Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 6)
39 câu hỏi
+∞.
0.
–2021.
2021.
Áp dụng định nghĩa 2 trang 113 sách giáo khoa Đại số và Gải tích 11 ban Cơ bản ta có lim un = 2021.
Chọn đáp án D.
Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có giá trị bằng 1?
Vì
Còn
Chọn đáp án C.Mệnh đề là mệnh đề đúng nên mệnh đề ở câu A sai.
Chọn đáp án A.
Dãy số (un) có giới hạn là –∞ khi n → +∞ nếu un lớn hơn một số dương bất kì kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Dãy số (un) có giới hạn là +∞ khi n → +∞ nếu un nhỏ hơn một số dương bất kì kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Dãy số (un) có giới hạn là +∞ khi n → +∞ nếu un lớn hơn một số dương bất kì kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Dãy số (un) có giới hạn là –∞ khi n → +∞ nếu un nhỏ hơn một số dương bất kì kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Dãy số (un) có giới hạn là +∞ khi n → +∞ nếu un lớn hơn một số dương bất kì kể từ một số hạng nào đó trở đi, do đó chọn C.
Chọn đáp án C.
lim qn = +∞ (với |q| > 1).
Nếu lim un = a > 0, lim vn = 0 và vn > 0, thì
với k là một số nguyên dương.
với .
Mệnh đề A chỉ đúng với q thỏa mãn q > 1, với q < – 1 thì không tồn tại giới hạn dãy số qn.
Mệnh đề B đúng theo định lí về giới hạn vô cực.
Mệnh đề C và D đúng theo kết quả của giới hạn đặc biệt.
Chọn đáp án A.
1.
0.
–∞.
+∞.
Dùng định lý giới hạn: cho dãy số (un), (vn) và trong đó a hữu hạn thì
Chọn đáp án B.
Nếu thì
Nếu thì
Nếu thì .
Nếu thì
Nếu thì hoặc
Nếu thì thì a > 0.
Còn thì là mệnh đề đúng.
Chọn đáp án C.
Cho , . Tính (nếu có).
+∞ .
Không tồn tại
–∞.
0.
Ta có:
Chọn đáp án D.
bằng
0.
1.
+∞.
–∞.
Ta có:
Vì và
Suy ra
Vậy
Chọn đáp án C.
Cho , . Tính ?
0.
5.
12.
13.
Có
Chọn đáp án C.
Kết quả của giới hạn là
0.
1.
–1.
+∞.
Chọn đáp án C.
0.
+∞.
–∞.
–1.
Ta có: = –∞.
Chọn đáp án C.
–∞.
0.
+∞.
–1.
Chọn đáp án D.
Hàm số không xác định tại x = 0 nên hàm số không liên tục tại x = 0.
Chọn đáp án B.
Hàm số xác định trên
Hàm số liên tục trên .
Hàm số liên tục trên .
Hàm số liên tục trên .
Hàm số là hàm sơ cấp xác định trên nên liên tục trên .
Chọn đáp án A.
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thảnh đoạn thẳng.
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.
Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không thay đổi thứ tự của ba điểm đó.
Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng.
Tính chất của phép chiếu song song:
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.
Suy ra B sai : Chúng có thể trùng nhau.
Chọn đáp án B.
Một trong ba vecto đó bằng
Có hai trong ba vecto đó cùng phương.
Có một vecto không cùng hướng với hai vecto còn lại.
Có hai trong ba vecto đó cùng hướng.
Nếu hai trong ba vectơ đó cùng hướng thì ba vectơ đồng phẳng; nếu hai trong ba vectơ đó không cùng hướng thì chưa thể kết luận được ba vectơ đó đồng phẳng.
Chọn đáp án C.
.

Đặt thì là ba vec tơ không đồng phẳng và
Ta có
Tương tự
Suy ra đồng phẳng mà
Chọn đáp án B.
a2.
.
0.
.

.
Chọn đáp án C.
Cho tứ diện ABCD có AB = AC = AD và . Hãy xác định góc giữa cặp vectơ và .
60°.
45°.
120°.
90°.

Chọn đáp án D.
a = 6.
a = 3.
a = 27.
a = 9.
Chọn đáp án A.
Tính tổng
S là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn với
Do đó ta có:
Chọn đáp án B.
Biết . Khi đó 1 – L2 bằng
1.
0.
Suy ra . Khi đó
Chọn đáp án B.
Tính
5.
–5.
Chọn đáp án D.
2.
.
1.
Vì ; x>0 nên
Chọn đáp án C.
6.
10.
–10.
–6.
Mà
Hàm số chỉ liên tục tại điểm x = –3 và gián đoạn tại các điểm x ≠ –3.
Hàm số không liên tục trên .
Hàm số liên tục trên .
Hàm số không liên tục tại điểm x = –3.
+ Với x ≠ – 3: .
Đây là hàm phân thức hữu tỉ nên hàm số liên tục trên .
+ Tại x = –3: ;
Vậy hàm số đã cho liên tục tại x = –3.
Vậy hàm số liên tục trên .
Chọn đáp án C.
a = –5.
a = 5.
Ta có f(x) liên tục tại x = 4 thì:
Vậy thì hàm số liên tục tại x = 4.
Chọn đáp án B.
.
Tập xác định .
Khi thì là hàm sơ cấp xác định trên nên hàm số f(x) liên tục trên
Khi thì là hàm đa thức nên hàm số liên tục trên
Do đó hàm số liên tục trên khi và chỉ khi hàm số liên tục tại x = 2.
Ta có: f(2) = 4m – 1.
Hàm số liên tục tại x = 2 khi và chỉ khi:
Chọn đáp án B.
Hàm số có tập xác định là nên hàm số bị gián đoạn tại điểm x = –1. Do đó hàm số không liên tục trên
Chọn đáp án B.
30°.
60°.
90°.
45°.

Tam giác ABC vuông tại B
Ta có BC // AD nên
Xét tam giác SAD vuông tại A, ta có
Vậy .
Chọn đáp án A.
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ).

Góc giữa hai đường thẳng AC và A'D bằng
45°.
60°.
30°.
90°.

Do A'C' // AC nên ta có: .
Vì đều
Chọn đáp án B.
120°.
90°.
60°.
45°.

Xét tam giác ICD có J là trung điểm đoạn CD.
Ta có:
Vì tam giác ABC có AB = AC và
Nên tam giác ABC đều. Suy ra:
Tương tự ta có tam giác ABD đều nên .
Xét
Suy ra . Hay góc giữa cặp vectơ và bằng 90°.
Chọn đáp án B.
Các vectơ đồng phẳng.
Các vectơ không đồng phẳng.
Các vectơ không đồng phẳng.
Các vectơ đồng phẳng.

Xét phương án A.
Ta có , , .
Các vectơ không đồng phẳng vì ABCC' là tứ diện.
Xét phương án B. Ta có đồng phẳng vì giá của chúng là các đường thẳng song song nhau nên sẽ luôn song song với một mặt phẳng nào đó.
Xét phương án C. Ta có . Các vectơ có giá là các đường thẳng cùng nằm trên mặt phẳng nên chúng đồng phẳng.
Xét phương án D. Ta có ,. Các vectơ hiển nhiên đồng phẳng.
Chọn đáp án D.

Ta có:
.
Chọn đáp án D.

Vì I, K lần lượt là trung điểm của AF và CF.
Suy ra IK là đường trung bình của tam giác AFC ⇒ IK //AC ⇒ IK // (ABCD)
Mà GF // (ABCD) và BD ⊂ (ABCD) suy ra ba vectơ đồng phẳng.
Gọi bán kính khối cầu dưới cùng là R = 50 cm.
Gọi là các khối cầu nằm ngay trên khối cầu cuối cùng.
Ta có:
Gọi hn là chiều cao của mô hình gồm các khối cầu chồng lên nhau. Ta có
Suy ra h = 4.50 = 200 cm = 2 m. Vậy chiều cao tối đa của mô hình là 2 m.
Đặt f(x) = (m2 + 1)x3 – 2m2x2 – 4x + m2 + 1.
+ Hàm số f(x) = (m2 + 1)x3 – 2m2x2 – 4x + m2 + 1 liên tục trên .
+ Ta có: f(x) = m2(x3 – 2x2 + 1) + x3 – 4x + 1
f(1) = – 2
Vì f(– 3).f(0) < 0nên phương trình có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (–3; 0).
Vì f(0).f(1) < 0nên phương trình có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (0; 1).
Vì f(1).f(2) < 0nên phương trình có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (1; 2).
Vậy phương trình có ít nhất 3 nghiệm trong khoảng (–3; 2), mà phương trình đã cho là bậc 3 nên phương trình có đúng 3 nghiệm.








