Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 7
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 7

A
Admin
ToánLớp 1244 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số  y=f(x) có bảng biến thiên như sau  Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

1;+∞.

0;1.

−2;3.

−∞;0.

Xem đáp án

Chọn B

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trong khoảng (0,1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx   có đồ thị như hình vẽ

Cho hàm số y=f(x)  có đồ thị như hình vẽ  Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.( 1, + vô cùng) (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

1;+∞.

0;1.

−1;1.

−∞;−1.

Xem đáp án

Chọn A

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng 1;+∞.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số  y=x4−2x2 nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

−1;1.

0;1.

1;+∞.

−∞;0.

Xem đáp án

Chọn C

TXĐ: D=ℝ

Ta có y'=4x3−4x=4xx2−1. 

Bảng biến thiên của hàm sốy'=0⇔x=0x=±1

Hàm số y=x^4-2x^2 nghịch biến trong khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị cực tiểu của hàm số y=−x3+3x−1  bằng

1

-3

-1

3

Xem đáp án

Chọn B

TXĐ: D=ℝ  .

Ta có y'=−3x2+3;y'=0⇔−3x2+3=0⇔x=±1

Bảng biến thiên

Giá trị cực tiểu của hàm số y= -x^3+3x-1  bằng (ảnh 1)

Vậy yCT=−3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  có đạo hàm f'x=x2−1x−2x+22.  Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

1

2

4

4

Xem đáp án

Chọn D

Ta có f'x=0⇔x2−1=0x−2=0x+22=0⇔x=−1x=1x=2x=−2 . 

Bảng xét dấu của f'x .

Cho hàm số  y=f(x) có đạo hàm f'(x)=(x^2-1)(x-2)( x+2)^2  Số điểm cực trị của hàm số đã cho là (ảnh 1)

Từ bảng xét dấu suy ra x=-1 , x=1, x=2  là các điểm cực trị của hàm số đã cho.

Vậy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như sau   Điểm cực đại của hàm số  f(x) là (ảnh 1)

Điểm cực đại của hàm số fx  là

x=1

x=0

x=3

x=-1

Xem đáp án

Chọn B

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm x=0

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ

Cho hàm số  y= f(x) có đồ thị như hình vẽ   Giá trị cực tiểu của hàm số f(x)  bằng A. 1B. 3 C. 0 D. 5 (ảnh 1)

Giá trị cực tiểu của hàm số f(x) bằng

1

3

0

5

Xem đáp án

Chọn A

Từ đồ thị hàm số ta thấy hàm số đã cho có giá trị cực tiểu bằng 1

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3+3x2−12x+1  trên đoạn −1;5  bằng

- 6

-5

-4

-3

Xem đáp án

Chọn A

Hàm số y=2x3+3x2−12x+1  xác định và liên tục trên đoạn −1;5  .

Ta có y'=6x2+6x−12=0⇔x=1∈−1 ; 5x=−2∉−1 ; 5

Lại có f−1=14, f1=−6, f5=266.

Vậy min−1;5fx=f1=−6

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của của hàm số fx=2x−3x+1  trên đoạn 2;52  là:

13

47

27

23

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: f'x=2.1−−3.1x+12=5x+12>0,  ∀x∈2;52

Suy ra, hàm số luôn đồng biến trên đoạn 2;52. Vậy max2;52fx=f52=47

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?   A= -x^3+3x+1 (ảnh 1)

y=−x3+3x+1

y=x4−x2+1

y=x3−3x+1

y=−x2+x−1

Xem đáp án

Chọn C

Đồ thị đã cho có dạng của đồ thị hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d nên loại phương án B và D.

Dựa vào đồ thị ta có: limx→+∞y=+∞⇒a>0 nên loại A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đường thẳng y=4x+5 cắt đồ thị hàm số y=x3+2x+1 tại điểm duy nhất, kí hiệu là x0;y0 là tọa độ của điểm đó. Tìm y0

y0=13

y0=11

y0=10

y0=12

Xem đáp án

Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm là:x3+2x+1=4x+5⇔x3−2x−4=0⇔x=2 .

Với x=2⇒y=13. Vậy y0=13.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như sau:  Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là: (ảnh 1)

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn C

Ta có limx→+∞fx=3  và limx→−∞fx=0  nên đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng có phương trình là: y=3  và y=0  .

Và limx→0+fx=+∞  nên hàm số có 1 tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình là x=0 .

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình bên.Media VietJackSố đường tiệm cận của đồ thị hàm số trên? 

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn B

Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng là x=4 và 1 tiệm cận ngang là y=-2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3−5x2x+1

x=−12; y=32

x=−12;y=52

x=12;y=32

x=−12;y=−52

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: Hàm số có dạng y=ax+bcx+d  có tiệm cận đứng là x=−dc  và tiệm cận ngang y=ac

Khi đó ta viết  y=−5x+32x+1  nên tiệm cận đứng có phương trình là x=−12  và tiệm cận ngang có phương trình là y=−52  .

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình đa diện?

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình đa diện?  A. hình 4 (ảnh 1)

Hình 4

Hình 2

Hình 3

Hình 1

Xem đáp án

Chọn C

Hình 1, Hình 2 và Hình 4 không phải hình đa diện vì nó vi phạm tính chất: “mỗi cạnh là cạnh chung của đúng hai mặt”

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện có mười hai mặt đều có số đỉnh, số cạnh, số mặt lần lượt là:

30,  20,  12

20,  12,  30

12,  30,  20

20,  30,  12

Xem đáp án

Chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước a, 5a, 3a là

5a3

15a3

27a3

125a3

Xem đáp án

Chọn B

Thể tích khối hộp chữ nhật là  V=a.5a.3a=15a3 .

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ có đáy là lục giác đều cạnh a và chiều cao h=4a Thể tích của khối lăng trụ đã cho là

a333

2a33

6a33

a33

Xem đáp án

Chọn C

Diện tích đáy của lăng trụ là B=6.a234=3a232.

Thể tích của khối lăng trụ là V=B.h=3a232.4a=6a33.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a , AD= a2 . Hai mặt phẳng (SAB) và ( SAD) cùng vuông góc với đáy.

Biết khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD  là a3. Thể tích khối SABCD chóp là

VSABCD=a369

VSABCD=a339

VSABCD=a363

VSABCD=a333

Xem đáp án

Chọn C

Cho khối chóp SABCD  có đáy ABCD  là hình chữ nhật, AB=a , AD= a căn 2 . Hai mặt phẳng (SAB)  và  ( SAD) cùng vuông góc với đáy. (ảnh 1)

Ta có: SAB⊥ABCDSAD⊥ABCD  và SAB∩SAD=SA .

⇒SA⊥ABCD.

Đường cao khối chóp h=SA=dS,ABCD=a3 .

Diện tích mặt đáy SABCD=a.a2=a22 .

Thể tích khối chóp VSABCD=13.SABCD.h=13.a22.a3=a363 .

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R ?

y=−2x+1x−1

y=x4+3x2+1

y=−x+2

y=x3−3x2+4x−1

Xem đáp án

Chọn D

Ta xét các hàm số sau:

 Hàm số  y=−2x+1x−1 có tập xác định D=ℝ\1  và có y'=1x−12>0  , ∀x∈ℝ\1   nên hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;1  và 1;+∞ .

 Hàm số y=x4+3x2+1  xác định trên R  và có y'=4x3+6x≥0, ∀x≥0  nên hàm số đồng biến trên 0;+∞ .

 Hàm số y=−x+2  xác định trên R  và có y'=−1<0, ∀x∈ℝ  nên hàm số nghịch biến trên R

 Hàm số y=x3−3x2+4x−1  xác định trên R   và có y'=3x−12+1>0, ∀x∈ℝ  nên hàm số đồng biến trên R .

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 32  và chiều cao bằng 233  là

13

66

23

16

Xem đáp án

Chọn A

Thể tích khối chóp là V=13B.h=13.32.233=13 .

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) là hàm đa thức bậc bốn có đồ thị hàm số y=f'(x) như hình vẽ. Hàm số y=f(x) đồng biến trên những khoảng nào trong các khoảng sau đây? Media VietJack

−∞;−1và 1;+∞.

−1;+∞

−∞;0 và 1;+∞

−∞;+∞

Xem đáp án

Chọn B

Dựa vào đồ thị hàm số f'x ta có f'x≥0  với ∀x≥−1 .

Do đó hàm số y=fx  đồng biến trên khoảng −1;+∞

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx  xác định trên R và có đồ thị của hàm số f'x   như hình vẽ.

Cho hàm số  f(x)  xác định trên  R và có đồ thị của hàm số  f'(x) như hình vẽ.  . Số điểm cực trị của hàm số f(x)  là (ảnh 1)

.

Số điểm cực trị của hàm số fx  là

2

4

3

1

Xem đáp án

Chọn C

Cho hàm số  f(x)  xác định trên  R và có đồ thị của hàm số  f'(x) như hình vẽ.  . Số điểm cực trị của hàm số f(x)  là (ảnh 2)

 

Ta có f'x=0  chỉ chọn các nghiệm x=x1, x=x2, x=x3, x=x4 và lập bảng biến thiên

Cho hàm số  f(x)  xác định trên  R và có đồ thị của hàm số  f'(x) như hình vẽ.  . Số điểm cực trị của hàm số f(x)  là (ảnh 3)

Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số y=fx có 3 cực trị

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=x3+ax2+bx+c a,b,c∈ℝ. Biết hàm số có hai điểm cực trị là x=1,  x=2và f0=1 . Giá trị của biểu thức P=2a−b−c 

P=−16.

P=−52.

P=−232.

P=−15.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có f'x=3x2+2ax+b .

Yêu cầu bài toán ⇔f1'=0f2'=0f0=1⇔3+2a+b=012+4a+b=0c=1⇔a=−92b=6c=1 .

Vậy 2a−b−c=2.−92−6−1=−16  .

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên ( -4,4) và có bảng biến thiên trên (-4,4) như dưới đây.

Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên ( -4,4) và có bảng biến thiên trên (-4,4) như dưới đây.  Phát biểu nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Phát biểu nào sau đây đúng?

maxy(−4;4)=10và miny(−4;4)=−10.

Hàm số không có GTLN, GTNN trên (-4,4)

maxy(−4;4)=0và miny(−4;4)=−4.

miny(−4;4)=−4và maxy(−4;4)=10.

Xem đáp án

Chọn B

Dựa vào BBT, ta có: Hàm số không có GTLN, GTNN trên (−4;4)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x+5 có đồ thị sau trên đoạn  [0,2] là:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y- x^3-3x+5 có đồ thị sau trên đoạn  [0,2] là:   (ảnh 1)

min0;2y=0.

min0;2y=1.

min0;2y=3.

min0;2y=5.

Xem đáp án

Chọn B

Dựa vào BBT, ta có: Hàm số không có GTLN, GTNN trên (−4;4)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào sau đây:

.

Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào sau đây:   . (ảnh 1)

y=x−12x−1.

y=x−11−2x.

y=x+12x+1.

y=x−12x+1.

Xem đáp án

Chọn D

Nhìn vào đồ thị ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=−12 , tiệm cận ngang y=12 . Đồ thị đi qua 1; 0  và 0; −1  .

Phương án A có tiệm cận đứng x=12  suy ra loại phương án    A.

Phương án B có tiệm cận đứng x=12  suy ra loại phương án    B.

Phương án C cắt trục hoành tại −1; 0  suy ra loại phương án   C.

Chọn        D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định trên ℝ\−1  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau

Cho hàm số y=f(x) xác định trên R\{-1}  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau  Phương trình  2f(x)+3=0 có đúng bao nhiêu (ảnh 1)Phương trình 2fx+3=0  có đúng bao nhiêu nghiệm thực phân biệt

3

2

1

4

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: 2fx+3=0⇔fx=−32 .

Số nghiệm phương trình fx=−32  là số giao điểm của hai đường  y=fx và y=−32 : là đường thẳng song song với trục Ox cắt Oy  tại điểm có tung độ −32 .

Dựa vào BBT, dễ thấy phương trình có 3  nghiệm thực phân biệt.

Vậy Chọn A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm phương trình 2fx+7=0  là

Cho hàm số  y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm phương trình 2f(x)+7=0 là (ảnh 1)

1

2

4

3

Xem đáp án

Chọn C

2fx+7=0⇔fx=−72   1

 

Cho hàm số  y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm phương trình 2f(x)+7=0 là (ảnh 2)

Số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của đồ thị C:y=fx  và đường thẳng d:y=−72  (  d vuông góc với ).

Dựa vào đồ thị, ta thấy: đồ thị C:y=fx  cắt đường thẳng d:y=−72  tại 4 điểm phân biệt, nên phương trình (1) có 4  nghiệm phân biệt.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  xác định trên ℝ\1;3 , có đạo hàm liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên:

Cho hàm số y=f(x)  xác định trên R\{1,3} , có đạo hàm liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên:  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Đường thẳng x=1là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.

Đường thẳng y=-1là đường tiệm ngang của đồ thị hàm số đã cho.

Đường thẳng x=3 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.

Đường thẳng y=1là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.

Xem đáp án

Chọn A

Dựa vào đồ thị ta có:

limyx→−∞=1 nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=1 .

limyx→+∞=−1 nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=-1 .

 limyx→3−=+∞ nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=3

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+2x2+5x+6  là

1

2

3

0

Xem đáp án

Chọn A

ĐKXĐ x+2≥0x2+5x+6≠0⇔x≥−2x≠−2,x≠−3⇔x>−2 .

Ta có limx→−2+x+2x2+5x+6=limx→−2+1x+2(x+3)=+∞ nên x=−2 là một tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tứ giác đều ABCDA'B'C'D' có tâm đối xứng I . Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh A'B', CD . Phép lấy đối xứng tâm I biến đoạn thẳng AM thành đoạn thẳng

D'N

B'N

C'N

AN

Xem đáp án

Chọn C

Tứ giác AMC'N   là hình bình, hai đường chéo  AC' và MN  cắt nhau tại trung điểm I  của mỗi đường.

Phép đối xứng tâm I   biến điểm A  thành điểm C' , biến M  thành N , biến đoạn thẳng AN  thành C'N .

Cho lăng trụ tứ giác đều  ABCDA'B'C'D' có tâm đối xứng I . Gọi  M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh A'B', CD  . Phép lấy đối xứng tâm I biến đoạn thẳng AM thành đoạn thẳng (ảnh 1)

 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M là điểm nằm trong tam giác ABD, N là điểm nằm trong tam giác ACD . Mặt phẳng (AMN) chia khối tứ diện thành

Hai khối tứ diện

Một khối tứ diện, một khối chóp tứ giác

Hai khối chóp tứ giác

Hai khối chop tam giác

Xem đáp án

Chọn B

Gọi E  là giao điểm của AM   và BD ,  F là giao điểm của  AN và CD .

Mặt phẳng (AMN)   chia khối tứ diện thành một khối tứ diện ADEF và một khối chóp tứ giác A.BCFE .

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABCA'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2a và A'B = a5. Thể tích khối lăng trụ đã cho là

a333

a33

a3153

a315

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: AA'2=A'B2−AB2=a2

Thể tích khối lăng trụ đã cho là: V=AA'.SABC=a.a23=a33

Cho khối lăng trụ đứng  ABCA'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2a  và  A'B = a căn 5. Thể tích khối lăng trụ đã cho là (ảnh 1)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a2  , cạnh bên bằng a3 . Thể tích khối chóp bằng

V=2a323

V=2a32

V=a323

V=a32

Xem đáp án

Chọn A

Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng acăn 2 , cạnh bên bằng  a căn 3. Thể tích khối chóp bằng (ảnh 1)

Vì ABCD  là hình vuông nên  BD=2a

Ta có SO2=SB2−OB2=2a .

Suy ra V=13SO.SABCD=13a2.2a2=2a323 .

36. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=13x3−x2+m−2x+m2+2021. Tìm điều kiện của tham số m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;+∞

Xem đáp án

TXĐ: D=R .

Ta có y'=x2−2x+m−2 .

Hàm số đồng biến trên khoảng 0;+∞⇔y'≥0,∀x∈0;+∞

⇔x2−2x+m−2≥0,∀x∈0;+∞⇔m≥−x2+2x+2,∀x∈0;+∞.

Xét hàm số gx=−x2+2x+2;g'x=−2x+2=0⇔x=1

Bảng biến thiên của hàm số:

Cho hàm số y= 1/3x^3-x^2+(m-2)x+m^2+2021. Tìm điều kiện của tham số m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  (0,+ vô cùng) (ảnh 1)

Từ BBT ⇒m≥g(x),∀x∈0;+∞⇔m≥max0;+∞gx⇔m≥3

KL: m≥3  thì hàm sô đã cho đồng biến trên khoảng 0;+∞ .

Cho hàm số y=13x3−x2+m−2x+m2+2021. Tìm điều kiện của tham số m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;+∞

37. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=x3−32mx2+m3 có đồ thị Cm. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị A, B sao cho tam giác ABO  có diện tích bằng 32 (với O là gốc tọa độ)

Xem đáp án

D=R.

Ta có y'=3x2−3mx;y'=0⇔x=0x=m .

Để đồ thị hàm số có 2  điểm cực trị thì m≠0

Ta có A0;m3  và Bm;12m3 . suy ra AB→=m;−12m3

SΔOAB=12dO;AB.AB; VTPT của đường thẳng đi qua AB n→=12m3;m .

Vậy PT đường AB :12m3x−0+my−m3=0⇔m3x+2my−2m4=0

Ta có SΔOAB=12dO;AB.AB⇔dO;AB.AB=64

⇔−2m4m6+4m2.m2+14m6=64⇔m4=64⇔m=±22

KL: giá trị cầ tìm: m=±22 .

38. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=fx  có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình ffcosx−1=0  có bao nhiêu nghiệm trên đoạn 0;2π ?

Cho hàm số y=f(x)  có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình  f[f(cosx)-1]=0 có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [0,2 bi] ? (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt t=cosx  vì x∈0;2π⇒t∈−1;1 ; Đặt ft−1=v

Từ ptbd có dạng:  fv=0(*).

Sô nghiệm của pt(*) là số giao điểm của hai đồ thị y=fv  và đường thẳng y=0

Từ đồ thị suy ra số nghiệm của phương trinh(*) là v=a1∈−2;−1v=a2∈−1;0v=a3∈1;2

Thay vào phần đặt ta có ft−1=a1∈−2;−1ft−1=a2∈−1;0ft−1=a3∈1;2

Xét pt: ft−1=a1∈−2;−1⇔f(t)=1+a1∈−1;0  . Đồ thị hàm số y=ft  và đường thẳng y=0   cắt nhau tại 3 điểm, chỉ có 1 điểm thỏa mãn có hành độ t∈−1;0 . Nên pt ft−1=t1∈−2;−1 có 1 nghiệm t∈−1;0 .

Xet pt: t=cosx  với t∈−1;0 .

 

Từ đồ thị hàm sô y=cosx,x∈0;2π  suy ra pt t=cosx  với t∈−1;0  có 2 nghiệm x

Tương tự pt ft−1=a2∈−1;0⇔ft=1+a2∈0;1  có một nghiệm t∈−1;0  suy ra t=cosx  với t∈−1;0t∈−1;0  có 2 nghiệm x

ft−1=a3∈1;2⇔ft=1+a3∈2;3 không có nghiệm t∈−1;1

KL: PTBĐ có 4 nghiệm.

39. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có mặt bên (SCD) hợp với mặt đáy một góc 45° và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) bằng a3 . Tính thể tích của khối chóp SABCD.

Xem đáp án

Gọi M  là trung điểm cạnh CD ,

Ta có CD⊥OMCD⊥SO⇒CD⊥SOM⇒CD⊥SM  tại M  trong SCD

và OM⊥CD  tại M  trong ABCD .

Khi đó: SCD,ABCD=SM,OM=goc(SMO)=45°  . Suy ra: ΔSOMvuông cân tại O .⇒OM=OS

Trong SOM , dựng OH⊥SM  tại H . Mặt khác  OH⊥CD(do CD⊥SOM ) suy ra OH⊥SCD  tại H. OH=d(O;(SCD)) .

Ta có d(A,(SCD))d(O,(SCD))=ACOC=2

Theo gt: a3=dA,SCD=2dO,SCD=2OH⇒OH=a32 .

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giac vuông :

 1OH2=1OS2+1OM2=2OS2(vì OM=OSOM=OS )

Suy ra: SO=OM=a62⇒VS.ABCD=13.SO.AD2=13.a62.2.a622=a36  .

KL: V=a36