Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 8
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 8

A
Admin
ToánLớp 1255 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1x+1 . Khẳng định nào sau đây là đúng về tính đơn điệu của hàm số

Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1∪−1;+∞.

Hàm số luôn luôn đồng biến trên R\−1

Hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;−1 và −1;+∞.

Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1 và −1;+∞.

Xem đáp án

Chọn D

TXĐ: D=R\−1

Ta có y'=3x+12>0,  ∀x≠−1 .

Hàm số đồng biến trên các khoảng  −∞;−1 và −1;+∞

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=f(x)  xác định trên R  và có đạo hàmf'x=2x2−5x+3 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên −∞;1 và 32;+∞.

Hàm số nghịch biến trên 1;32

Hàm số đồng biến trên −∞;−1và 32;+∞

Hàm số đồng biến trên 1;32.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có y'=2x2−5x+3=0⇔x=1x=32

Bảng xét dấu

Hàm số y=f(x)  xác định trên R  và có đạo hàm f' (x)= 2x^2-5x+3 . Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Nên hàm số nghịch biến trên 1;32.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

 

Cho hàm số y=f(x)  xác định trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

              Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

1;+∞

0;1

−2;3

−∞;0

Xem đáp án

Chọn A

          Dựa vào BXD suy ra hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  −1;0 và 1;+∞ .

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Cho hàm số  y= f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây   Điểm cực tiểu của hàm số y= f(x) là (ảnh 1)

Điểm cực tiểu của hàm số y= f(x)  là

x=-4

x=2

x=0

x=3

Xem đáp án

Chọn C

              Dựa vào đồ thị suy ra điểm cực tiểu của hàm số  y= f(x)  là x=0  .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)   liên tục trên R và có bảng xét dấu f'(x)   như sau

Cho hàm số y= f(x)  liên tục trên R  và có bảng xét dấu f'(x)  như sau   Số điểm cực trị của hàm số y= f(x+2)  là (ảnh 1)   

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x+2)  là

3

0

1

2

Xem đáp án

Chọn D

Đặt gx=fx+2⇒g'x=x+2'.f'x+2=f'x+2

Tịnh tiến sang bên trái hai đơn vị, ta có có bảng xét dấu f'(x+2) như sau

Cho hàm số y= f(x)  liên tục trên R  và có bảng xét dấu f'(x)  như sau   Số điểm cực trị của hàm số y= f(x+2)  là (ảnh 2)

              Vậy hàm số y=f(x+2)   có 2 điểm cực trị.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) xác định trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau.

  

Cho hàm số f(x)  xác định trên  R và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau. Khi đó số cực trị của hàm số y=f(x)  là (ảnh 1)

              Khi đó số cực trị của hàm số y=f(x) là

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn C

Đạo hàm đổi dấu khi qua các điểm x1  , x2, x3  nên hàm số có 3 cực trị.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x+2021 đạt cực tiểu tại x bằng?

-2

-1

1

0

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: y'=3x2−3=0 ⇔x=−1x=1

Bảng biến thiên:

Hàm số y= x^3+3x+ 2021  đạt cực tiểu tại x bằng? (ảnh 1)

              Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đạt cực tiểu tại x=1.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−12x+1 trên đoạn 0; 2 thì        

M=15, m=0

M=−15, m=−1

M=5, m=−1

M=15, m=−1

Xem đáp án

Chọn D

TXĐ: D=R\−12

Ta có y'=32x+12>0,  ∀x≠−12 nên maxy0; 2=y2=15;miny0; 2=y0=−1 .

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc bốn trùng phương y=fx  có đồ thị như hình vẽ:

Cho hàm số bậc bốn trùng phương  y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:   Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=f(x) trên đoạn [-1,1]  lần lượt là (ảnh 1)Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=fx  trên đoạn −1;1  lần lượt là

1 ; 0

53 ; 0

12 ; 0

53 ; 12

Xem đáp án

Chọn D

Nhìn vào đồ thị hàm số trên đoạn −1;1 , ta thấy điểm cao nhất có giá trị là 53  và điểm thấp nhất có giá trị là 12  .

Vậy hàm số y=fx  có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất lần lượt là: 53 ; 12.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị dưới đây là của hàm số nào trong tất cả các hàm số đã cho? Đồ thị dưới đây là của hàm số nào trong tất cả các hàm số đã cho?  A. x^3- x^2+1 (ảnh 1)

y=x3−x2+1

y=−x3+x2+1

y=−x4+x2+1

y=x4−x2+1

Xem đáp án

Chọn B

Nhìn vào đồ thị hàm số, ta thấy đồ thị có 2 điểm cực trị.

Suy ra đây là đồ thị hàm số bậc ba và dấu của a<0 .

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=−x4−2x2+5  ?

0;0

1;3

−1;2

0;3

Xem đáp án

Chọn C

Ta thấy điểm có tọa độ −1;2 thỏa mãn đồ thị hàm số (khi ta thay x=−1  thì được y=2).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số sau đây có bao nhiêu đường tiệm cận?

Đồ thị của hàm số sau đây có bao nhiêu đường tiệm cận?   (ảnh 1)

2

1

3

0

Xem đáp án

Chọn A

Dựa vào đồ thị hàm số trên ta thấy có hai đường tiệm cận là: x=1 và  y=1 lần lượt là tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2x−3x+1 có đường tiệm cận đứng là đường thẳng nào dưới đây:

x=1

y=2

x=32

x=-1

Xem đáp án

Chọn D

Ta thấy đường tiệm cận đứng của hàm nhất biến là nghiệm của mẫu. Do đó x=-1  là đường tiệm cận đứng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có limx→−∞fx=−1 , limx→+∞fx=+∞ . Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng x=-1

Xem đáp án

Chọn B

Dựa vào định nghĩa về đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số và đề bài cho 

limx→−∞fx=−1 ta suy ra đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng y=−1 .

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đa diện dưới đây có bao nhiêu mặt?

Hình đa diện dưới đây có bao nhiêu mặt?  A. 6 (ảnh 1)

6

7

5

8

Xem đáp án

Chọn A

Dựa vào hình vẽ ta thấy hình đa diện có 2 mặt đáy và 4 mặt bên.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hình sau, mỗi hình gồm hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó).

 

Cho các hình sau, mỗi hình gồm hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó). Hình1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Hình đa diện là: (ảnh 1)

Hình đa diện là:

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án

Chọn A

Hình đa diện là hình được tạo bởi một số hữu hạn các đa giác thỏa mãn hai tính chất:

1. Hai đa giác phân biệt chỉ có thể hoặc không có điểm chung, hoặc chỉ có một đỉnh chung, hoặc chỉ có một cạnh chung.

2. Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác.

Do đó ta chọn hình 1 là hình đa diện.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5 , đáy là hình vuông có cạnh bằng 4. Hỏi thể tích khối lăng trụ là:

100

20

64

80

Xem đáp án

Chọn D

Lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5  nên có chiều cao h=5 .

Thể tích khối lăng trụ là: V=SABCD.h=42.5=80  .

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp SABC có thể tích V . Các điểm A' , B' , C' tương ứng là trung điểm các cạnh SA, SB ,SC . Thể tích khối chópSA'B'C' bằng

V8.

V4.

V2.

V16.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có VS.A'B'C'VS.ABC=SA'SA⋅SB'SB⋅SC'SC=18⇒VS.A'B'C'=V8

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích toàn phần của khối lập phương bằng 96cm2 . Khi đó cạnh của khối lập phương là?

2433.

B,. 4

64

486.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có diện tích toàn phần của khối lập phương bằng 96 cm2  nên diện tích mỗi mặt là 16 cm2 . Vậy cạnh khối lập phương là 4 cm .

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh đều bằng a Thể tích khối lăng trụ đều là

2a323.

a33.

2a33.

a334.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có hình lăng trụ tam giác đều là hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều. Gọi hình lăng trụ cần tính thể tích là ABCA’B’C’.

Cho hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh đều bằng a  Thể tích khối lăng trụ đều là (ảnh 1)

Ta có: SΔABC=12AB.ACsinA=12a.a.sin600=3a24

 VABCA'B'C'=AA'.SΔABC=a.3a24=3a34.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các khoảng nghịch biến của hàm số: y=x2+2x+2x+1 .

−2;0.

−∞;−1 và −1;+∞

−2;−1 và −1;0

−∞;−2 và 0;+∞

Xem đáp án

Chọn C

Điều kiện xác định của hàm số: x≠−1 .

Ta có: y'=x2+2xx+12 ; y'=0⇔x=−2⇒y=−2x=0⇒y=2  .

Bảng biến thiên:

Tìm tất cả các khoảng nghịch biến của hàm số:  y= x^2+2x+2/ x+1. (ảnh 1)

Vậy hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng −2;−1  và −1;0 .

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx.  Hàm số y=f'(x)  có đồ thị như hình bên. Hàm số y=gx=f(2−x)  đồng biến trên khoảng

Cho hàm số  y= f(x) Hàm số y= f'(x)   có đồ thị như hình bên. Hàm số y= g(x)= f(2-x)  đồng biến trên khoảng (ảnh 1)

1;3.

2;+∞.

−2;1.

−∞;−2.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: g'x=2−x'.f'2−x=−f'2−x

Hàm số đồng biến khi g'x>0⇔f'2−x<0⇔2−x<−11<2−x<4⇔x>3−2<x<1 .

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x4+mx2−m−5  ( m là tham số) có 3 điểm cực trị khi các giá trị của m là:

4<m<5.

m<0.

m>8

m=1.

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số bậc 4 trùng phương có 3 điểm cực trị ⇔a.b<0⇔m<0 .

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị của tham số m để đồ thị hàm sốCác giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y= -1//4x^4+ 3/2mx^2  có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều là: (ảnh 1)  có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều là:

m=2363

m=63

m=3263

m=26

Xem đáp án

Chọn A

Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều   b3=−24a

Từ đó  32m3=−24−14⇔27m3=8.6⇔m3=8.627⇔m=2363.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi Mlà giá trị lớn nhất và m   là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−3+5−x . Giá trị của biểu thức M+m2

3

9

4

16

Xem đáp án

Chọn C

Tập xác định: D=3 ; 5

Ta có:  y'=12x−3−125−x=5−x−x−32x−3.5−x

Cho y'=0⇒5−x−x−3=0⇔5−x=x−3

⇔x−3≥05−x=x−3⇔x≥3x=4⇒x=4∈3;5

 

Khi đó:  y(4)=2;y(3)=2;y(5)=2

Nên M=maxy3  ;  5=2;m=miny3  ; 5=2

Vậy M+m2=4

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)  có đồ thị như hình vẽ sau

Cho hàm số y=f(x)  có đồ thị như hình vẽ sau   Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ của hàm số  g(x)= f(x-3)+6 lần lượt là (ảnh 1)Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ của hàm số g(x)=f(x−3)+6  lần lượt là

9 và 4

0 và -5

-3 và -8

3 và -2

Xem đáp án

Chọn A

Đồ thị của hàm số g(x)=f(x−3)+6 có được khi ta di chuyển đồ thị y=f(x)   theo phương sang phải 3 đơn vị, sau đó di chuyển đồ thị này theo phương Oy  lên trên 6 đơn vị.

Suy ra:  Maxg(x)=3+6=9;ming(x)=−2+6=4

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ sau

Cho hàm số  y= f(x) có đồ thị (C)  như hình vẽ sau   Số giao điểm của đồ thị hàm số  2f(x+2)=1 (ảnh 1)

Số giao điểm của đồ thị hàm số 2f(x+2)=1

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: 2f(x+2)=1⇔f(x+2)=12

Do đồ thị hàm số f(x+2)  có được khi di chuyển đồ thị (C)  theo phương Ox sang trái 2  đơn vị nên miền giá trị của nó không thay đổi (giống miền giá trị của hàm số f(x)  )

⇒đường thẳng y=12  cắt đồ thị hàm số y=f(x+2)   tại 4 điểm phân biệt.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy=f(x)  có đồ thị (C) như hình vẽ sau:

Cho hàm số  y=f(x) có đồ thị  (C) như hình vẽ sau:   Số nghiệm của phương trình f(x)-x-2=0  là (ảnh 1)

Số nghiệm của phương trình f(x)−x−2=0  là

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn C

Ta có:   f(x)−x−2=0⇔f(x)=x+2 (*)

Số nghiệm của (*) là số giao điểm của đường thẳng (d):y=x+2  với đồ thị (C)

Do đường thẳng (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt ⇔phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị của hàm số  y=ax+b2x+c như hình sau:

Cho đồ thị của hàm số y= ax+b/ 2x+c như hình sau:   Trong đó hệ số a,b,c thuộc Z . Tính giá trị biểu thức  T= 2a+b-3c (ảnh 1)

Trong đó hệ số a,b,c∈ℤ . Tính giá trị biểu thức T=2a+b−3c

3

1

0

2

Xem đáp án

Chọn C

Đồ thị hàm số đi qua gốc toạ độ O(0;0)⇒b=0

Đồ thị nhận đường thẳng x=−c2=1⇒c=−2

Đồ thị nhận đường thẳng y=a2=−32⇒a=−3

Vậy T=2a+b−3c=0

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số  y=1−2xx2−5x+6

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn C

Tập xác định D=ℝ\2;3

Ta có: limx→2+y=limx→2+1−2xx2−5x+6=+∞limx→2−y=limx→2−1−2xx2−5x+6=−∞⇒x=2  là 1 tiệm cận đứng

        limx→3+y=limx→3+1−2xx2−5x+6=−∞limx→3−y=limx→3−1−2xx2−5x+6=+∞⇒x=3    là 1 tiệm cận đứng.

      limx→+∞y=limx→+∞1−2xx2−5x+6=0limx→−∞y=limx→−∞1−2xx2−5x+6=0⇒y=0      là tiệm cận ngang.

Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x−mx2+5x−6 ( m là tham số). Tìm giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng

m≠1

m≠−6,m≠1

m≠−6

m≠0

Xem đáp án

Chọn B

x2+5x−6=0⇔x=−6x=1

Đồ thị hàm số f(x)=x−mx2+5x−6  có hai đường tiệm cận đứng khi  m≠−6và m≠1

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một hình đa diện, tổng số đỉnh và số mặt

bằng số cạnh hình đa diện.

nhỏ hơn số cạnh của hình đa diện.

lớn hơn số cạnh của hình đa diện.

gấp đôi số cạnh của hình đa diện.

Xem đáp án

Chọn C

Trong một hình đa diện, tổng số đỉnh và số mặt lớn hơn số cạnh của hình đa diện đó.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình mười hai mặt đều có bao nhiêu cạnh?

12

20

8

30

Xem đáp án

Chọn D

Khối 12 mặt đều là khối đa diện đều loại: 5;3

Do đó:   2C=5.12⇒C=30.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABCA'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a và AA'= a3 . Khi đó thể tích khối lăng trụ ABCA'B'C' là

3a34

a34

3a32

3a22

Xem đáp án

Chọn C

Diện tích đáy của hình lăng trụ: a234

Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'  là  V=a3.a234=3a34

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều SABC có cạnh đáy bằng 2a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 30 °. Khi đó thể tích khối chóp đều SABC là

a339

a239

a39

23a39

Xem đáp án

Chọn C

Cho hình chóp đều  SABC có cạnh đáy bằng 2a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 30 độ  . Khi đó thể tích khối chóp đều  SABC là (ảnh 1)

 

Diện tích đáy của hình chóp: a23 .

Gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh S xuống ABC, M là trung điểm BC.

Khi đó SMH^=300 .

Ta có: MH=13.2a32=3a3.

Xét tam giác vuông SHM có tanSMH^=SHMH⇒SH=MH.tan300=3a3.33=a3 .

Vậy: Thể tích khối chóp đều SABC là V=13.a23.a3=a339 .

36. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều SABC  có cạnh đáy bằng 2a  ,thể tích khối chóp SABC là a33  . Tính dS,ABC .

Xem đáp án

SABC=a23

dS,ABC=3VS.ABCSABC=a3a23=a33

37. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số  y= f(x)  có đồ thị của hàm số f'(x) như hình vẽ bên dưới. Hàm số gx=fx2−8x  có bao nhiêu điểm cực trị?

Cho hàm số  y= f(x)  có đồ thị của hàm số f'(x) như hình vẽ bên dưới. Hàm số g(x)= f(x^2-8x)  có bao nhiêu điểm cực trị?    (ảnh 1)

 

Xem đáp án

Ta có:  f'x=0⇔x=0x=2.

gx=fx2−8x.

Ta có g'x=2x−4.f'x2−8x  .

Suy ra g'x=0⇔x−4=0x2−8x=0x2−8x=2⇔x=4x=0x=8x=4+32x=4−32 .

g'5=2.g'−15>0

 

Bảng xét dấu g'x

Cho hàm số  y= f(x)  có đồ thị của hàm số f'(x) như hình vẽ bên dưới. Hàm số g(x)= f(x^2-8x)  có bao nhiêu điểm cực trị?    (ảnh 2)

Vậy hàm số y=fx2−8x   có 5 điểm cực trị.

 

38. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) biết đồ thị hàm số f'x2−2x  như hình vẽ bên dưới.Xét tính đơn điệu của hàm số gx=fx2−1+23x3+1

Cho hàm số  f(x) biết đồ thị hàm số f' (x^2-2x)  như hình vẽ bên dưới.Xét tính đơn điệu của hàm số g(x)= f( x^2-1)+ 2/3x^3+1 . (ảnh 1)

.

Xem đáp án

Nếu tịnh tiến đồ thị đã cho qua trái 1 đơn vị thì hàm số có dạng  .

 

Cho hàm số  f(x) biết đồ thị hàm số f' (x^2-2x)  như hình vẽ bên dưới.Xét tính đơn điệu của hàm số g(x)= f( x^2-1)+ 2/3x^3+1 . (ảnh 2)Dựa vào đồ thị ta có hệ phương trình: y0=1y1=−2y2=1⇔c=1a+b+c=−216a+4b+c=1⇔c=1a=1b=−4.

y=ax4+bx+ca≠0.

Đồ thị cho trên đề bài : y=x−14−4x−1+1=x2−2x2−4x2−2x−1 . 

⇒f'x2−2x=x2−2x2−2x2−2x−1.

Đặt x2−2x=t

⇒f't=t2−2t−1

Ta có gx=fx2−1+23x3+1

g'x=2x.f'x2−1+2x2=2xf'x2−1+x=2xx2−12−2x2−1−1+x

=2xx4−4x2+x+2

g'x=0⇔x=0x=1x=−2x=1±52

Bảng xét dấu của g'x

Cho hàm số  f(x) biết đồ thị hàm số f' (x^2-2x)  như hình vẽ bên dưới.Xét tính đơn điệu của hàm số g(x)= f( x^2-1)+ 2/3x^3+1 . (ảnh 3)

Dựa vào bảng xét dấu hàm số g(x) đồng biến trên các khoảng  −2;1−52 và  (0,1) và 1+52;+∞

nghịch biến trên các khoảng −∞;−2 và 1−52;0 và .1;1+52

39. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=f5−2x có bảng biến thiên như hình vẽ

Cho hàm số y= f(5-2x)  có bảng biến thiên như hình vẽ   Tìm các giá trị của tham số m để  hàm số  g(x)= | 3 f(x^2-4x+3)-m| có giá trị lớn nhất? (ảnh 1)

Tìm các giá trị của tham số m để hàm số gx=3fx2−4x+3−m có giá trị lớn nhất?

Xem đáp án

y'=−2f'5−2x.

Bảng xét dấu của f'(5−2x)

 

Đặt t=5−2x

f't=0⇔x=1x=2x=3⇔t=3t=1t=−1

Bảng biến thiên của f(t)

Cho hàm số y= f(5-2x)  có bảng biến thiên như hình vẽ   Tìm các giá trị của tham số m để  hàm số  g(x)= | 3 f(x^2-4x+3)-m| có giá trị lớn nhất? (ảnh 2)

Xét 3fx2−4x+3−m=hx .

Đặt u=x2−4x+3=x−22−1≥−1  .

Cho hàm số y= f(5-2x)  có bảng biến thiên như hình vẽ   Tìm các giá trị của tham số m để  hàm số  g(x)= | 3 f(x^2-4x+3)-m| có giá trị lớn nhất? (ảnh 3)

 

Hàm số g(x)  có giá trị lớn nhất ⇔−3−m≤12−m⇔m≤92 .

Vậy m≤92  thì hàm số g(x)  có giá trị lớn nhất .