Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 16)
39 câu hỏi
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?
n2+12n+3
n−2n2
n+12n+1
12n+1
Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0 ?
2n+1n+5
1n+1
34n
2n+1n2+1
lim2n−1n3+5 bằng
0
-∞
+∞
2
lim1+5n4n−5n+1 bằng
+∞
-∞
0
-15
Cho dãy số un thỏa mãn limun−3=0. Tìm limun=0
limun=2
limun=-3
limun=0
limun=3
Dãy số nào có giới hạn khác 0
un=1n
un=1n2
un=1−1n
un=12n
Cho cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng tổng quát un=12n. Tính tổng của cấp số nhân đó
1
12
2
14
Có bao nhiêugiá trị của a để giới hạn limx→ax2+3x+2=0
1
0
2
3
Tính I=limx→0x2−x+3
0
3
6
-5
limx→−∞x3+x+3 bằng
3
+∞
-∞
-3
Tính N=limx→+∞6x+2x+1.
6
2
1
-1
limx→3−3x+2x−3 bằng
-∞
+∞
2
-3
Nếu limx→0fx=5 thì limx→03x−4fx bằng bao nhiêu?
-17
-1
1
-20
Cho các hàm số y=cosx I, y=sinx II và y=tanx III. Hàm số nào liên tục trên R ?
I, II
(I)
I, II, III
(III)
Tìm m để hàm số fx=x2−1x−1 khi x≠1m+2 khi x=1 liên tục tại điểm x0=1.
m=3
m=0
m=4
m=1
Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?
Hình thang.
Hình bình hành.
Hình chữ nhật.
Hình thoi.
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Các vectơ nào sau đây đồng phẳng?
AB→, AD→, AA'→
BA→, BC→, B'D'→
BC→, BB'→, BD'→
DA→, A'D→, A'C→
Cho tứ diện ABCD có I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
IJ→=12AD→+CB→
IJ→=12AC→+DB→
IJ→=12AD→+BC→
IJ→=12CA→+DB→
Trong không gian cho 3 đường thẳng a,b,c. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Nếu a⊥bvà a⊥cthì a // c.
Nếu a // bvà c⊥athì c⊥b.
Nếu a⊥cvà b⊥cthì a⊥b.
Nếu a⊥bvà b⊥cthì a⊥c.
Trong không gian cho 2 vectơ a→ và b→. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a→⊥b→⇔a→.b→=0
a→⊥b→⇔a→.b→=0→
a→⊥b→⇔a→=b→
a→⊥b→⇔a→, b→=900
Cho dãy số un với un=2n+n2+5n.4n. Tính limun.
4
2
1
0
Cho dãy số un với un=1+2+3+...+n1010n2+1011. Khi đó limun+1 bằng
20202021
20192020
20212020
20212022
Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?
lim3n2+nn2+7
lim2−n3+n2n2−4
lim4n−5n2n2−4
lim2n+4n23n3+5
limx→−3x2+2x−3x+3 bằng
4
0
-2
-4
Cho hàm số f(x)=2x2−4x+5. Khẳng định nào dưới đây đúng?
limx→−∞f(x)=−∞
limx→−∞f(x)=+∞
limx→−∞f(x)=2
limx→−∞f(x)=−2
limx→2+x2+x−1x2−4 bằng
-∞
3
0
+∞
Cho hàm số fx=x3−8x−2 khi x≠2mx+1 khi x=2. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số liên tục tại x=2.
m=172
m=152
m=132
m=112
Cho hàm số fx=x2−1x−1 khi x≠12 khi x=1v. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
f(1) không tính được.
limx→1fx=0.
f(x) gián đoạn tại x=1.
f(x) liên tục tại x=1.
Giá trị của tham số a để hàm số fx=x−1x−1 khi x>1ax−12 khi x≤1 liên tục tại điểm x=1 là
-1
-12
1
12
Tìm m để hàm số fx=x−1−1x−2khi1≤x≠21−mkhix=2 liên tục tại điểm x=2
32
2
1
12
Cho tứ diện có tABCDrọng tâm G . Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AD và BC . Khẳng định nào sau đây đúng ?
GA→+GB→+GC→+GD→=2IJ→
GA→−GB→+GC→−GD→=0→
GA→+GB→+GC→+GD→=GI→−GJ→
AB→+DC→=2IJ→
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh 2a . Tích vô hướng AC→.AD'→ bằng:
a
2a2
4a2
4a2
Cho hình lập phương ABCDA'B'C'D' cạnh a. Góc giữa hai đường thẳng AC và DA' bằng:
30○
90°
45°
60°
Cho tứ diện ABCDcó AC=6; BD=8 . Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD, BC Biết AC⊥BD. Tính độ dài đoạn thẳng MN
MN=10
MN=7
MN=10
MN=5
Cho tứ diện ABCD có AB⊥AC; AB⊥BD. Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AB, CD. Chọn khẳng định đúng:
AB⊥PQ
AB⊥CD
BD⊥AC
AC⊥PQ
Tính giới hạn sau: limn→∞1+12+...+12n1+13+...+13n
Cho hình lập phương ABCDA'B'C'D'. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnhAB, BC,C'D'. Tính góc giữa hai đường thẳng MN vàAP.
Tùy theo giá trị của tham số m, tính giới hạn limx→−∞8x3+5x2+13−9x2+3x+5+mx.
Chứng minh phương trình −cos2x.sin2x+mcosx−3m+1sin2x−cosx−3=m luôn có nghiệm với mọi m>1
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








