Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 5)
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 5)

A
Admin
ToánLớp 1268 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau
Media VietJack
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

1;+∞.

0;1.

−2;3.

−∞;0.

Xem đáp án

Chọn B
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trong khoảng 0;1.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ
Media VietJack
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây

1;+∞.

0;1.

−1;1.

−∞;−1.

Xem đáp án

Chọn A
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng 1;+∞.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số  y=x4−2x2 nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

−1;1.

0;1.

1;+∞.

−∞;0.

Xem đáp án

Chọn C
TXĐ: D=ℝ
Ta có y'=4x3−4x=4xx2−1.
y'=0⇔x=0x=±1
Bảng biến thiên của hàm số
Media VietJack
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;1. 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị cực tiểu của hàm số y=−x3+3x−1 bằng

1

-3

-1

3

Xem đáp án

Chọn B
TXĐ: D=ℝ.
Ta có y'=−3x2+3;y'=0⇔−3x2+3=0⇔x=±1
Bảng biến thiên
Media VietJack
Vậy yCT=−3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm  f'x=x2−1x−2x+22.. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

1

2

4

3

Xem đáp án

Chọn D
Ta có f'x=0⇔x2−1=0x−2=0x+22=0⇔x=−1x=1x=2x=−2.
Bảng xét dấu của f'x.
Media VietJack
Từ bảng xét dấu suy ra x=−1, x=1, x=2 là các điểm cực trị của hàm số đã cho.
Vậy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau
Media VietJack
Điểm cực đại của hàm số fx là

x=1.

x=0.

x=3.

x=−1.

Xem đáp án

Chọn B
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm x=0

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ
Media VietJack
Giá trị cực tiểu của hàm số fx bằng

1

3

0

5

Xem đáp án

Chọn A
Từ đồ thị hàm số ta thấy hàm số đã cho có giá trị cực tiểu bằng 1

8. Tự luận
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3+3x2−12x+1 trên đoạn −1;5 bằng

Xem đáp án

Chọn A
Hàm số y=2x3+3x2−12x+1 xác định và liên tục trên đoạn −1;5.
Ta có y'=6x2+6x−12=0⇔x=1∈−1 ; 5x=−2∉−1 ; 5
Lại có f−1=14, f1=−6, f5=266.
Vậy min−1;5fx=f1=−6

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của của hàm số fx=2x−3x+1 trên đoạn 2;52 là:

13

47

27

23

Xem đáp án

Chọn B
Ta có: f'x=2.1−−3.1x+12=5x+12>0,  ∀x∈2;52
Suy ra, hàm số luôn đồng biến trên đoạn 2;52. Vậy max2;52fx=f52=47

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?Media VietJack

y=−x3+3x+1

y=x4−x2+1

y=x3−3x+1

y=−x2+x−1

Xem đáp án

Chọn C
Đồ thị đã cho có dạng của đồ thị hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d nên loại phương án B và D.
Dựa vào đồ thị ta có: limx→+∞y=+∞⇒a>0 nên loại A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đường thẳng y=4x+5 cắt đồ thị hàm số y=x3+2x+1 tại điểm duy nhất, kí hiệu là x0;y0 là tọa độ của điểm đó. Tìm y0

y0=13

y0=11

y0=10

y0=12

Xem đáp án

Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm là: x3+2x+1=4x+5⇔x3−2x−4=0⇔x=2.
Với x=2⇒y=13. Vậy y0=13.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=fx có bảng biến thiên như sau:
Media VietJack
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn C
Ta có limx→+∞fx=3 và limx→−∞fx=0 nên đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng có phương trình là: y=3 và y=0.
Và limx→0+fx=+∞ nên hàm số có 1 tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình là x=0.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y=fx như hình bên.
Media VietJack
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số trên?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn B
Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng là x=4 và 1 tiệm cận ngang là y=−2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3−5x2x+1

x=−12; y=32

x=−12;y=52

x=12;y=32

x=−12;y=−52

Xem đáp án

Chọn D
Ta có: Hàm số có dạng y=ax+bcx+d có tiệm cận đứng là x=−dc và tiệm cận ngang y=ac
Khi đó ta viết y=−5x+32x+1 nên tiệm cận đứng có phương trình là x=−12 và tiệm cận ngang có phương trình là y=−52.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình đa diện?
Media VietJack 

Hình 4

Hình 2

Hình 3

Hình 1

Xem đáp án

Chọn C
Hình 1, Hình 2 và Hình 4 không phải hình đa diện vì nó vi phạm tính chất: “mỗi cạnh là cạnh chung của đúng hai mặt”

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện có mười hai mặt đều có số đỉnh, số cạnh, số mặt lần lượt là:

30,  20,  12

20,  12,  30

12,  30,  20

20,  30,  12

Xem đáp án

Chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước a ; 5a ; 3a là

5a3

15a3

27a3

125a3

Xem đáp án

Chọn B
Thể tích khối hộp chữ nhật là V=a.5a.3a=15a3.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 32 và chiều cao bằng 233 là

13

66

23

16

Xem đáp án

Chọn A
Thể tích khối chóp là V=13B.h=13.32.233=13.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ có đáy là lục giác đều cạnh a và chiều cao h=4a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho là

a333

2a33

6a33

a33

Xem đáp án

Chọn C
Diện tích đáy của lăng trụ là B=6.a234=3a232.
Thể tích của khối lăng trụ là V=B.h=3a232.4a=6a33.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, AD=a2. Hai mặt phẳng (SAB) và SAD cùng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ đến mặt phẳng ABCD là a3. Thể tích khối chóp SABCD là

VSABCD=a369

VSABCD=a339

VSABCD=a363

VSABCD=a333

Xem đáp án

Chọn C
Media VietJack
Ta có: SAB⊥ABCDSAD⊥ABCD và SAB∩SAD=SA.
⇒SA⊥ABCD.
Đường cao khối chóp h=SA=dS,ABCD=a3.
Diện tích mặt đáy SABCD=a.a2=a22.
Thể tích khối chóp VSABCD=13.SABCD.h=13.a22.a3=a363.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?

y=−2x+1x−1

y=x4+3x2+1

y=−x+2

y=x3−3x2+4x−1

Xem đáp án

Chọn D
Ta xét các hàm số sau:
Hàm số y=−2x+1x−1 có tập xác định D=ℝ\1 và có y'=1x−12>0, ∀x∈ℝ\1 nên hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;1 và 1;+∞.
Hàm số y=x4+3x2+1 xác định trên ℝ và có y'=4x3+6x≥0, ∀x≥0 nên hàm số đồng biến trên 0;+∞. 
Hàm số y=−x+2 xác định trên ℝ và có y'=−1<0, ∀x∈ℝ nên hàm số nghịch biến trên ℝ
Hàm số y=x3−3x2+4x−1 xác định trên ℝ và có y'=3x−12+1>0, ∀x∈ℝ nên hàm số đồng biến trên ℝ.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx là hàm đa thức bậc bốn có đồ thị hàm số y=f'x như hình vẽ. Hàm số y=fx đồng biến trên những khoảng nào trong các khoảng sau đây?Media VietJack

−∞;−1 và 1;+∞

−1;+∞

−∞;0 và 1;+∞

−∞;+∞

Xem đáp án

Chọn B
Dựa vào đồ thị hàm số f'x ta có f'x≥0 với ∀x≥−1.
Do đó hàm số y=fx đồng biến trên khoảng −1;+∞.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx xác định trên ℝ và có đồ thị của hàm số f'x như hình vẽ.
Media VietJack
Số điểm cực trị của hàm số fx là

2

4

3

1

Xem đáp án

Chọn C
Media VietJack
Ta có f'x=0 chỉ chọn các nghiệm x=x1, x=x2, x=x3, x=x4 và lập bảng biến thiên
Media VietJack
Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số y=fx có 3 cực trị

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=x3+ax2+bx+c a,b,c∈ℝ. Biết hàm số có hai điểm cực trị là x=1, x=2 và f0=1. Giá trị của biểu thức P=2a−b−c là

P=−16.

P=−52.

P=−232.

P=−15.

Xem đáp án

Chọn A
Ta có f'x=3x2+2ax+b.
Yêu cầu bài toán ⇔f1'=0f2'=0f0=1⇔3+2a+b=012+4a+b=0c=1⇔a=−92b=6c=1.
Vậy 2a−b−c=2.−92−6−1=−16.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên (−4;4) và có bảng biến thiên trên (−4;4) như dưới đây.
Media VietJack
Phát biểu nào sau đây đúng?

maxy(−4;4)=10 và miny(−4;4)=−10.

Hàm số không có GTLN, GTNN trên (−4;4)

maxy(−4;4)=0 và miny(−4;4)=−4

miny(−4;4)=−4 và maxy(−4;4)=10

Xem đáp án

Chọn B
Dựa vào BBT, ta có: Hàm số không có GTLN, GTNN trên (−4;4)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x+5 có đồ thị sau trên đoạn 0;2 là:Media VietJack

min0;2y=0.

min0;2y=1.

min0;2y=3.

min0;2y=5.

Xem đáp án

Chọn B
Dựa vào BBT, ta có: Hàm số không có GTLN, GTNN trên (−4;4)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào sau đây: Media VietJack

y=x−12x−1.

y=x−11−2x.

y=x+12x+1.

y=x−12x+1.

Xem đáp án

Chọn D
Nhìn vào đồ thị ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=−12, tiệm cận ngang y=12. Đồ thị đi qua 1; 0 và 0; −1.
Phương án A có tiệm cận đứng x=12 suy ra loại phương án A.
Phương án B có tiệm cận đứng x=12 suy ra loại phương án B.
Phương án C cắt trục hoành tại  −1; 0 suy ra loại phương án C.
Chọn D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ\−1, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau
Media VietJack
Phương trình 2fx+3=0 có đúng bao nhiêu nghiệm thực phân biệt

3

2

1

4

Xem đáp án

Chọn A
Ta có: 2fx+3=0⇔fx=−32.
Số nghiệm phương trình  fx=−32 là số giao điểm của hai đường y=fx và y=−32: là đường thẳng song song với trục Ox cắt Oy tại điểm có tung độ −32.
Dựa vào BBT, dễ thấy phương trình có 3 nghiệm thực phân biệt.
Vậy Chọn A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm phương trình 2fx+7=0 làMedia VietJack

1

2

4

3

Xem đáp án

Chọn C
2fx+7=0⇔fx=−72   1
Media VietJack
Số nghiệm của phương trình (1)  là số giao điểm của đồ thị C:y=fx và đường thẳng d:y=−72 (d vuông góc với Oy).
Dựa vào đồ thị, ta thấy: đồ thị C:y=fx cắt đường thẳng d:y=−72 tại 4 điểm phân biệt, nên phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ\1;3, có đạo hàm liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên:
Media VietJack
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Đường thẳng x=1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.

Đường thẳng y=−1 là đường tiệm ngang của đồ thị hàm số đã cho.

Đường thẳng x=3 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.

Đường thẳng y=1 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.

Xem đáp án

Chọn A
Dựa vào đồ thị ta có:
limyx→−∞=1 nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=1.
limyx→+∞=−1 nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=−1
limyx→3−=+∞ nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=3.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+2x2+5x+6 là

1

2

3

0

Xem đáp án

Chọn A
ĐKXĐ x+2≥0x2+5x+6≠0⇔x≥−2x≠−2,x≠−3⇔x>−2.
Ta có limx→−2+x+2x2+5x+6=limx→−2+1x+2(x+3)=+∞ nên x=−2 là một tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tứ giác đều  ABCD.A'B'C'D' có tâm đối xứng I. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh A'B',CD. Phép lấy đối xứng tâm I biến đoạn thẳng AM thành đoạn thẳng

D'N

B'N

C'N

AN

Xem đáp án

Chọn C
Tứ giác AMC'N là hình bình, hai đường chéo AC' và MN cắt nhau tại trung điểm I của mỗi đường.
Phép đối xứng tâm I biến điểm A thành điểm C', biến M thành N, biến đoạn thẳng AM thành C'N.
Media VietJack

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M là điểm nằm trong tam giác ABD, N là điểm nằm trong tam giác ACD. Mặt phẳng chia khối tứ diện thành

Hai khối tứ diện

Một khối tứ diện, một khối chóp tứ giác

Hai khối chóp tứ giác

Hai khối chop tam giác

Xem đáp án

Chọn B
Gọi E là giao điểm của AM và BD, F là giao điểm của AN và CD.
Mặt phẳng (AMD) chia khối tứ diện thành một khối tứ diện ADEF và một khối chóp tứ giác A.BCEF.Media VietJack

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2a và A'B=a5. Thể tích khối lăng trụ đã cho là

a333

a33

a3153

a315

Xem đáp án

Chọn B
Ta có: AA'2=A'B2−AB2=a2
Thể tích khối lăng trụ đã cho là: V=AA'.SABC=a.a23=a33Media VietJack

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a2, cạnh bên bằng a3. Thể tích khối chóp bằng

V=2a323

V=2a32

V=a323

V=a32

Xem đáp án

Chọn A
Media VietJack
Vì ABCD là hình vuông nên BD=2a
Ta có SO2=SB2−OB2=2a.
Suy ra V=13SO.SABCD=13a2.2a2=2a323.

36. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=13x3−x2+m−2x+m2+2021. Tìm điều kiện của tham số m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;+∞.

Xem đáp án

TXĐ: D=R
Ta có y'=x2−2x+m−2.
Hàm số đồng biến trên khoảng 0;+∞⇔y'≥0,∀x∈0;+∞
⇔x2−2x+m−2≥0,∀x∈0;+∞⇔m≥−x2+2x+2,∀x∈0;+∞
Xét hàm số gx=−x2+2x+2;g'x=−2x+2=0⇔x=1
Bảng biến thiên của hàm số:
Media VietJack
Từ BBT  ⇒m≥g(x),∀x∈0;+∞⇔m≥max0;+∞gx⇔m≥3
KL: m≥3 thì hàm sô đã cho đồng biến trên khoảng 0;+∞.

37. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=x3−32mx2+m3 có đồ thị Cm. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị A,B sao cho tam giác ABO có diện tích bằng 32 (với  O là gốc tọa độ)

Xem đáp án

D=RTa có y'=3x2−3mx;y'=0⇔x=0x=m.
Để đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị thì m≠0
Ta có  A0;m3 và Bm;12m3. suy ra AB→=m;−12m3
SΔOAB=12dO;AB.AB; VTPT của đường thẳng đi qua AB n→=12m3;m.
Vậy PT đường AB: 12m3x−0+my−m3=0⇔m3x+2my−2m4=0
Ta có SΔOAB=12dO;AB.AB⇔dO;AB.AB=64
⇔−2m4m6+4m2.m2+14m6=64⇔m4=64⇔m=±22
KL: giá trị cầ tìm:m=±22.

38. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình ffcosx−1=0 có bao nhiêu nghiệm trên đoạn 0;2π?Media VietJack

Xem đáp án

Đặt t=cosx vì x∈0;2π⇒t∈−1;1; Đặt ft−1=v
Từ ptbd có dạng: fv=0 (*).
Sô nghiệm của pt(*) là số giao điểm của hai đồ thị y=fv và đường thẳng y=0
Từ đồ thị suy ra số nghiệm của phương trinh(*) là v=a1∈−2;−1v=a2∈−1;0v=a3∈1;2
Thay vào phần đặt ta có ft−1=a1∈−2;−1ft−1=a2∈−1;0ft−1=a3∈1;2
Xét pt: ft−1=a1∈−2;−1⇔f(t)=1+a1∈−1;0. Đồ thị hàm số  y=ft và đường thẳng y=0 cắt nhau tại 3 điểm, chỉ có 1 điểm thỏa mãn có hành độ t∈−1;0. Nên pt ft−1=t1∈−2;−1 có 1 nghiệm t∈−1;0.
Xet pt: t=cosx với t∈−1;0.
Media VietJack
Từ đồ thị hàm sô y=cosx,x∈0;2π suy ra pt t=cosx với t∈−1;0 có 2 nghiệm x
Tương tự pt ft−1=a2∈−1;0⇔ft=1+a2∈0;1 có một nghiệm t∈−1;0 suy ra t=cosx với t∈−1;0 có 2 nghiệm x
ft−1=a3∈1;2⇔ft=1+a3∈2;3 không có nghiệm t∈−1;1
KL: PTBĐ có 4 nghiệm.

39. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có mặt bên (SCD) hợp với mặt đáy một góc 45° và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng  (SCD) bằng a3. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.

Xem đáp án

Media VietJack

Gọi M là trung điểm cạnh CD,
Ta có CD⊥OMCD⊥SO⇒CD⊥SOM⇒CD⊥SM tại M trong SCD
và OM⊥CD tại M trong (ABCD).
Khi đó: SCD,ABCD=SM,OM=goc(SMO)=45° . Suy ra: ΔSOM vuông cân tại O⇒OM=OS
Trong (SOM), dựng OH⊥SM tại H. Mặt khác OH⊥CD (do CD⊥SOM) suy ra OH⊥SCD tại H. OH=d(O;(SCD))
Ta có d(A,(SCD))d(O,(SCD))=ACOC=2
Theo gt: a3=dA,SCD=2dO,SCD=2OH⇒OH=a32
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giac vuông SOM: 1OH2=1OS2+1OM2=2OS2
(vì OM=OS)
Suy ra: SO=OM=a62⇒VS.ABCD=13.SO.AD2=13.a62.2.a622=a36.
KL: V=a36