Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 4)
39 câu hỏi
Hàm số y=fx nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
−2;0
1;−3
0;+∞
−∞;−2
Chọn A
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy hàm số y=fx nghịch biến trên khoảng −2;0.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ, có đồ thị như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
0;1.
−1;0.
−2;−1.
−1;1.
Chọn A
Từ đồ thị ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1.
Cho hàm số y=fx liên tục và có đạo hàm trên ℝ, đồ thị hàm số y=f'x như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số y=fx?
Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−1.
Hàm số đồng biến trên khoảng −1;0.
Hàm số đồng biến trên khoảng 1;2.
Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;+∞.
Chọn B
Dựa vào đồ thị của hàm số y=f'x nên ta có bảng biến thiên như sau.
Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên khoảng −1;0.
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+da,b,c,d∈ℝ có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số này là
3
2
0
1
Chọn B
Dựa vào hình dạng đồ thị hàm số có hai điểm cực trị.
Cho hàm số fx có đạo hàm f'x=xx+1x−43, ∀x∈ℝ. Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
2
3
4
1
Chọn Df'x=0⇔xx+1x−43=0⇔x=0x=−1x=4Lập bảng biến thiên của hàm số fx
Vậy hàm số đã cho có một điểm cực đại.
Cho hàm số fx, bảng xét dấu f'x của như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
0
2
1
3
Chọn B
Ta có f'x=0⇔x=−1x=0x=1
Từ bảng biến thiên ta thấy f'x đổi dấu khi x qua nghiệm −1 và nghiệm 1; không đổi dấu khi x qua nghiệm 0 nên hàm số có hai điểm cực trị.
Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên ℝ. Đồ thị hàm số y=fx như hình vẽ sau:
Giá trị cực đại của hàm số y=g(x)=fx−5 là:
2
3
4
-1
Chọn D
Ta có: g(x)=f(x)−5
Dựa vào đồ thị, giá trị cực đại của hàm số f(x) là 4 nên giá trị cực đạ g(x)i của là -1.
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
max1;3f(x)=f(2)
max1;3fx=f3
max1;3fx=f1
max1;3fx=f5
Chọn A
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy max1;3fx=f2.
Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên ℝ có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số y=fx trên đoạn −2 ; 1.
m=−5 ; M=−1
m=−1 ; M=0
m=−2 ; M=2
m=−5 ; M=0
Chọn A
Nhìn vào đồ thị ta thấy:
M=max−2 ; 1fx=−1
m=min−2 ; 1fx=−5
Hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên dưới:
Khẳng định nào là đúng về hệ số a?
a∈(−∞;0]
a∈[0;+∞)
a∈−∞; 0
a∈0; +∞
Chọn D
+ Dựa vào hình dạng đồ thị ta khẳng định được a>0
Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
y=x−2x+1
y=−2x+12x+2
y=9−x−x−2
y=x2−1x+1
Chọn A
Cách 1.
Hình vẽ trên là đồ thị của hàm số dạng y=ax+bcx+d c≠0; ad−bc≠0⇒ Loại phương án D
Ta thấy: Đồ thị có đường tiệm cận đứng là x=−1 và đường tiệm cận ngang là y=1
Phương án B: Đồ thị có đường tiệm cận ngang là y=−1⇒ loại B
Phương án C: Đồ thị có đường tiệm cận đứng là x=−2⇒ loại C
A đúng.
Cách 2. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm hoành độ bằng 2 => chọn A.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho làv
4
1
3
2
Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ta có:
limx→±∞f(x)=2⇒y=2 là một tiệm cận ngang
limx→1+f(x)=−∞⇒x=1 là một tiệm cận đứng
Vậy đồ thị hàm số có tổng số đường tiệm cận là .
Tâm đối xứng I của đồ thị hàm số y=x+1x+3 là
I−3;1
I1;−3
y=1
x=−3
Chọn A
Ta có Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là giao điểm của tiệm cận đứng, và tiệm cận ngang
Ta có: + limx→+∞=1,limx→−∞=1 nên ta có TCN của đồ thị hàm số là y=1
+ limx→(−3)+=−∞,limx→(−3)−=+∞ nên ta có TCĐ của đồ thị hàm số là x=−3
Vậy tâm đối xứng của đồ thị hàm số là I−3;1
Cho hàm số y=f(x) có limx→1+f(x)=+∞ và limx→1−f(x)=−∞. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm đứng là các đường thẳng x=1 và x=−1.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng y=1 và y=−1.
Chọn C
Dựa vào định nghĩa đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số ta chọn đáp án C
Số cạnh của khối đa diện 20 mặt đều là:
30
12
48
24
Chọn A
Vì mỗi mặt của khối 20 mặt đều là tam giác đều nên số cạnh của khối chóp 20 mặt đều là20.32=30
Trong các khẳng định sau khẳng định nào là đúng.
Khối đa diện đều loại {p;q} là khối đa diện đều có p đỉnh, q mặt.
Khối đa diện đều loại {p;q} là khối đa diện đều có p mặt, q đỉnh.
Khối đa diện đều loại {p;q}là khối đa diện lồi thỏa mãn mỗi mặt của nó là đa giác đều p cạnh và mối đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt.
Khối đa diện đều loại{p;q} là khối đa diện lồi thỏa mãn mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng p mặt và mối mặt của nó là một đa giác đều q cạnh.
Chọn C
Thể tích khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
13Bh
Bh
16Bh
3Bh
Chọn B
Theo công thức thể tích khối lăng trụ chọn đáp án B
Thể tích khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng là
13Bh
Bh
16Bh
3Bh
Chọn A
Theo công thức thể tích khối chóp chọn đáp án A.
Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 3,4,5. Thể tích của khối hộp đã cho bằng?
10
20
12
60
Chọn D
Thể tích khối hộp đã cho bằng 3.4.5 =60
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA⊥ABCD và SA=a3. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
a33
a333
a34
a3312
Chọn B
Ta có: VS.ABCD=13SABCD.SA=13.a2.a3=a333.
Hàm số y=x3−3x2−9x+1 đồng biến trên khoảng nào dưới dây?
3;+∞
0;4
−1:+∞
−1;3
Chọn A
Xét hàm số y=x3−3x2−9x+1 có tập xác định D=ℝ.
y'=3x2−6x−9
Cho y'=0⇔x=−1 ∨ x=3.
Bảng biến thiên:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 3;+∞.
Cho hàm số y=fx có đồ thị như sau. Hàm số g(x)=fx+1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
−1;1
−2;0
0;2
1;+∞
Chọn B
Từ đồ thị hàm số y=fx ta tịnh tiến sang trái đơn vị ta được đồ thị của hàm số gx=fx+1 như hình vẽ sau.
Từ đồ thị, ta có hàm số gx=fx+1 nghịch biến trên −2;0.
Cho hàm số y=13x3+mx2+4x+2011. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số không có điểm cực trị?
5
Vô số
3
4
Chọn A
Ta có: y'=x2+2mx+4.
Hàm số đã cho không có điểm cực trị
<=> y'=0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép
⇔ Δ'≤0 ⇔ m2−4≤0 ⇔ −2≤m≤2
Vậy có giá trị nguyên của tham số m thỏa yêu cầu bài toán.
Biết đồ thị hàm số y=ax4+bx2+c có 2 điểm cực trị là A(0;2), B(2;−14). Khi đó bằng a+b+c?
-5
3
0
-2
Chọn A
Ta có: Đồ thị hàm số y=ax4+bx2+c có 2 điểm cực trị là A(0;2), B(2;−14)
⇒y'0=0y'2=0y0=2y2=−14 ⇔0=032a+4b=0c=216a+4b+c=−14 ⇔a=1b=−8c=2.
Thử lại ta thấy hàm số y=x4−8x2+2 thỏa dữ kiện đề bài.
Vậy a+b+c=−5.
Cho hàm số y=2x+mx−1 ( m là tham số) thỏa mãn max2;5y=6. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
m∈(−∞;−3)
m∈(1;4).
m∈(0;1)
m∈(4;7)
Chọn B
+) Nếu m=−2 thì y=2 không thỏa mãn đề bài.
+) Nếu m≠−2 thì hàm số là hàm nhất biến
Ta có: y'=−2−mx−12
TH 1: Nếu −2−m>0⇔m<−2 thì max2;5y=y5=10+m4=6⇔m=14 (loại).
TH 2: Nếu −2−m<0⇔m>−2 thì max2;5y=y2=4+m=6⇔m=2(thỏa mãn).
Vậy m=2.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x4−10x2+1 trên đoạn −3;2 bằng
1
-24
-23
-8
Chọn B
Hàm số fx=x4−10x2+1 xác định và liên tục trên −3;2.
Ta có f'x=4x3−20x.
f'x=0⇔x=0∈−3 ; 2x=5∉−3 ; 2x=−5∈−3 ; 2.f−3=−8;f−5=−24;f0=1; f2=−23
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn −3;2 bằng -24 tại x=−5.
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
a>0, b<0, c<0⋅
a<0, b>0, c<0⋅
a<0, b<0, c<0⋅
a>0, b<0, c>0⋅
Chọn B
Do đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị, trong đó có hai điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu nên a<0 và b>0 . Mặt khác đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên c<0.
Cho hàm số y=x3+3x2−2 có đồ thị như hình 1. Đồ thị ở hình 2 là của hàm số nào dưới đây?Hình 1
Hình 2
y=x3+3x2−2⋅
y=x3+3x2−2⋅
y=−x3−3x2+2⋅
y=x3+3x2−2⋅
Chọn B
Đồ thị C' của hàm số y=x3+3x2−2 được suy ra từ đồ thị C ở hình 1 như sau:
+ Giữ nguyên phần đồ thị C không nằm dưới trục hoành.
+ Lấy đối xứng phần đồ thị C nằm dưới trục hoành qua trục hoành.
+ Đồ thị C' là y=x3+3x2−2
Vậy hình 2 là đồ thị của hàm số y=x3+3x2−2.
Bảng biến thiên sau là của hàm số nào trong 4 hàm số dưới đây?
y=2x−1x−1⋅
y=2x−1x+1⋅
y=x+12x−1⋅
y=2x+3x+1⋅
Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên ta có limx→−∞y=2 nên đáp án C loại.
limx→−1+y=−∞ nên đáp án A, D loại.
Vậy chọn đáp án B đúng.
Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x+1x−1 cùng với hai trục tọa độ tạo nên một hình chữ nhật có diện tích bằng bao nhiêu?
1
2
3
4
Chọn B
Ta có: limx→+∞2x+1x−1=limx→−∞2x+1x−1=2 ⇒y=2là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
;limx→1−2x+1x−1=−∞limx→1+2x+1x−1=+∞ ⇒x=1; là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Hai đường tiệm cận tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có diện tích là S=2.1=2.
Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số y=2x−1x2−1 là
2
3
4
0
Chọn B
Tập xác định D=ℝ\−1;1
Ta có limx→−∞y=limx→−∞2x−1x2−1=0; limx→+∞y=limx→+∞2x−1x2−1=0.
Nên đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận ngang y=0.
Lại có limx→−1+y=limx→−1+2x−1x2−1=+∞; limx→−1−y=limx→−1−2x−1x2−1=−∞.
limx→1+y=limx→−1+2x−1x2−1=+∞; limx→1−y=limx→−1−2x−1x2−1=−∞
Nên đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận đứng x=−1;x=1.
Hình tứ diện đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
6
8
4
9
Chọn A
Nhận thấy một mặt phẳng chứa một cạnh của tứ diện và đi qua trung điểm cạnh đối diện với nó là một phẳng đối xứng của hình tứ diện đều. (tham khảo hình vẽ bên dưới)
Một hình tứ diện đều có 6 cạnh có vai trò như nhau nên có tất cả 6 mặt phẳng đối xứng.
Số đỉnh của một khối đa diện đều loại 4;3 là
6
3
4
8
Chọn D
Học sinh cần nắm được đa diện đều loại 4;3 là hình lập phương.
Trích sách giáo khoa hình học 12
Tính thể tích khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy là 6 cm và cạnh bên 9 cm
108cm3.
367cm3.
812cm3.
1087cm3.
Chọn B
Giả sử khối chóp đều đó là S.ABCD có là O tâm của đáy, do đó SO⊥ABCD.Vì ABCD hình vuông cạnh 6 cm nên OA=AC2=32 cm.
Tam giác SOA vuông tại O có SO=SA2−OA2=37 cm.
Thể tích khối chóp VS.ABCD=13SABCD.SO=13.6.6.37=367.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, SB⊥ABC, SA hợp với đáy một góc 300. Tính thể tích khối chóp S.ABC biết BC=2a.
4a329.
4a339.
a369.
a363.
Chọn C
Ta có SB⊥ABC nên góc giữa SA với ABC là SAB^=300.
Tam giác ABC vuông cân tại A có BC=2a nên AB=AC=a2.
Tam giác SAB vuông tại B có tan300=SBAB⇔SB=a2.tan300=a63.
Thể tích khối chóp S.ABC : VS.ABC=13SABC.SB=13.12.a2.a2.a63=a369
Cho hàm số fx sao cho f'x có đồ thị như hình vẽ sau. Hàm số gx=fx−x33+x2−x+2 đạt cực đại tại điểm nào?
Ta có g'x=f'x−x−12
Vẽ đồ thị của các hàm số y=f'x; y=x2−2x+1 trên cùng một hệ trục tọa độ như hình vẽ sau:
Dựa vào đồ thị trên ta có BBT của hàm số y=gx như sau:
Dựa vào BBT ta thấy hàm số y=gx có điểm cực đại x=1.
Một tấm kẽm hình vuông ABCD có cạnh bằng 30(cm). Người ta gập tấm kẽm theo hai cạnh EF và GH cho đến khi AD và BC trùng nhau như hình vẽ bên để được một hình lăng trụ hai đáy. Tìm x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất.
Ta có: DF=CH=x, FH=30−2x⇒pΔDHF=15.
Thể tích khối lăng trụ như hình vẽ là:
V=SFDH.EF=301515−x15−x15−30+2x =301515−x22x−15; x∈152;15
Xét hàm số fx=15−x22x−15; x∈152;15.
Ta có: f'x=−215−x2x−15+215−x2=−215−x3x−30f'x=0⇔x=10x=15.Bảng biến thiên:
Dựa vào BBT, max152;15fx=125 khi x=10. Do đó thể tích khối lăng trụ như hình vẽ lớn nhất khi x=10 cm. Khi đó Vmax=7503 cm3.
Cho bất phương trình m1−x+121−x2≥16x+3m1+x+2m+15. Tìm các giá trị nguyên của tham số m∈−9 ; 9 để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x∈−1 ; 1.
Bpt: m1−x+121−x2≥16x+3m1+x+2m+15
m1−x−31+x−2≥28x−61−x2+15 (1).
Đặt t=1−x−31+x với x∈−1 ; 1.
t'=−121−x−321+x<0 ∀x∈−1 ; 1.
Suy ra t nghịch biến trên −1 ; 1.
Nên t1≤t≤t−1 <=> −32≤t≤2
Ta có t2=8x+10−61−x2 <=> 2t2−5=28x−61−x2+15.
Khi đó (1) trở thành: mt−2≥2t2−5 với t∈−32 ; 2.<=> m≤2t2−5t−2(2)với t∈−32 ; 2vì t∈−32 ; 2nên t−2<0
(2) với (vì nên ).
Xét hàm số ft=2t2−5t−2 trên đoạn −32 ; 2.
f't=4tt−2−2t2−5t−22=2t2−8t+5t−22.
f't=0 <=> t=4+62(loại)t=4−62f(−32)=62−93214≈−4,97;f(2)=2+22≈1,7;f4−62=8−26≈3,1
(1) nghiệm đúng với mọi x∈−1 ; 1 <=> (2) nghiệm đúng với mọi t∈−32 ; 2<=> m≤min−32 ;2ft=f−32=62−93214≈−4,97
Kết hợp với điều kiện bài toán ta có: m∈ℤm∈−9 ; 9m≤62−93214≈−4,97<=> m∈−9 ; −8 ; −7 ; −6 ; −5.
Vậy m∈−9 ; −8 ; −7 ; −6 ; −5.
Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x. Hàm số y=f'x liên tục trên tập số thực và có bảng biến thiên như sau:
Biết rằng f−1=103, f2=6. Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số gx=f3x−3fx trên đoạn −1 ;2.
Xét hàm số gx=f3x−3fx trên đoạn −1 ;2
g'x=3f2x−1⋅f'x, g'x=0⇔f'x=0 1f2x=1 2 .
Từ bảng biến thiên, ta có: 1⇔x=−1 ∈−1;2x=2 ∈−1;2Và f'x≥0, ∀x∈−1;2 nên fx đồng biến trên −1;2
⇒fx≥f−1=103⇒fx>1⇒f2x>1, nên 2 vô nghiệm.
Do đó, g'x=0 chỉ có 2 nghiệm là x=−1 và x=2.
Ta có g−1=f3−1−3f−1=1033−3103=73027.
Vậy min−1 ; 2gx=g−1=73027.








