Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 4)
50 câu hỏi

\(\left( { - \infty ;\, - 4} \right)\).
\(\left( {0\,;\,2} \right)\).
\(\left( { - 8\,;\, + \infty } \right)\).
\(\left( {2\,;\, + \infty } \right)\).
Trên khoảng \(\left( { - \pi \,;\,\pi } \right)\) đồ thị hàm số \(y = \sin x\) được cho như hình vẽ:

\(\left( { - \pi \,;\,0} \right)\).
\(\left( { - \frac{\pi }{2}\,;\,\frac{\pi }{2}} \right)\).
\(\left( {0\,;\,\pi } \right)\).
\(\left( {\frac{\pi }{2}\,;\,\pi } \right)\).
\(0 < m \le 1\).
\(m \le 1\).
\(0 \le m \le 1\) .
\(m \le 0\).
\(\left( {1;3} \right)\).
\(\left( { - \infty ;2} \right)\) .
\(\left( {2\,;\,3} \right)\).
\(\left( {2\,;\, + \infty } \right)\).

5.
4.
3.
2.
2.
Vô số.
1.
3.
Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đồ thị như hình vẽ:

\[\left( { - \infty ; - 2} \right)\]
\[\left( {0;2} \right)\]
\[\left( {2; + \infty } \right)\].
\[\left( { - 2;0} \right)\].

\(2\).
\(1\).
\(0\).
\(3\).

\[m > 0\].
\[m = 0\].
\[m < 0\].
\[m \ne 0\].
\(\left( { - \infty ;1} \right)\).
\(\left( {1; + \infty } \right)\).
\(\left( {1;2} \right)\).
\(\left( { - \infty ;2} \right)\).
\(\left( {110;120} \right)\).
\(\left( {120;130} \right)\).
\(\left( {130;140} \right)\).
\(\left( {140;150} \right)\).
\(y = 2x - 1\) .
\(y = - 2x + 1\) .
\(y = - x + 2\) .
\(y = x - 2\) .
\[m = 1\].
\[m = 1;m = 0\].
\(m = 0\).
\[m = - 1;m = 0\].

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đúng hai điểm cực trị.
Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên \(\left( { - \infty ;\,2} \right)\).
Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên \(\left( {2;4} \right)\).
Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên \(\left( {3;\,5} \right)\).
0.
1.
2.
3.
\(2020\).
\(2021\).
\(2019\).
\(2018\).
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

1.
2.
3.
4.
\(m > \frac{9}{4}\).
\(m < \frac{9}{4}\).
\(m \ne \frac{9}{4}\).
\(m \ne 2\).
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị như hình vẽ.

\(2\).
\(3\).
\(4\).
\(1\).
\( - \frac{1}{2}\).
\(\frac{1}{2}\).
\(\frac{1}{4}\).
\(\frac{5}{2}\).
\(M = m + \frac{8}{7}\).
\(7M + 5m = 0\).
\(M = \frac{5}{7}m\).
\(M = - \frac{4}{7}m\).
\(\min P = \frac{2}{3}\).
\(\min P = \frac{1}{6}\).
\(\min P = \frac{1}{2}\).
\(\min P = 2\).

4037.
4036.
4038.
2021.
\[81200\] VNĐ.
\[80200\] VNĐ.
\[82200\] VNĐ.
\[83200\] VNĐ.

0.
1.
2.
3.
\(m \in \left( { - \infty \,;\,0} \right] \cup \left[ {2\,;\, + \infty } \right)\).
\(m \in \left( { - \infty \,;\, - 4} \right) \cup \left( {0\,;\, + \infty } \right)\).
\(m \in \left( { - \infty \,;\, - 4} \right] \cup \left[ {0\,;\, + \infty } \right)\).
\(m \in \left( { - \infty \,;\,0} \right) \cup \left( {2\,;\, + \infty } \right)\).

6.
4.
\[ - 2\].
2.
\[y = - 3\].
\[y = x + 1\].
\[y = 2x - 5\].
\[y = 2x + 1\].
\(y = 2x - 3\).
\(y = 2x + 13\).
\(y = 2x + 5\).
\(y = 2x - 13\).
\(y = 3x - 3\).
\(y = - 2x\).
\(y = 2x - 2\).
\(y = - 3x\).
\[y = - x + 2\sqrt 2 + 2\].
\[y = x - 2\sqrt 2 + 2\].
\[y = x + 2\sqrt 2 + 2\].
\[y = - x - 2\sqrt 2 + 2\].
Đồ thị dưới đây của hàm số nào?

\[y = {x^3} - 3{x^2} + 2\].
\[y = {x^3} - 3x + 2\].
\[y = - {x^3} + 3x + 2\].
\[y = {x^4} + 2{x^2} + 2\].
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị như hình vẽ sau:

\(1\).
\(2\).
\(3\).
\(4\).
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1\,;2} \right\}\).
\(D = \left[ { - 2\,; - 1} \right]\).
\(D = \left( { - 2\,;2} \right)\backslash \left\{ { - 1} \right\}\).
\(D = \left( { - \infty \,; - 1} \right) \cup \left( {2\,; + \infty } \right)\backslash \left\{ { - 2} \right\}\).
\(y' = (2x - 3){.2^{{x^2} - 3x}}\ln 2\).
\(y' = (2x - 3){.2^{{x^2} - 3x}}\).
\(y' = (2x - 3){.2^{{x^2} - 3x - 1}}\).
\(y' = ({x^2} - 3x){.2^{{x^2} - 3x - 1}}\).

\(a = \sqrt 2 \).
\(a = \frac{2}{3}\).
\(a = 2\).
\(a = \frac{1}{3}\).
Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
Hình tứ diện đều có 4 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt.
Hình tứ diện đều có 4 đỉnh, 4 cạnh, 4 mặt.
Hình tứ diện đều có 6 đỉnh, 4 cạnh, 4 mặt.
Hình tứ diện đều có 6 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt.

\[\frac{{2{a^3}}}{3}.\]
\[2{a^3}.\]
\[4{a^3}.\]
\[{a^3}.\]
\(8{a^3}\sqrt 3 .\)
\({a^3}\sqrt 3 .\)
\(3{a^3}.\)
\(3{a^3}\sqrt 3 .\)

\(V = \frac{{{a^3}}}{3}\).
\(V = \frac{{2{a^3}}}{3}\).
\(V = 2{a^3}\).
\(V = {a^3}\).

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}\).
\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\).
\(V = \frac{{3{a^3}\sqrt 3 }}{2}\).
\(V = \frac{{3{a^3}\sqrt 3 }}{4}\).

\(6a\).
\(2a\).
\(3a\).
\(\frac{3}{2}a\).

▪ Tam giác \(SBC\) là tam giác vuông cân tại \(S\), có \(BC = a\sqrt 2 \Rightarrow SB = SC = a\)\( \Rightarrow {S_{\Delta SBC}} = \frac{1}{2}.a.a = \frac{{{a^2}}}{2}\).
▪ Ta có: \({V_{A.SBC}} = \frac{1}{3}.\,{\rm{d}}\left( {A,\left( {SBC} \right)} \right).{{\rm{S}}_{\Delta SBC}} = {a^3}\)\( \Rightarrow \,{\rm{d}}\left( {A,\left( {SBC} \right)} \right) = \frac{{3{a^3}}}{{{{\rm{S}}_{\Delta SBC}}}} = \frac{{3{a^3}}}{{\frac{{{a^2}}}{2}}} = 6a\).
▪ Do \(I\) là trung điểm của \(AB\) nên \({\rm{d}}\left( {I,\left( {SBC} \right)} \right){\rm{ = }}\frac{1}{2}{\rm{d}}\left( {A,\left( {SBC} \right)} \right) = 3a\).
\(k = \frac{1}{2}\).
\(k = \frac{3}{5}\).
\(k = \frac{5}{8}\).
\(k = \frac{3}{8}\).

\(\frac{{9\sqrt 3 {a^3}}}{8}\) .
\(\frac{{9\sqrt 3 {a^3}}}{4}\) .
\(\frac{{3\sqrt 3 {a^3}}}{{12}}\).
\(\frac{{3\sqrt 3 {a^3}}}{4}\).

\(\frac{{16\sqrt 3 {a^3}}}{3}\).
\(16{a^3}\sqrt 3 \).
\(\frac{{4\sqrt 3 {a^3}}}{3}\).
\(\frac{{4\sqrt 3 {a^3}}}{9}\).

\(V = 8{a^3}.\)
\(V = 3\sqrt 3 {a^3}.\)
\(V = 8\sqrt 3 {a^3}.\)
\(V = 216{a^2}.\)
Lời giải

Gọi \(I\) là giao điểm của \(AC\) và \(BD.\)
Trong mặt phẳng \(\left( {ACC'A'} \right)\)\(AC'\) cắt \(A'I\) tại \(G.\)
Do \(AI\)song song \(A'C'\) và \(AI = \frac{1}{2}AC'\) nên \(IG = \frac{1}{2}GA'.\)
Suy ra \(G\) là trọng tâm tam giác \(A'BD\), mà tam giác \(A'BD\) đều (có các cạnh là các đường chéo của những hình vuông bằng nhau) nên \(GA' = GB = GD\) và \(AA' = AB = AD\) suy ra \(AG \bot (A'BD).\)
Do đó khoảng cách từ \(C'\)đến mặt phẳng \(\left( {A'BD} \right)\) là \(C'G.\)
Mặt khác \(C'G = \frac{2}{3}AC' = \frac{2}{3}AB\sqrt 3 = \frac{{4a\sqrt 3 }}{3} \Rightarrow AB = 2a.\) Vậy \(V = 8{a^3}.\)
\(\frac{{668{a^3}\sqrt 3 }}{{2080}}\).
\(\frac{{669{a^3}\sqrt 3 }}{{2080}}\).
\(\frac{{667{a^3}\sqrt 3 }}{{2080}}\).
\(\frac{{666{a^3}\sqrt 3 }}{{2080}}\).

\(90^\circ \).
\(30^\circ \).
\(60^\circ \).
\(45^\circ \).

\(\frac{{2020}}{3}\).
\(\frac{{5353}}{3}\).
\(\frac{{2525}}{3}\).
\(\frac{{3535}}{3}\).









