Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 6)
Đề thi

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 6)

A
Admin
ToánLớp 1172 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (u­n) thỏa mãn lim(un – 2021) = 0. Giá trị của lim un bằng

+∞.

0.

–2021.

2021.

Xem đáp án

Áp dụng định nghĩa 2 trang 113 sách giáo khoa Đại số và Gải tích 11 ban Cơ bản ta có lim un = 2021.

Chọn đáp án D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có giá trị bằng 1?

lim3n+1−3n−3

lim1−nn+2

lim1+nn−1

lim−1+2n

Xem đáp án

Vì lim3n+1−3n−3=lim1−nn+2=lim−1+2n=−1

Còn lim1+nn−1=1

Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt lim u = a, lim vn = b. Mệnh đề nào dưới đây sai?

lim (un.vn)=lim un+lim vn.

lim (un+vn)=lim un+lim vn.

lim (un−vn)=lim un−lim vn.

lim (un.vn)=lim un.lim vn.

Xem đáp án

Mệnh đề lim(un.vn)=lim un.lim vn là mệnh đề đúng nên mệnh đề ở câu A sai.

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng.

Dãy số (un) có giới hạn là –∞ khi n → +∞ nếu un lớn hơn một số dương bất kì kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Dãy số (un) có giới hạn là +∞ khi n → +∞ nếu un nhỏ hơn một số dương bất kì kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Dãy số (un) có giới hạn là +∞ khi n → +∞ nếu un lớn hơn một số dương bất kì kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Dãy số (un) có giới hạn là –∞ khi n → +∞ nếu un nhỏ hơn một số dương bất kì kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Xem đáp án

Dãy số (un) có giới hạn là +∞ khi n → +∞ nếu un lớn hơn một số dương bất kì kể từ một số hạng nào đó trở đi, do đó chọn C.

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

lim qn = +∞ (với |q| > 1).

Nếu lim un = a > 0, lim vn = 0vn > 0, thì limunvn=+∞

lim nk=+∞ với k là một số nguyên dương.

lim qn=0 với q<1.

Xem đáp án

Mệnh đề A chỉ đúng với q thỏa mãn q > 1, với q < – 1 thì không tồn tại giới hạn dãy số qn.

Mệnh đề B đúng theo định lí về giới hạn vô cực.

Mệnh đề CD đúng theo kết quả của giới hạn đặc biệt.

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dãy số (un), (vn) và lim un=a,  lim vn=+∞ thì limunvn bằng

1.

0.

–∞.

+∞.

Xem đáp án

Dùng định lý giới hạn: cho dãy số (un), (vn) và lim un=a,  limv n=+∞ trong đó a hữu hạn thì limunvn=0

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Nếu limun=+∞ thì lim un=−∞

Nếu lim un=−a thì limun=a

Nếu lim un=0 thì limun=0.

Nếu limun=+∞ thì lim un=+∞

Xem đáp án

Nếu limun=+∞ thì lim un=+∞ hoặc lim un=−∞

Nếu lim un=−a thì limun=a thì a > 0.

Còn lim un=0 thì limun=0 là mệnh đề đúng.

Chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx→2fx=0, limx→2gx=2021. Tính limx→2fxgx (nếu có).

+ .

Không tồn tại limx→2fxgx

.

0.

Xem đáp án

Ta có: limx→2fxgx=02021=0

Chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→+∞x3+2x2−1 bằng

0.

1.

+∞.

–∞.

Xem đáp án

Ta có: limx→+∞x3+2x2−1=limx→+∞x31+2x−1x3

Vì limx→+∞x3=+∞ và limx→+∞1+2x−1x3=1>0

Suy ra limx→+∞x31+2x−1x3=+∞

Vậy limx→+∞x3+2x2−1=+∞

Chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx→1fx=3, limx→1gx=−2. Tính limx→12fx−3gx ?

0.

5.

12.

13.

Xem đáp án

Có limx→12fx−3gx=limx→12fx−limx→13gx=2limx→1fx−3limx→1gx=2.3−3.−2=12

Chọn đáp án C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn limx→0−xx

0.

1.

–1.

+∞.

Xem đáp án

limx→0−xx=limx→0−−xx=limx→0−−1=−1

Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn limx→−∞−x4 

0.

+∞.

–∞.

–1.

Xem đáp án

Ta có: limx→−∞−x4= –∞.

Chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn limx→2x2−2x−1

–∞.

0.

+∞.

–1.

Xem đáp án

limx→2x2−2x−1=22−2.2−1=−1

Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không liên tục tại x = 0?

f(x)=x2+x+1x−1.

f(x)=x2+x+1x.

f(x)=x2+xx+2.

f(x)=x2+xx−1.

Xem đáp án

Hàm số f(x)=x2+x+1x không xác định tại x = 0 nên hàm số không liên tục tại x = 0.

Chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào đúng ?

Hàm số f(x)=x+1x2+1 xác định trên ℝ.

Hàm số fx=x+1x−1 liên tục trên ℝ.

Hàm số fx=x+1x−1 liên tục trên ℝ.

Hàm số fx=x+1x−1 liên tục trên ℝ.

Xem đáp án

Hàm số f(x)=x+1x2+1 là hàm sơ cấp xác định trên ℝ nên liên tục trên ℝ.

Chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thảnh đoạn thẳng.

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.

Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không thay đổi thứ tự của ba điểm đó.

Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng.

Xem đáp án

Tính chất của phép chiếu song song:

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

Suy ra B sai : Chúng có thể trùng nhau.

Chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba vectơ a→,b→,c→. Điều kiện nào sau đây không kết luận được ba vecto đó đồng phẳng.

Một trong ba vecto đó bằng 0→.

Có hai trong ba vecto đó cùng phương.

Có một vecto không cùng hướng với hai vecto còn lại.

Có hai trong ba vecto đó cùng hướng.

Xem đáp án

Nếu hai trong ba vectơ đó cùng hướng thì ba vectơ đồng phẳng; nếu hai trong ba vectơ đó không cùng hướng thì chưa thể kết luận được ba vectơ đó đồng phẳng.

Chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D', M, N là các điểm thỏa mãn MA→=−14MD→, NA'→=−23NC→. Mệnh đề nào sau đây đúng?

MN//AC'B.

MN//BC'D.

MN//A'C'D.

MN//BC'B.

Xem đáp án

Nếu hai trong ba vectơ đó cùng hướng thì ba vectơ đồng phẳng; nếu hai trong ba vectơ đó không cùng hướng thì chưa thể kết luận được ba vectơ đó đồng phẳng. Chọn đáp án C. (ảnh 1)

Đặt BA→=a→,BB'→=b→,BC→=c→ thì a→,b→,c→ là ba vec tơ không đồng phẳng và BD→=BA→+AD→=BA→+BC→=a→+c→; BC'→=b→+c→,BA'→=a→+b→

Ta có MA→=−14MD→⇒BA→−BM→=−14BD→−BM→⇒54BM→=BA→+14BD→

⇒BM→=4BA→+BD→5=4a→+a→+c→5=5a→+c→5

Tương tự BN→=3a→+3b→+2c→5

MN→=BN→−BM→=−2a→+3b→+c→5=−25a→+c→+35(b→+c→)=−25BD→+35BC'→

Suy ra MN→,DB→,BC'→ đồng phẳng mà N∉BC'D⇒MN//BC'D

Chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD. Tích vô hướng AB→.CD→ bằng?

a2.

a22.

0.

−a22.

Xem đáp án

Cho tứ diện đều ABCD. Tích vô hướng AB→.CD→  bằng? (ảnh 1)

 

AB→.CD→=CB→−CA→.CD→=CB.CD.cos600−CA.CD.cos600=0.

Chọn đáp án C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB = AC = AD và BAC^=BAD^=60°. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB→và CD→.

60°.

45°.

120°.

90°.

Xem đáp án

Cho tứ diện ABCD có AB = AC = AD và BAC^=BAD^=60° . Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB→ và CD→ . (ảnh 1)AB→.CD→=AB→.AD→−AC→=AB→.AD→−AB→.AC→=AB→.AD→cosAB→,AD→−AB→.AC→cosAB→,AC→=AB→.AD→cos600−AB→.AC→cos600Mà AC=AD⇒AB→.CD→=0⇒AB→,CD→=900

Chọn đáp án D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a để lima.n2+4n8n2+3=34.

a = 6.

a = 3.

a = 27.

a = 9.

Xem đáp án

lima.n2+4n8n2+3=lima+4n8+3n2=lima+4nlim8+3n2=a8.

lima.n2+4n8n2+3=34⇔a8=34⇔a=6.

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S=1−12+14−18+...+1−2n−1+...

S=32

S=23

S=2

S=12

Xem đáp án

S là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn với u1=1;q=−12

Do đó ta có: S=u11−q=11−−12=23

Chọn đáp án B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết lim2n3+n2−42+n+4n3=L. Khi đó 1 – L2 bằng

1.

34.

0.

14.

Xem đáp án

lim2n3+n2−42+n+4n3=limn32+1n−4n3n32n3+1n2+4=24=12

Suy ra L=12. Khi đó 1−L2=1−122=34

Chọn đáp án B.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→−∞5x−3x2−5

35.

-35.

5.

–5.

Xem đáp án

limx→−∞5x−3x2−5=limx→−∞x5−3xx1−5x2=limx→−∞x5−3x−x1−5x2=limx→−∞5−3x−1−5x2=−5

Chọn đáp án D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→0+2x+1x bằng

2.

−∞.

+∞.

1.

Xem đáp án

Vì limx→0+2x+1=1; x>0 nên limx→0+2x+1x=+∞

Chọn đáp án C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx→−∞x2+ax+5+x=5. Giá trị của a bằng bao nhiêu ?

6.

10.

–10.

–6.

Xem đáp án

limx→−∞x2+ax+5+x=limx→−∞a.x+5x2+ax+5−x=−a2

Mà limx→−∞x2+ax+5+x=5⇒−a2=5⇔a=−10

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x2−9x+3  khi  x≠−3−x2+3         khi  x=−3. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số chỉ liên tục tại điểm x = –3 và gián đoạn tại các điểm x ≠ –3.

Hàm số không liên tục trên ℝ.

Hàm số liên tục trên ℝ.

Hàm số không liên tục tại điểm x = –3.

Xem đáp án

+ Với x ≠ – 3: f(x)=x2−9x+3.

Đây là hàm phân thức hữu tỉ nên hàm số liên tục trên (−∞;−3),  (−3;+∞).

+ Tại x = –3: f(−3)=−6; limx→−3x2−9x+3=limx→−3(x−3)(x+3)x+3=limx→−3(x−3)=−6

Vậy hàm số đã cho liên tục tại x = –3.

Vậy hàm số liên tục trên ℝ.

Chọn đáp án C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số: fx=x2+3x2−2x−3 khi x≠4a+5 khi                x=4, tìm a để f(x) liên tục tại x = 4.

a=195+5

a=195−5

a = –5.

a = 5.

Xem đáp án

Ta có f(x) liên tục tại x = 4 thì:

limx→4fx=limx→4x2+3x2−2x−3=42+342−2.4−3=195=f4

⇔a+5=f4=195⇔a=195−5

Vậy  a=195−5 thì hàm số liên tục tại x = 4.

Chọn đáp án B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2−5x+64x+1−3    khi   x>22mx−1        khi    x≤2. Tìm giá trị của tham số m để hàm số liên tục trên ℝ.

m=−32.

m=−18.

m=18.

m=32.

Xem đáp án

Tập xác định D=ℝ.

Khi  x∈2;+∞ thì  fx=x2−5x+64x+1−3 là hàm sơ cấp xác định trên 2;+∞nên hàm số f(x)  liên tục trên 2;+∞

Khi  x∈−∞;2 thì fx=2mx−1 là hàm đa thức nên hàm số liên tục trên −∞;2

Do đó hàm số liên tục trên ℝkhi và chỉ khi hàm số liên tục tại x = 2.

Ta có: f(2) = 4m – 1.

limx→2+fx=limx→2+x2−5x+64x+1−3=limx→2+x−2x−34x+1+34x+1−9

=limx→2+x−34x+1+34=−32

limx→2−fx=limx→2−2mx−1=4m−1

Hàm số liên tục tại x = 2 khi và chỉ khi:

f2=limx→2+fx=limx→2−fx⇔4m−1=−32⇔m=−18

Chọn đáp án B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không liên tục trên ℝ?

y=2x2+1.

y=2x−1x+1.

y=4x3−3x+1.

y=2x−5x2+2.

Xem đáp án

Hàm số y=2x−1x+1 có tập xác định là D=ℝ\−1 nên hàm số bị gián đoạn tại điểm x = –1. Do đó hàm số y=2x−1x+1 không liên tục trên ℝ

Chọn đáp án B.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết SA vuông góc với đáy và AB = SA = a, AC = 2a. Tính góc giữa hai đường thẳng SD và BC.

30°.

60°.

90°.

45°.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết SA vuông góc với đáy và AB = SA = a, AC = 2a. Tính góc giữa hai đường thẳng SD và BC. (ảnh 1)

 

 

 

 

 

 

Tam giác ABC vuông tại B ⇒AD=BC=AC2−AB2=2a2−a2=a3

Ta có BC // AD nên SD,BC^=SD,AD^=SDA^

Xét tam giác SAD vuông tại A, ta có tanSDA^=SAAD=33⇒SDA^=30°

Vậy SD,BC^=300.

Chọn đáp án A.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ).

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai đường thẳng AC và A'D bằng (ảnh 1)

Góc giữa hai đường thẳng AC và A'D bằng

45°.

60°.

30°.

90°.

Xem đáp án

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai đường thẳng AC và A'D bằng (ảnh 1)

Do A'C' // AC nên ta có: AC,A'D=A'C',A'D=DA'C'^.

Vì A'D=A'C'=C'D ⇒ΔA'C'D đều ⇒DA'C'^=60°

Chọn đáp án B.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCDAB = AC = AD và BAC^=BAD^=60°, CAD^=90°. Gọi IJ lần lượt là trung điểm của ABCD. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB→ và IJ→?

120°.

90°.

60°.

45°.

Xem đáp án

Cho tứ diện ABCD có AB = AC = AD và BAC^=BAD^=60°, CAD^=90° . Gọi I và J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB→  và IJ→ ? (ảnh 1)

Xét tam giác ICD có J là trung điểm đoạn CD.

Ta có: I​J→=12IC→+ID→

Vì tam giác ABC có AB = AC và BAC^=60°

Nên tam giác ABC đều. Suy ra: CI⊥AB

Tương tự ta có tam giác ABD đều nên DI⊥AB.

Xét IJ→.AB→=12IC→+ID→.AB→=12IC→.AB→+12ID→.AB→=0→

Suy ra I​J→⊥AB→. Hay góc giữa cặp vectơ AB→ và IJ→ bằng 90°.

Chọn đáp án B.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Các vectơ AB→+AD→+AA'→, AB→+AD→, CB→−CA→ đồng phẳng.

Các vectơ AA'→, BB'→, CC'→ không đồng phẳng.

Các vectơ AB→+AD→,C'B'→+C'D'→,A'C→ không đồng phẳng.

Các vectơ AB'→+AD'→, AB→+AA'→, AD→+AA'→ đồng phẳng.

Xem đáp án

Trong không gian, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Xét phương án A.

Ta có AB→+AD→+AA'→=AC'→, AB→+AD→=AC→, CB→−CA→=AB→.

Các vectơ  AB→,AC→,AC'→ không đồng phẳng vì ABCC' là tứ diện.

Xét phương án B. Ta có AA'→, BB'→, CC'→ đồng phẳng vì giá của chúng là các đường thẳng song song nhau nên sẽ luôn song song với một mặt phẳng nào đó.

Xét phương án C. Ta có AB→+AD→=AC→,C'B'→+C'D'→=C'A'→. Các vectơ AC→,C'A'→,A'C→ có giá là các đường thẳng cùng nằm trên mặt phẳng AA'C'C nên chúng đồng phẳng.

Xét phương án D. Ta có AB→+AA'→=AB'→,AD→+AA'→=AD'. Các vectơ AB'→,AD'→,x→=AB'→+AD'→ hiển nhiên đồng phẳng.

Chọn đáp án D.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C', M là trung điểm của BB'. Đặt CA→=a→,CB→=b→,AA'→=c→. Khẳng định nào sau đây đúng?

AM→=a→−c→+12b→

AM=b→+c→−12a→

AM→=a→+c→−12b→

AM→=b→−a→+12c→

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C', M là trung điểm của BB'. Đặt CA→=a→,CB→=b→,AA'→=c→ . Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Ta có: AM→=12AB→+12AB'→=12AB→+12AB→+12AA'→

=AC→+CB→+12AA'→=b→−a→+12c→.

 

Chọn đáp án D.

36. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn lim13+16+110+...+2(n+1)(n+2),  n∈ℕ*.

Xem đáp án

lim13+16+110+...+2(n+1)(n+2)=lim216+112+120+...+1(n+1)(n+2)=lim[2.(12−13+13−14+14−15+...+1n+1−1n+2)]=lim2.12−1n+2=1

37. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.EFGH. Gọi I là tâm của hình bình hành ABFE và K là tâm của hình bình hành BCGF. Chứng minh các vectơ BD→,  IK→,  GF→ đồng phẳng.

Xem đáp án

Cho hình hộp ABCD.EFGH. Gọi I là tâm của hình bình hành ABFE và K là tâm của hình bình hành BCGF. Chứng minh các vectơ BD→,  IK→,  GF→  đồng phẳng. (ảnh 1)

Vì I, K lần lượt là trung điểm của AF và CF.

Suy ra IK là đường trung bình của tam giác AFC IK //AC IK // (ABCD)

Mà GF // (ABCD) và BD (ABCD) suy ra ba vectơ BD→,  IK→,  GF→ đồng phẳng.

38. Tự luận
1 điểm

Một mô hình gồm các khối cầu xếp chồng lên nhau tạo thành một cột thẳng đứng. Biết rằng mỗi khối cầu có bán kính gấp đôi khối cầu nằm ngay trên nó và bán kính khối cầu dưới là 50 cm. Hỏi chiều cao tối đa của mô hình là bao nhiêu?

Xem đáp án

Gọi bán kính khối cầu dưới cùng là R = 50 cm.

Gọi R1,R2,...,Rn là các khối cầu nằm ngay trên khối cầu cuối cùng.

Ta có: R2=R12,R3=R22=R14,...,Rn=Rn−12=R12n−1

Gọi hn là chiều cao của mô hình gồm các khối cầu chồng lên nhau. Ta có hn=2R1+2R2+...+2Rn

=2R1+12R1+14R1+...+12n−1R1

= 2R11+12+14+...+12n−1

h=limn→+∞hn=limn→+∞[2R11+12+14+...+12n−1]

=2R111−12=4R1

Suy ra h = 4.50 = 200 cm = 2 m. Vậy chiều cao tối đa của mô hình là 2 m.

39. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng phương trình (m2 + 1)x3 – 2m2x2 – 4x + m2 + 1 = 0luôn có 3 nghiệm.

Xem đáp án

Đặt f(x) = (m2 + 1)x3 – 2m2x2 – 4x + m2 + 1.

+ Hàm số f(x) = (m2 + 1)x3 – 2m2x2 – 4x + m2 + 1 liên tục trên ℝ.

+ Ta có: f(x) = m2(x3 – 2x2 + 1) + x3 – 4x + 1

f−3=−44m2−14<0;  ∀m

f0=m2+1>0,∀m

f(1) = – 2

f2=m2+1>0 ;  ∀m

f(3).f(0) < 0nên phương trình có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (–3; 0).

f(0).f(1) < 0nên phương trình có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (0; 1).

f(1).f(2) < 0nên phương trình có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (1; 2).

Vậy phương trình  có ít nhất 3 nghiệm trong khoảng (–3; 2), mà phương trình đã cho là bậc 3 nên phương trình có đúng 3 nghiệm.