

0

+∞

1

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x2−2x+1  khix≠2m2−2  khix=2 . Giá trị của m để f(x) liên tục tại x=2 là:

3

-3

±3

±3

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm sau, hàm nào không liên tục trên khoảng (-1,1) :

fx=x4−x2+2

fx=sinx

fx=1x2+1

fx=2x−1

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? (Với giả thiết các đoạn thẳng và đường thẳng không song song hoặc trùng với phương chiếu).

Phép chiếu song song bảo toàn thứ tự ba điểm thẳng hàng.

Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng.

Hình chiếu của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

Hình chiếu song song của đường thẳng là đường thẳng.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho 3 vectơ u→,v→,  w→ không đồng phẳng. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Các vectơ u→+v→, v→, w→đồng phẳng.

C. Các vectơ u→+v→, v→,2 w→không đồng phẳng.

D. Các vectơ 2 (u→+v→), -u→+ -v→không đồng phẳng.

Các vectơ u→+v→,-2 u→,-2 w→không đồng phẳng.

Các vectơ u→+v→, v→,2 w→không đồng phẳng.

Các vectơ 2 (u→+v→), -u→, -v→không đồng phẳng.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D', MN là các điểm thỏa MA→=−14MD→, NA'→=−23NC→. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

MN∥AC'B

MN∥BC'D

MN∥A'C'D

MN∥BC'B

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD. Tích vô hướng AB→.CD→ bằng?

a2

a22

0

-a22

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB=AC=ADvà BAC^=BAD^=600. Hãy xác định góc giữa cặp  vectơ AB→và CD→.

60°

45°

120°

90°

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a để lima.n2+4n8n2+3=34.

a=6

a=3

a=27

a=9

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng: S=1−12+14−18+...+1−2n−1+...

S= 32

S= 23

S= 2

S= 12

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết lim2n3+n2−42+n+4n3=L. Khi đó 1−L2 bằng

1

34

0

15

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→−∞5x−3x2−5

35

-35

5

-5

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→0+2x+1x bằng

2

-∞

+∞

1

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx→−∞x2+ax+5+x=5. Giá trị của a bằng bao nhiêu ?

6

10

-10

-6

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x2−4x+2    khi   x≠−2−4           khi    x=−2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số chỉ liên tục tại điểm x=-2 và gián đoạn tại các điểm x≠−2.

Hàm số không liên tục trên R.

Hàm số liên tục trên R.

Hàm số không liên tục tại điểm x=-2.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số: fx=x3−27x−3,x≠327x=3, tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

I. f(x)  liên tục tại x=3.

II. f(x) gián đoạn tại x=3.

III. f(x) liên tục trên R.

I và II

I và III

Chỉ I

II và III

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=−x2+x+2x−2       khi     x≠2   mx+2       khi       x=2. Với giá trị nào của m  thì hàm số liên tục tạix0=2.

-52

52

2

-2

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tham số m  để hàm số fx=2x2−x−6x−2 nếu x≠2mx+3         nếu x=2 liên tục trên R.

m=-1

m= 1

m=2

m=4

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCDA'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng BA' và CC' bằng:

30°

45°

60°

90°

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCDA'B'C'D' . Góc giữa hai vectơ B'D'→ và CD→bằng

90°

30°

45°

60°

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC=AB=AC=1, BC=2. Tính góc giữa hai đường thẳng AB và SC.

60°

120°

30°

45°

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCDEFGH Gọi I là tâm của hình bình hành ABEF và K là tâm của hình bình hành BCGF Khẳng định nào dưới đây là đúng?

BD→,  AK→,  GF→đồng phẳng.

BD→,  IK→,  GF→đồng phẳng.

BD→,  EK→,  GF→đồng phẳng.

BD→,  IK→,  GC→đồng phẳng

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi I , J lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD , G là trung điểm của đoạn thẳng IJ. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

GA→+GB→+GC→+GD→=0→

GA→+GB→+GC→+GD→=2IJ→

GA→+GB→+GC→+GD→=JI→

GA→+GB→+GC→+GD→=2JI→

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn: lim2n−4n2+nn+n2−2n.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD. Hai điểm M, N lần lượt thuộc BC, CD sao cho BMBC=14, NCND=32. Chứng minh rằng

bốn điểm A, M, N, G đồng phẳng.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn của B=limx→+∞x(x2+2x−2x2+x+x)?

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Với m >2  tìm số nghiệm của phương trình x3−2mx2+2=0, với m>2 

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack