Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 3)
Đề thi

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 3)

A
Admin
ToánLớp 1177 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

lim1n=+∞

lim−2n+1=−∞

lim2−n3n2=−∞

lim−3−2n+1=32

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: lim −2n+1=lim n−2+1n=−∞.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính lim−n2+4?

+∞.

-∞.

-1.

4.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có limn2+4=limn2.−1+4n2=−∞.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dãy số un,  vn và limun=a,  limvn=+∞ thì limunvn bằng

1.

0.

+∞.

-∞

Xem đáp án

Chọn B

Dùng tính chất giới hạn: cho dãy số un,vn và limun=a,  limvn=+∞ trong đó a hữu hạn thì limunvn=0

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính lim2n+11+n được kết quả là

2.

0.

12.

1

Xem đáp án

Chọn A

Ta có lim2n+11+n=limn2+1nn1n+1=lim2+1n1n+1=2+00+1=2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

13n

4en

-53n

53n

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: nếu |q| < 1 thì lim qn=0.

Trong các đáp án, chỉ có 13<1 nên lim13n=0.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy số un,vn thỏa mãn lim un=9 và lim vn=2 Giá trị của limun.vn bằng

18

7

11

-7

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: limun.vn=9.2=18

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un thỏa mãn lim un=15. Giá trị của limun−2 bằng

13

-13

30

-30

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: limun−2=15−2=13.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→9x+16 bằng

5

4

25

9

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: limx→9x+16=25=5.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f(x), g(x) thỏa mãn limx→1fx=5 và limx→1gx=2. Giá trị của limx→1fx−gx bằng

3

10

-3

3

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: limx→1fx−gx=5−2=3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) thỏa mãn limx→1+f(x)=2021 limx→1−f(x)=2021. Giá trị của limx→1f(x) bằng

2021

1

2020

2022

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: limx→1f(x)=2021.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của limx→12x2−3x+1 bằng

2

1

+∞

0

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: limx→12x2−3x+1=0.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→+∞x2021 bằng

+∞.

-∞.

0

1

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: limx→+∞x2021=+∞

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f(x), g(x) thỏa mãn limx→1fx=2021 và limx→1gx=+∞. Giá trị của limx→1fx.gx bằng

+∞

-∞

2

-2

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: limx→1fx.gx=+∞

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=1x−2022 gián đoạn tại điểm nào dưới đây?

x = 2022

x = 2020

x = 2023

x = -2022

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: limx→2022+1x−2022≠limx→2022−1x−2022. Nên hàm số y=1x−2022 gián đoạn tại điểm x = 2022.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2021x−1x−2x−3 liên tục tại điểm nào dưới đây?

x = -2

x = 3

x = 1

x = 2

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: limx→−22021x−1x−2x−3=f−2. Hàm số y=2021x−1x−2x−3 liên tục tại x = -2.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?

Hình thang

Hình bình hành

Hình chữ nhật

Hình thoi

Xem đáp án

Chọn A

Do phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau, nên không thể có đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Khẳng định nào sau đây sai?

AB→+CD→=CB→+AD→

2MN→=AB→+DC→

AD→+2MN→=AB→+AC→

2MN→=AB→+AC→+AD→

Xem đáp án

Chọn D

Ta có N là trung điểm của BC nên 2MN→=MB→+MC→=MA→+AB→+MA→+AC→=2MA→+AB→+AC→=DA→+AB→+AC→=−AD→+AB→+AC→

(Vì M là trung điểm AD).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Ta có BA→+BC→+BB'→ bằngCho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Ta có vecto BA + vecto BC + vecto BB' bằng (ảnh 1)

BD'→

BD→

BA'→

BC'→

Xem đáp án

Chọn A

Theo quy tắc hình hộp ta có BA→+BC→+BB'→=BD'→.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Với hai vectơ u→,v→ khác vectơ - không tùy ý, tích vô hướng u→.v→ bằng

u→.v→.cosu→,v→

−u→.v→.cosu→,v→

u→.v→.cotu→,v→

−u→.v→.cotu→,v→

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: u→.v→=u→.v→.cosu→,v→.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Số đo của góc giữa hai đường thẳng AB và DD' 

900

600

450

1200

Xem đáp án

Chọn A

Do DD'⊥ABCD nên DD'⊥AB⇒AB;DD'=90°.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

lim3n−2n+3 bằng

-23

1

3

-2

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: lim3n−2n+3==lim3−2n1+3n=3.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân lùi vô hạn có u1=1 và công bội q=−12. Tổng S của cấp số nhân lùi vô hạn đã cho bằng

S = 2

S = 32

S = 1

S = 23

Xem đáp án

Chọn D

S=u11−q=11+12=23.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

lim3.2n−3n2n+1+3n+1 bằng

-13

-∞

2

1

Xem đáp án

Chọn A

K=lim323n−1223n+3=−13

24. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→+∞−x3+x2+2021 bằng

0

-∞

+∞

2

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: limx→+∞−x3+x2+2021=limx→+∞x3.−1+1x+2021x3=−∞

25. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→1−x+2022x−1 bằng

0

+∞

1

-∞

Xem đáp án

Chọn D

limx→1−x+2022x−1=−∞ do limx→1−x+2022=2023>0, limx→1−x−1=0 và x−1<0 với x < 1.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→−22x2+3x−2x2−4 bằng

54

-54

14

2

Xem đáp án

Chọn A

Ta có limx→−22x2+3x−2x2−4=limx→−22x−1x+2x−2x+2=limx→−22x−1x−2=54.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=x2+1x2+5x+6 liên tục trên khoảng nào dưới đây?

(-3;2)

−2;+∞

−∞;3

(2;3)

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số có nghĩa khi x2+5x+6≠0⇔x≠−3x≠−2.

Vậy theo định lí ta có hàm số fx=x2+1x2+5x+6 liên tục trên khoảng −∞;−3; (-3;-2) và −2;+∞.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=3x+1−2x−1     khi  x≠1m                         khi  x=1. Giá trị của tham số m để hàm số f(x) liên tục tại điểm x = 1 bằng

m = 3

m = 1

m = 34

m = 12

Xem đáp án

Chọn C

Ta có limx→13x+1−2x−1=limx→13x+1−22x−13x+1+2=limx→133x+1+2=34.

Với f(1) = m ta suy ra hàm số liện tục tại x = 1 khi m = 34.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây liên tục trên khoảng (0; 2021) ?

y=x−2x+2020

y=2x+1x−25

y=x+1x−2020

y=1x2−4

Xem đáp án

Chọn A

Ta có hàm số y=x−2x+2020 luôn xác định trên khoảng (0;2021).

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên −∞;+∞?

f(x) = tan x + 5

fx=x2+35−x

fx=x−6

fx=x+5x2+4

Xem đáp án

ChọnD

Hàm số fx=x+5x2+4 là hàm phân thức hữu tỉ và có TXĐ là D = ℝ do đó hàm số fx=x+5x2+4 liên tục trên ℝ.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Tính góc giữa hai đường thẳng B'D' và AA'.

900

450

600

300

Xem đáp án

Chọn A

Media VietJack

Ta có ABCD.A'B'c'D' là hình lập phương nên cạnh A'A⊥A'B'C'D' và B'D'∈A'B'C'D'

Nên A'A⊥B'D'⇒∡A'A,B'D'=90°.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD. Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng:

600

300

900

450

Xem đáp án

Chọn C

Media VietJack

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC.

Vì tứ diện ABCD đều nên AG⊥BCD.

Ta có: CD⊥AGCD⊥BG⇒CD⊥ABG⇒CD⊥AB.

Vậy số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng 900.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→,b→ thỏa mãn: a→=4;b→=3;a→−b→=4. Gọi α là góc giữa hai vectơ a→,b→. Chọn khẳng định đúng?

cosα=38

α=30°

cosα=13

α=60°

Xem đáp án

Chọn A

(a→−b→)2=a→2+b→2−2a→.b→⇒a→.b→=92.

Do đó: cos α=a→.b→a→.b→=38.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm G. Mệnh đề nào sau đây sai.

AG→=23AB→+AC→+AD→

AG→=14AB→+AC→+AD→

OG→=14OA→+OB→+OC→+OD→

GA→+GB→+GC→+GD→=0→

Xem đáp án

Chọn A

Theo giả thuyết trên thì với O là một điểm bất kỳ ta luôn có: OG→=14OA→+OB→+OC→+OD→.

Ta thay điểm O bởi điểm A thì ta có: AG→=14AA→+AB→+AC→+AD→⇔AG→=14AB→+AC→+AD→

Do vậy AG→=23AB→+AC→+AD→ là sai.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi E là trung điểm AD, F là trung điểm BC và G là trọng tâm của tam giác BCD.Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

EB→+EC→+ED→=3EG→

GA→+GB→+GC→+GD→=0→

AB→+AC→+AD→=3AG→

2EF→=AB→+DC→

Xem đáp án

Chọn B

Media VietJack

Do G là trọng tâm tam giác BCD nên với điểm M bất kỳ ta có: MB→+MC→+MD→=3MG→.

* Thay M bằng E ta được phương án A => A đúng.

* Do G là trọng tâm tam giác BCD nên GB→+GC→+GD→=0→ => B sai vì GD→≠0→ do G≡D.

* Thay M bằng A ta được phương án C => C sai.

* Do E là trung điểm AD, F là trung điểm BC nên: EA→+ED→=0→; FB→+FC→=−BF→+CF→=0→.

Có AB→=AE→+EF→+FB→DC→=DE→+EF→+FB→⇒AB→+DC→=2E F→ => D đúng.