Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 8)
Đề thi

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 8)

A
Admin
ToánLớp 1172 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa hai đường thẳng DB và DD’ bằng:

90°

45°

60°

30°

Xem đáp án

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa hai đường thẳng DB và DD’ bằng:  (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Tính góc giữa hai đường thẳng AC và AD:

30°

90°

60°

45°

Xem đáp án

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Tính góc giữa hai đường thẳng AC và AD: (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→+∞x3−1x bằng:

+¥

-¥

-2

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: limx→+∞x3−1x

=limx→+∞x2−1x=+∞

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?

Không tồn tại limx→3x+2x−2

limx→3x+2x−2=1

limx→3x+2x−2=5

limx→3x+2x−2=−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: limx→3x+2x−2=3+23−2=5

Vậy C là đáp án đúng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết quả đúng của lim4n2−2n+53+5n

25

45

+¥

C.23

Xem đáp án

Chọn kết quả đúng của  cưn 4n^2-2n+5/3+5n (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→01x2 bằng:

0

+¥

1

-¥

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: limx→01x2=10=+∞

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây liên tục trên toàn bộ tập số thực?

f(x)=2xx+1

f(x)=x+1x−1

f(x)=xx2−1

f(x)=2x+1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A: Điều kiện x ≠ -1

B: Điều kiện x ≠ 1

C: Điều kiện x ≠ ±1

D: Điều kiện x Î

Þ f(x)=2x+1 liên tục trên ℝ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của lim4n2+3n+1(3n−1)2bằng:

1

49

+¥

-¥

Xem đáp án

Giá trị của 4n^2+3n+1/3n-1^2 bằng: (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Khi đó C'D'→+C'C→+C'B'→bằng:

AC'→

AC→

AD→

C'A→

Xem đáp án

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Khi đó  bằng: (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=xx−1. Chọn khẳng định SAI trong các khẳng

Hàm số liên tục tại x = 4

Hàm số liên tục tại x = 0

Hàm số liên tục tại x = 2

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Cho hàm số fx=x/x-1  Chọn khẳng định SAI trong các khẳng  (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của lim(4n-1) bằng:

0

1

+¥

-¥

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: lim(4n−1)=limn4−1n=+∞

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính EF→.EG→

a222

a2

a23

a22

Xem đáp án

Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính   (ảnh 1)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→2x2−4x−2bằng:

+¥

-¥

4

0

Xem đáp án

lim x dến 2 x^2-4/x-2  bằng: (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x(x+1)(x−2). Khẳng định nào sau đây đúng nhất

Tất cả đều đúng

Hàm số liên tục tại x = -1, x = 2

Hàm số liên tục trên ℝ

Hàm số gián đoạn tại x = -1, x = 2

Xem đáp án

Cho hàm số fx=x/x+1x-2  Khẳng định nào sau đây đúng nhất (ảnh 1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x(x+1)(x−2). Khẳng định nào sau đây đúng nhất:

Tất cả đều đúng

Hàm số liên tục tại x = -1, x = 2

Hàm số liên tục trên ℝ

Hàm số gián đoạn tại x = -1, x = 2

Xem đáp án

Cho hàm số fx= x/(x+1)(x-2)  Khẳng định nào sau đây đúng nhất: (ảnh 1)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Ta nói dãy số (vn) có giới hạn là số a (hay (vn) dần tới a) khi n +¥ nếulimn→+∞(vn−a)bằng:

1

3

0

2

Xem đáp án

Ta nói dãy số (vn) có giới hạn là số a (hay (vn) dần tới a) khi n → + nếu bằng: (ảnh 1)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Hình chiếu song song của điểm A trên mặt phẳng (A’B’C’D’) theo phương của đường thẳng BB’ là:

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Hình chiếu song song  (ảnh 1)

A’

B’

C’

D’

Xem đáp án

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Hình chiếu song song  (ảnh 2)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un)thỏa mãn lim un = 5. Giá trị của limun2 bằng:

-¥

52

+¥

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: limun2=limunlim2=52

19. Trắc nghiệm
1 điểm

lim2n3n có giá trị là bao nhiêu?

1

0

+¥

-¥

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có limqn=0 nếu |q| < 1⇒lim2n3n=lim23n=0 vì 23<1.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên khoảng K và x0 Î K. Hàm số f(x) liên tục tại x0 khi và chỉ khi:

limx→x0f(x)=f(x0)

limx→x0f(x)=x0

limx→x0f(x)=0

f(x0)∈K

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

f(x) liên tục tại x0⇔limx→x0f(x)=f(x0)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba vectơ a→,b→,c→ không đồng phẳng. Xét vectơx→=a→−b→;y→=−4a→+2b→ ; z→=b→−3a→. Chọn khẳng định đúng?

Hai vectơ y→;z→cùng phương.

Hai vectơ x→;z→cùng phương.

Ba vectơ x→;y→;z→đồng phẳng.

Hai vectơ x→;y→cùng phương.

Xem đáp án

Cho ba vectơ   không đồng phẳng. Xét vectơ (ảnh 1)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu limx→x0+f(x)=L;limx→x0−f(x)=Lthì limx→x0f(x)bằng:

0

L

+¥

-¥

Xem đáp án

. Nếu  lim x đến x0 dương fx=l lim x đến x âm fx=l thì  bằng: (ảnh 1)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→12x2+12x3+2x bằng:

34

-¥

1

+¥

Xem đáp án

lim x đến 1 2x^2+1/2x^3+2x bằng: (ảnh 1)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Mệnh đề nào sau đây SAI?

Nếu u→ và v→lần lượt là các vectơ chỉ phương của hai đường thẳng a và b thì a⊥b⇔u→.v→=0

Hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau.

Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau.

Nếu a // b, c ^ a thì c ^ b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

C sai vì hai đường thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau và có thể chéo nhau.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

. Cho hai vectơ u→,v→ trong không gian có độ dài lần lượt là a và 2a. Cosin của góc giữa hai vectơ bằng12 . Tính tích vô hướng u→.v→

a2

a

2a2

a23

Xem đáp án

TCho hai vectơ vectou vecto v  trong không gian có độ  (ảnh 1)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy số (un), (vn) thỏa mãn lim un = 1, lim vn = 2. Giá trị của lim (un – vn) bằng:

+¥

0

1

-1

Xem đáp án

Cho hai dãy số (un), (vn) thỏa mãn lim un = 1, lim vn = 2. Giá trị của lim (un – vn) bằng: (ảnh 1)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x2+1   khi  x≠12 khi  x=1 Chọn khẳng định đúng

Hàm số không liên tục trên khoảng (0;1)

Hàm số liên tục trên tập số thực ℝ

Hàm số không liên tục tại x = 0

Hàm số không liên tục tại x = 1

Xem đáp án

Cho hàm số  fx = x^2+1 2 Chọn khẳng định đúng (ảnh 1)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=sinx+cosx.Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số gián đoạn trên khoảng (0;p)

Hàm số liên tục trên toàn bộ tập xác định.

Hàm số gián đoạn tại x = 0.

Hàm số không liên tục trên khoảng 0;π2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hàm sơ cấp luôn xác định  "x ÎÞ Hàm số liên tục trên toàn bộ tập xác định.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của lim1n2 bằng:

1

2

0

3

Xem đáp án

Giá trị của lim 1/n^2  bằng: (ảnh 1)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng 1+12+14+18+...+12n−1+...

2

1

23

0

Xem đáp án

Tính tổng  1+1/2+1/4+1/8+... (ảnh 1)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1. M là trung điểm AB. Khẳng định nào sau đây đúng?

AM→=AC→

MA→−MB→=0→

CA→+CB→=2CM→

MA→=12MB→

Xem đáp án

Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1. M là trung điểm AB. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A'B'→,A'C'→,A'D'→không đồng phẳng

AB→,AC→,AD→đồng phẳng

AB→,AC→,AA'→đồng phẳng

AB→,AC'→,AD→đồng phẳng.

Xem đáp án

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: (ảnh 1)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x2. Khẳng định nào dưới đây đúng?

limx→−∞f(x)=−∞

limx→−∞f(x)=+∞

limx→−∞f(x)=1

limx→−∞f(x) không tồn tại

Xem đáp án

Cho hàm số  fx=x^2. Khẳng định nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

53n

−43n

13n

−53n

Xem đáp án

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0? (ảnh 1)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số:f(x)=x2−3x+1    khi x<25x−3                khi x≥2  , tìm limx→2+f(x)

-1

11

7

-13

Xem đáp án

Cho hàm số:  fx= x^2-3x+1 5x-3 , tìm   (ảnh 1)

36. Tự luận
1 điểm

Tính A = lim5n+21−3n.

Xem đáp án

Tính A =  A= lim 5n+2/1-3n . (ảnh 1)

37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a. Độ dài các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng hai lần độ dài cạnh hình vuông. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD. Tính số đo của góc (MN, SC).

Xem đáp án

Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh  (ảnh 1)

38. Tự luận
1 điểm

a) Tính A = limx→01+2x−1+3x31−x−x−1

b) Chứng minh rằng với mọi m phương trình: x−23+mx=2m+1luôn có một nghiệm lớn hơn 2.

Xem đáp án

Tính A =  lim x đến 0 căn 1+2- căn 3 1+3x / căn 1-x -x -1  (ảnh 1)Media VietJack