Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 1)
Đề thi

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 1158 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un thỏa mãn limun−2020=1. Giá trị của lim un bằng

2020

2019

2021

0

Xem đáp án

lim un−2020=1⇔lim un−2020=1⇔lim un=2021. 

Vậy chọn phương án C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

limn2+2nn+1 bằng

−∞.

+∞.

1.

2.

Xem đáp án

Ta có limn2+2nn+1=lim1+2n1n+1n2. 

lim1+2n=1>0lim1n+1n2=01n+1n2>0,∀n⇒lim1+2n1n+1n2=+∞.

Vậy chọn phương án B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy số un,vn thỏa mãn lim un=−4 và lim vn=-8 Giá trị của lim un−vn bằng

- 4

8

-12

4

Xem đáp án

lim un−vn=lim un−lim vn=−4−−8=4.

Vậy chọn phương án D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

limnn2+3 bằng

0.

+∞

1.

13.

Xem đáp án

limnn2+3=lim1n1+3n2=01+0=0.

Vậy chọn phương án A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

lim 5n bằng

+∞.

−∞.

2.

0.

Xem đáp án

Do 5>1 nên lim 5n=+∞.

Vậy chọn phương án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy số un,vn thỏa mãn lim un=18 và lim vn=3.Giá trị của lim unvn bằng

15

6

54

16

Xem đáp án

lim unvn=lim unlim vn=183=6.

Vậy chọn phương án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un thỏa mãn lim un=5. Giá trị của lim un+2 bằng

- 7

3

7

-10

Xem đáp án

lim un+2=lim un+2=5+2=7. 

Vậy chọn phương án C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số fx,gx thỏa mãn limx→1fx=3 và limx→1gx=2. Giá trị của limx→12fx+gx bằng

8

5

1

7

Xem đáp án

limx→12fx+gx=limx→12fx+limx→1gx=2.3+2=8.

Vậy chọn phương án A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx thỏa mãn limx→1+f(x)=−2 và limx→1−f(x)=−2. Giá trị của limx→1f(x) bằng

- 2

1

-4

0

Xem đáp án

limx→1f(x)=−2 (theo định lí 2 trang 126, sách giáo khoa 11- chương trình chuẩn).

Vậy chọn phương án A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→1x+2 bằng

+∞.

1

3

−∞.

Xem đáp án

limx→1x+2=1+2=3. 

Vậy chọn phương án C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→2021x−2020 bằng

1

4041

0

2021

Xem đáp án

limx→2021x−2020=2021−2020=1. 

Vậy chọn phương án A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→−∞x3 bằng

1.

+∞.

0.

−∞.

Xem đáp án

Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số fx,gx thỏa mãn limx→−2fx=−2 và limx→−2gx=+∞. Giá trị của limx→−2fx.gx bằng

– 2.

+∞.

2.

−∞..

Xem đáp án

limx→−2fx=−2limx→−2gx=+∞⇒limx→−2fx.gx=−∞.

Vậy chọn phương án D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x2+1x+1 gián đoạn tại điểm nào dưới đây ?

x = 1.

x = -1.

x = 2.

x = 0.

Xem đáp án

Vì hàm số y=x2+1x+1 không xác định tại x = -1 nên nó gián đoạn tại điểm x = -1.

Chọn phương án B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=1xx+1x+2 liên tục tại điểm nào dưới đây?

x = 1

x = 0

x = -1

x= -2

Xem đáp án

Vì hàm số y=1xx+1x+2 gián đoạn tại các điểm x = 0, x = -1, x = -2.

Dùng phương pháp loại trừ thì A đúng.

Chọn phương án A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d, ∆ song song với nhau và mặt phẳng α cắt ∆. Ảnh của d qua phép chiếu song song lên α theo phương ∆ 

Một điểm

Một đường thẳng

Một tia

Một đoạn thẳng

Xem đáp án

Chọn phương án A (do định nghĩa).

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A, B, C tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

AB→−AC→=BC→.

AB→−BA→=2AB→.

AB→+CB→=AC→.

AB→+AC→=BC→.

Xem đáp án

Ta có: AB→−BA→=AB→+AB→=2AB→

Chọn phương án B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. 

 Media VietJack

Ta có AB→+AD→+C'A'→ bằng

0→.

2AC→.

AB'→.

AD'→.

Xem đáp án

Ta có:

AB→+AD→+C'A'→=AC→+CA→=AA→=0→.

Vậy chọn phương án A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Với hai vectơ u→,v→ khác vectơ không tùy ý, tính  v→.u→

u→.v→.cosu→,v→.

-u→.v→.cosu→,v→.

u→.v→.sinu→,v→.

-u→.v→.sinu→,v→.

Xem đáp án

Ta có:

cosu→,v→=u→.v→u→v→

⇒u→.v→=cosu→,v→.u→v→

Chọn phương án A (theo định nghĩa).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau. Gọi hai vectơ u→,v→ lần lượt là vectơ chỉ phương của a và b. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

u→.v→=2.

u→.v→=1.

u→.v→=-1.

u→⊥v→.

Xem đáp án

Chọn phương án D (theo định nghĩa vectơ chỉ phương).

21. Trắc nghiệm
1 điểm

lim4n+12n+1 bằng

12

2.

+∞.

14

Xem đáp án

lim4n+12n+1=lim4+1n2+1n=4+02+0=2.Vậy chọn phương án B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân lùi vô hạn có u1=1 và công bội q=13. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn đã cho bằng

3.

23

32

2.

Xem đáp án

S=u1+u2+u3+...+un+...=u11−q=11−13=32.

Vậy chọn phương án C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

lim2n+5.3n7.2n+3n bằng

5

57

0

+∞.

Xem đáp án

lim2n+5.3n7.2n+3n=lim23n+57.23n+1=0+57.0+1=5.

Vậy chọn phương án A.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→+∞x3+2x bằng

- 1

−∞.

1

+∞.

Xem đáp án

limx→+∞x3+2x=limx→+∞x31+2x2.limx→+∞x3=+∞limx→+∞1+2x2=1⇒limx→+∞x31+2x2=+∞.

Vậy chọn phương án D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→2+2x+1x−2 bằng

+∞.

– 1

2

−∞.

Xem đáp án

limx→2+2x+1=5limx→2+x−2=0x−2>0,∀x>2⇒limx→2+2x+1x−2=+∞. 

Vậy chọn phương án A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→2x2−4x2−3x+2 bằng

-2

1

4

– 1

Xem đáp án

limx→2x2−4x2−3x+2=limx→2x−2x+2x−2x−1=limx→2x+2x−1=2+22−1=4.

Vậy chọn phương án C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số f(x)=x2+1x2−4x+3 liên tục trên khoảng nào dưới đây ?

(-5; -1)

(0; 2)

(2; 4)

−∞;+∞.

Xem đáp án

Hàm số f(x)=x2+1x2−4x+3 xác định trên D=−∞;1∪1;3∪3;+∞. Suy ra nó liên tục trên (-5; -1).

Vậy chọn phương án A.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x+2   khi  x≠3   m+1      khi  x=3.Giá trị của tham số m để hàm số f(x) liên tục tại x = 3 bằng

1.

2.

0.

4.

Xem đáp án

Ta có limx→3fx=limx→3x+2=5 và f(3)=m+1.

Hàm số f(x) liên tục tại x = 3 khi và chỉ khi limx→3fx=f3⇔5=m+1⇔m=4. 

Vậy chọn phương án D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây liên tục trên khoảng (1; 4)?

y=1x2−4.

y=x−2x.

y=x+1x−3.

y=2x+1x−2.

Xem đáp án

Hàm số liên tục trên khoảng (1; 4) thì tập xác định của nó phải chứa (1; 4).

Từ đó chọn phương án B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây liên tục trên ℝ?

y = x - tan x

y = x + cos x

y = x + cot x

y=1sin x−1.

Xem đáp án

Hàm số y = x + cos x có tập xác định là ℝ nên nó liên tục trên ℝ.

Vậy chọn phương án D.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD. Góc giữa hai vectơ AB→,CD→ bằng

900

300

600

450

Xem đáp án

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng CD. Chứng minh được CD⊥ABI. Suy ra CD⊥AB, do đó AB→⊥CD→⇔AB→,CD→=900. 

Vậy chọn phương án A.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA = OB = OC. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Góc giữa hai đường thẳng AB, CI bằng

1200

900

600

450

Xem đáp án

Tam giác ABC đều nên đường trung tuyến CI cũng là đường cao.

Suy ra AB⊥CI. 

Vậy chọn phương án B.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho hai vectơ u→,v→ có u→,v→=60°, u→=5 và v→=4. Tính u→.v→.

20

7

10

D -10

Xem đáp án

u→.v→=u→.v→.cos600=5.4.12=10.

Vậy chọn phương án C.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi điểm G là trọng tâm tam giác BCD. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

AG→=13AB→+AC→−AD→.

2AG→=AB→+AC→.

3AG→=AB→+AC→+AD→.

AG→=12AB→+AC→+AD→.

Xem đáp án

Vì G là trọng tâm của tam giác BCD

⇒GB→+GC→+GD→=0→

Ta có:

AB→+AC→+AD→=AG→+GB→+AG→+GC→+AG→+GD→=3AG→+GB→+GC→+GD→=3AG→.

Vậy chọn phương án C.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

AC→−DB→=AD→−CB→.

AC→+DB→=AD→+BC→.

AC→+BD→=AD→−BC→.

AC→−BD→=AD→+CB→.

Xem đáp án

AC→−DB→=AD→−CB→

⇔AC→+CB→=AD→+DB→

⇔AB→=AB→ (đúng).

Vậy chọn phương án A.

36. Tự luận
1 điểm

Tính limn−n2+n.

Xem đáp án

limn−n2+n=lim−nn+n2+n=lim−nn+n.1+1n=lim−11+1+1n=−11+1+0=−12

37. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.EFGH. Gọi I và K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và BC. Chứng minh ba vectơ AF→,IK→,ED→ đồng phẳng.

Xem đáp án

Media VietJack

Chứng minh được IK//AFC

Chứng minh được ED//AFC

Suy ra ba vectơ AF→,IK→,ED→ đồng phẳng.

38. Tự luận
1 điểm

a) Tính limx→0x+13−1−xx.

b) Cho phương trình ax2+bx+c=0 1, với a≠0 thoả mãn 2a + 3b + 6c = 0. Chứng minh rằng phương trình (1) có ít nhất 1 nghiệm x0 thoả mãn 0≤x0≤23.

Xem đáp án

a) Ta có

limx→0x+13−1−xx=limx→0x+13−1x+limx→01−1−xx.

Tính được limx→0x+13−1x=13.

Tính được limx→01−1−xx.=12.

Suy ra limx→0x+13−1−xx=56.

b)

Xét hàm số fx=ax2+bx+c

Ta có

f0=c,f23=4a9+2b3+c=4a+6b+9c9.

Theo đề ra ta có

2a+3b+6c=0⇒4a+6b=−12c.

Suy ra f0.f23=−c23≤0.Vậy ta có điều phải chứng minh.