Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề  14)
Đề thi

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 14)

A
Admin
ToánLớp 1162 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x+1  khi x≠2a         khi x=2 tìm a để hàm số liên tục tại x = 2.

a = -5;

a = 1;

a = 4;

a = 5

Xem đáp án

Cho hàm số fx = 2x+1 a  tìm a để hàm số liên tục  (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đẳng thức đúng

AB→−AC→=BC→;

AB→+CA→=BC→;

CB→+CA→=AB→;

AB→+BC→=AC→.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

 +) AB→−AC→=CB→+) AB→+CA→=CA→+) CB→+CA→=2CO→ (Với O là trung điểm của AB)

+) AB→+BC→=AC→.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.EFGH ba vectơ nào sau đây đồng phẳngCho hình hộp ABCD.EFGH ba vectơ nào sau đây đồng phẳng (ảnh 1)

CB→,AC→,BE→;

EF→,FH→,EG→;

AB→,BC→,AE→;

DB→,AC→,DF→.

Xem đáp án

 +) EF→,FH→,EG→là ba véc-tơ có giá cùng song song với mặt phẳng (ABCD) nên chúng cùng thuộc một mặt phẳng và đó là mặt phẳng (EFGH).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính tích vôhướng AB→.EG→ bằng: Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng   bằng: (ảnh 1)

a2;

a222;

a23;

a22.

Xem đáp án

Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng   bằng: (ảnh 2)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.ABCDchọn khẳng định đúng

AB→+AD→+AC→=AC'→;

AB→+AD→+AA'→=AC→;

AB→+AD→+AA'→=AC'→;

AB→+AD→+AA'→=BC→.

Xem đáp án

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ chọn khẳng định đúng (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi φ là góc giữa 2 đường thẳng trong không gian. Chọn khẳng định đúng:

0° < φ < 180°;

0°£ φ £ 90°;

0° < φ < 90°;

0°£ φ £ 180

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Theo đề bài, φ là góc giữa 2 đường thẳng trong không gian.

Do đó số đo của φ thỏa mãn 0°£ φ £ 90°.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho hai vectơ u→ và v→. Chọn mệnh đề đúng.

u→.v→=u→v→cosv→,u→;

u→.v→=u→v→sinu→,v→;

u→.v→=u→.v→cosu→,v→;

u→.v→=u→.v→tanu→,v→.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong không gian cho hai vectơ  . Tích vô hướng của 2 véc-tơ là:

u→.v→=u→v→cosv→,u→.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→−8x2+7x−8x+8

0

-7;

9;

-9

Xem đáp án

Tính  lim x đến -8 x^2+7x-8/x+8 (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y = f (x) tại điểm M0(x0; y0)

y - y0 = f (x0)(x - x0);

y=f'x0x+x0+y0;

y+y0=f'x0x−x0;

y=f'x0x−x0+y0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y = f (x) tại điểm M0(x0; y0)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S=1+13+19+⋅⋅⋅+13n−1.

1

32;

19;

34;

Xem đáp án

Tính tổng  S= = 1+1/3+1/9+...+1/3^n-1 (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+1x−1 chọn mệnh đề đúng

limx→1+y=3;

limx→1+y=0;

limx→1+y=−∞;

limx→1+y=+∞.

Xem đáp án

Cho hàm số y= 2x+1/x-1  chọn mệnh đề đúng (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết mệnh đề nào sau đây là sai? Hai đường thẳng vuông góc nếu:

góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là 90°;

tích vô hướng giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là bằng 0;

góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là 0°;

góc giữa hai đường thẳng đó là 90°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hai đường thẳng vuông góc nếu góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là 90°. Vậy nên phương án C là sai.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng:

lim13n=3;

lim2n+2=2;

lim1n=1;

lim1n=0.

Xem đáp án

Chọn đáp án đúng: A. lim 1/3^n=3 (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limn+32n−1

-3

−13;

2

12.

Xem đáp án

Tính  lim n+3/2n-1 (ảnh 1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào liên tục trên ℝ     

y = tan x;

y = -x3 + 3x2 - x + 1;

y=x+1x−2;

y = cot x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

+) y = tan x có tập xác định là cos x ¹ 0 nên không liên tục trên ℝ;

+) y = -x3 + 3x2 - x + 1 là hàm đa thức nên liên tục trên ℝ;

+) y=x+1x−2 có tập xác định là x - 2 ¹ 0 nên không liên tục trên ℝ;

+) y = cot x có tập xác định là sin x ¹ 0 nên không liên tục trên ℝ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD khi đó góc giữa hai đường thẳng AB và AC là

Cho tứ diện đều ABCD khi đó góc giữa hai đường thẳng AB và AC là (ảnh 1)

45°;

60°;

90°;

120°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Góc giữa hai đường thẳng AB và AC là BAC^=60°.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = x2 tại điểm x0 = 3 là

3;

0;

4;

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có y = x2

Suy ra y' = 2x.

Vậy tại x0 = 3 thì đạo hàm của hàm số là 2.3 = 6.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB→  DD1→?

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ   và  ? (ảnh 1)

60°;

90°;

120°;

45°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có DD1 ^ (ABCD) nên DD1 ^ AB.

Vậy nên góc giữa cặp vectơ  90°.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng:

limx→15=1;

limx→22x=2;

limx→2x4=−∞;

limx→+∞x3=+∞.

Xem đáp án

Chọn đáp án đúng: A.  lim x đến 1 5=1 (ảnh 1)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào gián đoạn tại x0 = 2.

y=x+1x−2;

y=x−1x;

y=x−2x+1;

y=x+1x+2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có y=x+1x−2 có tập xác định là x ¹ 2.

Do đó hàm số gián đoạn tại x0 = 2.

21. Tự luận
1 điểm

Tính Các Giới hạn sau.

a. limn2+3nn2−2n,

b.lim2.3n+4.4n3.2n+5.4n;

c.limx→2x2+3x−2.

Xem đáp án

Tính Các Giới hạn sau. (ảnh 1)

22. Tự luận
1 điểm

a) Chứng minh phương trình x5 + 4x3 - x2 - 1 = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng(0;1).

b) Tính limx→3x−2−1x−3.

c) Xét tính liên tục của hàm số  fx=x2+x−2x2−1   khi x<132x            khi x≥1tại x = 1.

 


Xem đáp án

a)     Xét hàm số f (x) = x5 + 4x3 - x2 - 1 là hàm liên tục

b)     trên ℝ nên cũng liên tục trên khoảng (0; 1) (1)

Ta có: f(0) = –1; f(1) = 1 + 4 – 1 = 3

Do đó f (0).f (1) = (-1).3 = -3 < 0 (2)

Từ (1) và (2) suy ra phương trình f (x) = 0 cho ít nhất

một nghiệm x thuộc khoảng (0; 1).

Chứng minh phương trình x5 + 4x3  x2  1 = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; 1). (ảnh 1)Media VietJack

23. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều A1B1C1 có cạnh bằng a và có diện tích bằng S1. Nối các trung điểm của cáccạnh tam giác A1B1C1 ta được tam giác A2B2C2 có diện tích là S2 tiếp tục như thế ta được dãy các tam giác.Tính a biết S1+S2+S3+...=33.

Xem đáp án

Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng thì bằng bình phương tỉ số đồng dạng (1)

Công thức tính diện tích tam giác đều là:

 (với x là độ dài cạnh tam giác) (2)

Từ (1) và (2) suy ra được:

;S1=a234S2=122.S1=122.a234=a2316S2=122.S2=122.a2316=a2364

.

Ta thấy S1, S2, S3,..., là các số hạng của một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng thứ nhất là u1=S1=a234 và công bội q=122=14.

Do đó

.

S=S1.qn−1q−1=a234⋅14n−114−1;

=a234⋅−114−1=a233

Mà S=S1+S2+S3+...=33

Do đó a233=33⇔a=1.

Vậy a = 1.

24. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bên đều bằng a và ASD = ASB.

a. Rút gọn P=AB→−SB→+SD→−AC→+DC→

b. Chứng minh rằng SA ^ BD

Xem đáp án

 Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bên đều bằng a và ASD = ASB. (ảnh 1)Media VietJack