Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 7
39 câu hỏi
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
1;+∞.
0;1.
−2;3.
−∞;0.
Chọn B
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trong khoảng (0,1)
Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
1;+∞.
0;1.
−1;1.
−∞;−1.
Chọn A
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng 1;+∞.
Hàm số y=x4−2x2 nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
−1;1.
0;1.
1;+∞.
−∞;0.
Chọn C
TXĐ: D=ℝ
Ta có y'=4x3−4x=4xx2−1.
Bảng biến thiên của hàm sốy'=0⇔x=0x=±1

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;1.
Giá trị cực tiểu của hàm số y=−x3+3x−1 bằng
1
-3
-1
3
Chọn B
TXĐ: D=ℝ .
Ta có y'=−3x2+3;y'=0⇔−3x2+3=0⇔x=±1
Bảng biến thiên

Vậy yCT=−3
Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=x2−1x−2x+22. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
1
2
4
4
Chọn D
Ta có f'x=0⇔x2−1=0x−2=0x+22=0⇔x=−1x=1x=2x=−2 .
Bảng xét dấu của f'x .

Từ bảng xét dấu suy ra x=-1 , x=1, x=2 là các điểm cực trị của hàm số đã cho.
Vậy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Điểm cực đại của hàm số fx là
x=1
x=0
x=3
x=-1
Chọn B
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm x=0
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ

Giá trị cực tiểu của hàm số f(x) bằng
1
3
0
5
Chọn A
Từ đồ thị hàm số ta thấy hàm số đã cho có giá trị cực tiểu bằng 1
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3+3x2−12x+1 trên đoạn −1;5 bằng
- 6
-5
-4
-3
Chọn A
Hàm số y=2x3+3x2−12x+1 xác định và liên tục trên đoạn −1;5 .
Ta có y'=6x2+6x−12=0⇔x=1∈−1 ; 5x=−2∉−1 ; 5
Lại có f−1=14, f1=−6, f5=266.
Vậy min−1;5fx=f1=−6
Giá trị lớn nhất của của hàm số fx=2x−3x+1 trên đoạn 2;52 là:
13
47
27
23
Chọn B
Ta có: f'x=2.1−−3.1x+12=5x+12>0, ∀x∈2;52
Suy ra, hàm số luôn đồng biến trên đoạn 2;52. Vậy max2;52fx=f52=47
Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

y=−x3+3x+1
y=x4−x2+1
y=x3−3x+1
y=−x2+x−1
Chọn C
Đồ thị đã cho có dạng của đồ thị hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d nên loại phương án B và D.
Dựa vào đồ thị ta có: limx→+∞y=+∞⇒a>0 nên loại A.
Biết rằng đường thẳng y=4x+5 cắt đồ thị hàm số y=x3+2x+1 tại điểm duy nhất, kí hiệu là x0;y0 là tọa độ của điểm đó. Tìm y0
y0=13
y0=11
y0=10
y0=12
Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm là:x3+2x+1=4x+5⇔x3−2x−4=0⇔x=2 .
Với x=2⇒y=13. Vậy y0=13.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
1
2
3
4
Chọn C
Ta có limx→+∞fx=3 và limx→−∞fx=0 nên đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng có phương trình là: y=3 và y=0 .
Và limx→0+fx=+∞ nên hàm số có 1 tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình là x=0 .
Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình bên.
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số trên?
1
2
3
4
Chọn B
Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng là x=4 và 1 tiệm cận ngang là y=-2
Xác định tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3−5x2x+1
x=−12; y=32
x=−12;y=52
x=12;y=32
x=−12;y=−52
Chọn D
Ta có: Hàm số có dạng y=ax+bcx+d có tiệm cận đứng là x=−dc và tiệm cận ngang y=ac
Khi đó ta viết y=−5x+32x+1 nên tiệm cận đứng có phương trình là x=−12 và tiệm cận ngang có phương trình là y=−52 .
Trong các hình dưới đây, hình nào là hình đa diện?

Hình 4
Hình 2
Hình 3
Hình 1
Chọn C
Hình 1, Hình 2 và Hình 4 không phải hình đa diện vì nó vi phạm tính chất: “mỗi cạnh là cạnh chung của đúng hai mặt”
Khối đa diện có mười hai mặt đều có số đỉnh, số cạnh, số mặt lần lượt là:
30, 20, 12
20, 12, 30
12, 30, 20
20, 30, 12
Chọn D
Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước a, 5a, 3a là
5a3
15a3
27a3
125a3
Chọn B
Thể tích khối hộp chữ nhật là V=a.5a.3a=15a3 .
Cho khối lăng trụ có đáy là lục giác đều cạnh a và chiều cao h=4a Thể tích của khối lăng trụ đã cho là
a333
2a33
6a33
a33
Chọn C
Diện tích đáy của lăng trụ là B=6.a234=3a232.
Thể tích của khối lăng trụ là V=B.h=3a232.4a=6a33.
Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a , AD= a2 . Hai mặt phẳng (SAB) và ( SAD) cùng vuông góc với đáy.
Biết khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD là a3. Thể tích khối SABCD chóp là
VSABCD=a369
VSABCD=a339
VSABCD=a363
VSABCD=a333
Chọn C

Ta có: SAB⊥ABCDSAD⊥ABCD và SAB∩SAD=SA .
⇒SA⊥ABCD.
Đường cao khối chóp h=SA=dS,ABCD=a3 .
Diện tích mặt đáy SABCD=a.a2=a22 .
Thể tích khối chóp VSABCD=13.SABCD.h=13.a22.a3=a363 .
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R ?
y=−2x+1x−1
y=x4+3x2+1
y=−x+2
y=x3−3x2+4x−1
Chọn D
Ta xét các hàm số sau:
Hàm số y=−2x+1x−1 có tập xác định D=ℝ\1 và có y'=1x−12>0 , ∀x∈ℝ\1 nên hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;1 và 1;+∞ .
Hàm số y=x4+3x2+1 xác định trên R và có y'=4x3+6x≥0, ∀x≥0 nên hàm số đồng biến trên 0;+∞ .
Hàm số y=−x+2 xác định trên R và có y'=−1<0, ∀x∈ℝ nên hàm số nghịch biến trên R
Hàm số y=x3−3x2+4x−1 xác định trên R và có y'=3x−12+1>0, ∀x∈ℝ nên hàm số đồng biến trên R .
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 32 và chiều cao bằng 233 là
13
66
23
16
Chọn A
Thể tích khối chóp là V=13B.h=13.32.233=13 .
Cho hàm số y=f(x) là hàm đa thức bậc bốn có đồ thị hàm số y=f'(x) như hình vẽ. Hàm số y=f(x) đồng biến trên những khoảng nào trong các khoảng sau đây? 
−∞;−1và 1;+∞.
−1;+∞
−∞;0 và 1;+∞
−∞;+∞
Chọn B
Dựa vào đồ thị hàm số f'x ta có f'x≥0 với ∀x≥−1 .
Do đó hàm số y=fx đồng biến trên khoảng −1;+∞
Cho hàm số fx xác định trên R và có đồ thị của hàm số f'x như hình vẽ.

.
Số điểm cực trị của hàm số fx là
2
4
3
1
Chọn C

Ta có f'x=0 chỉ chọn các nghiệm x=x1, x=x2, x=x3, x=x4 và lập bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số y=fx có 3 cực trị
Cho hàm số y=fx=x3+ax2+bx+c a,b,c∈ℝ. Biết hàm số có hai điểm cực trị là x=1, x=2và f0=1 . Giá trị của biểu thức P=2a−b−c là
P=−16.
P=−52.
P=−232.
P=−15.
Chọn A
Ta có f'x=3x2+2ax+b .
Yêu cầu bài toán ⇔f1'=0f2'=0f0=1⇔3+2a+b=012+4a+b=0c=1⇔a=−92b=6c=1 .
Vậy 2a−b−c=2.−92−6−1=−16 .
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên ( -4,4) và có bảng biến thiên trên (-4,4) như dưới đây.

Phát biểu nào sau đây đúng?
maxy(−4;4)=10và miny(−4;4)=−10.
Hàm số không có GTLN, GTNN trên (-4,4)
maxy(−4;4)=0và miny(−4;4)=−4.
miny(−4;4)=−4và maxy(−4;4)=10.
Chọn B
Dựa vào BBT, ta có: Hàm số không có GTLN, GTNN trên (−4;4)
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x+5 có đồ thị sau trên đoạn [0,2] là:
![Giá trị nhỏ nhất của hàm số y- x^3-3x+5 có đồ thị sau trên đoạn [0,2] là: (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2023/02/blobid7-1676177459.png)
min0;2y=0.
min0;2y=1.
min0;2y=3.
min0;2y=5.
Chọn B
Dựa vào BBT, ta có: Hàm số không có GTLN, GTNN trên (−4;4)
Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào sau đây:
.

y=x−12x−1.
y=x−11−2x.
y=x+12x+1.
y=x−12x+1.
Chọn D
Nhìn vào đồ thị ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=−12 , tiệm cận ngang y=12 . Đồ thị đi qua 1; 0 và 0; −1 .
Phương án A có tiệm cận đứng x=12 suy ra loại phương án A.
Phương án B có tiệm cận đứng x=12 suy ra loại phương án B.
Phương án C cắt trục hoành tại −1; 0 suy ra loại phương án C.
Chọn D.
Cho hàm số y=f(x) xác định trên ℝ\−1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau
Phương trình 2fx+3=0 có đúng bao nhiêu nghiệm thực phân biệt
3
2
1
4
Chọn A
Ta có: 2fx+3=0⇔fx=−32 .
Số nghiệm phương trình fx=−32 là số giao điểm của hai đường y=fx và y=−32 : là đường thẳng song song với trục Ox cắt Oy tại điểm có tung độ −32 .
Dựa vào BBT, dễ thấy phương trình có 3 nghiệm thực phân biệt.
Vậy Chọn A
Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm phương trình 2fx+7=0 là

1
2
4
3
Chọn C
2fx+7=0⇔fx=−72 1

Số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của đồ thị C:y=fx và đường thẳng d:y=−72 ( d vuông góc với ).
Dựa vào đồ thị, ta thấy: đồ thị C:y=fx cắt đường thẳng d:y=−72 tại 4 điểm phân biệt, nên phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt.
Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ\1;3 , có đạo hàm liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
Đường thẳng x=1là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.
Đường thẳng y=-1là đường tiệm ngang của đồ thị hàm số đã cho.
Đường thẳng x=3 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.
Đường thẳng y=1là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.
Chọn A
Dựa vào đồ thị ta có:
limyx→−∞=1 nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=1 .
limyx→+∞=−1 nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=-1 .
limyx→3−=+∞ nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=3
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+2x2+5x+6 là
1
2
3
0
Chọn A
ĐKXĐ x+2≥0x2+5x+6≠0⇔x≥−2x≠−2,x≠−3⇔x>−2 .
Ta có limx→−2+x+2x2+5x+6=limx→−2+1x+2(x+3)=+∞ nên x=−2 là một tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Cho lăng trụ tứ giác đều ABCDA'B'C'D' có tâm đối xứng I . Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh A'B', CD . Phép lấy đối xứng tâm I biến đoạn thẳng AM thành đoạn thẳng
D'N
B'N
C'N
AN
Chọn C
Tứ giác AMC'N là hình bình, hai đường chéo AC' và MN cắt nhau tại trung điểm I của mỗi đường.
Phép đối xứng tâm I biến điểm A thành điểm C' , biến M thành N , biến đoạn thẳng AN thành C'N .

Cho tứ diện ABCD. Gọi M là điểm nằm trong tam giác ABD, N là điểm nằm trong tam giác ACD . Mặt phẳng (AMN) chia khối tứ diện thành
Hai khối tứ diện
Một khối tứ diện, một khối chóp tứ giác
Hai khối chóp tứ giác
Hai khối chop tam giác
Chọn B
Gọi E là giao điểm của AM và BD , F là giao điểm của AN và CD .
Mặt phẳng (AMN) chia khối tứ diện thành một khối tứ diện ADEF và một khối chóp tứ giác A.BCFE .
Cho khối lăng trụ đứng ABCA'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2a và A'B = a5. Thể tích khối lăng trụ đã cho là
a333
a33
a3153
a315
Chọn B
Ta có: AA'2=A'B2−AB2=a2
Thể tích khối lăng trụ đã cho là: V=AA'.SABC=a.a23=a33

Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a2 , cạnh bên bằng a3 . Thể tích khối chóp bằng
V=2a323
V=2a32
V=a323
V=a32
Chọn A

Vì ABCD là hình vuông nên BD=2a
Ta có SO2=SB2−OB2=2a .
Suy ra V=13SO.SABCD=13a2.2a2=2a323 .
Cho hàm số y=13x3−x2+m−2x+m2+2021. Tìm điều kiện của tham số m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;+∞
TXĐ: D=R .
Ta có y'=x2−2x+m−2 .
Hàm số đồng biến trên khoảng 0;+∞⇔y'≥0,∀x∈0;+∞
⇔x2−2x+m−2≥0,∀x∈0;+∞⇔m≥−x2+2x+2,∀x∈0;+∞.
Xét hàm số gx=−x2+2x+2;g'x=−2x+2=0⇔x=1
Bảng biến thiên của hàm số:

Từ BBT ⇒m≥g(x),∀x∈0;+∞⇔m≥max0;+∞gx⇔m≥3
KL: m≥3 thì hàm sô đã cho đồng biến trên khoảng 0;+∞ .
Cho hàm số y=13x3−x2+m−2x+m2+2021. Tìm điều kiện của tham số m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;+∞
Cho hàm số y=x3−32mx2+m3 có đồ thị Cm. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị A, B sao cho tam giác ABO có diện tích bằng 32 (với O là gốc tọa độ)
D=R.
Ta có y'=3x2−3mx;y'=0⇔x=0x=m .
Để đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị thì m≠0
Ta có A0;m3 và Bm;12m3 . suy ra AB→=m;−12m3
SΔOAB=12dO;AB.AB; VTPT của đường thẳng đi qua AB n→=12m3;m .
Vậy PT đường AB :12m3x−0+my−m3=0⇔m3x+2my−2m4=0
Ta có SΔOAB=12dO;AB.AB⇔dO;AB.AB=64
⇔−2m4m6+4m2.m2+14m6=64⇔m4=64⇔m=±22
KL: giá trị cầ tìm: m=±22 .
Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình ffcosx−1=0 có bao nhiêu nghiệm trên đoạn 0;2π ?
![Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình f[f(cosx)-1]=0 có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [0,2 bi] ? (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2023/02/blobid17-1676186843.png)
Đặt t=cosx vì x∈0;2π⇒t∈−1;1 ; Đặt ft−1=v
Từ ptbd có dạng: fv=0(*).
Sô nghiệm của pt(*) là số giao điểm của hai đồ thị y=fv và đường thẳng y=0
Từ đồ thị suy ra số nghiệm của phương trinh(*) là v=a1∈−2;−1v=a2∈−1;0v=a3∈1;2
Thay vào phần đặt ta có ft−1=a1∈−2;−1ft−1=a2∈−1;0ft−1=a3∈1;2
Xét pt: ft−1=a1∈−2;−1⇔f(t)=1+a1∈−1;0 . Đồ thị hàm số y=ft và đường thẳng y=0 cắt nhau tại 3 điểm, chỉ có 1 điểm thỏa mãn có hành độ t∈−1;0 . Nên pt ft−1=t1∈−2;−1 có 1 nghiệm t∈−1;0 .
Xet pt: t=cosx với t∈−1;0 .
Từ đồ thị hàm sô y=cosx,x∈0;2π suy ra pt t=cosx với t∈−1;0 có 2 nghiệm x
Tương tự pt ft−1=a2∈−1;0⇔ft=1+a2∈0;1 có một nghiệm t∈−1;0 suy ra t=cosx với t∈−1;0t∈−1;0 có 2 nghiệm x
ft−1=a3∈1;2⇔ft=1+a3∈2;3 không có nghiệm t∈−1;1
KL: PTBĐ có 4 nghiệm.
Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có mặt bên (SCD) hợp với mặt đáy một góc 45° và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) bằng a3 . Tính thể tích của khối chóp SABCD.
Gọi M là trung điểm cạnh CD ,
Ta có CD⊥OMCD⊥SO⇒CD⊥SOM⇒CD⊥SM tại M trong SCD
và OM⊥CD tại M trong ABCD .
Khi đó: SCD,ABCD=SM,OM=goc(SMO)=45° . Suy ra: ΔSOMvuông cân tại O .⇒OM=OS
Trong SOM , dựng OH⊥SM tại H . Mặt khác OH⊥CD(do CD⊥SOM ) suy ra OH⊥SCD tại H. OH=d(O;(SCD)) .
Ta có d(A,(SCD))d(O,(SCD))=ACOC=2
Theo gt: a3=dA,SCD=2dO,SCD=2OH⇒OH=a32 .
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giac vuông :
1OH2=1OS2+1OM2=2OS2(vì OM=OSOM=OS )
Suy ra: SO=OM=a62⇒VS.ABCD=13.SO.AD2=13.a62.2.a622=a36 .
KL: V=a36








