Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 5
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 5

A
Admin
ToánLớp 1244 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

 

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

−1;1.

−1;+∞.

−∞;−1.

0;4.

Xem đáp án

Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy y'>0,∀x∈−1;1  nên hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −1;1.  Do đó chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình sau. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số   có đồ thị là đường cong trong hình sau. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( - vô cùng , 4) (ảnh 1)

−∞;4.

−∞;−1.

−1;1.

−1;0.

Xem đáp án

Chọn B

Dựa vào đồ thị hàm số ta có hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−1.  Do đó chọn đáp án B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  có đạo hàm  f'x=−3x+22. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

−3;0.

−5;1.

−2;+∞.

−∞;0.

Xem đáp án

Chọn C

Vì f'x=−3x+22<0,∀x≠−2  nên hàm số fx  nghịch biến trên các khoảng không chứa phần tử  mà các khoảng đã cho ở đáp án A, B, D đều có chứa phần tử  và khoảng đã cho ở đáp án C không chứa phần tử  nên loại các đáp án A, B, D và chọn đáp án C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:  Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đạt cực tiểu tại x=1  (ảnh 1)

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đạt cực tiểu tại x=1.

Hàm số đạt cực tiểu tại x=2

Hàm số đạt cực tiểu tại x=-3

Hàm số đạt cực tiểu tại x=0

Xem đáp án

Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương khi x=2  đi qua nên hàm số đạt cực tiểu tại x=2

Vậy, chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x)  có đồ thị như hình vẽ bên.

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.  Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y=f(x)  là (ảnh 1)

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số  y=f(x) là

3

2

0

1

Xem đáp án

Chọn A

Nhìn vào đồ thị của hàm số ta thấy đồ thị hàm số  y=f(x) có ba điểm cực trị.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) có bảng xét dấu của như sau:

Cho hàm số y= f(x) có bảng xét dấu của như sau: Mệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số có ba điểm cực đại.

Hàm số có hai điểm cực đại.

Hàm số có một điểm cực đại.

Hàm số không có điểm cực đại.

Xem đáp án

Chọn C

              Dựa vào bảng xét dấu của f'x  ta thấy đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm một lần nên hàm

     số có một điểm cực đại.

Vậy, chọn đáp án C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  liên tục trên R  và có bảng xét dấu f'x  như sau

Cho hàm số y=f(x)  liên tục trên R  và có bảng xét dấu f'(x)  như sau Hàm số y=f(x)  có bao nhiêu điểm cực trị? (ảnh 1)

 

Hàm số y=fx  có bao nhiêu điểm cực trị?

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số y=fx  đạt cực đại tại  x=−1 và đạt cực tiểu tại x=4, nên hàm số y=fx  có  điểm cực trị.

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm sốy=f(x)  liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn [−1;  3]  cho trong hình bên. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)  trên đoạn [−1;  3]  . Tìm mệnh đề đúng?

M=f(−1)

M=f3

M=f(2)

M=f(0)

Xem đáp án

Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số y=fx  có giá trị lớn nhất trên đoạn [−1;  3]  là 5  nên M=f(0) .

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy=fx có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số  y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.   Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)  trên đoạn [0,3] bằng (ảnh 1)

 

Giá trị nhỏ nhất của hàm sốy=fx trên đoạn 0;3 bằng

0

2

3

-4

Xem đáp án

Chọn D

Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số y=fx  có giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;3  là -4 .

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?   (ảnh 1)

y=x2−3x+1

y=x4−3x2+1

y=−x4+3x2+1

y=x3−3x2+1

Xem đáp án

Chọn B

Từ hình vẽ suy ra đây là đồ thị hàm số trùng phương.

Hàm số có hai điểm cực tiểu, một điểm cực đại nên hệ số  a>0 .

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?A.  y= x-1/ x+1 (ảnh 1)

y=x−1x+1

y=x+2x+1

y=x+4x+1

y=x+3x+1

Xem đáp án

Chọn A

Từ đồ thị ta thấy đồ thị hàm số giao với trục tung tại điểmA0;−1 .

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2x−3x−1   có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A, x= 1và y= -3

x= 2 và y=1

x=1 và y=2

x=-1 và y=2

Xem đáp án

 Chọn C

Ta có:lim yx→ + ∞=lim x→ + ∞2x−3x−1=2;  lim yx→ − ∞=lim x→ −∞2x−3x−1=2.

 Suy ra, đường thẳng y=2  là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

lim yx→ 1 +=lim x→ 1 +2x−3x−1=−∞;  lim yx→ 1 −=lim x→ 1 −2x−3x−1=+∞. Suy ra, đường thẳng y=1  là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1x+1 ?

x=-1

y=-1

y=2

x=1

Xem đáp án

Chọn A

Ta có:  limx→−1−y=−∞ và limx→−1+y=+∞  nên x=−1  là tiệm cận đứng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) có limx→+∞f(x)=1   và limx→−∞f(x)=−1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x=1và x=-1

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y= 1và y=-1 .

Xem đáp án

Chọn D

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=1 và y=-1 .

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hình sau:

Cho các hình sau:  Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), hình đa diện là: (ảnh 1)

Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), hình đa diện là:

Hình 1.

Hình 2

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án

Chọn A

Hình đa diện là hình tạo bởi một số hữu hạn các đa giác thỏa mãn hai tính chất sau:

1. Hai đa giác phân biệt chỉ có thể hoặc không có điểm chung hoặc chỉ có một đỉnh chung hoặc chỉ có một cạnh chung.

2. Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác.

Các hình 2, 3, 4 đều không thỏa mãn tính chất số 2.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đa diện nào không có tâm đối xứng?

Hình bát diện đều.

Hình tứ diện đều.

Hình lập phương.

Hình lăng trụ tứ giác đều

Xem đáp án

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA= a2 . Tính thể tích của khối chóp.

V=2a36.

V=2a34.

V=2a3.

V=2a33.

Xem đáp án

Chọn D. 

V=13.SA.SABCD=13a2.a.a=2a33.

 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3 . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

934

2734

2732

932

Xem đáp án

Chọn B

V=a.a234=a334=3334=2734

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

3Bh

Bh

43Bh

13Bh

Xem đáp án

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích chóp biết chiều cao là 3a, diện tích đáya2 .

V=3a3.

V=a3.

V=a332.

V=a334.

Xem đáp án

Chọn B

Thể tích khối chóp là: V=13Bh=13a2.3a=a3

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y=fx  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số y=f(x)  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số  y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

−∞;0

2;+∞

0;2

−2;2

Xem đáp án

Chọn C

Giá trị hàm số tăng khi  tăng từ  đến nên hàm số đồng biến trên khoảng 0;2

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−x3+3x2+9x−1.   Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−3)và (1;+∞), nghịch biến trên khoảng (−3;1).

Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;3), ngịch biến trên các khoảng (−∞;−1)và (3;+∞).

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−1)và(3;+∞)., nghịch biến trên khoảng (−1;3).

Xem đáp án

Chọn C

Ta có y'=−3x2+6x+9

y'=0⇔−3x2+6x+9=0⇔x=−1x=3

 

Bảng biến thiên

Cho hàm số  y= -x^3+3x62+9x-1  Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (−1;3), ngịch biến trên các khoảng  (−∞;−1) và (3;+∞).

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)  xác định và có đạo hàm cấp một và cấp hai trên khoảng (a,b) và x0∈a;b.  Khẳng định nào sau đây sai?

Nếu y'x0=0thì x0 là điểm cực trị của hàm số.

Nếu y'x0=0 và y''x0>0thì x0 là điểm cực tiểu của hàm số.

Nếu y'x0=0 và y''x0≠0thìx0 là điểm cực trị của hàm số.

Nếu hàm số đạt cực đại tại x0 thì y'x0=0.

Xem đáp án

Chọn A

Phản ví dụ câu A: hàm số y=13x3+2x2+4x  có y'=x2+4x+4≥0,∀x.

y'=0⇔x2+4x+4=0⇔x=2.

 

Nhưng hàm số không đạt cực trị tại x=2.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx   xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên

Cho hàm số  y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên  Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

 

Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số không có điểm cực trị.

Hàm số có đúng một cực trị.

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng .

Hàm số đạt cực đại tại x=0và đạt cực tiểu tại x=1.

Xem đáp án

Chọn  D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng (0; +∞)  hàm số y=−x3+3x+1.

Có giá trị nhỏ nhất là min y0;+∞=–1.

Có giá trị lớn nhất là max y0;+∞=3.

Có giá trị nhỏ nhất là min y0;+∞=3.

Có giá trị lớn nhất là max y0;+∞=–1.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có y'=−3x2+3, y'=0⇔x=1⇒y=3x=−1⇒y=−1 .

Ta có bảng biến thiên

Trên khoảng  (0, + vô cùng )  hàm số y= -x^3+3x+1 . (ảnh 1)

Vậy max y0;+∞=f1=3.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số fx=x3−3x+2  trên đoạn −3 ; 3  bằng:

-16

20

0

4

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số liên tục và xác định trên −3 ; 3  .

Ta có: f'x=3x2−3 .

f'x =0⇔3x2−3=0⇔x=1x=−1.

f−3=−16; f−1=4 ; f1=0  ;f3=20 .

Vậy max−3 ; 3fx=f3=20  .

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong sau đây là đồ thị của hàm số nào?

Đường cong sau đây là đồ thị của hàm số nào?  A. y= x^4-3x^2-1 (ảnh 1)

y=x4−3x2−1

y=−x3+3x+1

y=x3−3x+1

y=−x4+3x2−1

Xem đáp án

Chọn C

Từ đồ thị ta có: Hàm số bậc ba nên loại A, D.

Hệ số a>0  nên loại B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2x2−3  có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Với giá trị nào của m thì phương trình x4−2x2−3=2m−4  có 2 nghiệm phân biệtCho hàm số  y= x^4-2x^2-3 có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Với giá trị nào của m  thì phương trình x^4-2x^2-3=2m-4  có  2 nghiệm phân biệt (ảnh 1)

m<0m=12

m≤12

0<m<12

m=0m>12

Xem đáp án

Chọn D

Dựa vào đồ thị ta thấy, phương trình x4−2x2−3=2m−4 có hai nghiệm phân biệt khi 2m−4=−42m−4>−3⇔m=0m>12 .

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y=fx  có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình fx=−1  là:

Cho hàm số bậc ba y=f(x)  có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình  f(x)=-1 là: (ảnh 1)

3

1

0

2

Xem đáp án

Chọn A

Số nghiệm thực của phương trình fx=−1  chính là số giao điểm của đồ thị hàm số  y=fx và đường thẳng y=−1 .

Cho hàm số bậc ba y=f(x)  có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình  f(x)=-1 là: (ảnh 2)

 

Từ hình vẽ suy ra 3   nghiệm.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+1x−1  là:

y=12

y=−1

y=1

y=2

Xem đáp án

Chọn D

Ta có limx→±∞2x+1x−1=limx→±∞2+1x1−1x=2  . Suy ra đồ thị hàm số có tiệmcận ngang là y=2  .

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x2−xx+3  có tất cả bao nhiêu tiệm cận?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn C

             limx→3+y=limx→3+x2−xx+3=+∞;limx→3−y=limx→3−x2−xx+3=−∞

              Nên đồ thị hàm số đã cho nhận đường thẳng  x=−3 làm tiệm cận đứng.

              limx→+∞y=limx→+∞x2−xx+3=limx→+∞x1−1xx+3=limx→+∞x1−1x1+3x=1limx→+∞y=limx→−∞x2−xx+3=limx→−∞x1−1xx+3=limx→+∞−x1−1x1+3x=−1

                Nên đồ thị hàm số đã cho nhận đường thẳng  y=1;y=−1  làm tiệm cận ngang.

                Vậy đồ thị hàm số có 3 tiệm cận.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về số cạnh của hình đa diện đều.

Lớn hơn 6.

Lớn hơn hoặc bằng 6.

Lớn hơn 7.

Lớn hơn hoặc bằng 8.

Xem đáp án

Chọn B

                 Xét tứ diện đều có 6 cạnh, dễ thấy số cạnh của khối đa diện luôn lớn hơn hoặc bằng 6.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Tồn tại hình đa diện đều mà các mặt của nó là những tam giác đều.

Tồn tại hình đa diện đều mà các mặt của nó là những hình vuông.

Tồn tại hình đa diện đều mà các mặt của nó là những ngũ giác đều.

Tồn tại hình đa diện đều mà các mặt của nó là những lục giác đều.

Xem đáp án

Chọn D

                 Khối tứ diện đều có các mặt của nó là những tam giác đều.

               Hình lập phương là khối đa diện đều mà các mặt của nó là những hình vuông.

               Khối mười hai mặt đều là khối đa diện đều mà các mặt của nó là những ngũ giác đều.

                 Tồn tại hình đa diện đều mà các mặt của nó là những lục giác đều là sai.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có SA ⊥ ( ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật. Tính thể tích SABCD biết AB=a, AD=2a , SA=3a.

a3

6a3

2a3

a33⋅

Xem đáp án

Chọn C.

Cho hình chóp  SABCD có SA vuông góc ( ABCD), đáy  ABCD là hình chữ nhật. Tính thể tích  SABCD biết AB=a, AD=2a , SA=3a. (ảnh 1)

SABCD=AB.AD=a.2a=2a2

⇒VS.ABCD=13.SA.SABCD=2a3.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng α là:

a334⋅

a333⋅

a323⋅

a322⋅

Xem đáp án

Chọn A.

Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng anpha  là: (ảnh 1)

Ta có: 

h=aSΔABC=a234   ⇒V=h.S=a334.

36. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) . Hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số g(x)=(1-2x)+x2-x nghịch biến trên khoảng nào ?

Cho hàm số f(x) . Hàm số  y=f'(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số   g(x)=(1-2x)+x^2-x   nghịch biến trên khoảng nào ? (ảnh 1)

Xem đáp án

   Ta có :  gx=f1−2x+x2−x⇒g'x=−2f'1−2x+2x−1

   Đặt t=1−2x⇒g'x=−2f't−t

   g'x=0⇒f't=−t2

   Vẽ đường thẳng y=−x2  và đồ thị hàm số f'x   trên cùng một hệ trục

Cho hàm số f(x) . Hàm số  y=f'(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số   g(x)=(1-2x)+x^2-x   nghịch biến trên khoảng nào ? (ảnh 2)

   Hàm số gx nghịch biến ⇒g'x≤0⇒f't≥−t2⇒−2≤t≤0t≥4

    Như vậy f'1−2x≥1−2x−2⇒−2≤1−2x≤04≤1−2x⇒12≤x≤32x≤−32.

    Vậy hàm số gx=f1−2x+x2−x  nghịch biến trên các khoảng 12;32 và −∞;−32.

37. Tự luận
1 điểm

Cho lăng trụ  ABCA'B'C'có chiều cao bằng 4 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4. Gọi   M, N   và P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB'A', ACC'A' và BCC'B'. Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A,B,C, M,N, P bằng?

Xem đáp án

Cho lăng trụ  ABCA'B'C'có chiều cao bằng 4 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4. Gọi  M, N   và P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB'A', ACC'A' và BCC'B'.  (ảnh 1)

    Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'  là  V=4.42.34=163 .

     Gọi thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A,B,C,M,N,P  là .

     Ta có: V1=VAMNCB+VBMNP+VBNPC .

     Dễ thấy VA'ABC=13V  và VAMNCB=34VA'ABC   nên VAMNCB=14V .

     VBA'B'C'=13V  và VBMNP=18VBA'B'C'  nên VBMNP=124V .

    VA'BCB'=VA'B'CC'=13V và VBNPC=14VBA'B'C  nên VBNPC=112V  .

     Vậy V1=VAMNCB+VBMNP+VBNPC=38V=63.

38. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=f'(x-1) có đồ thị như hình vẽ: Tìm điểm cực tiểu của hàm số y=2f(x)-4x .

Cho hàm số  y=f'(x-1) có đồ thị như hình vẽ: Tìm điểm cực tiểu của hàm số y=2f(x)-4x . (ảnh 1)

Xem đáp án

    Ta có: y=2fx−4x⇒y'=2f'x−4 .

  y'=0⇔f'x=2  .

      Đồ thị hàm số y=f'x  nhận được từ việc tịnh tiến đồ thị hàm số y=f'x−1  sang

    trái 1 đơn vị.

Cho hàm số  y=f'(x-1) có đồ thị như hình vẽ: Tìm điểm cực tiểu của hàm số y=2f(x)-4x . (ảnh 2)

 

               Nên f'x=2⇔x=−2x=0x=1 .

               Vì x=−2 ; x=1  là các nghiệm bội chẵn nên ta có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số  y=f'(x-1) có đồ thị như hình vẽ: Tìm điểm cực tiểu của hàm số y=2f(x)-4x . (ảnh 3)

              Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đã cho điểm cực tiểu là x=0.

39. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x+m+5 . Tìm m để max0 ; 2y=2 .

Xem đáp án

Xét hàm số gx=x3−3x+m+5 trên đoạn 0 ; 2.

              Ta có: g'x=3x2−3.

             g'x=0⇔x=−1 lx=1 n .

             g0=m+5 ; g1=m+3 ; g2=m+7.

              Suy ra: max0 ; 2y=maxm+3 ; m+7 .

              Trường hợp 1: max0 ; 2y=2⇔m+7≥m+3m+7=2⇔m+7≥m+3m=−5 nm=−9 l.

              Trường hợp 2:max0 ; 2y=2⇔m+7≤m+3m+3=2⇔m+7≤m+3m=−1 lm=−5 n.

              Vậy m=−5 thỏa bài toán.