Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 16)
39 câu hỏi
Ta có
Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0 ?
Ta có
bằng
0
2
Ta có
bằng
0
Ta có
Theo định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số ta có
Dãy số nào có giới hạn khác 0
Lời giải
.
.
Cho cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng tổng quát . Tính tổng của cấp số nhân đó
1
2
Lời giải
Gọi công bội của cấp số nhân q là
Tính tổng của cấp số nhân là
1
0
2
3
Lời giải
.
Vậy có hai giá trị của a.
0
3
6
-5
Lời giải
Ta cóbằng
3
-3
Lời giải
Ta có .
(Vì và ).
Tính .
6
2
1
-1
Lời giải
Ta có
bằng
2
-3
Lời giải
Ta có (vì và ; ).Nếu thì bằng bao nhiêu?
-17
-1
1
-20
Lời giải
Ta có: nên .
Cho các hàm số , và . Hàm số nào liên tục trên R ?
(I)
(III)
Lời giải
Ta có:Hàm số có tập xác định là R nên liên tục trên R.
Hàm số có tập xác định là nên không liên tục trên R .
Hàm số có tập xác định là nên không liên tục trên R .
Tìm m để hàm số liên tục tại điểm .
m=3
m=0
m=4
m=1
Lời giải
TXĐ: .
Ta có : .
.
Hàm số liên tục tại điểm khi và chỉ khi .
Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?
Hình thang.
Hình bình hành.
Hình chữ nhật.
Hình thoi.
Lời giải
Do phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau, nên không thể có đáp án A.
Cho hình hộp . Các vectơ nào sau đây đồng phẳng?
, ,
, ,
, ,
, ,
Lời giải
Ta có , chứa trong và song song với nên các vectơ , và đồng phẳng.
Cho tứ diện ABCD có I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
Lời giải
Ta có: .
.
Suy ra: .
Vậy: .
Trong không gian cho 3 đường thẳng a,b,c. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Nếu và thì .
Nếu và thì .
Nếu và thì .
Nếu và thì .
Lời giải
Cho 2 đường thẳng song song, nếu 1 đường thẳng thứ 3 vuông góc với 1 trong 2 đường thẳng đó thì cũng vuông góc với đường thẳng còn lại.
Vậy: Nếu và thì là khẳng định đúng.
Trong không gian cho 2 vectơ và . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Lời giải
Phương án A sai nếu hoặc .
Phương án B sai vì tích của 2 vec tơ là 1 số.
Phương án C sai.
Theo định nghĩa, 2 đường thẳng vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng nên D đúng.
4
2
1
0
Lời giải
Ta có: ===.
Vì nên và . Do đó .
Vậy .
Cho dãy số với . Khi đó bằng
Lời giải
Ta có: ==.
Do đó
=
== = .
Vậy .
Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?
Lời giải
Ta có:
+) = = 3.
+) = = .
+) = = -5.
+) = =0.
Vậy
bằng
4
0
-2
-4
Ta có
Lời giải
Hàm số xác định trên R .
.
Vì và nênbằng
3
0
Lời giải
Ta có: .
và khi .
Suy ra .
Cho hàm số . Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số liên tục tại x=2.
Lời giải
Ta có: Hàm số f(x) xác định trên R.
Ta có và .
(có thể dùng MTCT để tính giới hạn của hàm số)
Để f(x) liên tục tại x=2 thì .
f(1) không tính được.
.
f(x) gián đoạn tại x=1.
f(x) liên tục tại x=1.
Lời giải
Ta có: Hàm số f(x) xác định trên R
và .
Suy ra hàm số đã cho liên tục tại x=1.
Giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x=1 là
-1
1
Lời giải
Ta có: Hàm số f(x) có tập xác định
Ta có:
và
Hàm số liên tục điểm x=1 a =1 .2
1
Lời giải
Ta có:
Hàm số liên tục tại điểmx=2 khi và chỉ khi
Cho tứ diện có tABCDrọng tâm G . Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AD và BC . Khẳng định nào sau đây đúng ?
Lời giải
Ta có:
Cho hình lập phương có cạnh 2a . Tích vô hướng bằng:
a
Ta có:
Tam giác là tam giác đều cạnh nên
Cho hình lập phương ABCDA'B'C'D' cạnh a. Góc giữa hai đường thẳng AC và DA' bằng:

+ Có nên (Vì tam giác là tam giác đều cạnh bằng ).
Cho tứ diện ABCDcó . Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD, BC Biết Tính độ dài đoạn thẳng MN
+ Gọi P là trung điểm của CD. Dễ thấy và ( Tính chất đường trung bình); mà hay tam giác MNP vuông tại P.
+ Lại có .
Cho tứ diện ABCD có . Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AB, CD. Chọn khẳng định đúng:
+ Có .
+ Vậy .
(Vì ).
Tử và mẫu là tổng các số hạng của cấp số nhân nên ta có:
.
.
.
Vậy: .
Cho hình lập phương ABCDA'B'C'D'. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnhAB, BC,C'D'. Tính góc giữa hai đường thẳng MN vàAP.

Giả sử hình lập phương có cạnh bằng a và nên: .
Vì vuông tại D' nên .
vuông tại A' nên .
vuông tại C' nên
Ta có AC là đường chéo của hình vuông ABCD nên AC=
Áp dụng định lý cosin trong tam giác ACP ta có:
Vậy hay .
Tính giới hạn .
.
§Nếu m=-5 thì
=1
§ Nếu thì
.
§ Nếu m>-5 thì
Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi
Lời giải
Điều kiện: .
Với điều kiện trên ta có
Phương trình
.
Xét hàm số là hàm liên tục trên R nên cũng liên tục trên . Mặt khác (vì ) và .
Suy ra: .
Do đó phương trình f(x)=0 luôn có ít nhất một nghiệm (thỏa mãn điều kiện
Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi (đpcm)








