Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 9)
41 câu hỏi
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên dưới đây:
Khẳng định nào sau là đúng?
Hàm số đồng biến trên ℝ\2.
Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;2.
Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;+∞.
Hàm số đồng biến trên khoảng 1;+∞.
Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên, suy ra hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng −∞;2 và 2;+∞.
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Khẳng định nào sau là đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng −4;+∞
Hàm số đồng biến trên khoảng −4;0.
Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;+∞.
Hàm số đồng biến trên khoảng 0;2.
Chọn D
Dựa vào đồ thị, suy ra hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;2 và nghịch biến trên mỗi khoảng −∞;0, 2;+∞.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:Khẳng định nào sau đây đúng
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−4.
Điểm cực đại của đồ thị hàm số là x=0
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1
Điểm cực đại của đồ thị hàm số là A0 ; −3
Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy điểm cực đại của đồ thị hàm số là A0 ; −3 do đó chọn D.
Cho hàm số y=fx, bảng xét dấu của f'x như sau
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
0
2
1
3
Chọn B
Căn cứ vào bảng xét dấu của f'x ta thấy đổi dấu f'x từ âm sang dương tại các điểm x=−1 và x=1 nên hàm số đã cho có 2 điểm cực tiểu.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−3x2+3 trên đoạn 1;3 là
-1
2
3
1
Chọn A
Tập xác định: D=ℝ
Ta có f'x=3x2−6x=0⇔x=2∈1;3x=0∉1;3
f(1)=1; f(3)=3; f(2)=−1
Vậy: min1;3 fx=−1
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên ở hình vẽ bên dưới
Giá trị lớn nhất của hàm số y=fx trên khoảng −2;3 là
2
0
1
4
Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên trên khoảng −2;3, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng −2;0 và nghịch biến trên 0;3 nên tại x=0 hàm số sẽ đạt GTLN
Vậy: max−2;3 fx=2
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ:
Số tiệm cận của đồ thị hàm số y=fx là
1
3
0
2
Chọn D
Ta có limx→−1+y=+∞⇒x=−1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
limx→+∞y=3⇒y=3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Cho hàm số y=fx có đồ thị là đường cong ( C) và các giới hạn limx→2+fx=1;limx→2−fx=1
limx→+∞fx=2;limx→−∞fx=2. Hỏi mệnh đề nào sau đây là đúng?
Đường thẳng x=2 là tiệm cận đứng của ( C).
Đường thẳng y=2 là tiệm cận ngang của ( C).
Đường thẳng y=1 là tiệm cận ngang của ( C).
Đường thẳng x=2 là tiệm cận ngang của ( C).
Chọn B
Đồ thị ở hình vẽ bên dưới là của hàm số nào trong các phương án cho dưới đây?
y=−x3+3x2−4
y=−x3+3x−2
y=x3−3x2−4
y=−x3−4
Chọn A
Nhìn vào đồ thị ta thấy hàm số có hai điểm cực trị và hệ số của x3 âm nên loại đáp án C, D.
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm 0;−4 nên loại đáp án B.
Đồ thị ở hình vẽ bên dưới là của hàm số nào trong các phương án cho dưới đây
y=−xx+1
y=−x+1x+1
y=−2x+12x+1
y=−x+2x+1
Chọn B
Từ hình vẽ ta thấy
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=−1 nên loại đáp án C.
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x=1 nên loại các đáp án A, D.
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−2x2−3 với trục hoành là
1
0
2
3
Chọn C
Ta có phương trình hoành độ giao điểm là
x4−2x2−3=0⇔x2=−1 (L)x2=3
Với x2=3⇔x=3x=−3
Vậy số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−2x2−3 với trục hoành là 2.
Cho một hình đa diện. Khẳng định nào sau đây sai?
Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.
Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.
Chọn A
Trong các khối đa diện đều, khối đa diện lồi nào loại 5;3?
Khối 12 mặt đều.
Khối lập phương.
Khối 20 mặt đều.
Tứ diện đều.
Chọn A
Khối đa diện lồi loại 5;3 là loại mà mỗi mặt có 5 cạnh và mỗi đỉnh là giao của 3 cạnh.
Bảng tóm tắt các loại khối đa diện đều
Thể tích V của khối chóp đều có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là
V=13Bh
V=43Bh
V=12Bh
V=Bh
Chọn A
Theo công thức tính thể tích khối chóp V=13Bh.
Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h được tính theo công thức nào sau đây?
V=12Bh
V=B2h
V=13Bh
V=Bh
Chọn D
Theo công thức tính thể tích khối lăng trụ V=Bh
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ . Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=fx trên đoạn 0; 4 là
f0
-4
-1
-3
Chọn D
Quan sát bảng biến thiên ta thấy giá trị nhỏ nhất của hàm số fx trên đoạn 0; 4 là: -3.
Cho hàm số y=fx có BBT như hình vẽ.
Hàm số y=fx đồng biến trên khoảng nào sau đây?
−∞;−1
2;+∞
−3;2
1;3
Chọn C
Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (-3;2)
Cho fx có bảng biến thiên như hình vẽ , hỏi tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số fx là bao nhiêu ?
1
0
2
3
Chọn C
+ Do limx→−∞y=2 nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y=2.
+ Do limx→1+y=−∞ nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1.
Vậy tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=fx là 2.
Cho hàm số fx=x−3+x2−3x2−x−2. Kết luận nào sau đây về số tiệm cận của đồ thị hàm số là đúng?
Đồ thị có một tiệm cận ngang y=0 và tiệm cận đứng x=2.
Đồ thị có một tiệm cận ngang y=0 và không có tiệm cận đứng.
Đồ thị có một tiệm cận ngang y=0 và hai tiệm cận đứng x=2, x=−1.
Đồ thị có hai tiệm cận ngang y=0, y=2 và tiệm cận đứng x=−1.
Chọn B
Tập xác định của hàm số là D=−∞;−3∪3;+∞\2.
Hàm số không xác định khi x→−1± nên không tồn tại limx→−1±fx.
limx→2fx=limx→2x−3+x2−3x2−x−2=limx→2x−3+x2−3x2−x−2=limx→2x−2+x2−3−1x+1x−2=limx→21x+1+limx→2x+2x+1x2−3+1=1.
Do đó, đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
Mặt khác, limx→±∞fx=limx→±∞1x−3x2+1x3−3x41−1x−2x2=0 nên đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang y=0. Vậy phương án B đúng.
Tính thể tích V của khối lập phương ABCD.A'B'C'D' biết CA'=a3.
a3
36a33
33a33
13a33
Chọn A
Đặt cạnh của khối lập phương là x; x>0.
Xét tam giác vuông ABC ta có AC=x2 và xét tam giác vuông ACA' ta có CA'=x3.
Suy ra x=a.
Thể tích khối lập phương ABCD.A'B'C'D' là V=a3.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=a;AD=a2;AA'=a5. Tính theo a thể tích khối hộp đã cho.
a310
2a310
a32
2a32
Chọn A
Ta có:
VABCD.A'B'C'D'=AB.AD.AA'=a310
Cho hàm số y=fx xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng?
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng −∞; 0; −1; +∞.
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng −∞; −1; 0; +∞.
Hàm số nghịch biến trên khoảng −1;0.
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng −∞; 0; −1; +∞ và nghịch biến trên khoảng 0; −1.
Chọn C
Quan sát BBT, ta thấy: y'<0 ∀x∈−1;1⇒y'<0 ∀x∈−1;0
Do đó, hàm số nghịch biến trên khoảng −1;0
Cho hàm số y=fx xác định trên và có đồ thị của hàm số f'x như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số y=fx đồng biến trên khoảng −4; 2.
Hàm số y=fx đồng biến trên khoảng −∞; −1.
Hàm số y=fx đồng biến trên khoảng 0;2.
Hàm số y=fx nghịch biến trên khoảng −∞; −4 và 2; +∞
Chọn B
Trong khoảng −∞; −1, đồ thị hàm số f'x nằm trên trục hoành nên hàm số y=fx đồng biến trên khoảng −∞; −1
Cho hàm số y=fx xác định trên R và có f'x=x2(x-1)3(3-x)(x-5) Số điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:
1
2
3
4
Chọn A
Ta có
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số có 1 điểm cực tiểu.
Cho hàm số fx có đạo hàm trên R và đồ thị của hàm số y=f'x như hình dưới đâySố điểm cực đại của hàm số fx là
0
1
2
3
Chọn C
Từ đồ thị hàm số ta có: f'x=0⇔x=−1x=1x=2
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có 2 điểm cực đại.
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x+2 trên đoạn −2;0 bằng:
0
4
8
2
Chọn B
Ta có y'=3x2−3
y'=0⇔3x2−3=0⇔x=1∉−2;0x=−1∈−2;0
f(−2)=0
f(−1)=4
f(0)=2
Vậy max−2;0 f(x)=f−1=4.
Tìm tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số: y=x−1+1x2−3x.
3
4
2
1
Chọn C
Tập xác định D=1;+∞\3.
Ta có limx→+∞x−1+1x2−3x=0⇒y=0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
limx→3+x−1+1x2−3x=+∞⇒x=3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Vậy tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là 2.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ. Bảng biến thiên đó là của hàm số nào?
y=x3−3x+2
y=x2−1
y=−x3+3x+1
y=x3−3x+1
Chọn D
Hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ trên, ta có phương trình y'=0 có 2 nghiệm là x=1, x=−1 , đồng thời f−1=3f1=−1.
Như vậy ta thấy hàm số y=x3−3x+1 thỏa mãn.
Số giao điểm của hai đồ thị hàm số y=x4+2x2 và y=−x2+4 bằng
0
4
1
2
Chọn D
Ta có phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là
x4+2x2=−x2+4⇔x4+3x2−4=0⇔x2=1x2=−4 <0 (l)⇔x2=1⇔x=1x=−1
Vậy số giao điểm của hai đồ thị bằng 2.
Cho hàm số y=fx có đồ thị C như hình vẽ dưới đây. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2fx+3m=0 có ba nghiệm phân biệt.
−83<m<0
−83<m≤0
m>0
0<m<83
Chọn A
Ta có 2fx+3m=0⇔fx=−3m2.
Phương trình 2fx+3m=0 có 3 nghiệm phân biệt <=> đường thẳng Δ: y=−3m2 cắt tại ba điểm phân biệt ⇔0<−3m2<4⇔−83<m<0
Cho P=313.5+513.336+56=amn, trong đó a∈ℕ*; m, n∈ℤ ; n≠0 và phân số mn tối giản. Hãy tính giá trị biểu thức T=a+2m+3n
21
19
26
20
Chọn C
Ta có P=313.5+513336+56=313.512+513.312316+516=313.513316+516316+516=313.513=1513
Từ đó có a=15 , m=1 ; n=3⇒T=a+2m+3n=26
Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng, tìm hình không là hình đa diện.Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình 2.
Hình 4
Hình 1
Hình 3
Chọn B
Hình 4 không phải là hình đa diện.
Tính tổng diện tích tất cả các mặt của khối đa diện đều loại {3;5} có các cạnh bằng 1.
532
53
33
332
Chọn B
Khối đa diện đều loại 3;5 là khối đa diện đều có 20 mặt và mỗi mặt của nó là các tam giác đều có diện tích là 34
Vậy diện tích tất cả các mặt của khối đa diện đều loại 3;5 là 34.20=53.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B biết AB=a, AC=2a SA=a3 và SA⊥ABC. Thể tích khối chóp S.ABC là:
a32
a34
3a38
3a34
Chọn A
Tam giác ABC vuông tại B nên: BC=AC2−AB2=a3.
Diện tích mặt đáy: SABC=12AB.BC=12a.a3=a232(đvdt).
Thể tích khối chóp: V=13SA.SABC=13.a3.a232=a32 (đvtt).
Tính thể tích của khối lăng trụ đều ABC.A'B'C' biết AB=a và AB'=2a
V=3a34
V=a332
V=a334
V=a3312
Chọn A
Ta có: BB'=AB'2−AB2=4a2−a2=a3
Vậy VABC.A'B'C'=SABC.BB'=a234.a3=3a34
Cho hình chóp S.ABC có ASB^=ASC^ =BSC^=60° và SA=2; SB=3; SC=7. Tính thể tích V của khối chóp.
V=42
V=722
V=723
V=72
Chọn B
Lấy hai điểm B', C' lần lượt trên hai cạnh SB và SC sao cho SB'=2, SC'=2.
Ta có hình chóp S.AB'C' là hình tứ diện đều có cạnh bằng 2.
⇒VS.AB'C'=23212=223
Ta lại có: VS.AB'C'VS.ABC=SASA.SB'SB.SC'SC=23.27=421⇒VS.ABC=21VS.AB'C'4=21.223.4=722
Cho hàm số y=mx+8x+2m (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −2020 ; 2020 để hàm số đồng biến trên khoảng 2 ; +∞?
2018
2017
4036
4034
Chọn A
Tập xác định D=ℝ\−2m
y'=2m2−8x+2m2.
Hàm số y=mx+8x+2m đồng biến trên khoảng 2 ; +∞
⇔y'=2m2−8x+2m2>0,∀x∈2 ; +∞⇔2m2−8>0−2m∉2; +∞⇔2m2−8>0−2m≤2⇔m<−2m>2m≥−1⇔m>2
Kết hợp điều kiện m>2 với m nguyên và m thuộc đoạn −2020; 2020 ta được m∈3;4;5;....;2020.
Vậy có 2018 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số y=x3+6x2+3m+2x−m−1 đạt cực trị tại các điểm x1 và x2 thỏa mãn x1<−1<x2 là
−∞;2
1;+∞
1;2
−∞;1
Chọn D
Tìm điều kiện để hàm số có 2 điểm cực trị:
y'=3x2+12x+3m+6; y'=0⇔x2+4x+m+2=0 *
Phương trình y'=0 có 2 nghiệm phân biệt x1 và x2 và đổi dấu qua 2 nghiệm đó
⇔Δ'>0⇒4−m−2>0⇔m<2
Khi đó x1<−1<x2⇔x1+1x2+1<0⇔x1x2+x1+x2+1<01
Theo định lí Vi-et ta có: x1+x2=−4x1.x2=m+2, nên thay vào 1 ta được
m+2−4+1<0⇔m<1
Kết hợp 2 điều kiện, suy ra m<1
Cho hàm số y=xx2+3−2x2+2x+1 có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đồ thị C không có tiệm cận đứng và hai tiệm cận ngang.
Đồ thị C không có tiệm cận đứng và có một tiệm cận ngang.
Đồ thị C có một tiệm cận đứng và hai tiệm cận ngang.
Đồ thị C có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.
Chọn C
Tập xác định: D=ℝ\−1
limx→+∞xx2+3−2x2+2x+1=limx→+∞1+3x2−2x1+2x+1x2=1
limx→−∞xx2+3−2x2+2x+1=limx→−∞−1+3x2−2x1+2x+1x2=−1
Suy ra đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là y=1 và y=−1.
limx→−1+xx2+3−2x2+2x+1=limx→−1+xx2−1x2+2x+1x2+3+2=limx→−1+xx−1x+1x2+3+2=+∞
limx→−1−xx2+3−2x2+2x+1=limx→−1−xx2−1x2+2x+1x2+3+2=limx→−1−xx−1x+1x2+3+2=−∞
Suy ra đồ thị hàm số có 1 đường tiệm đứng là x=−1
Vậy đồ thị hàm số có 3 tiệm cận.
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ
Mệnh đề nào sau đây đúng?
a<0,b>0,c<0,d>0
a>0,b>0,c<0,d>0
a<0,b<0,c<0,d>0
a<0,b>0,c>0,d>0
Chọn A
Dựa vào đồ thị, ta thấy:
+ limx→+∞y=−∞limx→−∞y=+∞⇒a<0
+ Đồ thị hàm số giao với trục tung tại điểm có tung độ dương nên d>0
+ Do hai điểm cực trị dương nên x1+x2=−2b3a>0⇒ab<0 và a<0⇒b>0; x1x2=c3a>0⇒c<0.
Vậy phương án A đúng.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình fx=2−3m có bốn nghiệm phân biệt.
m≤−13
−1<m≤−13
−1<m<−13
3<m<5
Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên hàm số y=fx, ta có bảng biến thiên hàm số y=fx như sau:
Dựa vào bảng biến thiên, phương trình fx=2−3m có bốn nghiệm phân biệt
⇔3<2−3m<5⇔−1<m<−13








