Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 1)
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 1270 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng xét dấu của  y' như sau:Media VietJackMệnh đề nào dưới đây đúng?

 

Hàm số nghịch biến trên khoảng −1; 3.

Hàm số đồng biến trên khoảng −1; +∞.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −1; 1.

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞; 1.

Xem đáp án

Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng −1; 1

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y=fx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?Media VietJack

−2;  2

− ∞;  0

0;  2

2;  +∞

Xem đáp án

Chọn C
Nhìn vào đồ thị ta thấy hàm số y=fx đồng biến trên khoảng 0;  2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=fx có bảng biến thiên như sau

Media VietJack

Hàm số y=fx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

−∞;−1

−1;+∞

0;1

−1;0

Xem đáp án

Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên −1;0.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?Media VietJack

0

2

4

1

Xem đáp án

Chọn B
Dễ thấy hàm số có 2 điểm cực trị.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x2−9x+2 là

-20

7

-25

3

Xem đáp án

Chọn C
TXĐ: D=ℝ.
y'=3x2−6x−9. Cho y'=0⇔x=−1x=3
Bảng biến thiên:
Media VietJack
Vậy giá trị cực tiểu là yCT=−25.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau:Media VietJackKhẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số có đúng một cực trị.

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 1.

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3.

Hàm số đạt cực đại tại x=1 và đạt cực tiểu tại x=3.

Xem đáp án

Chọn D
Vì y' đổi dấu từ + sang -  khi đi qua điểm x=1 nên hàm số đạt cực đạt tại x=1.
Và y' đổi dấu từ -  sang +  khi đi qua điểm x=3 nên hàm số đạt cực tiểu tại x=3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:Media VietJackSố điểm cực trị của hàm số là

1

0

2

3

Xem đáp án

Chọn C
Nhận thấy fx xác định tại các điểm x=1 và x=3, hơn nữa f'x còn đổi dấu khi qua hai điểm này, nên hàm số có hai điểm cực trị.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=fx=2x3−6x+1 trên đoạn −2;1 là

1

5

-3

7

Xem đáp án

Chọn B
y=fx=2x3−6x+1. Ta có: f'x=6x2−6, f'x=0⇔x=±1∈−2;1.
Khi đó: f−2=−3;  f−1=5;  f1=−3.
Vậy maxx∈−2;1fx=f−1=5.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x2+5x+4x+2. Gọi M và m lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số trên đoạn −5;−52 thì M+m bằng:

503.

−503.

-15

-7

Xem đáp án

Chọn B
TXĐ: D=ℝ\−2
f'x=2x2+4x+3x+22, suy ra f'x=0⇔x2+4x+3=0⇔x=−1∉−5;−52x=−3∈−5;−52.
Ta có: f−3=−7;  f−5=−293; f−52=−8. Suy ra M=-7 và m=-29/3
Vậy M+m=−503.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào sau đây:Media VietJack

y=x+12x+1

y=x−12x−1

y=x−11−2x

y=x−12x+1

Xem đáp án

Chọn D
Từ đồ thị hàm số ta nhận thấy:
Đồ thị hàm số nhận x=−12 làm tiệm cận đứng. Suy ra loại đáp án B và C.
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại . Suy ra loại đáp án#A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?Media VietJack

y=−x4+2x2+1

y=x4−2x2+1

y=2x4−4x2+1

y=−2x4+4x2+1

Xem đáp án

Chọn B
Do đồ thị quay lên nên  a>0 nên ta loại đáp án A, D
Thay điểm có tọa độ (1;0) vào đồ thị ta loại đáp án C
Vậy đáp án đúng là B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=−3x+1x+2 có các đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang lần lượt là:

x=−2,y=−3

x=−2,y=3

x=−2,y=1

x=2,y=1

Xem đáp án

Chọn A
Ta có D=ℝ\−2.
Vì limx→−2+−3x+1x+2=+∞ nên đồ thị hàm số nhận x=−2 là tiệm cận đứng.
Vì limx→±∞−3x+1x+2=−3 nên đồ thị hàm số nhận y=−3 là tiệm cận ngang.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có limx→+∞fx=1 và limx→−∞fx=−1.. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x=1 và x=-1

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=1 và y=-1

Xem đáp án

Chọn D
Ta có limx→+∞fx=1 và limx→−∞fx=−1.
Theo định nghĩa về tiệm cận, các đường thẳng y=1 và y=−1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy=fx có limx→+∞fx=0 và limx→0+fx=+∞. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số đã cho nhận trục hoành và trục tung làm đường tiệm cận.

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là đường thẳng y=0

Xem đáp án

Chọn C
Ta có limx→+∞fx=0 và limx→0+fx=+∞.
Theo định nghĩa về tiệm cận, các đường thẳng y=0 và x=0 lần lượt là tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và có các cạnh bên bằng nhau.

Hình chóp tam giác đều là tứ diện đều.

Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và chân đường cao hạ từ đỉnh xuống đa giác đáy trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy.

Tứ diện đều là hình chóp đều.

Xem đáp án

Chọn B
Hình chóp tam giác đều có các cạnh bên chưa chắc bằng cạnh đáy. Hình chóp tam giác đều có thêm điều kiện cạnh bên bằng cạnh đáy là tứ diện đều.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho một hình đa diện. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.

Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.

Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.

Xem đáp án

Chọn C
Trong hình đa diện mỗi cạnh là cạnh chung của hai mặt phẳng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu tăng gấp hai lần chiều dài cạnh đáy của hình lăng trụ tứ giác đều thì thể tích tăng lên bao nhiêu lần?

2.

16

4.

8.

Xem đáp án

Chọn C
Gọi chiều dài cạnh đáy của lăng trụ đều là: a, diện tích đáy là: S=a2.
Chiều dài khi tăng lên gấp đôi là: 2a, và diện tích đáy sau khi tăng cạnh đáy lên hai lần là: S=4a2.
Chiều cao không đổi. Do đó thể tích tăng lên bốn lần.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 2a2 và cạnh bên bằng 3a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

6a3

2a3

3a3

18a3

Xem đáp án

Chọn A
Thể tích của khối lăng trụ V=B.h=2a2.3a=6a3.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho khối lập phương có cạnh bằng 3. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

33.

9

27

93

Xem đáp án

Chọn C
Ta có V=33=27.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp có diện tích đáy B=5, chiều cao h=3. Thể tích khối chóp đã cho bằng

5

15

3

25

Xem đáp án

Chọn A
Ta có V=13B.h=13.5.3=5

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

1;+∞

−1;1

R

−∞;1

Xem đáp án

Chọn A
Ta có y'=3x2−3⇒y'=0⇒x=±1
BBT:
Media VietJack
Hàm số đồng biến trên khoảng 1;+∞.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên đoạn −1;3 và đồng biến trên khoảng 1;3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

f0>f1

f2<f3

f−1=f1

f−1>f3

Xem đáp án

Chọn B
Hàm số y=fx đồng biến trên khoảng 1;3 cho nên f2<f3.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x). Khẳng định nào sau đây là đúng?

Nếu hàm số y=f(x) đạt cực trị tại x0 thì f''(x0)>0 hoặc f''(x0)<0.

Nếu f'(x0)=0 thì hàm số y=f(x) đạt cực trị tại x0.

Nếu hàm số y=f(x) đạt cực trị tại x0 thì nó không có đạo hàm tại x0.

Nếu hàm số y=f(x) đạt cực trị tại x0 thì hàm số không có đạo hàm tại x0 hoặc f'(x0)=0.

Xem đáp án

Chọn D
Đáp án A sai vì hàm số fx=x4 đạt tiểu tại x=0; f''0=0.
Đáp án B sai vì hàm số fx=13x3+x2+x có đạo hàm f'x=x2+2x+1≥0 nên hàm  số không có cực trị.
Đáp án C sai vì hàm số fx=x2 đạt cực tiểu tại x=0 và tồn tại f'0=0.
Do đó đáp án D đúng.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=x2−1x2−43,∀x∈ℝ. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

2

4

1

3

Xem đáp án

Chọn B
Ta có: f'x=0⇔x2−1=0x2−4=0⇔x=1x=−1x=2x=−2
Bảng xét dấu của f'(x) như sau: 

Media VietJack

⇒f'(x)có 4 lần đổi dấu
⇒Hàm số y=fx có 4 điểm cực trị. 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x+1x trên đoạn 12;5 bằng

22

3

515

2,83

Xem đáp án

Chọn A
Ta có: y'=2−1x2=2x2−1x2
y'=0⇒2x2−1=0⇒x=22x=−22∉12;5
Lúc đó: y12=3;y22=22;y5=515Vậy: min12;5y=22

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số có bảng biến thiên như sau trên −∞;0Media VietJack

-1

-2

2

1

Xem đáp án

Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên ta có: hàm số đạt GTLN tại x=-1

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽMedia VietJack

y=x3−3x+1

y=x4−2x+1

y=−x3+3x+1

y=x3−3x2+1

Xem đáp án

Chọn A
+ Đây là đồ thị hàm số bậc 3 với a>0
+ Hàm số đạt cực trị tại x=−1;x=1.
Do đó chọn#A. 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau:Media VietJackKhẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số đạt cực tiểu tại x=−1.

Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 5.

Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng -2.

Hàm số không có cực trị.

Xem đáp án

Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy:
- Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 5. Vậy mệnh đề B đúng.
- Hàm số đạt cực tiểu tại x=2. Vậy mệnh đề A sai.
- Hàm số không có giá trị nhỏ nhất. Vậy mệnh đề C sai.
- Hàm số có cực đại bằng 5, cực tiểu bằng -2. Vậy mệnh đề D sai.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên:Media VietJackPhương trình fx−m=0 có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

−3≤m≤7

−1<m<7

m≥7

m≤−1

Xem đáp án

Chọn B
Ta có fx−m=0 ⇔fx=m.
Số nghiệm của phương trình fx=m là số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx và đường thẳng y=m
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy đồ thị hàm số y=fx cắt đường thẳng y=m tại ba điểm phân biệt khi −1<m<7.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x2+7xx2−9 có mấy đường tiệm cận?

4

2

1

3

Xem đáp án

Chọn A
Ta có:
+) limx→±∞y=limx→±∞x2+7xx2−9=0.
Do đó đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận ngang là y=0.
+) limx→0+y=limx→0+x2+7xx2−9=−∞
+) limx→3+y=limx→3+x2+7xx2−9=+∞
+) limx→−3+y=limx→−3+x2+7xx2−9=+∞
Do đó đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận đứng là: x=3; x=0 ; x=−3.
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 4 đường tiệm cận.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định trên (−3;0)∪(0;+∞) và có bảng biến thiên như hình vẽ bên.
Media VietJack
Số đường tiệm cận của đồ thi hàm số y=f(x) là:

4

2

1

3

Xem đáp án

Chọn D
Từ bảng biên thiên, ta thấy:
limx→+∞y=0  => y=0 là tiệm cận ngang.
limx→(−3)+y=−∞⇒x=−3 là tiệm cận đứng.
limx→0−y=+∞⇒x=0 là tiệm cận đứng.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào không phải là hình đa diện đều trong các hình dưới đây?

Hình chóp tam giác đều.

Hình hộp chữ nhật có diện tích các mặt bằng nhau.

Hình lập phương.

Hình tứ diện đều.

Xem đáp án

Chọn A
Vì hình chóp tam giác đều có các mặt bên là tam giác cân, không phải là tam giác đều.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đa diện nào dưới đây không có mặt đối xứng?

Tứ diện đều.

Hình lập phương.

Bát diện đều.

Hình lăng trụ tam giác.

Xem đáp án

Tứ diện đều có 6 mặt đối xứng.
Hình lập phương có 9 mặt đối xứng.
Bát diện đều có 9 mặt đối xứng.Chọn D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC, ΔABC vuông cân tại A,  SA=AB=a.Thể tích V của khối chóp S.ABC là

a36

a32

a33

a312

Xem đáp án

Chọn A
Media VietJack
Ta có SABC=12AB2=a22.
Thể tích khối chóp S.ABC là V=13SA.SABC=13.a.a22=a36.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa SC và (ABCD) là 60°. Thể tích khối chóp S.ABCD là

86a33

86a39

86a327

86a315

Xem đáp án

Media VietJackVì SA⊥ABCD nên AC là hình chiếu của SC trên ABCD. Suy ra  SCA^=60°.
ABCD là hình vuông nên AC=AB2+BC2=2a2.
SA=AC.tan60°=2a6
Thể tích khối chóp SABCD là: V=13.4a2.2a6=86a33Chọn A

36. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x9+3x3−9x=m+39x+m3 có đúng hai nghiệm thực phân biệt.

Xem đáp án

Ta có x9+3x3−9x=m+39x+m3 <=> x33+3x3=9x+m33+39x+m3
Hàm số ft=t3+3t có f't=3t2+3>0, ∀t∈ℝ nên nó đồng biến trên R.
Mặt khác, theo (1) ta có fx3=f9x+m3 ⇔x3=9x+m3 hay m=x9−9x *.
Đặt gx=x9−9x, ta có g'x=9x8−9; g'x=0 ⇔x=±1.
Bảng biến thiên:

Media VietJack

Phương trình đã cho có đúng hai nghiệm thực phân biệt ⇔ phương trình * có đúng hai nghiệm thực phân biệt <=> m=−8 hoặc m=8. 

37. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích là V. Gọi M là điểm thuộc cạnh CC' sao cho CM=3C'M. Tính theo V thể tích t của khối chóp M.ABC

Xem đáp án

Media VietJack

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của C' và M lên mặt phẳng (ABC)
Ta có C''H//MK  ⇒MKCC'=CMCC'=34.
Khi đó VM.ABC=13MK.SABC ⇔VM.ABC=13.34CC'.SABC=V4.

38. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2mx2+m, ( m là tham số thực).
Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu và ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là ba đỉnh của một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp lớn hơn 1.

Xem đáp án

Ta có y'=4x3−4mx;y'=0⇔x=0x2=m.
Hàm số có 3 cực trị khi và chỉ khi phương trình  y'=0 có ba nghiệm phân biệt, điều này tương đương với m>0.
Khi đó tọa độ các điểm cực trị là A(0;m);B-m;m-m2;Cm;m-m2.
Tam giác ABC cân tại A và gọi H là trung điểm của BC thì H0;m−m2 và AH⊥BC do đó SABC=12AH.BC=m2m.
Ta có AB=AC=m4+m;BC=2m⇒pABC=AB+AC+BC2=m+m4+1.
Suy ra r=SABCpABC=m2mm+m4+m>1⇔m2>1+m3+1.
⇔m2−1>0m4−2m2+1>m3+1⇔m2−1>0m2(m+1)(m−2)>0⇔m>2m<−1
Kết hợp với điều kiện suy ra m>2

39. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=fx, hàm số y=f'x liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Media VietJack
Tìm m để bất phương trình fx>x2−2x+m (m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi .x∈1;2

Xem đáp án

Ta có: fx>x2−2x+m ∀x∈1;2 <=>  fx−x2+2x>m ∀x∈1;2 *.
Gọi gx=fx−x2−2x
=> g'x=f'x−2x−2
Theo đồ thị ta thấy f'x<2x−2 ∀x∈1;2=> g'x<0 ∀x∈1;2
Vậy hàm số y=gx liên tục và nghịch biến trên 1;2
Do đó (*) => m≤min1;2gx=g2=f2.