Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề  13)
Đề thi

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 13)

A
Admin
ToánLớp 1159 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’. Gọi M là trung điểm của B’C’. ĐặtAA'→=a→, AB→=b→,AC→=c→.

 Hãy biểu thị véc-tơ  theo ba véc-tơ

AM→=a→+12b→+12c→

AM→=12a→+12b→+12c→

AM→=a→−12b→+12c→

AM→=a→+12b→−12c→

Xem đáp án

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’. Gọi M là trung điểm của B’C’ (ảnh 1)Media VietJack

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 2 và công sai d = 3. Tìm số hạng u5.

u5 = 17

u5 = 11;

u5 = 14;

u5 = 13.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cấp số cộng (un) có công thức tổng quát là

un = u1 + (n - 1).d

Þ un = 2 + (n - 1).3

= 2 + 3n - 3 = 3n - 1.

Vậy u5 = 3.5 - 1 = 14.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp nhân (un) có số hạng u3 = -2 và u6 = 128. Tìm công bội q của cấp số nhân (un).

q = -6;

q = 4;

q = -4;

q = 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cấp số nhân (un) có công thức tổng quát là un = u1.qn - 1.

Ta có:

u3 = u1.q2 = -2 (*)

u6 = u1.q5 = 128 (**)

Chia vế với vế của (**) cho (*) ta có q3 = -64 => q=−643=−4.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 2a và BC = a. Biết SA ^ (ABCD) và SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng

60°

45°;

30°

135°.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn L=limx→−2x2−4x+2.

L = +¥;

Không tồn tại

L = -4;

L = -¥.

Xem đáp án

Tìm giới hạn  lim x đến -2 lim x^2-4/x+2 (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) và hai đường thẳng phân biệt a và b. Biết a // (P). Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng?

Nếu b // (P) thì b // a;

Nếu b ^ (P) thì b ^ a;

Nếu b // a thì b // (P)

Nếu b ^ a thì b ^ (P);

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

+ Nếu a // (P), b // (P) thì b // a Þ Sai vì a, b có thể cắt nhau hoặc trùng nhau.

+ Nếu a // (P), b ^ (P) thì b ^ a Þ Đúng.

+ Nếu a // (P), b // a thì b // (P) Þ Sai vì b có thể nằm trong (P).

+ Nếu a // (P), b ^ a thì b ^ (P) Þ Sai vì b có thể song song với (P) hoặc nằm trong (P).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi M là trung điểm của CD. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng AD và BM.

36;

12;

32;

22.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi M là  (ảnh 1)

Kẻ MN // AD (M Î CD).

Góc giữa hai đường thẳng AD và BM là góc giữa hai đường thẳng MN và BM và là góc a.

Vì M là trung điểm của CD.

Nên BM là đường trung tuyến của tam giác đều BCD cạnh a.

Do đó .BM=a32

Vì M là trung điểm của CD và MN // AD nên N cũng là trung điểm của AC.

Suy ra BN là đường trung tuyến của tam giác đều BCA cạnh a.

Do đó BN=a32.

Vì M, N lần lượt là trung điểm của CD và AC nên MN là đường trung bình của tam giác ACD.

Suy raMN=12AD=a2

.cosBMN^=BM2+MN2−BN22.BM.MN=a322+a22−a3222.a32.a2

Do đócosα=36.

Vậy cosin của góc giữa hai đường thẳng AD và BM là36.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 và công bội q ¹ 0. Công thức xác định số hạng tổng quát của cấp số nhân (un) là

un=q.u1n ∀n∈ℕ*;

un = u1.qn "n Î*;

un=q.u1n−1 ∀n∈ℕ*;

un = u1.qn-1"n Î

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Công thức xác định số hạng tổng quát của cấp số nhân (un) là: un = u1.qn-1

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng (un). Biết un = -5n + 10 "n Î*. Tìm công sai d của cấp số công (un).

d = 5;

d = 10;

d = -5;

d = -10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Công thức xác định số hạng tổng quát của cấp số cộng (un) là:

un = u1 + (n - 1).d

= u1 + n.d - d = d.n + (u1 - d) (*)

Mà un = -5n + 10 (**)

Nên từ (*) và (**) ta có d = -5.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn L=limx→−12x2+x−3x+12.

L = +¥;

L = 2;

Không tồn tại limx→−12x2+x−3x+12;

L = -¥.

Xem đáp án

Tìm giới hạn  L = lim x đến -1 2x^2+x-3/x+2^2 (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn của dãy số (un), biết un=3n−22n+1 ∀n∈ℕ*.

limun=23;

lim un = +¥;

limun=32;

lim un = -2.

Xem đáp án

Tìm giới hạn của dãy số (un), biết  un 3n-2/2n+1  (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào dưới đây có giới hạn bằng 0?

(un) với un=n+2022n2+1 ∀n∈ℕ*;

(vn) với vn=n2022n+1 ∀n∈ℕ*;

(xn) với xn=−54n ∀n∈ℕ*;

(yn) với yn=4n+164n+2 ∀n∈ℕ*;

Xem đáp án

. Dãy số nào dưới đây có giới hạn bằng 0? (ảnh 1)

13. Tự luận
1 điểm

1. Cho cấp số cộng (un) có u3 = 6 và u10 = 34.

a) Tìm số hạng u1 và công sai d của cấp số cộng (un).

b) Tính tổng S = u1 + u2 + ... + u10.

2. Cho cấp số nhân (vn). Biết rằng ba số v1, v4 và v7 lần lượt là các số hạng thứ nhất, thứ hai và thứ mười của một cấp số cộng có công sai d ¹ 0. Hãy tìm công bội q của cấp số nhân (vn).

Xem đáp án

1. a) Ta có công thức xác định số hạng tổng quát của cấp số cộng (un) là:

un = u1 + (n - 1).d

u3 = u1 + 2d = 6 (*)

u10 = u1 + 9d = 34 (**)

Từ (*) và (**) ta có hệ phương trình:

.u1+2d=6  u1+9d=34⇔7d=28    u1+2d=6⇔d=4                      u1=6−2d=6−2.4⇔d=4   u1=−2

b) Áp dụng công thức tính tổng cấp số cộngSn=n2u1+n−1d2 .

Nên ta có S = u1 + u2 + ... + u10 = S10

S10=10 .  [2.−2+9.4]2=160.

2. Gọi cấp số cộng (un) là: un = u1 + (n - 1).d

Cấp số nhân (vn) có công thức số hạng tổng quát là vn = v1.qn - 1

Ba số v1, v4 và v7 lần lượt là các số hạng thứ nhất, thứ hai và thứ mười của cấp số cộng (un) nên ta có hệ phương trình:

v1=u1 v4=u2 v7=u10⇔v1=u1           v1.q3=u1+d  v1.q6=u1+9d⇔v1=u1           v1.q3−1=d  v1.q6−1=9d

Þ v1.(q6 - 1) - 9v1.(q3 - 1) = 0

Û v1.(q3 - 1)(q3 + 1 - 9) = 0

Û v1.(q3 - 1)(q3 - 8) = 0 (***)

Vì d ¹ 0 nên v1.(q3 - 1) ¹ 0

Vậy (***) thỏa mãn khi q3 - 8 = 0 suy ra q = 2.

14. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau

a.limx→+∞−x3+5x2+2x+1.

b.limx→+∞2+23+232+233+...+23n.

c.limx→02x+4−2x2+x.

d.limx→+∞x2−2x+3+x.

Xem đáp án

Tính các giới hạn sau (ảnh 1)Media VietJack

15. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Biết SA ^ (ABCD) và SA = a.

a) Chứng minh rằng BC ^ (SAB) và CD ^ (SAD).

b) Chứng minh rằng BD ^ SC.

c) Gọi E là trung điểm của cạnh SC. Chứng minh rằng AE ^ SO và AE ^ (SBD).

d) Tính góc tạo bởi đường thẳng AC và mặt phẳng (SCD).

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Biết SA  (ABCD) và SA = a. (ảnh 1)c)Media VietJackMedia VietJackMedia VietJackMedia VietJack