Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 10)
50 câu hỏi
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho có điểm cực đại là
2
-2
3
1
Chọn đáp án C
Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên R. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Nếu f'x≥0, ∀x∈a;b thì fx đồng biến trên a;b.
Nếu f'x≤0, ∀x∈a;b thì fx nghịch biến trên a;b.
Nếu f'x>0, ∀x∈a;b thì fx nghịch biến trên a;b.
Nếu f'x<0, ∀x∈a;b thì fx nghịch biến trên a;b.
Chọn D
Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
0;1
−∞;0
−1;1
−1;0
Chọn A
Giá trị lớn nhất của hàm số fx=x3−3x+2 trên đoạn −3;3 bằng
-16
20
0
4
Ta có: f'x=3x2−3; f'x=0⇔x=±1∈−3;3.
f−3=−16; f3=20; f−1=4; f1=0. Vậy max−3;3fx=20
Chọn đáp án B.
Cho khối lập phương có cạnh bằng 2. Thể tích khối lập phương đã cho bằng
8
4
6
32
Chọn đáp án A
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
y=2x−1x−1
y=x+1x−1
y=x4+x2+1
y=x−1x+1
Hàm số có tập xác định D=ℝ\1, nghịch biến trên các khoảng −∞;1 và 1;+∞, đồ thị có tiệm cận ngang là đường thẳng y=1, có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1.
Vậy đường cong đã cho là đồ thị của hàm số y=x+1x−1
Chọn đáp án B.
Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
6
2
4
3
Hình chóp tứ giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng .
Chọn đáp án C.
Gọi minx∈1;2y là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+m2−2m+3x+1 trên 1;2. Tìm giá trị nhỏ nhất của minx∈1;2y.
32.
43.
52.
2
Xét hàm số y=x+m2−2m+3x+1 trên 1;2. Ta có: y'=−m2+2m−2x+12<0, ∀x∈1;2.
Vậy hàm số y nghịch biến trên 1;2.
Suy ra M=maxx∈1;2fx=f1=m2−2m+42 và m=minx∈1;2fx=f2=m2−2m+53.
Theo giả thiết minx∈1;2fx=m2−2m+53=m−12+43≥43. Vậy GTNN của minx∈1;2fx bằng 43 đạt được khi m=1.
Chọn đáp án B.
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có A'C=a3. Thể tích khối chóp bằng A'.ABCD
22a3
a33
a3
22a33
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có đường chéo bằng a3 nên có cạnh bằng a.
Khối chóp A'.ABCD có chiều cao AA'=a, diện tích đáy a2 có thể tích là V=13a.a2=13a3.
Chọn đáp án B.
Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình bên. Tìm số điểm cực trị hàm số y=fx+2.
2
3
1
5
Lời giải:
Thực hiện theo hai bước biến đổi đồ thị:
Bước 1: Biến đổi đồ thị y=fx thành y=fx+2 bằng cách tịnh tiến sang trái 2 đơn vị.
Bước 2: Biến đổi đồ thị y=fx+2 thành y=fx+2 bằng cách bỏ phần bên trái và lấy đối xứng phần bên phải Oy qua Oy. Ta được đồ thị y=fx+2 là hình vẽ bên.
Dựa vào đồ thị, hàm số y=fx+2 có duy nhất một điểm cực trị.
Chọn đáp án C.
Cho hàm số y=fx xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên:Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng −3;1.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng và giá trị nhỏ nhất bằng -3.
Giá trị cực đại của hàm số bằng 0.
Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
Dựa vào BBT, các phương án A, B, C đều sai.
Chọn đáp án D.
Cho khối chóp S.ABC có thể tích V. Gọi B',C' lần lượt là trung điểm của AB,AC. Tính theo V thể tích khối chóp S.AB'C'.
13V
12V
112V
14V
Ta có tỷ số thể tích VA.SB'C'VA.SBC=AB'AB.AC'AC=12.12=14. Do đó VA.SB'C'=14VA.SBC hay VS.AB'C'=14V.
Chọn đáp án D.
Cho hàm số bậc bốn y=fx. Hàm số y=f'2x−1 có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Hàm số gx=f4x+3 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
−32;−1.
−1;1.
−2;0.
−12;32.
Bước 1: Chuyển điều kiện về f'u.
Ta có: f'2x−1=0⇔x=−1⇒2x−1=−3x=0⇒2x−1=−1x=2⇒2x−1=3. Vậy f'u=0⇔u=−3u=−1u=3.
+) f'2x−1>0⇔x>2⇒2x−1>3−1<x<0⇒−3<2x−1<−1. Vậy f'u>0⇔u>3−3<u<−1.
+) f'2x−1<0⇔x<−1⇒2x−1<−30<x<2⇒−1<2x−1<3. Vậy f'u<0⇔u<−3−1<u<3.
Bước 2: Áp dụng vào bài toán:
Ta có: g'x=4x+3'f'4x+3⏟u=4.f'4x+3⏟u
Yêu cầu bài toán ⇔g'x>0⇔f'4x+3⏟u>0⇔u>3−3<u<−1⇒4x+3>3−3<4x+3<−1⇔x>0−32<x<−1.
Chọn đáp án A.
Cho hàm số fx có đạo hàm f'x=xx−3x+22019, ∀x∈ℝ. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
3
2
5
1
Ta có: f'x=xx−3x+22019; f'x=0⇔x=0x=3x=−2.
Bảng xét dấu
Vì f'x đổi dấu lần khi đi qua các điểm −2; 0; 3 nên hàm số đã cho có 3 điểm cực trị.
Chọn đáp án A.
Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=x4−2(m−1)x2+m−2 đồng biến trên khoảng (1;3) là
m<−5.
−5≤m<2.
m>2.
m≤2.
y'=4x3−4(m−1)x=4x3+4x−4mx
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1;3) khi và chỉ khi y'≥0 với mọi x∈(1;3)
⇔4x3+4x−4mx≥0, ∀x∈(1;3)
Với x∈(1;3) thì 2<x2+1<10. Vậy m≤2.
Chọn đáp án D.
Tìm giá trị cực đại yC§ của hàm số y=x3−3x+2
yC§=4.
yC§=1.
yC§=0.
yC§=−1.
Ta có: y'=3x2−3=0⇔x=−1x=1; y''=6x.
Ta có: y''1=6>0y''−1=−6<0⇒Hàm số đạt cực đại tại x=−1, vậy yC§=y−1=4.
Chọn đáp án A.
Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho SE=2EC. Tính thể tích của khối tứ diện SEBD
V=13
V=16
V=112
V=23
Ta có: VS.EBDVS.BCD=SB.SD.SESB.SD.SC=SESC=23⇒VS.EBD=23VS.BCD=23.12VS.ABCD=13
Vậy thể tích V của khối tứ diện SEBD là V=13.
Chọn đáp án A.
Cho hàm số y=fx liên tục trên đoạn −1;3 và có đồ thị như hình bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của fx trên đoạn −1;3. Giá trị của M+m bằng
0
1
4
5
Từ đồ thị hàm số y=fx trên đoạn −1;3 ta có:
M=max−1;3y=f3=3 và m=min−1;3y=f2=−2. Khi đó M+m=1
Chọn đáp án B.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên:
Tất cả các giá trị của m để bất phương trình fx−1+1≤m có nghiệm là
m≥1
m≥−2
m≥4
m≥0
Xét hàm số fx−1+1 trên 1;+∞. Đặt t=x−1+1≥1, khi đó: bất phương trình fx−1+1≤m có nghiệm x∈1;+∞ khi và chỉ khi ft≤m có nghiệm t∈1;+∞.Từ bảng biến thiên suy ra m≥−2.
Chọn đáp án B.
Khối đa diện đều loại {4;3} là
Khối hộp chữ nhật.
Khối tứ diện đều.
Khối lập phương.
Khối bát diện đều.
Khối đa diện đều loại 4;3 là khối lập phương.
Chọn đáp án C.
Một đoạn dây thép dài 200 cm được uốn thành một chiếc khung có dạng như hình vẽ (hai đường cong là hai nữa đường tròn). Khi x thay đổi thì diện tích lớn nhất của hình phẳng thu được gần với giá trị nào sau đây?
4 244 cm2.
4 120 cm2.
3 840 cm2.
3 183 cm2.
Ta có: 200=12.π.6x+12.π.6x+2y⇔2y=200−6xπ⇔y=100−3πx
Suy ra, diện tích hình phẳng thu được là S=12π3x2+12π3x2+6x100−3xπ=−9πx2+600x.
Xét hàm số Sx=−9πx2+600x, x>0⇒S'x=−18πx+600; S'x=0⇔x=1003π.
Xét bảng biến thiên:
Vậy Smin=S1003π≈3 183 cm2.
Chọn đáp án D.
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+2, a; b; c∈ℝ có bảng xét dấu như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
a>0; b<0; c<0
a>0; b<0; c>0
a>0; b>0; c<0
a>0; b>0; c>0
Ta có y'=3ax2+2bx+c
Phương trình y'=0 có hai nghiệm x1<x2<0 nên x1+x2=−2b3a<0 1x1.x2=c3a>0 2
Từ 1;2 suy ra a; b; c cùng dấu. Hơn nữa y'0=c>0 nên a>0; b>0; c>0
Chọn đáp án D.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=2a, SA vuông góc với đáy. Biết SC hợp với (SAB) một góc 300, thể tích của khối chóp S.ABC bằng
15a33.
5a32.
11a33.
3a33.
Ta có: SABC=12AB.BC=a2.
Do BC⊥SAB nên SB;SAB=BSC^=30o.
Xét tam giác SBC vuông tại B: sinBSC^=BCSC⇔SC=4a.
Suy ra: SA=SC2−AC2=4a2−a52=a11.
Vậy VS.ABC=13SA.SABC=11a33.
Chọn đáp án C.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên sau:
Số nghiệm của phương trình 2fx−3=0 là
4
3
2
1
Ta có: 2fx−3=0⇔fx=32
Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx và đường thẳng y=32. Dựa vào bảng biến thiên ta thấy y CĐ=1<32, do đó đường thẳng y=32 và đồ thị hàm số y=fx có 2 giao điểm.
Vậy phương trình 2fx−3=0 có 2 nghiệm phân biệt.
Chọn đáp án C.
Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a bằng
3a312
3a36
3a32
3a34
Ta có VABC.A'B'C'=SΔABC.AA'=a234.a=a334.
Chọn đáp án D.
Cho hàm số y=fx có limx→+∞fx=2 và limx→−∞fx=−2. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường y=2 và y=−2.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường x=2 và x=−2.
Do limx→+∞fx=2⇒y=2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Do limx→−∞fx=−2⇒y=−2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Vậy đồ thị của hàm số đã cho có hai đường tiệm cận ngang là y=2 và y=−2.
Chọn đáp án C.
Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ\0, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình fx=m có ba nghiệm thực phân biệt.
−1;2
−1;2
−1;2
−1;2.
Dựa vào bảng biến thiên đã cho, phương trình fx=m có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi −1<m<2 hay m∈−1;2 vì lúc đó, đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số y=fx tại ba điểm phân biệt.
Chọn đáp án B.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=m−1x4−2m−3x2+1 không có cực đại.
1≤m≤3
m≤1
m≥1
1<m<3
Ta có y'=4m−1x3−4m−3x=4xm−1x2−m−3
Xét với m=1: Khi đó y=4x2+1 hàm số không có cực đại. Vậy m=1 thỏa mãn (1)
Xét với m>1 : Khi đó hàm số là hàm bậc 4 trùng phương với hệ số a>0 để hàm số không có cực đại thì chỉ có một nghiệm duy nhất x=0.
Hay m−1x2−m−3=0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép x=0.
⇔x2=m−3m−1 vô nghiệm hoặc có nghiệm x=0 ⇔m−3m−1≤0⇔1<m≤3 (2)
Xét với m<1: Hàm số bậc 4 trùng phương có hệ số a<0 luôn có cực đại (3)
Kết luận : Từ (1), (2), (3) ta có để hàm số không có cực đại thì 1≤m≤3.
Chọn đáp án A.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M,N là trung điểm của SA, SB. Mặt phẳng (MNCD) chia hình chóp đã cho thành hai phần. Tỉ số thể tích hai phần (số bé chia số lớn) là
35.
34.
13.
45.
Giả sử thể tích của khối chóp S.ABCD là V
Ta có VS.MDCVS.ADC=SMSA.SDSD.SCSC=12;VS.MNCVS.ABC=SMSA.SNSB.SCSC=14;
VS.MDCVS.ADC+VS.MNCVS.ABC=VS.MDC12V+VS.MNC12V=VS.MNCD12V=12+14=34
⇒VS.MNCD=38V⇒VMNABCD=V−38V=58V⇒VS.MNCDVMNABCD=35.
Chọn đáp án A.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên dưới?
y=x3−3x2+3
y=−x3+3x2+3
y=x4−2x2+3
y=−x4+2x2+3
Đồ thị trên là đồ thị của hàm số bậc 3, với hệ số a dương.
Chọn đáp án A.
Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a (tham khảo hình vẽ sau).
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
42a33
8a33
82a33
22a33
Gọi khối chóp tứ giác đều là S.ABCD, tâm O, khi đó SO⊥ABCDAB=SA=2a.
Ta có: SABCD=AB2=4a2, OA=12.2a2=a2; SO=SA2−OA2=2a2−a22=a2.
Vậy VSABCD=13SO.SABCD=13a2.4a2=42 a33.
Chọn đáp án A.
Cho hàm số y=ax4+bx2+c a≠0 có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào dưới đây đúng?
a>0, b>0, c<0.
a>0, b<0, c<0.
a>0, b<0, c>0.
a<0, b>0, c<0.
Dựa vào đồ thị suy ra hệ số a>0 => loại phương án D.
Hàm số có 3 điểm cực trị ⇒ab<0, do a>0⇒b<0.
Mặt khác: C∩Oy=D0;c⇒c<0
Chọn đáp án B.
Một vật chuyển động theo quy luật s=−12t3+9t2 với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
216 m/s
30 m/s
400 m/s.
54 m/s
Vận tốc tại thời điểm t là vt=s't=−32t2+18t.Do đó vận tốc lớn nhất của vật đạt được khi v'(t)=−3t+18=0⇔t=6. Vậy vmax=v6=54 m/s
Chọn đáp án D.
Cho khối chóp có O.ABC ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Biết OA=1, OB=2 và thể tích của khối chóp O.ABC bằng 3. Độ dài OC bằng
32
92
9
3
Thể tích khối chóp O.ABC là VO.ABC=VC.OAB=13OC.SΔOAB=16OA.OB.OC=16.1.2.OC=3⇒OC=9
Chọn đáp án C.
Cho hàm số bậc bốn y=fx có đồ thị trong hình bên. Số nghiệm thuộc 0;3π2 của phương trình f2sin2x+2=0 bằng
6
3
4
5
Ta có: f2sin2x+2=0⇔f2sin2x=−2
Dựa vào đồ thị ta thấy:
+) fcos2x=−2⇔2sin2x=a∈−3;−22sin2x=b∈−2;−12sin2x=c∈1;22sin2x=d∈2;3⇔sin2x=a2∈−32;−1 loaisin2x=b2∈−1;−12sin2x=c2∈12;1sin2x=d2∈1;32 loai
⇔sin2x=b2∈−1;−12sin2x=c2∈12;1
Phương trình sin2x=b2∈−1;−12 có 2 nghiệm thuộc đoạn 0;3π2.
Và phương trình sin2x=c2∈12;1 có 4 nghiệm thuộc đoạn 0;3π2. (Bằng cách đặt t=2x: x∈0;3π2⇒t=2x∈0;3π)
Rõ ràng 6 nghiệm này phân biệt. Vậy phương trình đã cho có tất cả 6 nghiệm.
Chọn đáp án A.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
4
1
3
2
Vì limx→+∞ fx=5, limx→−∞ fx=2 đồ thị có 2 tiệm cận ngang: y=5 và y=2.
Vì limx→1− fx=+∞ => đường thẳng x=1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Vậy đồ thị hàm số có đúng 3 đường tiệm cận.
Chọn đáp án C.
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y=ax+bcx+d với a, b, c, d là các số thực.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
y'>0,∀x∈ℝ.
y'<0,∀x∈ℝ.
y'>0,∀x≠1.
y'<0,∀x≠1.
Từ đồ thị ta có: hàm số y=ax+bcx+d và đạo hàm y'=ad−bccx+d2 đều không xác định tại x=−dc=1, nghịch biến trên các khoảng −∞; 1 và 1; +∞, suy ra khẳng định đúng là: y'<0,∀x≠1.
Chọn đáp án D.
Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=mx−2−2x+m nghịch biến trên khoảng 12;+∞ là
4
5
3
2
TXĐ: D=ℝ\m2; y'=m2−4−2x+m2
Hàm số nghịch biến trên khoảng 12;+∞ khi và chỉ khi y'<0, ∀x∈12;+∞⇔m2−4<0m2∉12;+∞⇔m2−4<0m2≤12⇔−2<m<2m≤1⇔−2<m≤1.Vậy m có 3 giá trị nguyên: −1; 0; 1
Chọn đáp án C.
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x2+m trên đoạn 1;3 nhỏ hơn 4?
Đặt fx=x3−3x2+m liên tục trên 1;3. Ta có: f'x=3x2−6x=0⇔x=0∉1;3x=2∈1;3.
f1=m−2; f2=m−4; f3=m.
Suy ra: max1;3fx=f3=mmin1;3fx=f2=m−4⇒max1;3fx=max1;3m; m−4.
Cách 1:
-Trường hợp 1: m≤m−4max1;3m; m−4=m−4<4⇔m2≤m2−8m+16−4<m−4<4⇔m≤20<m<8⇔0<m≤2.
Vì m∈ℤ nên m=1; m=2.
-Trường hợp 2: m−4<mmax1;3m; m−4=m<4⇔m2−8m+16<m2−4<m<4⇔m>2−4<m<4⇔2<m<4.
Vì m∈ℤ nên m=3.
Cách 2: max1;3fx<4⇔m<4m−4<4⇔−4<m<4−4<m−4<4⇔−4<m<40<m<8⇔0<m<4.
Vì m∈ℤ nên m=1; m=2; m=3.Vậy có 3 giá trị nguyên của tham số m.
Chọn đáp án A.
Cho hàm số y=fx. Hàm số y=f'x có đồ thị được cho ở hình vẽ dưới đây.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=fx2+m có 3 điểm cực trị?
3
4
2
1
Ta có: y'=2x.f'x2+m, y'=0⇔x=0f'x2+m=0⇔x=0x2+m=0x2+m=1 béi ch½nx2+m=3⇔x=0 (*)x2=−m 1x2=3−m 2.
Hàm số y=fx2+m có 3 điểm cực trị ⇔y'=0 có 3 nghiệm bội lẻ phân biệt.
Vì 3−m>−m nên nếu (1) có 2 nghiệm phân biệt thì (2) cũng có 2 nghiệm phân biệt, khi đó y'=0 có 5 nghiệm phân biệt: không thỏa mãn.
Vậy (1) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép x1=x2=0, đồng thời phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 0 ⇔−m≤03−m>0⇔0≤m<3.
Vậy m có 3 giá trị nguyên: 0;1;2.
Chọn đáp án A.
Cho hàm số y=x3−3x2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2.
Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;+∞.
Hàm số đồng biến trên khoảng 0;2.
Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;0.
Ta có y'=3x2−6x; y'=0⇔x=0x=2. Lập bảng biến thiên rồi suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2.
Chọn đáp án A.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SC=a5. Thể tích của khối chóp S.ABCD theo a bằng
a33
a333
a3153
a336
V=13SA.SABCD=13SC2−AC2.AB2=135a2−2a2.a2=a333
Chọn B
Cho hàm số fx. Hàm số f'x có đồ thị C như hình vẽ sau.
Hàm số y=f1−x+x+1x−1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
3;+∞
−4;0
−∞;−4
−4;+∞
Ta có y'=−f'1−x−2x−12
Từ đồ thị hàm số f'x ta có f'1−x>0⇔1−x>5⇔x<−4.
Do đó x<−4⇒f'1−x>0. Suy ra −f'1−x−2x−12<0.
Vậy hàm số y=f1−x+x+1x−1 nghịch biến trên −∞;−4.
Chọn đáp án C.
Hình đa diện dưới đây bao gồm bao nhiêu mặt?
11
9
13
6
Chọn A
Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số y=x2−3x−4x2−16.
2
3
1
4
Tìm tiệm cận đứng:+) limx→4−y=limx→4−x−4x+1x2−16=limx→4−x+1x+4=58
và limx→4+y=limx→4+x−4x+1x2−16=limx→4+x+1x+4=58. Suy ra x=4 không phải là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
+) limx→−4−y=limx→−4−x−4x+1x2−16=−∞. Suy ra x=−4 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Tìm tiệm cận ngang:
+) limx→+∞y=x2−3x−4x2−16=limx→+∞1−3x−4x21−16x2=1+) limx→−∞y=x2−3x−4x2−16=limx→−∞1−3x−4x21−16x2=1
Suy ra y=1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Vậy đồ thị hàm số đã cho có ba đường tiệm cận.
Chọn đáp án A.
Cho khối lăng trụ đứng có diện tích đáy bằng 2a2 và cạnh bên bằng 3a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
2a3.
3a3.
18a3.
6a3.
V=B.h=2a2.3a=6a3.
Chọn D
Cho hàm số fx, bảng biến thiên của hàm số f'x như sau:
Số điểm cực trị của hàm số y=fx2−2x là
9
3
7
5
Từ bảng biến thiên ta thấy: phương trình f'x=0 có các nghiệm x=a, x=b, x=c, x=d, trong đó a<−1<b<0<c<1<d.
Xét hàm số y=fx2−2x⇒y'=2x−1.f'x2−2x
y'=0⇔2x−1.f'x2−2x=0⇔x−1=0f'x2−2x=0⇔x=1x2−2x=a 1x2−2x=b 2x2−2x=c 3x2−2x=d 4
Vì x2−2x=x−12−1≥−1,∀x∈ℝ nên số nghiệm của các PT (1), (2), (3), (4) như sau:
+ PT (1) vô nghiệm.
+ PT (2) có 2 nghiệm phân biệt x1;x2khác 1 (vì 12−2.1=−1≠a ).+ PT (3) có 2 nghiệm phân biệt x3;x4khác 1 và không trùng với nghiệm của PT (2).+ PT (4) có 2 nghiệm phân biệt x5;x6 khác 1 và không trùng với nghiệm của PT (2), PT (3).
Vậy có nghiệm đơn phân biệt nên hàm số có điểm cực trị.
Chọn đáp án C.
Khối đa diện đều nào có số đỉnh nhiều nhất?
Khối bát diện đều (8 mặt đều).
Khối nhị thập diện đều (20 mặt đều).
Khối thập nhị diện đều (12 mặt đều).
Khối tứ diện đều.

Khối bát diện đều thuộc loại 3;4 nên số đỉnh là: 8.34=6 đỉnh.
Khối 20 mặt đều thuộc loại 3;5 nên số đỉnh là: 20.35=12 đỉnh.Khối 12 mặt đều thuộc loại 5;3 nên số đỉnh là: 12.53=20 đỉnh.Khối tứ diện đều có 4 đỉnh.
Vậy khối 12 mặt đều có nhiều đỉnh nhất.
Chọn đáp án C.
Tìm tham số m để đồ thị hàm số y=(m+1)x−5m2x−m có tiệm cận ngang là đường thẳng y=1.
m=-1
m=12
m=2
m=1
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y=limx→±∞(m+1)x−5m2x−m=m+12=1=>m=1.
Chọn đáp án D.
Xét khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 3. Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC, giá trị cosα khi thể tích khối chóp S.ABC nhỏ nhất là
22
23
33
63
Đặt SA=h,AB=AC=a. Ta có .
dA;SBC=AH=3;1AH2=1SA2+1AB2+1AC2⇔19=1a2+1a2+1h2≥31a4h23⇒a2h≥6SBC,ABC^=SMA^=α
VS.ABC=16a2h≥1. Thể tích nhỏ nhất bằng 1 khi a=h⇒SM=a32⇒cosα=AMSM=a222a3=33
Chọn đáp án C.








