Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 16)
Đề thi

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 16)

A
Admin
ToánLớp 1163 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

n2+12n+3

n−2n2

n+12n+1

12n+1

Xem đáp án

Ta có lim12n+1=lim1n2+1n=02=0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0 ?

2n+1n+5

1n+1

34n

2n+1n2+1

Xem đáp án

Ta có lim2n+1n+5=lim2+1n1+5n=21=2

3. Trắc nghiệm
1 điểm

lim2n−1n3+5 bằng 

0

-∞

+∞

2

Xem đáp án

Ta có lim2n−1n3+5=lim2n2−1n31+5n3=01=0

4. Trắc nghiệm
1 điểm

lim1+5n4n−5n+1 bằng

+∞

-∞

0

-15

Xem đáp án

Ta có lim1+5n4n−5n+1=lim15n+145n−5=1−5=−15

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un thỏa mãn limun−3=0. Tìm limun=0 

limun=2

limun=-3

limun=0

limun=3

Xem đáp án

 Theo định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số ta có limun−3=0⇒limun=3                   

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào có giới hạn khác 0

un=1n

un=1n2

un=1−1n

un=12n

Xem đáp án

Lời giải

lim1n=lim1n2=lim12n=0.

lim1−1n=1≠0.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng tổng quát un=12n. Tính tổng của cấp số nhân đó

1

12

2

14

Xem đáp án

Lời giải

 Gọi công bội của cấp số nhân

un=12n⇒u1=12;u2=14⇒q=12

          Tính tổng của cấp số nhân là S=u11−q=1

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêugiá trị của a  để giới hạn limx→ax2+3x+2=0

1

0

2

3

Xem đáp án

Lời giải

limx→ax2+3x+2=0⇔a2+3a+2=0⇔a=−1a=−2.

Vậy có hai giá trị của a.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính I=limx→0x2−x+3

0

3

6

-5

Xem đáp án

Lời giải

Ta có I=limx→0x2−x+3=02−0+3=3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→−∞x3+x+3 bằng 

3

+∞

-∞

-3

Xem đáp án

Lời giải

Ta có  limx→−∞x3+x+3=limx→−∞x31+1x2+3x3=−∞.

 (Vì limx→−∞x3=−∞ và limx→−∞1+1x2+3x3=1>0).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính N=limx→+∞6x+2x+1.

6

2

1

-1

Xem đáp án

Lời giải

Ta có  N=limx→+∞6x+2x+1=limx→+∞6+2x1+1x=6

12. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→3−3x+2x−3 bằng 

-∞

+∞

2

-3

Xem đáp án

Lời giải

Ta có  limx→3−3x+2x−3=−∞ (vì limx→3−3x+2=3.3+2=11>0 và limx→3−x−3=0; x−3<0).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu limx→0fx=5 thì limx→03x−4fx bằng bao nhiêu?

-17

-1

1

-20

Xem đáp án

Lời giải

Ta: limx→0fx=5 nên limx→03x−4fx=limx→0(3x)−4limx→0fx =3.0−4.5=−20.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số y=cosx   I, y=sinx  II và y=tanx   III. Hàm số nào liên tục trên R ?

I, II

(I)

I, II, III

(III)

Xem đáp án

Lời giải

Ta có:Hàm số y=cosx có tập xác định là R  nên liên tục trên R.

Hàm số y=sinx có tập xác định là 0; +∞ nên không liên tục trên R .

Hàm số y=tanx có tập xác định là ℝ\π2+kπ, k∈ℤ nên không liên tục trên R .

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m  để hàm số fx=x2−1x−1     khi    x≠1m+2             khi    x=1 liên tục tại điểm x0=1.  

m=3

m=0

m=4

m=1

Xem đáp án

Lời giải

TXĐ: D=ℝ⇒x0=1∈D.

Ta có : f1=m+2.

limx→1x2−1x−1=limx→1x+1x−1x−1=limx→1x+1=2.

Hàm số fx  liên tục tại điểm x0=1 khi và chỉ khi limx→1fx=f1⇒m+2=2⇔m=0.      

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?

Hình thang.

Hình bình hành.

Hình chữ nhật.

Hình thoi.

Xem đáp án

Lời giải

Do phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau, nên không thể có đáp án A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Các vectơ nào sau đây đồng phẳng?

AB→,  AD→, AA'→

BA→, BC→, B'D'→

BC→, BB'→, BD'→

DA→, A'D→, A'C→

Xem đáp án

Lời giải

 Ta có BA→, BC→ chứa trong mp(ABCD) và B'D'→song song với mp(ABCD) nên các vectơ BA→, BC→ và B'D'→ đồng phẳng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có I, J  lần lượt là trung điểm của AB  và CD. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

IJ→=12AD→+CB→

IJ→=12AC→+DB→

IJ→=12AD→+BC→

IJ→=12CA→+DB→

Xem đáp án

Lời giải

Ta có: IJ→=IA→+AD→+DJ→.

   IJ→=IB→+BC→+CJ→.

Suy ra: 2IJ→=IA→+IB→+AD→+BC→+DJ→+JC→=0→+AD→+BC→+0→=AD→+BC→.

Vậy: IJ→=12AD→+BC→.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho 3 đường thẳng a,b,c. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Nếu a⊥bvà a⊥cthì a // c.

Nếu a // bvà c⊥athì c⊥b.

Nếu a⊥cvà b⊥cthì a⊥b.

Nếu a⊥bvà b⊥cthì a⊥c.

Xem đáp án

Lời giải

Cho 2 đường thẳng song song, nếu 1 đường thẳng thứ 3 vuông góc với 1 trong 2 đường thẳng đó thì cũng vuông góc với đường thẳng còn lại.

Vậy: Nếu a // b và c⊥a thì c⊥b  là khẳng định đúng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho 2 vectơ a→ và b→. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a→⊥b→⇔a→.b→=0

a→⊥b→⇔a→.b→=0→

a→⊥b→⇔a→=b→

a→⊥b→⇔a→, b→=900

Xem đáp án

Lời giải

Phương án A sai nếu a→=0→ hoặcb→=0→ .

Phương án B sai vì tích của 2 vec tơ là 1 số.

Phương án C sai.

Theo định nghĩa, 2 đường thẳng vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 90° nên D đúng.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un với un=2n+n2+5n.4n. Tính limun.

4

2

1

0

Xem đáp án

Lời giải

Ta có: un=2n+n2+5n.4n=2n+n2+5nn.4nn=2+1+5n24n=14n2+1+5n2.

Vì lim5n2=0 nên lim2+1+5n2=3 và lim14n=0. Do đó limun=0.

Vậy limun=0.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un với un=1+2+3+...+n1010n2+1011. Khi đó limun+1 bằng

20202021

20192020

20212020

20212022

Xem đáp án

Lời giải       

Ta có: un=1+2+3+...+n1010n2+1011=un=1+2+3+...+n1010n2+1011=n2+n2020n2+2022.

Do đó

limun+1=limn2+n2020n2+2022+1 

                   =lim1+1n2020+2022n2+1= 12020+1 = 20212020.

Vậy limun+1=20212020.            

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?

lim3n2+nn2+7

lim2−n3+n2n2−4

lim4n−5n2n2−4

lim2n+4n23n3+5

Xem đáp án

Lời giải

Ta có:

+) lim3n2+nn2+7 = lim3+1n1+7n2 = 3.

+) lim2−n3+n2n2−4 = lim2n3−1+1n1n−4n3 = -∞.

+) lim4n−5n2n2−4 = lim4n−51−4n2 = -5.

+)  lim2n+4n23n3+5 =lim2n2+4n3+5n3 =0.

Vậy lim2n+4n23n3+5=0

24. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→−3x2+2x−3x+3 bằng 

4

0

-2

-4

Xem đáp án

Ta có limx→−3x2+2x−3x+3=limx→−3x−1x+3x+3=limx→−3x−1=−4

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=2x2−4x+5. Khẳng định nào dưới đây đúng?

limx→−∞f(x)=−∞

limx→−∞f(x)=+∞

limx→−∞f(x)=2

limx→−∞f(x)=−2

Xem đáp án

Lời giải

Hàm số f(x)=2x2−4x+5xác định trên R .

f(x)=2x2−4x+5=x22−4x+5x2=x2−4x+5x2.

Vì limx→−∞x=+∞và limx→−∞2−4x+5x2=2>0 nên limx→−∞2x2−4x+5=+∞

26. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→2+x2+x−1x2−4 bằng 

-∞

3

0

+∞

Xem đáp án

Lời giải

Ta có: limx→2+x2+x−1=5>0.

limx→2+x2−4=0 và x2−4>0 khi x→2+.

Suy ra limx→2+x2+x−1x2−4=+∞.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3−8x−2 khi x≠2mx+1 khi x=2. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m  để hàm số liên tục tại x=2.

m=172

m=152

m=132

m=112

Xem đáp án

Lời giải

Ta có: Hàm số f(x)  xác định trên R.

Ta có f2=2m+1 và limx→2fx=limx→2x3−8x−2=limx→2x2+2x+4=12.

(có thể dùng MTCT để tính giới hạn của hàm số)   

Để f(x)  liên tục tại x=2  thì limx→2fx=f2⇔2m+1=12⇔m=112.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2−1x−1 khi x≠12         khi x=1v. Mệnh đề nào sau đây đúng ? 

f(1) không tính được.

limx→1fx=0.

f(x) gián đoạn tại x=1.

f(x) liên tục tại x=1.

Xem đáp án

Lời giải

Ta có: Hàm số f(x)  xác định trên R

limx→1fx=limx→1x2−1x−1=limx→1x+1=2 và f1=2.

Suy ra hàm số đã cho liên tục tại x=1.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tham số a để hàm số fx=x−1x−1  khi x>1ax−12   khi x≤1 liên tục tại điểm x=1  

-1

-12

1

12

Xem đáp án

Lời giải

Ta có: Hàm số f(x)  có tập xác định 0;+∞

Ta có: limx→1+fx=limx→1+x−1x−1=limx→1+x−1x−1x+1= limx→1+1x+1=12

limx→1−fx=limx→1−ax−12=a−12 và f1=a−12

Hàm số liên tục điểm x=1 ⇒a−12=12⇔a =1 .

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số fx=x−1−1x−2khi1≤x≠21−mkhix=2  liên tục tại điểm x=2

32

2

1

12

Xem đáp án

Lời giải

Ta có:

limx→2x−1−1x−2=limx→2x−2x−2x−1+1=limx→21x−1+1=12

Hàm số liên tục tại điểmx=2  khi và chỉ khi limx→2f(x)=f(2)⇔12=1−m⇔m=12 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện  có tABCDrọng tâm G . Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AD và BC . Khẳng định nào sau đây đúng ?

GA→+GB→+GC→+GD→=2IJ→

GA→−GB→+GC→−GD→=0→

GA→+GB→+GC→+GD→=GI→−GJ→

AB→+DC→=2IJ→

Xem đáp án

Lời giải

Ta có: AB→+DC→=AI→+IJ→+JB→+DI→+IJ→+JC→=AI→+DI→+JB→+JC→+2IJ→=0→+0→+2IJ→=2IJ→

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh 2a . Tích vô hướng AC→.AD'→ bằng:

a

2a2

4a2

4a2

Xem đáp án

Ta có:

Tam giác ACD' là tam giác đều cạnh 22a nên  AC→.AD'→=2a2.2a2.cos600=4a2

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCDA'B'C'D'  cạnh a. Góc giữa hai đường thẳng AC DA' bằng:

30○

90°

45°

60°

Xem đáp án

Cho hình lập phương ABCDA'B'C'D'  cạnh a. Góc giữa hai đường thẳng AC và DA' bằng: (ảnh 1)

+ Có AC∥A'C' nên AC;DA'^=A'C'; DA'^=C'A'D^=60○(Vì tam giác C'A'D là tam giác đều cạnh bằng a2).

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCDcó AC=6; BD=8 . Gọi M,N  lần lượt là trung điểm của AD, BC  Biết AC⊥BD. Tính độ dài đoạn thẳng MN

MN=10

MN=7

MN=10

MN=5

Xem đáp án

+ Gọi P  là trung điểm của CD. Dễ thấy MP∥AC và NP∥BD( Tính chất đường trung bình); mà AC⊥BD⇒MP⊥NP hay tam giác MNP vuông tại P.

+ Lại có MP=12AC=3;NP=12BD=4⇒MN=MP2+NP2=32+42=5.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB⊥AC; AB⊥BD. Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AB, CD. Chọn khẳng định đúng:

AB⊥PQ

AB⊥CD

BD⊥AC

AC⊥PQ

Xem đáp án

+ Có PQ→=PA→+AC→+CQ→PQ→=PB→+BD→+DQ→⇒PQ→=12AC→+BD→.

+ Vậy PQ→.AB→=12AC→+BD→.AB→=12.AB→.AC→+BD→.AB→=0⇒AB⊥PQ.

(Vì AB⊥AC; AB⊥BD ).

36. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn sau: limn→∞1+12+...+12n1+13+...+13n

Xem đáp án

Tử và mẫu là tổng các số hạng của cấp số nhân nên ta có:

                  1+12+...+12n=1−121−12n+1=21−12n+1.

                  1+13+...+13n=1−131−13n+1=321−13n+1.

⇒limn→∞1+12+...+12n1+13+...+13n=limn→∞21−12n+1321−13n+1=43limn→∞1−12n+11−13n+1=43.

Vậy: limn→∞1+12+...+12n1+13+...+13n=43.

37. Tự luận
1 điểm

Cho hình lập phương ABCDA'B'C'D'. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnhAB, BC,C'D'. Tính góc giữa hai đường thẳng MN vàAP.

Xem đáp án

Cho hình lập phương ABCDA'B'C'D'. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnhAB, BC,C'D'. Tính góc giữa hai đường thẳng MN vàAP. (ảnh 1)

Giả sử hình lập phương có cạnh bằng a và MN//AC nên: MN,AP^=AC,AP^.

Vì ΔA'D'P vuông tại D'  nên A'P=A'D'2+D'P2=a2+a22=a52.

ΔAA'P vuông tại A'  nên AP=A'A2+A'P2=a2+a522=3a2.

ΔCC'P vuông tại C' nên CP=CC'2+C'P2=a2+a24=a52.

Ta có AC là đường chéo của hình vuông ABCD nên AC= a2

Áp dụng định lý cosin trong tam giác ACP  ta có:

CP2=AC2+AP2−2AC.AP.cosCAP^⇒cosCAP^=12⇒CAP^=45°<90°

Vậy AC;AP^=CAP^=45° hay MN;AP^=45°.

38. Tự luận
1 điểm

Tùy theo giá trị của tham số m, tính giới hạn limx→−∞8x3+5x2+13−9x2+3x+5+mx.

Xem đáp án

Tính giới hạn limx→−∞8x3+5x2+13−9x2+3x+5+mx.         

.

§Nếu m=-5 thì limx→−∞8x3+5x2+13−9x2+3x+5−5x

=limx→−∞8x3+5x2+13−2x−9x2+3x+−5+3x 

=limx→−∞8x3+5x2+133−(2x)38x3+5x2+132+2x⋅8x3+5x2+13+4x2−9x2+3x−52−3x29x2+3x−5−3x

=limx→−∞8x3+5x2+1−8x38x3+5x2+132+2x⋅8x3+5x2+13+4x2−9x2+3x−5−9x2x⋅9+3x−5x2−3x

=limx→−∞x25+1x2x28+5⋅1x+1x332+28+5⋅1x+1x33+4−x3−5x−x9+3x−5x2+3

=52+4+4+33+3

=1

§  Nếu m<−5 thì limx→−∞8x3+5x2+13−9x2+3x−5+mx 

             =limx→−∞8x3+5x2+13−2x−9x2+3x−5+3x+(m+5)x

                     =+∞.

§  Nếu m>-5  thì limx→−∞8x3+5x2+13−9x2+3x−5+mx

             =limx→−∞8x3+5x2+13−2x−9x2+3x−5+3x+(m+5)x

39. Tự luận
1 điểm

Chứng minh phương trình −cos2x.sin2x+mcosx−3m+1sin2x−cosx−3=m luôn có nghiệm với mọi m>1

Xem đáp án

Lời giải

cos2x.sin2x−mcosx+3m−1sin2x+cosx+1=m⇔−cos4x+cos2x−mcosx+3m−1−cos2x+cosx+2=mcosx≠−1

Điều kiện: cosx≠−1.

Với điều kiện trên ta có

Phương trình⇔cos4x−cos2x+mcosx−3m+1=mcos2x−cosx−2

⇔cos4x−m+1cos2x+2mcosx−m+1=0.

Xét hàm số fx=cos4x−m+1cos2x+2mcosx−m+1 là hàm liên tục trên R nên cũng liên tục trên 0;π2. Mặt khác fπ2=1−m<0 (vì m>1) và f0=1−m+1+2m−m+1=1>0.

Suy ra: f0.fπ2<0.

Do đó phương trình f(x)=0 luôn có ít nhất một nghiệm x0∈0;π2 (thỏa mãn điều kiện

Vậy phương trình −cos2x.sin2x+mcosx−3m+1sin2x−cosx−3=m luôn có nghiệm với mọi m>1 (đpcm)