Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 1)
50 câu hỏi
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

\(x = - 2\).
\(x = 3\).
\(x = 1\).
\(x = 2\).
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị hàm số như hình vẽ sau:

\( - 3\).
\(2\).
\(1\).
\( - 2\).
\(16.\)
\(4.\)
\(\frac{{64}}{3}.\)
\(64.\)
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

\(2.\)
\( - 4.\)
\(3.\)
\( - 1.\)
\(\frac{{{a^3}}}{3}\).
\(6{a^3}\).
\(3{a^3}\).
\(2{a^3}\).
\(2\).
\(0\).
\(1\).
\(3\).

\(y = \frac{{2x + 5}}{{x + 1}}\).
\(y = {x^3} + 3{x^2} + 1\).
\(y = \frac{{2x + 1}}{{x + 1}}\).
\(y = {x^4} - {x^2} + 1\).
\(8\).
\(24\).
\(10\).
\(12\).
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có bảng biến thiên như sau:

\(3\).
\(1\).
\(2\).
4.
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\)có đồ thị như hình vẽ sau.

\(0\).
\(1\).
\(2\).
\(3\).
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

\(\left( {0;2} \right)\).
\(\left( {1;3} \right)\).
\(\left( { - 2;0} \right)\)
\(\left( {1; + \infty } \right)\).
\(15\).
\(5\).
\(8\).
\(25\).

\(12\).
\(16\).
\(10\).
\(8\).

\(\left( {0;2} \right)\).
\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).
\(\left( {2;4} \right)\).
\(\left( { - 1;2} \right)\).

\[y = - {x^3} + 3{x^2} - 2\].
\[y = - {x^4} + {x^2} - 2\].
\[y = {x^4} - {x^2} - 2\].
\[y = {x^3} - 3{x^2} - 2\].

\[0\].
\[4\].
\[2\].
\[1\].

1.
0.
2.
3.
Bát diện đều.
Tứ diện đều.
Hình lập phương.
Lăng trụ lục giác đều.
\(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 3}}\).
\(y = {x^3} + 2x\).
\(y = 2{x^2} + 1\).
\(y = 2{x^4} + {x^2}\).
\(18\).
\(2\).
\( - 2\).
\( - 18\).
\[3\].
\[\sqrt 5 \].
\[1\].
\[\sqrt {11} \].
Cho \(S.ABCD\)là hình chóp tứ giác đều, biết \[AB = a,\,\,SA = a\]. Thể tích của khối chóp \(S.ABCD\) bằng

\[\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{2}\].
\[\frac{{{a^3}}}{3}\].
\[\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}\].
\[{a^3}\].
Hàm số đồng biến trên các khoảng \(\left( { - \infty ;\,1} \right)\) và \(\left( {1;\, + \infty } \right).\)
Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}.\)
Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}.\)
Hàm số nghịch biến trên các khoảng \(\left( { - \infty ;\,1} \right)\) và \(\left( {1;\, + \infty } \right).\)
\(2{a^3}.\)
\(6{a^3}.\)
\({a^3}.\)
\(\frac{{{a^3}}}{3}.\)
.
.
.
.
\(y = \frac{1}{{{x^2} + 2x + 1}}\).
\(y = \frac{{\sqrt {x - 3} }}{{x + 2}}\).
\(y = - \frac{1}{x}\).
\(y = \frac{{3x - 1}}{{{x^2} - 1}}\).
\[{a^3}\sqrt 2 \].
\[{a^3}\sqrt 3 \].
\[2{a^3}\sqrt 3 \].
\[\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\].

\[x = - 2\] và \[y = 3\].
\[x = 3\] và \[y = 2\].
\[x = 2\] và \[y = - \frac{1}{2}\].
\[x = 2\] và \[y = 3\].
\(2\).
\(0\).
\(1\).
\(3\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}\).
\(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{2}\).
\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\).
\(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}\).


\(a > 0,b < 0,c < 0\).
\(a < 0,b < 0,c < 0\).
\(a < 0,b > 0,c < 0\).
\(a > 0,b < 0,c > 0\).
\(2\).
\(3\).
\(4\).
\(1\).
\[\left\{ {5;3} \right\}\].
\[\left\{ {3;5} \right\}\].
\[\left\{ {4;3} \right\}\].
\[\left\{ {3;4} \right\}\].
\[0\].
\[3\].
\[2\].
\[1\].

2.
0.
3.
1.
Chọn A

Một vật chuyển động theo quy luật \(S = - \frac{1}{2}{t^3} + 9{t^2},\) với \(t\)(giây) là khoảng thời gian tính từ
\(400\)(m/s).
\(216\)(m/s).
30(m/s).
54(m/s).
Lời giải
\(a = 2,\,b = 2,\,c = - 1\).
\(a = 2,\,b = 1,\,c = 1\).
\(a = 2,\,b = - 1,\,c = 1\).
\(a = 2,\,b = 1,\,c = - 1\).

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\)và có đồ thị như hình vẽ sau:

\(5\).
\(3\).
\(1\).
\(4\).

\[ - 3 \le m \le 3\].
\[ - 3 < m < 3\].
\[ - 3 \le m < 3\].
\[ - 3 < m \le 3\].
\[\left( { - 2\,;\,4} \right)\].
\[\left( { - \infty \,;\, - 2} \right) \cup \left( {4\,;\, + \infty } \right)\].
\[\left[ { - 2\,;\,4} \right]\].
\[\left( { - \infty \,;\, - 2} \right] \cup \left[ {4\,;\, + \infty } \right)\].
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\)và có bảng biến thiên như

\(2\).
\(3\).
\(4\).
\(6\).

\( - 1 < m < 0\).
\(m < - 1\).
\(m > - 1\).
\(\left[ \begin{array}{l}m < - 1\\m > 0\end{array} \right.\).

\(\frac{1}{6}\).
\(\frac{1}{3}\).
\(\frac{1}{2}\).
\(\frac{2}{3}\).
1.
4.
2.
3.
\(\frac{{{a^3}}}{4}\).
\(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{4}\).
\(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}\).
\(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{12}}\).


\(V = \frac{{7{a^3}\sqrt {21} }}{6}\).
\(V = \frac{{7{a^3}\sqrt {21} }}{2}\).
\(V = \frac{{7{a^3}\sqrt 7 }}{6}\).
\(V = \frac{{3{a^3}\sqrt 7 }}{2}\).


\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}\).
\(\frac{{3{a^3}\sqrt 3 }}{2}\).
\(\frac{{3{a^3}\sqrt 3 }}{8}\).
\(\frac{{3{a^3}\sqrt 3 }}{4}\).
Cho hàm số \(f(x)\), có bảng biến thiên của hàm số \(f'(x)\) như sau:

Số cực trị của hàm số \(y = f({x^2} + 2x)\) là
\(5\).
\(4\).
\(3\).
\(7\).


Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\), có bảng xét dấu \(f'\left( x \right)\) như sau:

Hàm số \(y = f\left( {3 - 2x} \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
\(\left( {3\,;\, + \infty } \right)\).
\(\left( {2\,;\,4} \right)\).
\(\left( {1\,;\, + \infty } \right)\).
\(\left( { - \infty \,;\,1} \right)\).
\(M = \frac{{25}}{2},m = 12\).
\(M = 12,m = \frac{{191}}{{16}}\).
\(M = \frac{{25}}{2},m = \frac{{191}}{{16}}\)
\(M = \frac{{25}}{2},m = 0\).








