Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 4)
Đề thi

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 4)

A
Admin
ToánLớp 1193 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un), biết un=n2n+1,∀n∈ℕ*. Số hạng đầu tiên của dãy số là:

u1=−13

u1=43

u1=0

u1=12

Xem đáp án

Ta có : u1=121+1=12.

Chọn đáp án D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un), biết u1=2un+1=2un−1 với n≥1. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là:

2; 3; 5.

2; 5; 11.

–1; 2; 3.

–1; 3; 7.

Xem đáp án

Ta có:

u1 = 2.

u2=2.u1−1=2.2−1=3.

u3=2.u2−1=2.3−1=5.

Vậy ba số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là: 2; 3; 5.

Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un), biết un=n−1n+2,∀n∈ℕ*. Tìm khẳng định sai

u1 = 0.

(un) bị chặn trên.

(un) là dãy số giảm.

u5=47.

Xem đáp án

* Ta có: u1=1−11+2=0. Phương án A đúng.

* Ta có un=n−1n+2=(n+2)−3n+2=1−3n+2<1.

Suy ra:  nên  bị chặn trên. Phương án B đúng.

* Ta có:

un+1−un=nn+3−n−1n+2=n2+2n−n2+n−3n+3n+3n+2=3n+3n+2>0;∀n∈ℕ*

Suy ra (un) là dãy số tăng. Phương án C sai.

* Ta có: u5=5−15+2=47. Phương án D đúng.

 Vậy khẳng định sai là: “ (un) là dãy số giảm”.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un), biết un=21n2+3n+2,∀n∈ℕ*. Tích của 2021 số hạng đầu tiên bằng

25051011.

210102023.

220214046.

220224047.

Xem đáp án

Ta có:

1n2+3n+2=1n+1n+2=11.2−1.11n+1−1n+2=1n+1−1n+2

Suy ra: un=21n+1−1n+2.

⇒ u1=212−13u2=213−14u3=214−15.....u2021=212022−12023.

⇒u1.u2.u3....u2021=212−13.213−14.214−15....212022−12023=212−13+13−14+14−15+....+12022−12023=212−12023=220214046

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un), biết u1=1un+1=un.3n, ∀n∈ℕ*. Số hạng thứ 10 của dãy số là:

345.

336.

39!.

310!.

Xem đáp án

Ta có: u1=1u2=u1.31u3=u2.32.....u10=u9.39

⇒u1.u2.u3....u10=u1.u2....u9.31.32....39⇔u10=31+2+....+9=39.102=345.

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số cộng(un)u­1 = 2, u21 = 62. Công sai của cấp số cộng đó là

2.

1.

4.

3.

Xem đáp án

Áp dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng un=u1+n−1d

Ta có: u21=u1+21−1d⇔62=2+20d⇔d=3.

­Vậy công sai của cấp số cộng đó là 3.

Chọn đáp án D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để số: 4; 5m + 1; 32 – 7m theo thứ tự lập thành cấp số cộng.

m = – 2.

m = 2.

m = 11.

m = 1.

Xem đáp án

Áp dụng tính chất của cấp số cộng uk=uk−1+uk+12 với k≥2 ta có:

Ba số: 4 ; 5m+1; 32-7m theo thứ tự lập thành cấp số cộng

⇔5m+1=4+32−7m2⇔10m+2=−7m+36⇔m=2.

Vậy m = 2 thỏa mãn đề bài.

Chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số cộng (un) có 8 số hạng, biết u1 = – 2, u8 = 32. Tổng các số hạng của cấp số cộng đó là

136.

30.

120.

240.

Xem đáp án

Ta có tổng của 8 số hạng của cấp số cộng S8=u1+u8.82=4−2+32=120

Chọn đáp án C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng (un) có u1 = 1, công sai d = 3. Tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng.

un=−3n+4.

un=3n−3

un=3n−2

un=3n+1

Xem đáp án

Áp dụng công thức số hạng tổng quát un=u1+n−1d ta có: un=1+n−1.3⇔un=3n−2.

Chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn u2+u5−u3=10u1+u6=17

Tính S=u2+u5+u8+...+u2021.

2 043 231.

2 043 230.

2043 905.

2 042 220.

Xem đáp án

Cấp số cộng (un)  có công sai là d.

Ta có hệ phương trình: u2+u5−u3=10u1+u6=17⇔u1+3d=102u1+5d=17⇔u1=1d=3

u2,u5,u8,...,u2021 là một cấp số cộng vn có: v1=u2=4, công sai d'=9, n=674.

S=u2+u5+u8+...+u2021=v1+v6742.674=337.2v1+673d'=2 043 905

Chọn đáp án C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng (un), biết u2 = 4u4 = 6. Giá trị của u9 bằng

11.

10.

9.

8.

Xem đáp án

Cấp số cộng (un) có công sai là d.

Ta có hệ phương trình: u1+d=4u1+3d=6⇒u1=3d=1

Vậy u9=u1+8d=11.

Chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) có số hạng thứ ba u3 = 7 và số hạng thứ năm u5 = 28. Biết công bội là một số dương khi đó công bội của cấp số nhân (un) là

4.

72.

2.

21.

Xem đáp án

Cấp số nhân (un) có công bội là q.

Ta có hệ phương trình: u3=7u5=28⇔u1.q2=7u1.q4=28⇒q2=4 .

Mà q > 0 nên q = 2.

Chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) có số hạng thứ nhất u1 = 16, công bội q=12. Số hạng thứ mười u10

32.

116.

120.

132.

Xem đáp án

Ta có số hạng thứ mười u10=u1.q9=16.129=132

Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = – 2, công bội q = 3. Số –39366 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân đã cho?

10.

9.

8.

11.

Xem đáp án

Gọi un là số hạng thứ n của dãy.

Ta có: số hạng tổng quát của cấp số nhân: un=u1.qn−1

⇒−39366=−2.3n−1⇔3n−1=19683⇔3n−1=39⇔n=10.

Vậy –39366 là số hạng thứ 10.

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) biết số hạng đầu u1 = 2, công bội q = –2. Tổng 10 số hạng đầu của cấp số nhân là

2046.

–2046.

682.

–682.

Xem đáp án

Tổng 10 số hạng đầu của cấp số nhân:  S10=u1q10−1q−1=2.−210−1−2−1=−682

Chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) có  S5 = 30, S10 = 50. Tìm công bội q của cấp số nhân.

q = 2.

q=2.

q=325.

q=235.

Xem đáp án

+) Trường hợp q = 1.

Ta có u1=u2=...=un=...

Khi đó từ giả thiết ta có: u1+u2+...+u5=30u1+u2+...+u10=50⇔5u1=3010u1=50⇔u1=305u1=5  (vô lý)

+) Trường hợp q≠1.

Theo giả thiết ta có S5=30S10=50⇔u11−q51−q=30       1u11−q101−q=50     2

Chia vế cho vế của (2) cho (1) ta được: 1+q5=53⇔q5=23⇔q=235.

Chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 1+x+1+x2+1+x3+...+1+x10=0 là

S=1;2

S=−1;−2

S=0;−1;−2

S=0;1;2

Xem đáp án

Nhận xét: x = 0 không phải là nghiệm của phương trình đã cho.

Ta có vế trái của phương trình đã cho là tổng của 10 số hạng đầu của một cấp số nhân có số hạng đầu u1=1+x và công bội q=1+x.

Phương trình đã cho trở thành

x+1.1−x+1101−1+x=0⇔x≠0x+1=01−1+x10=0⇔x≠0x=−11+x10=1

⇔x≠0x=−11+x=11+x=−1⇔x≠0x=−1  thỏa mãnx=0  loạix=−2  thỏa mãn

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S=−1;−2.

Chọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của limn−2021n2n+2021bằng

+∞

-∞

12

1

Xem đáp án

limn−2021n2n+2021=lim1−2021.1n2+2021n=12

Chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

2021643πn

2π7n

π3n

4πn

Xem đáp án

Ta có lim qn=0 nếu q<1.

Mà 2021643π>1, π3>1, 4π>1, 2π7<1.

Do đó lim2π7n=0.

Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính I=limnsin12n.

+∞.

2.

12.

1.

Xem đáp án

Ta có 12n→0 khi n→+∞.

Áp dụng kết quả limx→0sinxx=1, ta có I=limnsin12n=lim12.sin12n12n=12.1=12

Vậy I=12

Chọn đáp án C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính I=limn23n+2n+12n+3

1.

3.

23.

2.

Xem đáp án

Ta có I=limn23n+2n+12n+3=lim3+2n1+1n21+3n=3

Chọn đáp án B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của lim22019n3+n2−122018n2+n−2n3 bằng

−22018

22018

2

0

Xem đáp án

lim22019n3+n2−122018n2+n−2n3=lim22019+1n−1n322018n+1n2−2=22019−2=−22018

Chọn đáp án A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của  limn(22020n+2021−22020n−2021)

202121010

202122020

+∞

-∞

Xem đáp án

limn(22020n+2021-22020n−2021)=lim4042n22020n+2021+22020n−2021

=lim404222020+2021n+22020−2021n=404221010+21010=2.20212.21010=202121010

Chọn đáp án A.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết limn2−111n+3−n=a, với a∈ℚ. Tính P=a2+1.

485484

483484

1121

1484

Xem đáp án

limn2−111n+3−n=lim−111n+3n2−111n+3+n=lim−111+3n1−111n+3n2+1=−1111+1=−122

P=a2+1=−1222+1=485484

Chọn đáp án A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết lim16+112+124+...+13.2n=ab, với a,  b∈ℕ và ab tối giản. Tính P=a−b2

8.

–8.

–2.

10.

Xem đáp án

Ta có

16+112+124+...+13.2n=13.2+13.22+13.23+...+13.2n=1312+122+123+...+12n=13.12.12n−112−1=13−13.12n

Khi đó lim16+112+124+...+13.2n=lim13−13.12n=13 .

Ta có a = 1, b = 3. Vậy P=a−b2=−8.

Chọn đáp án B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng BD không song song với mặt phẳng nào dưới đây

A'B'C'D'

AB'D'.

CB'D'.

BA'C'.

Xem đáp án

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng BD không song song với mặt phẳng nào dưới đây (ảnh 1)

Đường thẳng BD và mặt phẳng (BA'C') có chung điểm B nên đường thẳng BD không song song với mặt phẳng (BA'C').

Chọn đáp án D.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P lần lượt nằm trên các cạnh AB, AC, AD sao cho AM = 2MB, AN = 2NC, AP = PD. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

ND // (ABC).

MP // (BCD).

NP // (BCD).

MN // (BCD).

Xem đáp án

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P lần lượt nằm trên các cạnh AB, AC, AD sao cho AM = 2MB, AN = 2NC, AP = PD. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? (ảnh 1)

Ta nhận thấy N nằm trên mặt phẳng (ABC) nên đường thẳng ND không song song với mặt phẳng (ABC). Vậy đáp án A sai.

Từ giả thiết AMMB≠APPD suy ra  nên MP cắt BD, do đó đường thẳng MP không song song với mặt phẳng (BCD).

Tương tự ta lại có NP cắt CD nên đường thẳng NP không song song với mặt phẳng (BCD).

Mặt khác MN // BC và MN không nằm trên mặt phẳng (BCD) nên MN // (BCD).

Chọn đáp án D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng (P) (Q) song song với nhau. Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P). Khẳng định nào là khẳng định đúng?

d có thể cắt (Q) hoặc nằm trong (Q).

d nằm trong (Q).

d cắt (Q).

d song song với (Q).

Xem đáp án

P  // Qd⊂P⇒ d và (Q) không có điểm chung hay d song song với (Q).

Chọn đáp án D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành. Gọi A', B', C' lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB, SC.Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A'B' // SAB.

A'B'C' // ACD.

A'B' // SBC.

BA'C' // B'AC.

Xem đáp án

aCho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành. Gọi A', B', C' lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB, SC. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? (ảnh 1)

Ta có: B'C' // ADB'C'⊄ACD⇒B'C' // ACD  1

A'B' // CDA'B'⊄ACD⇒A'B' // ACD  2

Từ (1), (2) ⇒A'B'C' // ACD.

+ Đáp án A sai vì A'B'⊂SAB.

+ Đáp án C sai vì A'B' ∩SB=B'.

+ Đáp án D sai vì B'C∩BC'.

Chọn đáp án B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?

AB'→=AB→+AA'→+AD'→

AC'→=AB→+AD→+AA'→

AB'→=DC'→

DB'→=DC'→+DA→

Xem đáp án

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau? (ảnh 1)

+) Theo quy tắc hình bình hành ta có AB'→=AB→+AA'→nên đáp án A sai.

+) Theo quy tắc hình hộp ta có AC'→=AB→+AD→+AA'→ nên đáp án B đúng.

+) Theo quy tắc hình bình hành ta có AB'→=DC'→ nên đáp án C đúng.

+) Theo quy tắc hình bình hành ta có DB'→=DC'→+DA→ nên đáp án D đúng.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tứ diện. Khi hệ thức véc tơ MG→=k.MA→+MB→+MC→+MD→ đúng với mọi điểm M thì giá trị của k là

k=12

k = 1

k=13

k=14

Xem đáp án

G là trọng tâm tứ diện ABCD GA→+GB→+GC→+GD→=0→

GM→+MA→+GM→+MB→+GM→+MC→+GM→+MD→=0→, với mọi điểm M

MG→=14.MA→+MB→+MC→+MD→, với mọi điểm M.

Vậy k=14

Chọn đáp án D.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình bình hành, tam giác SAB là tam giác đều cạnh a. Tính tích vô hướng DC→.BS→?

12a2

32a2

22a2

−12a2

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình bình hành, tam giác SAB là tam giác đều cạnh a. Tính tích vô hướng DC→.BS→ ? (ảnh 1)

Tam giác SAB là tam giác đều cạnh a suy ra SA = AB = a và SBA^=60o.

Do DC→=AB→nên DC→;BS→=AB→;BS→=180o−BA→;BS→=1200.

Vậy DC→.BS→=DC→.BS→.cosDC→;BS→=a.a.cos120o=−12a2

Chọn đáp án D.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, khẳng định nào sau đây sai?

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

Hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau.

Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì góc giữa chúng bằng 90°.

Nếu a // bvà  b⊥c thì c⊥a.

Xem đáp án

Xét hình lập phương ABCD.A'B'C'D', ta có AA'⊥AB; AA'⊥AD nhưng AB và AD cắt nhau. Do đó phương án A sai.

Trong không gian, khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 1)

Chọn đáp án A.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình thoi góc ABC^ bằng 120°. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Số đo góc giữa hai đường thẳng MN và BC bằng

30°.

60°.

45°.

90°.

Xem đáp án

a (ảnh 1)

+ Vì M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC suy ra MN song song AC.

+ MN,BC^=AC,BC^.

+) Tứ giác ABCD là hình thoi có ABC^=120∘ ⇒BCD^=60∘⇒BCA^=30∘

Vậy MN,BC^=AC,BC^=BCA^=30∘

Chọn đáp án A.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a, SA=a3. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AC. Tính côsin góc giữa hai đường thẳng SA và BC biết SI vuông góc với cả hai đường thẳng AC và BI.

17340

36

33

17380

Xem đáp án

+ Vì tam giác ABC là tam giác đều suy ra IB vuông góc với AC.

+ Ta có: SA→.BC→=IA→−IS→IC→−IB→=IA→.IC→−IA→.IB→−IS→.IC→+IS→.IB→=−a2

+ cosSA,BC^=cosSA→,BC→^=SA→.BC→SA.BC=−a2a3.2a=36

Chọn đáp án B.

36. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) với  un=6.5n+5.2n5n+2n. Khi đó tổng S=1u1−5+1u2−5+...+1u2021−5=a3−b325c trong đó a, b, c là các số nguyên dương.

Tính a + 2b2 – 2c.

Xem đáp án

Ta có  un−5=6.5n+5.2n5n+2n−5=5n5n+2n⇒1un−5=5n+2n5n=1+25n

⇒S=1u1−5+1u2−5+...+1u2021−5=1+251+1+252+...+1+252021=2021+25.1−2520211−25=2021+23.1−252021=60653−23252021 .

Mà S=a3−b325c nên a=6065; b=2;c=2021.

Nên a+2b2−2c=6065+2.22−2.2021=2031

37. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) thỏa mãn u1=−1un=2021 un−1−1,∀n≥2. Tìm giới hạn limun2021n

Xem đáp án

+) Ta có: un=2021 un−1−1⇔un−12020=2021un−1−12020

+) Đặt vn=un−12020. Ta có  v1=u1−12020=−1−12020=−20212020 và vn=2021 vn−1,∀n≥2

Suy ra dãy (vn)là cấp số nhân với công bội là q = 2021, v1=−20212020

Khi đó vn=v1.qn−1=−20212020.2021n−1=−2021n2020,∀n≥1

Do đó un=vn+12020=−2021n2020+12020,∀n=1,2,...

+) Ta có: limun2021n=lim−12020+12020.2021n=−12020

Vậy  limun2021n=−12020

38. Tự luận
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. M, N lần lượt thuộc các đoạn AD, A'C sao cho AM=15AD, A'N=25A'C. Chứng minh:

a)(AB'D') // (BC'D).

b) AC'⊥A'B.

c)MN // (AB'D').

Xem đáp án

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. M, N lần lượt thuộc các đoạn AD, A'C sao cho AM=15AD, A'N=25A'C  . Chứng minh: a) (AB'D') // (BC'D). b) AC'⊥A'B. c) MN // (AB'D'). (ảnh 1)

a) Chứng minh AB'D'//BC'D.

Từ giả thiết ta có BD//B'D'AB'//DC'⇒AB'D'//BC'D

b) Chứng minh AC'⊥A'B

Ta có: AC'→.A'B→=AB→+AD→+AA'→.AB→−AA'→

=AB→2+AD→.AB→+AA'→.AB→−AB→.AA'→−AD→.AA'→−AA'→2⇒AC'→⊥A'B→⇒AC'⊥A'B.

c) Chứng minh MN//AB'D'

Dễ thấy M, N không thuộc (AB'D').

MN//AB'D'⇔MN→, AB'→, AD'→ đồng phẳng ⇔∃ m, n: MN→=mAB'→+nAD'→

Đặt AB→=a→, AD→=b→, AA'→=c→

 MN→=AN→−AM→=AA'→+A'N→−15AD→=c→+25A'C→−15b→=c→+25a→+b→−c→−15b→=25a→+15b→+35c→

AB'→=a→+c→, AD'→=b→+c→

MN→=mAB'→+nAD'→⇔25a→+15b→+35c→=ma→+nb→+m+nc→⇔m=25n=15⇒MN→=25AB'→+15AD'→

Vậy MN // (AB'D').