Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 15)
35 câu hỏi
Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\]có đạo hàm trên \[\mathbb{R}\]. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Cả (I) và (II) cùng đúng.
Cả (I) và (II) cùng sai.
Mệnh đề (I) đúng, mệnh đề (II) sai.
Mệnh đề (I) sai, mệnh đề (II) đúng.
Lời giải
\[\left\{ {3;\,3} \right\}\], \[\left\{ {3;\,4} \right\}\], \[\left\{ {4;\,3} \right\}\], \[\left\{ {5;\,3} \right\}\], \[\left\{ {3;\,5} \right\}\].
\[\left\{ {3;\,3} \right\}\], \[\left\{ {3;\,4} \right\}\], \[\left\{ {4;\,3} \right\}\], \[\left\{ {3;\,5} \right\}\], \[\left\{ {5;\,3} \right\}\].
\[\left\{ {3;\,3} \right\}\], \[\left\{ {3;\,4} \right\}\], \[\left\{ {5;\,3} \right\}\], \[\left\{ {4;\,3} \right\}\], \[\left\{ {3;\,5} \right\}\].
\[\left\{ {3;\,3} \right\}\], \[\left\{ {4;\,3} \right\}\], \[\left\{ {3;\,4} \right\}\], \[\left\{ {3;\,5} \right\}\], \[\left\{ {5;\,3} \right\}\].
\(20\).
\( - 16\).
\(4\).
\(0\).
Lời giải
\(8{a^3}\).
\(3{a^3}\).
\(4{a^3}\).
\(6{a^3}\).
Lời giải


Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\).
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\).
Hàm số đồng biến trên khoảng \(39^\circ \).
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\).
Lời giải

\(x = 2.\)
\(x = - 2.\)
\(x = - 1.\)
\(x = 1.\)
Lời giải

\( - 8\).
\(1\).
\( - 6\).
\( - 12\).
Lời giải
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị như hình vẽ.

\(2\).
0.
3.
\(1\).
Lời giải
\(V = 3Sh\)
\(V = \frac{3}{2}Sh\)
\(V = Sh\)
\(V = \frac{1}{3}Sh\)
Lời giải
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có bảng biến thiên như sau

\(1\).
\(2\).
\(3\).
\(0\).
Lời giải
\(y = {x^3} + x\).
\(y = \frac{{x + 1}}{{x + 3}}\)
\(y = {x^2} + x\).
\(y = {x^4} + {x^2}\).
Lời giải
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ

\(\left( {0;4} \right)\).
\(\left( { - \infty ; - 2} \right)\).
\(\left( { - 2;0} \right)\).
\(\left( { - 3; + \infty } \right)\).
Lời giải

\(y = {x^4} + 3{x^2}\).
\(y = - {x^4} - 2{x^2}\).
\(y = - {x^4} + 4{x^2}\).
\(y = \frac{1}{4}{x^4} - 2{x^2}\).
Lời giải
Cho hàm số \(f\left( x \right)\)có bảng biến thiên như sau:

\(x = 1\).
\(x = 4\).
\(x = - 2\).
\(x = 3\).
Lời giải
\(\frac{{{a^3}}}{4}\).
\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\).
\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}\).
\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\).
Lời giải

\(4\).
\(3\).
\(6\).
\(5\).
Lời giải
Đường tiệm cận đứng \(y = 2\).
Đường tiệm cận đứng \(x = 2\).
Đường tiệm cận đứng \(y = 1\).
Đường tiệm cận đứng \(x = 1\).
Lời giải
\(2\).
\(3\).
\(1\).
\(0\).
Lời giải

\(S = 1\).
\(S = 3\).
\(S = 4\).
\(S = 2\).
Lời giải

\(4\).
\(3\).
\(2\).
\(0\).
Lời giải

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m > 2}\\{m < - 2}\end{array}} \right.}\\{m \ne - \frac{5}{2}}\end{array}} \right.\).
\(\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m < - 2}\\{m > 2}\end{array}} \right.\).
\(m > 2\).
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{m < - 2}\\{m \ne - \frac{5}{2}}\end{array}} \right.\).
Lời giải
Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \frac{{ax + 3}}{{2x - b}}\)có bảng biến thiên như sau

\(10\)
\(8\)
\( - 6\)
\(0\)
Lời giải
\(V = \frac{{{a^3}}}{4}\).
\(V = {a^3}\).
\(V = \frac{{{a^3}}}{2}\).
\(V = \frac{{{a^3}}}{3}\).
Lời giải

\(\mathop {{\rm{min}}}\limits_{\left( {0; + \infty } \right)} y = 2\sqrt[3]{9}\).
\(\mathop {{\rm{min}}}\limits_{\left( {0; + \infty } \right)} y = 3\sqrt[3]{9}\).
\(\mathop {{\rm{min}}}\limits_{\left( {0; + \infty } \right)} y = 7\).
\(\mathop {{\rm{min}}}\limits_{\left( {0; + \infty } \right)} y = \frac{{33}}{5}\).
Lời giải

\(\left[ {0; + \infty } \right)\).
\(\left[ { - \frac{1}{2}; + \infty } \right)\).
\(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right]\).
\(\left( { - \infty ;0} \right]\).
Lời giải

Từ bảng biến thiên ta có\(\left( * \right)\; \Leftrightarrow \;2m\; \le \;0\; \Leftrightarrow \;m\; \le \;0\) hay \(m \in \left( { - \infty ;0} \right]\)

\(1\).
\(3\).
\(2\).
\(4\).
Lời giải

\(V = \frac{{{a^3}}}{{12}}\).
\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\).
\(V = \frac{{{a^3}}}{4}\).
\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\).
Lời giải

\[ - 3 < m < \frac{{ - 1}}{2}\].
\[\frac{{ - 1}}{2} < m < 0\].
\[m > 4\].
\[1 \le m < 3\].
Lời giải
\(f\left( 3 \right) = 0\).
\(f\left( 2 \right) + f\left( 3 \right) = 4\).
\(f\left( 1 \right) = 4\).
\(f\left( {2019} \right) > f\left( {2020} \right)\).
Lời giải
\(4\).
\(1\).
\(2\).
\(3\).
Lời giải
![]()
.
.
.
.
Lời giải

\(\frac{7}{{13}}\).
\(\frac{9}{{23}}\).
\(\frac{{49}}{{71}}\).
\(\frac{{17}}{{67}}\).
Lời giải

Cho hàm số bậc bốn \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị hàm \(f'\left( x \right)\) như hình dưới.

4.
3.
6.
5.
Lời giải


\(10\).
\(6\).
\(8\).
\(9\).
Lời giải
\(\left( {1;\sqrt 2 } \right)\).
\(\left( {\sqrt 2 ; + \infty } \right)\).
\(\left( { - \sqrt 2 ;0} \right)\).
\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).
Lời giải


Bạn có thích hoạt động này không?








