Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 11)
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 11)

A
Admin
ToánLớp 1272 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=4x3+mx2−12x đạt cực tiểu tại điểm x=−2.

m=−9

Không có m

m=9

m=2

Xem đáp án

Chọn B
y'=12x2+2mx−12
y''=24x+2m
Hàm số bậc ba đạt cực tiểu tại x=2   ⇔y'−2=0y''−2>0⇔36−4m=0−48+2m>0⇔m=9Loaim>24
Vậy không có m thỏa yêu cầu bài toán.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−x33−mx2−2m+3x−m ( m là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên ℝ?

5

3

4

2

Xem đáp án

Chọn A
Tập xác định của hàm số đã cho là R.
Ta có: y'=−x2−2mx−2m+3.
Hàm số nghịch biến trên R⇔y'≤0, ∀x∈ℝ⇔a<0Δ'≤0⇔−1<0m2−2m−3≤0⇔−1≤m≤3.
Mặt khác m∈ℤ nên m∈−1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3.
Vậy có 5 giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên R.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, có AB=2a,AD=DC=a, SA=a và SA⊥ABCD. Tan của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) là

2

12

13

3

Xem đáp án

Chọn BMedia VietJack
Cách 1: Gọi I là trung điểm của AB suy ra AI=12AB=a. Mặt khác ABCD là hình thang vuông và AD=DC=a, nên là hình vuông suy ra CI=a.
Vậy trong tam giác ACB có đường trung tuyến CI=12AB và CI⊥AB, nên ΔACB vuông cân tại C, hay AC⊥CB (1).
Mà theo giả thiết SA⊥ABCD⇒SA⊥CB (2).
Từ (1) và (2) suy ra CB⊥SC.
Do đó góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABCD là góc giữa hai đường thẳng trong hai mặt phẳng cùng vuông góc với giao tuyến, tức là góc SCA^=α.
Ta có AC=a2. Vậy tanα=aa2=12.
Cách 2:
Gọi I là trung điểm củaAB  suy ra  AI=12AB=a.
Media VietJack
Suy ra AC⊥CB (1).
Mà SA⊥ABCD⇒SA⊥CB(2)
Từ (1) và (2) suy ra SC⊥CB
Vậy góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABCD là góc giữa hai đường thẳng trong hai mặt phẳng cùng vuông góc với giao tuyến, tức là góc SCA^=α.
Media VietJack
Do đó tanα=aa2=12.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu m. M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y=x+32x−1 trên đoạn 1 ; 4. Tính giá trị của biểu thức d=M−m.

d=4

d=3

d=5

d=2

Xem đáp án

Chọn B
Nhận thấy y'=−72x−12<0 ∀x∈1 ; 4, nên:
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 1 ; 4 là M=y1=4.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1 ; 4 là m=y4=1Vậy giá trị của biểu thức d=M−m=4−1=3.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB=a; A'B tạo với mặt đáy ABC một góc 600. Tính thể tích V khối lăng trụ đã cho.

V=a34

V=32a3

V=34a3

V=3a3

Xem đáp án

Chọn C
Media VietJack
Vì ABC.A'B'C' là lăng trụ tam giác đều nên AA'⊥ABC và ΔABC đều.
Suy ra A'B;ABC^=A'BA^=600⇒AA'=AB.tan600=a3SΔABC=a234.
⇒V=AA'.SΔABC=a3.a234=34a3

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào đúng với bảng biến thiên sau :Media VietJack

Hàm số nghịch biến trên −1 ;1.

Hàm số nghịch biến trên 1 ;2.

Hàm số đồng biến trên 0;+∞.

Hàm số đồng biến trên −∞;1 .

Xem đáp án

Chọn B
Từ bảng biến thiên suy ra :
Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1  và 0 ;1.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng −1 ;0 và 1 ;+∞.
Do 1 ;2⊂1 ;+∞. Như vậy, phương án B đúng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, hai mặt bên SAB và  SAC cùng vuông góc với đáy. Góc giữa cạnh bên SB và mặt phẳng ABC là 60o. Tính thể tích V khối chóp S.ABC

V=a3212

V=a323

V=a32

V=2a3

Xem đáp án

Chọn D
Media VietJack
Do hai mặt bên SAB và SAC cùng vuông góc với đáy nên suy ra SA⊥ABC.
SB, ABC^=SBA^=60o
Trong tam giác vuông SAB, ta có SA=AB.tanSBA^=23a.
Vậy VS.ABC=13⋅SA⋅SΔABC=13⋅23a⋅2a234=2a3.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  m sao cho hàm số y=x−m+2x+1 giảm trên các khoảng xác định của nó

m<−3

m≤−3

m<1

m≤1

Xem đáp án

Chọn C
Tập xác định D=ℝ\−1.
Ta có y'=m−1x+12.
Để hàm số giảm trên các khoảng xác định thì y'<0⇔m<1.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4−2x2+1 trên đoạn 0 ; 3.

64

9

1

0

Xem đáp án

Chọn D
Ta có y'=4x3−4x.
y'=0⇔x=±1x=0
y0=1 ; y1=0; y3=64
Vậy min0;3y=y1=0

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số C:y=x3+3x2. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm M1 ; 4 là

y=−9x+5

y=9x+5

y=9x−5

y=−9x−5

Xem đáp án

Chọn C
Tập xác định D=ℝ.
Ta có y'=f'x=3x2+6x.
Hệ số góc của tiếp tuyến với C tại M1 ; 4 là f'1=9.
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y=f'1x−1+4=9x−1+4=9x−5.
Vậy y=9x−5.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=14x4−43x3−72x−2x−1. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu.

Hàm số có 1 cực tiểu và 2 cực đại,.

Hàm số không có cực trị.

Hàm số chỉ có 1 cực tiểu và không có cực đại.

Xem đáp án

Chọn A
Ta có: y'=x3−4x2−7x−2=0⇔x=−1x=5±332
BBT

Media VietJack

Hàm số có 1 CĐ và 2 CT.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) được biểu diễn như hình vẽ bên. Đáp án nào đúng về hàm số đã cho?Media VietJack

y=x+22x−1

y=x+3x−1

y=x−22x+1

y=x−2x+1

Xem đáp án

 Chọn C
Theo đồ thị ta thấy, đồ thị hàm số:
Có TCĐ: x=−12
Có TCN: y=12
Suy ra đáp án C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−x3+3x2−4.Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;2.

Hàm số đồng biến trên khoảng 0;+∞

Hàm số đồng biến trên khoảng 0;2

Xem đáp án

Chọn D
+ TXĐ: ℝ.
+ y'=−3x2+6x, y'=0⇔−3x2+6x=0⇔x=0x=2
BBT:

Media VietJack

+ Quan sát bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số nào dưới đây?Media VietJack

y=−x4+3x2+1

y=−x3+3x2

y=−x3+3x

y=x3−3x2

Xem đáp án

Chọn B
+ Quan sát đồ thị ta thấy đây làm đồ thị hàm số bậc ba có hệ số a>0 và có hai điểm cực trị là x=0,x=2 do đó loại phương án A, D, C, ta chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x2−mx+1x−m có giá trị lớn nhất là 4 trên −∞;m khi m thỏa bất đẳng thức nào sau đây?.

−4≤m≤3

8≤m≤12

5<m<8

m≤−6

Xem đáp án

Chọn C
Media VietJack
Trên −∞;m  y'=x2−2mx+m2−1x−m2,y'=0⇔x=m−1.
Bảng biến thiên:
max−∞;my=4⇔m=6. Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' là tam giác đều. Mặt phẳng A'BC tạo với đáy một góc 30o và diện tích tam giác A'BC bằng 8. Tính thể tích khối lăng trụ.

83

43

163

Đáp án khác.

Xem đáp án

Chọn A
Media VietJack
Gọi I là trung điểm của BC, ta có AI⊥BCA'I⊥BC suy ra góc giữa mặt phẳng A'BC và mặt đáy ABC bằng A'IA^.
Từ giả thiết a có: A'I.BC=16AI=BC32AI=A'Icos30o=A'I32

 ⇔A'I=4BC=4AI=23VABC.A'B'C'=AA'.SABC=2.12.23.4=83

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có BB'=a, góc giữa đường thẳng BB' và ABC bằng 60°, tam giác ABC vuông tại C  và góc BAC^=60°. Hình chiếu vuông góc của điểm B' lên (ABC) trùng với trọng tâm của ΔABC. Thể tích của khối tứ diện A'.ABC theo a bằng

13a3108

15a3108

7a3106

9a3208

Xem đáp án

Chọn D
Media VietJack
Gọi G là trọng tâm ΔABC.
⇒B'G⊥ABC ⇒BGlà hình chiếu của BB' lên (ABC).
⇒BB',ABC^=BB',BG^=B'GB^=60° (vì ΔBB'G vuông tại G nên B'GB^ nhọn).
⇒B'G=BB'.sin60°=a32BG=BB'.cos60°=a2
Gọi M là trung điểm AC.
⇒BM=32BG=3a4
Lại có : tam giác ABC vuông tại C và góc BAC^=60°⇒BC=AC.tan60°=AC.3.
ΔBCM vuông tại ⇒BC2+MC2=BM2⇔3AC2+AC24=9a216⇔AC=3a1326.
⇒BC=3a3926⇒SΔABC=12BC.AC=9a23104ABC//A'B'C'⇒dA',ABC=dB',ABC=B'G=a32
.
Thể tích của khối tứ diện : A'.ABC: VA'.ABC=13.B'G.SΔABC=13.a32.9a23104=9a3208.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x−m2x+1 có giá trị nhỏ nhất trên 0;1 bằng -1 khi

m=−1

m=±1

m=1

m=0

Xem đáp án

Chọn B

Ta có y=x−m2x+1.
y'=1+m2x+12>0,∀m∈ℝ
Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng −∞;−1 và −1;+∞.
Nên hàm số đồng biến trên khoảng 0;1.
⇒min0; 1y=y0⇔−1=−m2⇔m=±1

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a

a3212

a36

a3

a324

Xem đáp án

Chọn A
Media VietJack
Xét khối tứ diện đều ABCD, gọi O là trọng tâm của tam giác BCD. Khi đó ta có:
AO⊥BCD và AO=AD2−OD2=a2−a332=a63.
Suy ra VABCD=13AO.SΔBCD=13.a63.12a.a32=a3212 (ĐVTT).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?

y=xx2−x+9

y=14−x2

y=1−2x1+x

y=x+35x−1

Xem đáp án

Chọn B
Xét đáp án A: Do phương trình x2−x+9=0 vô nghiệm nên đồ thị hàm số chỉ có 1 tiệm cận ngang y=0.
Xét đáp án B: Do limx→+∞14−x2=0;  limx→2+14−x2=−∞;  limx→−2−14−x2=−∞  nên đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang y=0 và 2 tiệm cận đứng x=2,  x=−2.
Xét đáp án C: Do limx→+∞1−2x1+x=−2;  limx→−1+1−2x1+x=+∞ nên đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang y=−2 và 1 tiệm cận đứng x=−1.
Xét đáp án D: Do limx→+∞x+35x−1=15;  limx→15+x+35x−1=+∞ nên đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang y=15 và 1 tiệm cận đứng x=15.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mx−12x+m. Tìm m để đồ thị hàm số có tiệm cận ngang đi qua điểm −1 ;2.

m=2

m=22

m=22

m=2

Xem đáp án

Chọn B
- Tập xác định: D=ℝ\−m2
- Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là : y=m2.
Yêu cầu bài toán trở thành m2=2⇒m=22.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; SA vuông góc với mặt phẳng (ABC); góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng 600. Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SMC).

a2

a

a3913

a3

Xem đáp án

Chọn C
Media VietJack
Vì M là trung điểm của AB nên dB;SCM=dA;SCM.
Trong (ABC), kẻ AH⊥CM tại H.
Ta có SA⊥ABC⇒SA⊥CHAH⊥CH⇒CH⊥SAH⇒SAH⊥SCH
Hay SAH⊥SCM theo giao tuyến SH.
Kẻ AK⊥SH⇒AK⊥SCM⇒AK=dA;SCM.
ΔABC đều => trung tuyến CM đồng thời là tia phân giác
⇒ACM^=12ACB^=300⇒AH=AC.sin300=a2
Vì SA⊥ABC⇒SB;ABC^=SBA^=600⇒SA=AB.tan600=a3
Ta có 1AK2=1SA2+1AH2⇒AK=SA.AHSA2+AH2=a3.a23a2+a24=a232a132=a3913.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2x+3x+1 có bao nhiêu điểm cực trị

0

3

2

1

Xem đáp án

Chọn A
y=2x+3x+1 . Tập xác định D=ℝ\−1.
y'=−1x+12<0,∀x∈D
Vậy hàm số đã cho không có cực trị.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+1x−2 có đồ thị là (C). Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng 5x+y−2=0 có phương trình là

y=5x+2

y=−5x+2 hoặc y=−5x+22

y=−5x+22

y=−5x+2

Xem đáp án

Chọn C
y=2x+1x−2. Tập xác định D=ℝ\2.
y'=−5x−22
Gọi Mx0; y0 là tiếp điểm và điểm thuộc đồ thị hàm số C.
Hệ số góc của tiếp tuyến : y'x0=−5x0−22
Tiếp tuyến song song với đường thẳng 5x+y−2=0⇔y=−5x+2
=> y'x0=−5x0−22=−5⇔x0−22=1⇔x0=3tmx0=1tm
Với x0=3⇒y0=7. Phương trình tiếp tuyến là: y=−5x−3+7=−5x+22.
Với x0=1⇒y0=−3. Phương trình tiếp tuyến là: y=−5x−1−3=−5x+2 (loại vì trùng với đường thẳng đề bài cho)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=x4+m+3x2+4 có cực trị.

m∈−3 ; +∞

m∈−3 ; +∞

m∈−∞ ; −3

m∈−∞ ; −3

Xem đáp án

Chọn A
y'=4x3+2m+3x=2x2x2+m+3y'=0⇔2x2x2+m+3=0⇔x=02x2+m+3=0
, đặt gx=2x2+m+3
Để hàm số y=x4+m+3x2+4 có 1 cực trị thì gx=0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép. ⇔Δgx≤0⇔−4.2.m+3≤0⇔m≥−3

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số có số y=−2x4+x2+1 điểm cực trị là

0

3

2

1

Xem đáp án

Chọn B
y'=−8x3+2x
y'=0⇔−8x3+2x=0⇔x=0x=12x=−12 , vậy hàm số có 3 điểm cực trị.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−5x2−x−6 là

x=1.

y=−2; y=3.

x=1.

x=−2; x=3.

Xem đáp án

Chọn D
Tập xác định của hàm số là D=ℝ\−2;3.
Ta có limx→−2−y=limx→−2−x−5x2−x−6=limx→−2−x−5x+2x−3=−∞.
Vì limx→−2−x−5=−7<0 limx→−2−x+2x−3=0 x+2x−3>0,∀x<−2.
Lại có limx→−2+y=limx→−2+x−5x2−x−6=limx→−2+x−5x+2x−3=+∞.
Do
limx→−2+x−5=−7<0limx→−2+x+2x−3=0 x+2x−3<0,∀x>−2.limx→3+y=limx→3+x−5x2−x−6=limx→3+x−5x+2x−3=−∞.limx→3−y=limx→3−x−5x2−x−6=limx→3−x−5x+2x−3=+∞.x=−2;  x=3
Nên là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên là đồ thị của hàm số nào?Media VietJack

y=−x4+2x2+1

y=−x4+2x2

y=x4+3x2−2

y=−x4+3x2+1

Xem đáp án

Chọn A
Từ đồ thị ta có hàm bậc  4 trùng phương y=ax4+bx2+c.
Từ đồ thị ta có a<0 nên loại C.
Từ đồ thị ta có  x=0⇒y=1 nên loại B.
Từ đồ thị ta có x=1⇒y=2 nên loại D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba  y= a​x3+bx2+cx+d  (a≠0) có đồ thị như hình vẽ
Media VietJack
Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a<0, b>0, c<0, d<0

a<0, b<0, c<0, d<0

a>0, b>0, c>0, d<0

a<0, b>0, c>0, d<0

Xem đáp án

Chọn A
Media VietJack
Từ đồ thị ta có limx→+∞y=−∞, limx→−∞y=+∞ do đó a<0 (1).
Đồ thị hàm số đã cho cắt trục Oy tại điểm có tung độ y=d, từ đồ thị đã cho suy ra d<0 (2).
Giả sử hàm số đạt cực tiểu tại x1, đạt cực đại tại x2, từ đó x1,x2 là nghiệm của phương trình 3ax2+2bx+c=0, theo viet ta có: . x1+x2=−2b3ax1.x2=c3a
Từ đồ thị đã cho ta có x1+x2=−2b3a>0x1.x2=c3a>0⇒b>0c<0 (3).
Từ (1), (2), (3) chọn A.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C , cạnh huyền có độ dài bằng 8a. Gọi M là trung điểm của BC, hình chiếu vuông góc S của xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của  AM và SB=25a2. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ABC) là:

2a1042259

4a1042259

a1042259

a10422259

Xem đáp án

Chọn B
Media VietJack
Do tam giác ABC vuông cân tại C, AB=8a nên: AC=BC=4a2⇒CM=2a2
Gọi I là trung điểm của AC, khi đó IH=12CM=a2⇒HC=HI2+IC2=a10AC⊥SHI
Tam giác ACM vuông tại C nên AM=AC2+CM2=2a10⇒HM=a10 .
Trong tam giác HBC có HM là đường trung tuyến nên :
HM2=HB2+HC22−BC24⇒HB=4HM2−2HC2+BC22=40a2−20a2+32a22=a26
Trong tam giác vuông SHB có SH=SB2−HB2 =a5212 Dựng HK⊥SI tại ⇒HK⊥SAC tại ⇒HK=dH,SAC.
Do tam giác  SHI vuông tại I, HK là đường cao nên 1HK2=1HS2+1HI2⇒HK=a1042529
Lại có H là trung điểm của AM, M là trung điểm của BC nên: dB,SAC=2dM,SAC=4dH,SAC=4a1042529

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=−x4+2m−3x2+m nghịch biến trên khoảng 1 ; 2 là −∞ ; pq, trong đó phân số pq tối giản và q>0. Hỏi tổng p+q là

5

9

7

3

Xem đáp án

Chọn C
Ta có y=−x4+2m−3x2+m⇒y'=−4x3+22m−3x=2x−2x2+2m−3
Hàm số y=−x4+2m−3x2+m nghịch biến trên khoảng 1 ; 2⇔y'≤0, ∀x∈1 ; 2 và  y'=0 chỉ tại một số hữu hạn điểm trên khoảng 1 ; 2
⇔2x−2x2+2m−3≤0, ∀x∈1 ; 2 ⇔−2x2+2m−3≤0, ∀x∈1 ; 2⇔m≤x2+32, ∀x∈1 ; 2
Đặt  gx=x2+32 và gx liên tục tại x=1 , x=2.
Suy ra m≤gx, ∀x∈1 ; 2⇒m≤min1 ; 2gx.
Ta có g'x=2x>0, ∀x∈1 ; 2. Suy ra gx=x2+32 đạt giá trị nhỏ nhất tại x=1 và g1=52
Vậy m∈−∞ ; 52⇒p+q=7.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x3−3x2+2mx−1 có 2 cực trị x1 , x2 thỏa mãn x1−x2=2?

3

1

0

2

Xem đáp án

Chọn A
Ta có hàm số y=x3−3x2+2mx−1⇒y'=3x2−6x+2m
Hàm số y=x3−3x2+2mx−1 có 2 cực trị x1 , x2 khi và chỉ khi phương trình 3x2−6x+2m=0 có hai nghiệm phân biệt x1 , x2⇔Δ'>0⇔9−6m>0⇔m<32. *
Áp dụng định lý Vi-et cho phương trình 3x2−6x+2m=0.
Ta có x1+x2=2x1x2=2m3.
Mà theo đề ta lại có x1−x2=2⇔x1+x22−4x1x2=4⇒4−8m3=4⇔m=0 thỏa điều kiện . *
Vậy có 1 giá trị nguyên của tham số m thỏa yêu cầu bài toán.

33. Tự luận
1 điểm

Tìm cực trị của hàm số y=14x4−2x2+1. 

Xem đáp án

TXĐ: D=ℝ.
y=14x4−2x2+1⇒y'=x3−4x; y'=0⇔x=0⇒y=1x=±2⇒y=−3.
Bảng biến thiên:
Media VietJack

Từ bảng biến thiên suy ra cực tiểu hàm số là y=−3, cực đại của hàm số là y=1.

34. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=x1−x2 trên đoạn −1;0.

Xem đáp án

y/=1−x2+x−2x21−x2=1−2x21−x2.y/=0⇔x=22∉−1;0x=−22∈−1;0.
Ta có: y−1=0; y−22=−12; y0=0
Vậy max−1;0y=y0=0; min−1;0y=y−22=−12.

35. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam giác đều, SA vuông góc với mặt phẳng ABC . Góc giữa hai mặt phẳng SBC và mặt phẳng ABC bằng 45°, SA=a3. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SAC.

Xem đáp án

Media VietJack

Gọi M là trung điểm BC.Vì tam giác ABC đều nên AM⊥BC(1).
Mặt khác, tam giác SBC cân tại S nên SM⊥BC (2).
Từ (1) và (2) ta có góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là SMA^.
Xét tam giác SAM vuông tại A có góc SMA^=45°. Từ đó suy ra tam giác SAM vuông cân tại A
và AM=SA=a3
Gọi I là trung điểm của BC. Vì tam giác ABC đều nên BI=AM=a3
Ta có: BI⊥ACBI⊥SA   (Vì SA⊥ABCD)AC,SA∈SAC⇒BI⊥SAC
Vậy dB;SAC=BI=a3.