Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 8)
38 câu hỏi
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa hai đường thẳng DB và DD’ bằng:
90°
45°
60°
30°

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Tính góc giữa hai đường thẳng AC và AD:
30°
90°
60°
45°

+¥
-¥
-2
3
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Không tồn tại
Đáp án đúng là: C
Ta có:
Vậy C là đáp án đúng.
Chọn kết quả đúng của
+¥

bằng:
0
+¥
1
-¥
Đáp án đúng là: B
Ta có:Hàm số nào dưới đây liên tục trên toàn bộ tập số thực?
Đáp án đúng là: D
A: Điều kiện x ≠ -1
B: Điều kiện x ≠ 1
C: Điều kiện x ≠ ±1
D: Điều kiện x Î ℝ
Þ liên tục trên ℝ.
Giá trị của bằng:
1
+¥
-¥

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Khi đó bằng:

Hàm số liên tục tại x = 4
Hàm số liên tục tại x = 0
Hàm số liên tục tại x = 2
Tất cả đều sai.

0
1
+¥
-¥
Đáp án đúng là: C
Ta có:

bằng:
+¥
-¥
4
0

Tất cả đều đúng
Hàm số liên tục tại x = -1, x = 2
Hàm số liên tục trên ℝ
Hàm số gián đoạn tại x = -1, x = 2

Tất cả đều đúng
Hàm số liên tục tại x = -1, x = 2
Hàm số liên tục trên ℝ
Hàm số gián đoạn tại x = -1, x = 2

Ta nói dãy số (vn) có giới hạn là số a (hay (vn) dần tới a) khi n → +¥ nếubằng:
1
3
0
2

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Hình chiếu song song của điểm A trên mặt phẳng (A’B’C’D’) theo phương của đường thẳng BB’ là:

A’
B’
C’
D’

Cho dãy số thỏa mãn lim un = 5. Giá trị của bằng:
-¥
+¥
1
Đáp án đúng là: B
Ta có:
có giá trị là bao nhiêu?
1
0
+¥
-¥
Đáp án đúng là: B
Ta có nếu |q| < 1 vì .
Đáp án đúng là: A
liên tục tại
Hai vectơ cùng phương.
Hai vectơ cùng phương.
Ba vectơ đồng phẳng.
Hai vectơ cùng phương.

Nếu thì bằng:
0
L
+¥
-¥

-¥
1
+¥

Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Mệnh đề nào sau đây SAI?
Nếu và lần lượt là các vectơ chỉ phương của hai đường thẳng a và b thì
Hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau.
Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau.
Nếu a // b, c ^ a thì c ^ b.
Đáp án đúng là: C
C sai vì hai đường thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau và có thể chéo nhau.
. Cho hai vectơ trong không gian có độ dài lần lượt là a và 2a. Cosin của góc giữa hai vectơ bằng . Tính tích vô hướng
a

Cho hai dãy số (un), (vn) thỏa mãn lim un = 1, lim vn = 2. Giá trị của lim (un – vn) bằng:
+¥
0
1
-1

Hàm số không liên tục trên khoảng (0;1)
Hàm số liên tục trên tập số thực ℝ
Hàm số không liên tục tại x = 0
Hàm số không liên tục tại x = 1

Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số gián đoạn trên khoảng (0;p)
Hàm số liên tục trên toàn bộ tập xác định.
Hàm số gián đoạn tại x = 0.
Hàm số không liên tục trên khoảng
Đáp án đúng là: B
Hàm sơ cấp luôn xác định "x Î ℝ Þ Hàm số liên tục trên toàn bộ tập xác định.
Giá trị của bằng:
1
2
0
3

Tính tổng
2
1
0

Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1. M là trung điểm AB. Khẳng định nào sau đây đúng?

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
không đồng phẳng
đồng phẳng
đồng phẳng
đồng phẳng.

Cho hàm số . Khẳng định nào dưới đây đúng?
không tồn tại

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

Cho hàm số: , tìm
-1
11
7
-13

Tính A = .

Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a. Độ dài các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng hai lần độ dài cạnh hình vuông. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD. Tính số đo của góc (MN, SC).

a) Tính A =
b) Chứng minh rằng với mọi m phương trình: luôn có một nghiệm lớn hơn 2.










