Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 14)
24 câu hỏi
Cho hàm số fx=2x+1 khi x≠2a khi x=2 tìm a để hàm số liên tục tại x = 2.
a = -5;
a = 1;
a = 4;
a = 5
Chọn đẳng thức đúng
AB→−AC→=BC→;
AB→+CA→=BC→;
CB→+CA→=AB→;
AB→+BC→=AC→.
Cho hình hộp ABCD.EFGH ba vectơ nào sau đây đồng phẳng
CB→,AC→,BE→;
EF→,FH→,EG→;
AB→,BC→,AE→;
DB→,AC→,DF→.
Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính tích vôhướng AB→.EG→ bằng: 
a2;
a222;
a23;
a22.
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’chọn khẳng định đúng
AB→+AD→+AC→=AC'→;
AB→+AD→+AA'→=AC→;
AB→+AD→+AA'→=AC'→;
AB→+AD→+AA'→=BC→.
Gọi φ là góc giữa 2 đường thẳng trong không gian. Chọn khẳng định đúng:
0° < φ < 180°;
0°£ φ £ 90°;
0° < φ < 90°;
0°£ φ £ 180
Trong không gian cho hai vectơ u→ và v→. Chọn mệnh đề đúng.
u→.v→=u→v→cosv→,u→;
u→.v→=u→v→sinu→,v→;
u→.v→=u→.v→cosu→,v→;
u→.v→=u→.v→tanu→,v→.
Tính limx→−8x2+7x−8x+8
0
-7;
9;
-9
Phương trình tiếp tuyến của đường cong y = f (x) tại điểm M0(x0; y0) là
y - y0 = f (x0)(x - x0);
y=f'x0x+x0+y0;
y+y0=f'x0x−x0;
y=f'x0x−x0+y0.
Tính tổng S=1+13+19+⋅⋅⋅+13n−1.
1
32;
19;
34;
Cho hàm số y=2x+1x−1 chọn mệnh đề đúng
limx→1+y=3;
limx→1+y=0;
limx→1+y=−∞;
limx→1+y=+∞.
Hãy cho biết mệnh đề nào sau đây là sai? Hai đường thẳng vuông góc nếu:
góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là 90°;
tích vô hướng giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là bằng 0;
góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là 0°;
góc giữa hai đường thẳng đó là 90°.
Chọn đáp án đúng:
lim13n=3;
lim2n+2=2;
lim1n=1;
lim1n=0.
Tính limn+32n−1
-3
−13;
2
12.
Hàm số nào liên tục trên ℝ
y = tan x;
y = -x3 + 3x2 - x + 1;
y=x+1x−2;
y = cot x.
Cho tứ diện đều ABCD khi đó góc giữa hai đường thẳng AB và AC là

45°;
60°;
90°;
120°.
Đạo hàm của hàm số y = x2 tại điểm x0 = 3 là
3;
0;
4;
6
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB→ và DD1→?

60°;
90°;
120°;
45°.
Chọn đáp án đúng:
limx→15=1;
limx→22x=2;
limx→2x4=−∞;
limx→+∞x3=+∞.
Hàm số nào gián đoạn tại x0 = 2.
y=x+1x−2;
y=x−1x;
y=x−2x+1;
y=x+1x+2.
Tính Các Giới hạn sau.
a. limn2+3nn2−2n,
b.lim2.3n+4.4n3.2n+5.4n;
c.limx→2x2+3x−2.
a) Chứng minh phương trình x5 + 4x3 - x2 - 1 = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng(0;1).
b) Tính limx→3x−2−1x−3.
c) Xét tính liên tục của hàm số fx=x2+x−2x2−1 khi x<132x khi x≥1tại x = 1.
Cho tam giác đều A1B1C1 có cạnh bằng a và có diện tích bằng S1. Nối các trung điểm của cáccạnh tam giác A1B1C1 ta được tam giác A2B2C2 có diện tích là S2 tiếp tục như thế ta được dãy các tam giác.Tính a biết S1+S2+S3+...=33.
Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bên đều bằng a và ASD = ASB.
a. Rút gọn P=AB→−SB→+SD→−AC→+DC→
b. Chứng minh rằng SA ^ BD








