Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 2
35 câu hỏi
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu trên khoảng (a,b)?
2
7
4
3
Chọn D
Từ hình vẽ ta có hàm số có 3 điểm cực tiểu.
Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng là
V=12Sh
V=Sh
V=13Sh
V=3Sh
Chọn C
Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h là V=13Sh.
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
là
0
1
2
3
Chọn C
Vì 
nên tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là x=3.
Vì
nên tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y=0 .
Vậy đồ thị hàm số y= 2019x-3 có 2 đường tiệm cận.
Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại nào?
3 ; 5
3 ; 4
4 ; 3
5 ; 3
Chọn B
Khối bát diện đều là khối đa diện đều có 8 mặt; mỗi mặt là tam giác đều có 3 cạnh và mỗi đỉnh đều là đỉnh chung của đúng 4 mặt.
Vậy khối bát diện đều là khối đa diện đều loại 3 ; 4.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ.

Số nghiệm của phương trình 2fx−5=0 là
1
0
2
3
Chọn A
Ta có 2fx−5=0⇔fx=52.
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy đồ thị hàm số y=fx chỉ cắt đường thẳng y=52 tại một điểm duy nhất nên phương trình fx=52 chỉ có một nghiệm duy nhất.
Cho hình chóp S.ABCcó đáy ABClà tam giác vuông tại B, AB=a, BC=2a, SA⊥(ABC), SA=3a. Thể tích của khối chóp S.ABCbằng
16a3
13a3
3a3
a3
Chọn D

Thể tích 
.
Cho hàm số f(x)có đạo hàm f'x=−xx−22x−3,∀x∈ℝ. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn 0 ; 4bằng
f4
f0
f2
f3
Chọn D
Ta có f'x=−xx−22x−3=0⇔x=0x=2x=3.
Bảng biến thiên của hàm số y=fx trên đoạn 0 ; 4
![Cho hàm số f(x) có đạo hàm f' (x)= -x( x-2)^2(X-3) , với mọi x thuộc R. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0,4] bằng (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2023/02/blobid7-1675769362.png)
Từ bảng biến thiên ta thấy giá trị lớn nhất của hàm số fxtrên đoạn 0 ; 4 là f3.
Các khoảng đồng biến của hàm số y=x3+3x là
0;2
R
−∞;1 và 2;+∞
0;+∞
Chọn B
y'=3x2+3>0 ∀x∈ℝ suy ra hàm số đồng biến trên R.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau: Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên (2;4).
Hàm số nghịch biến trên (4;+∞).
Hàm số đồng biến trên (-∞;3).
Hàm số đồng biến trên (-2;+∞).
Chọn A Từ bảng biến thiên ta có: Hàm số y=f(x) đồng biến trên các khoảng (-∞;2), (4;+∞) và nghịch biến trên khoảng (2;4). Do đó các phương án A, B, D là các phương án sai và phương án C là phương án đúng.Vậy ta chọn C.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ

Gọi S là tập hợp các giá trị cực đại của hàm số. Kết quả nào sau đây đúng?
S={-1; 1; 3; 5}.
S={3; 5}.
S={2; 3; 5}.
S={5}.
Chọn B Tập hợp các giá trị cực đại của hàm số là S={3; 5}.
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm khẳng định đúng.

Hàm số đạt cực đại tại x=1 và đạt cực tiểu x=2.
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 0
Hàm số có đúng một cực trị.
Chọn A Từ bảng biến thiên ta có hàm số đạt cực đại tại x=1 và đạt cực tiểu x=2.
Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ?




Chọn D
Dựa vào hình vẽ:
+ Đồ thị qua gốc tọa độ O nên loại đáp án
B.
+ Từ hình dạng đồ thị ta loại đáp án
D.
+ Đồ thị hàm số qua điểm
, ta thấy A không thuộc đồ thị của hàm số
nên loại đáp án
C.
+ Xét đáp án A:
nên chọn đáp án A.
Giá trị lớn nhất của hàm số fx=x3−3x trên đoạn [−3;3] bằng
-2
2
-18
18
Chọn D
Ta có y'=3x2−3=0⇔x=±1
f−3=−18; f−1=2; f1=−2; f3=18 .
Cho hàm số t=f(x) có bảng biến thiên như hình

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
4
3
1
2
Chọn B
Qua bảng biến thiên ta có limx→−∞ fx=0 và limx→+∞ fx=3 nên đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang: y=0 và y=3.
Lại có limx→0+ fx=+∞ nên đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng x=0.
Vậy số tiệm cận của đồ thị hàm số y=fx là .
Hình lăng trụ tam giác có bao nhiêu cạnh?
9
12
6
10
Chọn A

Hình lăng trụ tam giác có 9 cạnh.
Cho khối lăng trụ có đáy hình vuông cạnh a2 chiều cao bằng a . Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.
4a3
16a3
8a3
16a33
Chọn C
Diện tích hình vuông cạnh a2 là a22=2a2.
Thể tích khối lăng trụ V=B.h=2a2.4a=8a3.
Cho hàm số y= f(x) liên tục trên Rvà có đồ thị như sau

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
(0;+∞).
(-∞;-1).
(-1;1)
(-∞;0)
Chọn B Từ đồ thị của hàm số ta có hàm số y=f(x)nghịch biến trên các khoảng (-∞;-1)và (0;1).
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y=5x−3x2−2mx+1 không có tiệm cận đứng.
m=1
m>1m<−1
−1<m<1
m=−1
Chọn C
+ Giả sử x=x0 là một TCĐ của đồ thị hàm số đã cho. Khi đó limyx→x0=+∞ hoặc limyx→x0=-∞. Hay x0 phải là nghiệm của phương trình x2−2mx+1=0.
Nên để đồ thị của hàm số đã cho không có tiệm cận đứng thì phương trình x2−2mx+1=0 phải vô nghiệm hay −1<m<1.
Cho hàm số y=fx liên tục trên R, có đạo hàm f'x=x−24+1. Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số y=fxđồng biến trên khoảng −∞;2 và nghịch biến trên khoảng 2;+∞.
Hàm số y=fxđồng biến trên khoảng 2;+∞và nghịch biến trên khoảng −∞;2
Hàm số y=fxđồng biến trên khoảng −∞;+∞
Hàm số y=fxnghịch biến trên khoảng −∞;+∞
Chọn C
Ta có: f'x=x−24+1>0, ∀x∈ℝ. Suy ra hàm số đồng biến trên R. Chọn đáp án A.
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d a≠0 có bảng biến thiên như sau:

Tính S=a+b.
S=−1.
S=−2.
S=1.
S=0.
Chọn B
Ta có: y'=3ax2+2bx+c.
Từ bảng biến thiên, ta thấy: hàm số đạt cực trị tại x=0,x=2 nên y'0=y'2=0.
Đồ thị đi qua các điểm 0;2;2;−2 .
Ta có hệ y'0=0y'2=0y0=2y2=−2⇔c=012a+4b+c=0d=28a+4b+2c+d=−2⇔a=1b=−3c=0d=2 . Suy ra S=a+b=−2.
Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABC). Biết góc tạo bởi (SBC) và (ABC) bằng 60°. Tính thể tích V của khối chóp SABC.
V=a338
V=a3312
V=a3324
V=33a38
Chọn A
Gọi M là trung điểm BC.
Khi đó: AM⊥BC;SA⊥BC nên SM⊥BC.
Suy ra: SBC;ABC^=SMA^. Nên SMA^=60°.
Vì tam giác ABC đều nên AM=32a.
Xét tam giác SAM vuông tại A có SMA^=60° nên SA=AM.tan60°=32a.3=32a.
Vậy: VS.ABC=13.SA.SABC=13.32a.34a2=38a3.
Khối lập phương ABCDA'B'C'D'có cạnh bằng a Khi đó thể tích khối chóp DABC'D' bằng
a323
a33
a34
a326
Chọn B

Ta có: VABCD.A'B'C'D'=VA'AD'.B'BC'+VD.ABC'D'+VC'.BCD.
Ta lại có:
VABCD.A'B'C'D'=a3.
VC'.BCD=13SBCD.CC'=13a22.a=a36.
VA'AD'.B'BC'=SAA'D.A'B'=12a2.a=12a3.
Suy ra: VD.ABC'D'=VABCD.A'B'C'D'−VA'AD'.B'BC'−VC'.BCD=a3−a36−a32=a33
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có góc giữa hai mặt phẳng (A'BC) và (ABC) bằng 60°, cạnh AB=2a. Thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
2a3
3a33
a33
6a3
Chọn B

Gọi M là trung điểm BC.
ABCA'B'C' là lăng trụ tam giác đều nên: 
Suy ra góc giữa hai mặt phẳng (A'BC) và (ABC) là AM'A=60°^.
ABC là tam giác đều nên: 

Tìm tất cả giá trị thực của tham sốm ,để hàm số y=m−1x4−2m−3x2+1 không có cực đại.
m≤1
1<m≤3
m≥1
1≤m≤3
Chọn D
Nếu m=1 , hàm số viết là y=4x2+1, hàm số này có một điểm cực tiểu và không có cực đại.
Suy ra m=1 thỏa yêu cầu bài toán.
Nếu m≠1, hàm số không có cực đại khi m−1>0m−3≤0⇔m>1m≤3⇔1<m≤3
Vậy hàm số không có cực đại khi 1≤m≤3..
Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số fx=x3+3x2+m2−5có giá trị lớn nhất trên đoạn −1;2là 19.
m=2 và m=3
m =1 và m=-2
m =2 và m=-2
m=1 và m=3
![Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số f(x)= x^3+3x^2+m^2-5 có giá trị lớn nhất trên đoạn [ -1,2] là 19. (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2024/05/blobid0-1716998100.png)
Biết đồ thị hàm số y=fx có một tiệm cận ngang là y=3. Khi đó đồ thị hàm số y=2fx−4 có một tiệm cận ngang là
y=3
y=2
y=1
y=-4
Chọn B
Chẳng hạn: hàm số y=3xx−1 có một tiệm cận ngang là y=3 thì hàm số y=2fx−4=2.3xx−1−4=2x+4x−1 có một đường tiệm cận ngang là y=2.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=−13x3−mx2+2m−3x+2018 nghịch biến trên R.
−3≤m≤1
−3<m<1
m≥1 hoặc m≤−3
m≤1
Chọn A
Cách 1. (tự luận)
TXĐ: D=R.
y'=−x2−2mx+2m−3.
Hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+dvới a≠0 nghịch biến trên R khi và chỉ khi y'≤0,∀x∈ℝ⇔a<0Δy'≤0⇔−1<04m2+8m−12≤0 ⇔m2+2m−3≤0⇔−3≤m≤1
Cách 2. (trắc nghiệm)
Ta có y nghịch biến trên R
⇔a<0b2−3ac≤0⇔−13<0−3.−13.(2m−3)≤0⇔m2+2m−3≤0⇔−3≤m≤1
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:Khi đó phương trình 2f(x)-1=0 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt.
3
0
1
2
Chọn ASố nghiệm của phương trình 2f(x)-1=0 là số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x) và đường thẳng y=12
Vậy phương trình 2f(x)-1=0 có 3 nghiệm thực phân biệt.
Cho hàm số
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
maxy=1.
maxy=2.
maxy=0.
Hàm số không có giá trị lớn nhất.
Chọn D
Đường cong ở hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số y=ax+bcx+d với a,b,c,d là các số thực.

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
y'<0,∀x≠−1.
y'>0,∀x∈ℝ.
y'>0,∀x≠2.
y'>0,∀x≠−1.
Chọn D
Từ hình vẽ ta suy ra: tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình x=-1, nên hàm số đã cho xác định khi và chỉ khix≠−1.
Trên mỗi khoảng −∞;−1, −1;+∞ đồ thị hàm số là một đường đi lên từ trái sang phải, nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng −∞;−1, −1;+∞.
Vậy y'>0,∀x≠−1.
Số điểm cực trị của hàm số f(x) có đạo hàm f'x=x+1x−22,∀x∈ℝ là
0
3
1
2
Chọn C
Ta có:
f'x=0⇔x+1x−22=0⇔x=−1x=2.
Do phương trình f'x=0có một nghiệm bội lẻ là x=−1 và một nghiệm bội chẵn là x=2 nên hàm số fxcó một cực trị.
Cho hình chóp S.ABCcó đáy ABClà tam giác vuông cân tại B, SAvuông góc với mặt đáy(ABC),BC=a, góc hợp bởi (SBC)và (ABC)là 60^∘. Mặt phẳng (P)qua Avuông góc với SCcắt SB,SClần lượt tại D,E. Thể tích khối đa diện ABCEDlà
33a340
3a36
113a3120
33a360
Chọn C
Ta có

Do đó góc SBA là góc giữa(SBC) và (ABC).
Từ đó suy ra SBA=60°^. Tam giácSBAvuông có

Ta có .

Vậy 
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có đúng hai điểm cực trị x=-1,x=1, có đồ thị như hình vẽ sau: Hỏi hàm số y=f(x2-2x+1)+2020 có bao nhiêu điểm cực tiểu? 
4
3
2
1
Chọn C
Do hàm số y=f(x) có đúng hai điểm cực trị x=-1 , x=1 nên phương trình f'(x)=0 có hai nghiệm bội lẻ phân biệt x=-1, x=1. Dấu của
f'(x)

Ta có 

Ta có: 3 nghiệm 0, 1, 2 của y'=0 đều là nghiệm bội lẻ nên y' đổi dấu khi qua các điểm này. Mặt khác với x>2 thì 2x-2>0 và

.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau Số nghiệm thuộc [0;3π2] của phương trình |f(cos2 x)|=1 là
9
4
7
10
Chọn A
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f'(x)có đồ thị như hình bên.Hàm số g(x)=f(x2+2x)-x2-2x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(-1-√2;-1)
(-1-√2;-1+√2)
(-1;+∞)
(-1;-1+√2).
Chọn A

Xét sự tương giao của đồ thị hàm số y=f'(x)và y=1.
Dựa vào đồ thị ta có:









