Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 6)
39 câu hỏi
Cho hàm số y=2x−1x+1. Khẳng định nào sau đây là đúng về tính đơn điệu của hàm số
Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1∪−1;+∞.
Hàm số luôn luôn đồng biến trên R\−1.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;−1 và −1;+∞.
Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1 và −1;+∞.
Chọn D
TXĐ: D=R\−1
Ta có y'=3x+12>0, , ∀x≠−1.
Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1 và −1;+∞
Hàm số y=fx xác định trên R và có đạo hàm f'x=2x2−5x+3. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên −∞;1và 32;+∞.
Hàm số nghịch biến trên 1;32.
Hàm số đồng biến trên −∞;−1 và 32;+∞.
Hàm số đồng biến trên 1;32.
Chọn B
Ta có y'=2x2−5x+3=0⇔x=1x=32
Bảng xét dấu
Nên hàm số nghịch biến trên .
Cho hàm số y=fx xác định trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
1;+∞
0;1
−2;3
−∞;0
Chọn A
Dựa vào BXD suy ra hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −1;0 và 1;+∞.
Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Điểm cực tiểu của hàm số y=fx là
x=−4
x=2
x=0
x=3
Chọn C
Dựa vào đồ thị suy ra điểm cực tiểu của hàm số y=fx là x=0
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ và có bảng xét dấu f'(x) như sau
Số điểm cực trị của hàm số y=f(x+2) là
3
0
1
2
Chọn D
Đặt gx=fx+2⇒g'x=x+2'.f'x+2=f'x+2
Tịnh tiến sang bên trái hai đơn vị, ta có có bảng xét dấu f'(x+2) như sau
Vậy hàm số y=f(x+2) có 2 điểm cực trị.
Cho hàm số y=fx xác định trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau.
Khi đó số cực trị của hàm số y=fx là
1
2
3
4
Chọn C
Đạo hàm đổi dấu khi qua các điểm x1, x2, x3 nên hàm số có 3 cực trị.
Hàm số y=x3−3x+2021 đạt cực tiểu tại x bằng?
-2
-1
1
0
Chọn C
Ta có: y'=3x2−3=0⇔x=−1x=1
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đạt cực tiểu tại x=1.
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−12x+1 trên đoạn 0; 2 thì
M=15, m=0
M=−15, m=−1
M=5, m=−1
M=15, m=−1
Chọn D
TXĐ: D=R\−12
Ta có y'=32x+12>0 , ∀x≠−12 nên maxy0; 2=y2=15;miny0; 2=y0=−1.
Cho hàm số bậc bốn trùng phương y=fx có đồ thị như hình vẽ:
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=fx trên đoạn −1;1 lần lượt là:
1;0
53 ; 0
12 ; 0
53 ; 12
Chọn D
Nhìn vào đồ thị hàm số trên đoạn −1;1, ta thấy điểm cao nhất có giá trị là 53 và điểm thấp nhất có giá trị là 12.
Vậy hàm số y=fx có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất lần lượt là: 53 ; 12
Đồ thị dưới đây là của hàm số nào trong tất cả các hàm số đã cho?
y=x3−x2+1
y=−x3+x2+1
y=−x4+x2+1
y=x4−x2+1
Chọn B
Nhìn vào đồ thị hàm số, ta thấy đồ thị có 2 điểm cực trị.
Suy ra đây là đồ thị hàm số bậc ba và dấu của a<0
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=−x4−2x2+5?
0;0
1;3
−1;2
0;3
Chọn C
Ta thấy điểm có tọa độ −1;2 thỏa mãn đồ thị hàm số (khi ta thay x=−1 thì được y=2 ).
Đồ thị của hàm số sau đây có bao nhiêu đường tiệm cận?
2
1
3
0
Chọn A
Dựa vào đồ thị hàm số trên ta thấy có hai đường tiệm cận là: x=1 và y=1 lần lượt là tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số y=2x−3x+1 có đường tiệm cận đứng là đường thẳng nào dưới đây:
x=1
y=2
x=32
x=−1
Chọn D
Ta thấy đường tiệm cận đứng của hàm nhất biến là nghiệm của mẫu. Do đó x=−1 là đường tiệm cận đứng.
Cho hàm số y=fx có limx→−∞fx=−1, limx→+∞fx=+∞. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng x=−1.
Chọn B
Dựa vào định nghĩa về đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số và đề bài cho
limx→−∞fx=−1 ta suy ra đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng y=−1.
Hình đa diện dưới đây có bao nhiêu mặt?
6
7
5
8
Chọn A
Dựa vào hình vẽ ta thấy hình đa diện có 2 mặt đáy và 4 mặt bên.
Cho các hình sau, mỗi hình gồm hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó).
Hình1Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình đa diện là:
Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
Chọn A
Hình đa diện là hình được tạo bởi một số hữu hạn các đa giác thỏa mãn hai tính chất:
1. Hai đa giác phân biệt chỉ có thể hoặc không có điểm chung, hoặc chỉ có một đỉnh chung, hoặc chỉ có một cạnh chung.
2. Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác.
Do đó ta chọn hình 1 là hình đa diện.
Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5, đáy là hình vuông có cạnh bằng 4. Hỏi thể tích khối lăng trụ là:
100
20
64
80
Chọn D
Lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5 nên có chiều cao h=5.
Thể tích khối lăng trụ là: V=SABCD.h=42.5=80.
Cho khối chóp S.ABC có thể tích V. Các điểm A', B' , C' tương ứng là trung điểm các cạnh SA, SB, SC. Thể tích khối chóp S.A'B'C'D' bằng
V8.
V4.
V2.
V16.
Chọn A
Ta có VS.A'B'C'VS.ABC=SA'SA⋅SB'SB⋅SC'SC=18⇒VS.A'B'C'=V8
Diện tích toàn phần của khối lập phương bằng 96 cm2. Khi đó cạnh của khối lập phương là?
2433.
4
64
486.
Chọn B
Ta có diện tích toàn phần của khối lập phương bằng 96 cm2 nên diện tích mỗi mặt là 16 cm2. Vậy cạnh khối lập phương là 4 cm.
Cho hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh đều bằng a. Thể tích khối lăng trụ đều là
2a323.
a33.
2a33.
a334.
Chọn D
Ta có hình lăng trụ tam giác đều là hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều. Gọi hình lăng trụ cần tính thể tích là ABCA’B’C’.
Ta có: SΔABC=12AB.ACsinA=12a.a.sin600=3a24
VABCA'B'C'=AA'.SΔABC=a.3a24=3a34.
Tìm tất cả các khoảng nghịch biến của hàm số: y=x2+2x+2x+1.
−2;0.
−∞;−1 và −1;+∞
−2;−1 và −1;0
−∞;−2 và 0;+∞
Chọn C
Điều kiện xác định của hàm số: x≠−1
Ta có: y'=x2+2xx+12; y'=0⇔x=−2⇒y=−2x=0⇒y=2
Bảng biến thiên:
Vậy hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng −2;−1 và −1;0.
Cho hàm số y=fx. Hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số y=gx=f(2−x) đồng biến trên khoảng
1;3.
2;+∞.
−2;1.
−∞;−2.
Chọn C
Ta có: g'x=2−x'.f'2−x=−f'2−x
Hàm số đồng biến khi g'x>0⇔f'2−x<0⇔2−x<−11<2−x<4⇔x>3−2<x<1
Hàm số y=x4+mx2−m−5 ( m là tham số) có 3 điểm cực trị khi các giá trị của m là:
4<m<5.
m<0.
m>8
m=1.
Chọn B
Hàm số bậc 4 trùng phương có 3 điểm cực trị ⇔a.b<0<=> m<0
Các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y= -14x4+32mx2 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều là:
m=2363
m=63
m=3263
m=26
Chọn A
Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều b3=−24a
Từ đó 32m3=−24−14⇔27m3=8.6⇔m3=8.627⇔m=2363.
Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−3+5−x. Giá trị của biểu thức M+m2
3
9
4
6
Chọn C
Tập xác định: D=3 ; 5
Ta có: y'=12x−3−125−x=5−x−x−32x−3.5−x
Cho y'=0⇒5−x−x−3=0⇔5−x=x−3
⇔x−3≥05−x=x−3⇔x≥3x=4⇒x=4∈3;5
Khi đó: y(4)=2;y(3)=2;y(5)=2
Nên M=maxy3 ; 5=2;m=miny3 ; 5=2
Vậy M+m2=4
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ sau
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ của hàm số g(x)=f(x−3)+6 lần lượt là
9 và 4
0 và -5
-3 và -8
3 và -2
Chọn A
Đồ thị của hàm số g(x)=f(x−3)+6 có được khi ta di chuyển đồ thị y=f(x) theo phương Ox sang phải 3 đơn vị, sau đó di chuyển đồ thị này theo phương Oy lên trên 6 đơn vị.
Suy ra: Maxg(x)=3+6=9;ming(x)=−2+6=4
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ sau
Số giao điểm của đồ thị hàm số 2f(x+2)=1
2
3
4
5
Chọn C
Ta có: 2f(x+2)=1⇔f(x+2)=12
Do đồ thị hàm số f(x+2) có được khi di chuyển đồ thị (C) theo phương Ox sang trái 2 đơn vị nên miền giá trị của nó không thay đổi (giống miền giá trị của hàm số f(x))
=> đường thẳng y=12 cắt đồ thị hàm số y=f(x+2) tại 4 điểm phân biệt.
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ sau:
Số nghiệm của phương trình f(x)−x−2=0 là
1
2
3
4
Chọn C
Ta có: f(x)−x−2=0⇔f(x)=x+2(*)
Số nghiệm của (*) là số giao điểm của đường thẳng (d):y=x+2 với đồ thị (C)
Do đường thẳng (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt => phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt.
Cho đồ thị của hàm số y=ax+b2x+c như hình sau:
Trong đó hệ số a,b,c∈ℤ. Tính giá trị biểu thức T=2a+b−3c
3
1
0
2
Chọn C
Đồ thị hàm số đi qua gốc toạ độ O(0;0)⇒b=0
Đồ thị nhận đường thẳng x=−c2=1⇒c=−2
Đồ thị nhận đường thẳng y=a2=−32⇒a=−3
Vậy T=2a+b−3c=0
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=1−2xx2−5x+6
1
2
3
4
Chọn C
Tập xác định D=ℝ\2;3
Ta có: limx→2+y=limx→2+1−2xx2−5x+6=+∞limx→2−y=limx→2−1−2xx2−5x+6=−∞⇒x=2 là 1 tiệm cận đứng
limx→3+y=limx→3+1−2xx2−5x+6=−∞limx→3−y=limx→3−1−2xx2−5x+6=+∞⇒x=3 là 1 tiệm cận đứng.
limx→+∞y=limx→+∞1−2xx2−5x+6=0limx→−∞y=limx→−∞1−2xx2−5x+6=0⇒y=0 là tiệm cận ngang.
Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận.
Cho hàm số f(x)=x−mx2+5x−6 ( m là tham số). Tìm giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng.
m≠1
m≠−6,m≠1
m≠−6
m≠0
Chọn B
x2+5x−6=0⇔x=−6x=1
Đồ thị hàm số f(x)=x−mx2+5x−6 có hai đường tiệm cận đứng khi m≠−6 và m≠1
Trong một hình đa diện, tổng số đỉnh và số mặt
bằng số cạnh hình đa diện.
nhỏ hơn số cạnh của hình đa diện.
lớn hơn số cạnh của hình đa diện.
gấp đôi số cạnh của hình đa diện.
Chọn C
Trong một hình đa diện, tổng số đỉnh và số mặt lớn hơn số cạnh của hình đa diện đó.
Hình mười hai mặt đều có bao nhiêu cạnh?
12
20
8
30
Chọn D
Khối 12 mặt đều là khối đa diện đều loại: {5;3}
Do đó: 2C=5.12⇒C=30.
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a vàAA'=a3 . Khi đó thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là
3a34
a34
3a32
3a22
Chọn C
Diện tích đáy của hình lăng trụ: a234
Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' là V=a3.a234=3a34
Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 300. Khi đó thể tích khối chóp đều S.ABC là
a339
a239
a39
23a39
Chọn C
Diện tích đáy của hình chóp: a23.
Gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh S xuống ABC, M là trung điểm BC.
Khi đó SMH^=300.
Ta có: MH=13.2a32=3a3.
Xét tam giác vuông SHM có tanSMH^=SHMH⇒SH=MH.tan300=3a3.33=a3.
Vậy: Thể tích khối chóp đều S.ABC là V=13.a23.a3=a339.
Cho hàm số y=fx có đồ thị của hàm số f'x như hình vẽ bên dưới. Hàm số gx=fx2−8x có bao nhiêu điểm cực trị?
Ta có: f'x=0⇔x=0x=2.
gx=fx2−8x.
Ta có g'x=2x−4.f'x2−8x.
Suy ra g'x=0 ⇔x−4=0x2−8x=0x2−8x=2⇔x=4x=0x=8x=4+32x=4−32
g'5=2.g'−15>0
Bảng xét dấu g'x
Vậy hàm số y=fx2−8x có 5 điểm cực trị.
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a,thể tích khối chóp S.ABC là a33. Tính dS,ABC.
SABC=a23
dS,ABC=3VS.ABCSABC=a3a23=a33
Cho hàm số f(x) biết đồ thị hàm số f'x2−2x như hình vẽ bên dưới.Xét tính đơn điệu của hàm số gx=fx2−1+23x3+1
Nếu tịnh tiến đồ thị đã cho qua trái 1 đơn vị thì hàm số có dạng y=ax4+bx+ca≠0.
Dựa vào đồ thị ta có hệ phương trình: y0=1y1=−2y2=1⇔c=1a+b+c=−216a+4b+c=1⇔c=1a=1b=−4⇒y=x4−4x2+1.
Đồ thị cho trên đề bài : y=x−14−4x−1+1=x2−2x2−4x2−2x−1 ⇒f'x2−2x=x2−2x2−2x2−2x−1.
Đặt x2−2x=t⇒f't=t2−2t−1
Ta có gx=fx2−1+23x3+1
g'x=2x.f'x2−1+2x2=2xf'x2−1+x=2xx2−12−2x2−1−1+x
=2xx4−4x2+x+2
g'x=0⇔x=0x=1x=−2x=1±52
Bảng xét dấu của g'x
Dựa vào bảng xét dấu hàm số gx đồng biến trên các khoảng −2;1−52 và 0;1 và 1+52;+∞
nghịch biến trên các khoảng −∞;−2 và 1−52;0và 1;1+52.
Cho hàm số y=f5−2x có bảng biến thiên như hình vẽ
Tìm các giá trị của tham số m để hàm số gx=3fx2−4x+3−m có giá trị lớn nhất?
y'=−2f'5−2x.
Bảng xét dấu của f'(5−2x)
Đặt t=5−2x
f't=0⇔x=1x=2x=3⇔t=3t=1t=−1
Bảng biến thiên của ft
Xét 3fx2−4x+3−m=hx.
Đặt u=x2−4x+3=x−22−1≥−1.
Hàm số gx có giá trị lớn nhất ⇔−3−m≤12−m⇔m≤92.
Vậy m≤92 thì hàm số gx có giá trị lớn nhất .








