Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 18
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 18

A
Admin
ToánLớp 1254 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+1x−1 trên đoạn 2;3.

min2;3y=−3.

min2;3y=4.

min2;3y=3.

min2;3y=2.

Xem đáp án

Chọn D

y'=−2x−12<0,∀x∈2;3⇒min2;3y=f3=3+13−1=2

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có đạo hàmf'x=x+1x−22x−33x+54  Hỏi hàm số  có bao nhiêu điểm cực trị?

3

5

4

2

Xem đáp án

Chọn D

f'x=0⇔x+1x−22x−33x+54=0⇔x=−1x=2x=3x=−5

Bảng biến thiên:

Cho hàm số  y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f'(x)= ( x+1)( x-2)^2( x-3)^3( x+5)^4 Hỏi hàm số  có bao nhiêu điểm cực trị? (ảnh 1)

 

Dựa vào BBT ta thấy hàm số có 2 điểm cực trị.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R . Hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ:

Cho hàm số  y=f(x) liên tục trên R  . Hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ:   Khẳng định nào sau đây ĐÚNG? (ảnh 1)

 

Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

Đồ thị hàm số y=f(x)có 1 điểm cực trị.

Đồ thị hàm số y=f(x)có 2 điểm cực trị.

Đồ thị hàm số y=f(x)có 4 điểm cực trị.

Đồ thị hàm số y=f(x) có 3 điểm cực trị.

Xem đáp án

Chọn D

Ta thấy đồ thị y=f'(x)  cắt trục Ox   tại 3 điểm phân biệt nên f'(x)=0  có 3 nghiệm đơn phân biệt.

Do đó đồ thị hàm số y=f(x)  có 3 điểm cực trị.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x+1x2−4  là:

4

1

3

2

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: TXĐ D=ℝ\−2;2

limx→+∞x+1x2−4=0;limx→−∞x+1x2−4=0⇒   Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang y=0 .

limx→2+x+1x2−4=+∞⇒ Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=2 .

limx→−2+x+1x2−4=+∞⇒ Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=-2

Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−8x2+16x−9 trên đoạn 1;3.

max1;3f(x)=0

max1;3f(x)=5

max1;3f(x)=1327

max1;3f(x)=−6

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: f(x)=x3−8x2+16x−9⇒f'(x)=3x2−16x+16

f'(x)=0⇔3x2−16x+16=0⇔x=43∈1;3x=4∉1;3

f(1)=0,f(3)=−6,f43=1327.

 Vậy max1;3f(x)=f43=1327

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−x3+3x2−3x+2. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1)và đồng biến trên khoảng (1;+∞).

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1) và nghịch biến trên khoảng (1;+∞) .

Hàm số luôn đồng biến trên R .

Hàm số luôn nghịch biến trên R .

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: y=−x3+3x2−3x+2⇒y'=−3x2+6x−3=−3(x−1)2⇒y'≤0,∀x≠1 .

Vậy hàm số y=−x3+3x2−3x+2  luôn nghịch biến trên R .

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=3x4−4x3−6x2+12x+1 là điểm M(x0;y0). Tính tổng T=x0+y0.

T=8.

T=−11.

T=4.

T=3.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có y'=12x3−12x2−12x+12=0⇔x=−1x=1

Bảng biến thiên:

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y= 3x^4-4x^3-6x^2+12x+1  là điểm M( x0,y0) . Tính tổng T= x0+y0 (ảnh 1)

 

Từ BBT, đồ thị hàm số y=3x4−4x3−6x2+12x+1  có điểm cực tiểu là điểm M(−1;−10).

Vậy T=−11.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=2−x2−x  bằng

2−2.

2+2.

1

2

Xem đáp án

Chọn A

Điều kiện: 2−x2≥0⇔−2≤x≤2

TXĐ: D=−2;2

Hàm số liên tục trên −2;2;y'=−x2−x2−1

∀x∈−2;2 thì y'=0⇔2−x2=−x⇔x≤02−x2=x2⇔x=−1∈−2;2

Ta có: y(−2)=2;y(2)=−2;y(−1)=2.

Do đó Minyx∈−2;2=y(2)=−2;Maxyx∈−2;2=y(−1)=2.

Vậy tổng các giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=2−x2−x  bằng 2−2.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=−13x3−mx2+(2m−3)x−m+2 luôn nghịch biến trên R

−3<m<1.

m≤1.

−3≤m≤1.

m∈(−∞;−3]∪[1;+∞).

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số y=−13x3−mx2+(2m−3)x−m+2  luôn nghịch biến trên R

⇔y'≤0,∀x∈R và dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm trên R

⇔−x2−2mx+2m−3≤0,∀x∈R⇔Δ'≤0a=−1<0⇔m2+2m−3≤0⇔−3≤m≤1

Vậy các giá trị m  cần tìm là −3≤m≤1.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+9−3x2+x  là:

2

3

0

1

Xem đáp án

Chọn D

TXĐ: D=R\−1;0.

∀x∉{0;−1}, ta có: x+9−3x2+x =(x+9−3)(x+9+3)(x2+x)(x+9+3)=x(x2+x)(x+9+3)=1(x+1)(x+9+3)

Do đó: limx→0+x+9−3x2+x=limx→0−x+9−3x2+x=limx→01(x+1)(x+9+3)=16

Mặt khác, limx→−1+x+9−3x2+x=+∞ ;  limx→−1−x+9−3x2+x=−∞ 

Nên đồ thị hàm số đã cho chỉ có một tiệm cận đứng là đường thẳng x=−1.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=4−x2 nghịch biến trong khoảng nào?

−2;2

−2;0

0;+∞

0;2

Xem đáp án

Chọn D

TXĐ: D=−2;2

y'=−x4−x2; y'=0⇔x=0

BBT

Hàm số  y= căn 4- x^2 nghịch biến trong khoảng nào? (ảnh 1)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0,2)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số đạt cực đại tại x=2 .

Hàm số đạt cực đại tại x=3.

Hàm số đạt cực đại tại x=4

Hàm số đạt cực đại tại x=-2

Xem đáp án

Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên ta có: Hàm số đạt cực đại tại x=2 và đạt cực tiểu tại x=4

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2x−3x−1 có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

x=2 và y=1

x=-1 và y=2

x=1 và y=2

x=1 và y=-3

Xem đáp án

Chọn C

Ta có limx→1+y=limx→1+2x−3x−1=−∞ ; limx→1−y=limx→1−2x−3x−1=+∞  nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1 .

limx→+∞y=limx→+∞2x−3x−1=limx→+∞2−3x1−1x=2,  limx→−∞y=limx→−∞2x−3x−1=limx→−∞2−3x1−1x=2 nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=2 .

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử M  ,m   lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+1x  trên 12 ; 3. Khi đó  bằng bao nhiêu 3M+m?

72

356

10

12

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số y=x+1x  liên tục trên 12 ; 3  .

Ta có y'=1−1x2 ; y'=0⇔x=1∈12 ; 3x=−1∈12 ; 3 .

y12=52; y1=2  ; y3=103 .

Suy ra M=max12 ; 3y=103  , m=min12 ; 3y=2 .

Do đó 3M+m=12 .

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên dưới đây. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên dưới đây. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? (ảnh 1)

Hàm số đồng biến trên khoảng 2;+∞.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;−1.

Hàm số đồng biến trên khoảng −2;+∞.

Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1.

Xem đáp án

Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta có:

-Hàm số đồng biến trên khoảng 1;+∞  ; hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;0  và  0;1 .

Nên đáp án A,B,D đúng và đáp án C sai.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2−1x−2 trên tập hợp D=−∞;−1∪1;32. Tính giá trị P=M+m?

P=−2

P=−5.

P=0.

P=3.

Xem đáp án

Chọn B

Xét hàm số y=x2−1x−2  trên  −∞;−1∪1;32

Ta có: y'=12x2−1.2x.x−2−x2−1x−22=−2x+1x−22x2−1=0⇒x=12∉−∞;−1∪1;32 .

Bảng biến thiên:

Gọi M, n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= căn x^2-1/ x-2  trên tập hợp D= (- vô cùng,1) hợp [1, 3/2] . Tính giá trị  P= M+m? (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên ta có: M=0,m=−5 . Vậy P=M+m=−5 .

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S  là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số y=x−1x−m nghịch biến trên khoảng 4;+∞. Tính tổng của các m giá trị  của S .

P=−9

P=9

P=-10

P=10

Xem đáp án

Chọn B

Tập xác định: D=ℝ\m

Để hàm số y=x−1x−m  nghịch biến trên khoảng 4;+∞  thì

y'<0  ∀x∈4;+∞m≤4⇔−m+1(x−m)2<0  ∀x∈4;+∞m≤4⇔m>1m≤4⇔1<m≤4

Như vậy S=2;3;4  .

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  có đạo hàm liên tục trên R  . Bảng biến thiên của hàm số y=f'x  được cho như hình vẽ.

Cho hàm số  y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R  . Bảng biến thiên của hàm số  y=f'(x) được cho như hình vẽ. Hàm số y=f(1-x/2)+x  nghịch biến trên khoảng nào ? (ảnh 1)

 

Hàm số y=f1−x2+x  nghịch biến trên khoảng nào ?

−4;−2

−2;0

2;4

0;2

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: y=f1−x2+x⇒y'=−12.f'1−x2+1.

Hàm số y=f1−x2+x  nghịch biến

   y'≤0⇔f'1−x2≥2⇒2≤1−x2<3⇔−4≤x<−2 .

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên m∈(−3;3)  sao cho đồ thị của hàm số y=x+1mx2+1 có hai tiệm cận ngang.

2

0

3

1

Xem đáp án

Chọn A

Hàm số y=x+1mx2+1  có hai tiệm cận ngang khi tồn tại hai giới hạn hữu hạn sau:

limx→+∞y=limx→+∞x+1mx2+1=a,limx→−∞y=limx→−∞x+1mx2+1=b   (b≠a)

⇒1+mx2>0,  ∀x∈ℝ⇔m≥0

Với m=0⇒y=x+1 . Đồ thị hàm số là một đường thẳng, không thỏa mãn điều kiện.

Với m=1⇒y=x+1x2+1 . Đồ thị hàm số có hai tiệm cân ngang y=1;y=−1 .

Với m=2⇒y=x+12x2+1  . Đồ thị hàm số có hai tiệm cân ngang y=12;y=−12 .

 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=mx+14x+m luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của hàm số.

1

3

vô số

2

Xem đáp án

Chọn B

Tập xác định D=ℝ\−m4  .

Yêu cầu bài toán   ⇔y'<0,  ∀x∈D⇔m2−44x+m2<0,  ∀x∈D⇔m2−4<0⇔−2<m<2.

Với điều kiện m∈ℤ  thì m∈−1;0;1.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S  là tập giá trị m là các số nguyên để hàm số y=13x3−m+1x2+m−2x+2m−3  đạt cực trị tại hai điểm x1,x2  thỏa mãn x12+x22=18.  Tính tổng P   của các giá trị nguyên của

P=1

P=-5

P=-4

P=−32.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có y'=x2−2m+1x+m−2.

Hàm số đạt cực trị tại hai điểm x1,x2  khi  y'=0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2

⇔x2−2m+1x+m−2=0 có hai nghiệm phân biệt.

 ⇔Δ'>0⇔m2+m+3>0 ( luôn đúng với mọi m  )

Do đó, với mọi m  thì hàm số luôn có hai điểm cực trị x1,x2 .

Theo định lý vi-et ta có x1+x2=2m+2x1.x2=m−2.

Theo giả thiết :

x12+x22=18⇔x1+x22−2x1x2−18=0⇔4m2+6m−10=0⇔m=1m=−52.

Mà m∈Z⇒m=1.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí  A có khoảng cách đến bờ biển AB=5km.  Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng BC=7km.  Người canh hải đăng có thể chèo đò từ A đến M vị trí trên bờ biển với vận tốc 4km/h  rồi đi bộ đến C với vận tốc 6km/h.  Vị trí điểm M  cách B một khoảng bao nhiêu để người đó đi đến kho nhanh nhất ? ( xem hình vẽ).

Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí  A có khoảng cách đến bờ biển AB= 7km  Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng BC=7Km (ảnh 1)

7km

25km.

C, 0km.

14+5512km.

Xem đáp án

Chọn B

Đặt   BM=x⇒MC=BC−BM=7−x

Tam giác ABM   vuông tại B , có  AM=AB2+BM2=x2+25

Thời gian đi từ A  đến M là x2+254 , thời gian đi từ M  đến C  là 7−x6 .

Tổng thời gian đi từ  A đến C   là x2+254 +7−x6  .

Xét hàm số fx=x2+254+7−x6  trên khoảng 0;7 , có f'x=x4x2+25−16.

Phương trình f'x=0⇔0<x<72x2+25=3x⇔x=25

min0;7fx=f25.

 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x3−2mx2+m2x+n có tọa độ điểm cực tiểu là 1;3. Khi đó m+n bằng

3

4

2

1

Xem đáp án

Chọn B

Ta có y'=3x2−4mx+m2; y''=6 x−4m  .

Theo giả thiết ta suy ra: y'1=0⇔m2−4m+3=0⇔m=1m=3  .

Khi  m=1⇒y'1=0y''1=2>0⇒x=1 là điểm cực tiểu của hàm số thỏa mãn.

Lúc đó y1=m−12+n=02+n=n⇒n=3 .

Vậy trong trường hợp này ⇒m+n=4

Khi m=3⇒y'1=0y''1=−9<0⇒x=1  là điểm cực đại của hàm số nên loại.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của m  để đồ thị hàm số y=x−mm x−1  không có tiệm cận đứng

1

0

3

2

Xem đáp án

Chọn C

TH1: m=0⇒y=−x  là hàm bậc nhất nên không có tiện cận đứng.

TH2: m≠0⇒  để hàm số không có tiệm cận đứng thì nghiệm của mẫu số củng là nghiệm của tử số nên suy ra: 1m−m=0⇔m=±1  .

Vậy có 3 giá trị của m  là: m=0;m=±1 .

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mối liên hệ giữa các tham số a và b sao cho hàm số y=fx=2x+asinx+bcos x luôn tăng trên R ?

a+2b≥1+23

1a+1b=1

a2+b2≤4

a+2b=23

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số y=fx=2x+asinx+bcos x  luôn tăng trên R  nên y'≥0,∀x∈ℝ  (dấu “=” xảy ra tại hữu hạn điểm)⇔2+acos x−bsinx≥0,∀x∈ℝ

⇔2≥bsinx−acos x,∀x∈ℝ⇔2≥maxℝbsinx−acos x⇔2≥a2+b2⇔a2+b2≤4.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chóp có 100  cạnh có bao nhiêu mặt?

50

53

51

52

Xem đáp án

Chọn C

Giả sử hình chóp có đáy là đa giác n  cạnh, suy ra có n  mặt bên và có n  cạnh bên. Khi đó tổng số cạnh của hình chóp là 2n=100⇔n=50.

Vậy hình chóp có 50  mặt bên và 1  mặt đáy. Vậy có tất cả là 51  mặt.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp có thể tích V=36cm3  và diện tích đáy B=6cm2. Tính chiều cao của khối chóp

h=6cm.

h=72cm.

h=12cm.

h=18cm.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có V=13Bh⇒h=3VB=3.366=18cm.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều SABCD  đáy là hình vuông cạnh a  cạnh bên hớp với đáy một góc 60° . Gọi M  là trung điểm của SC  Mặt phẳng qua A,M và song song với BD  cắt SB, SD    lần lượt tại E   và F và chia khối chóp SABCD là hai phần, khối chóp SAEFMF và đa diện AEMFBCD  . Tính thể tích của khối đa diện AEMFBCD  ?

V=a3636

V=a369

V=a3612

V=a3618

Xem đáp án

Cho hình chóp tứ giác đều SABCD  đáy là hình vuông cạnh a  cạnh bên hớp với đáy một góc 60 độ . Gọi M  là trung điểm của SC  Mặt phẳng qua (ảnh 1)

Mặt phẳng qua A,M và song song với BD  đi qua G và cắt SB,SD   lần lượt tại E  và F  ta suy ra EF//BD  . Thiết diện tạo bởi mặt phẳng đó với hình chóp là tứ giác AEMF,   chia khối chóp thành 2 phần: Khối chóp S.AEMF   và phần còn lại, đa diện AEMFBCD .

Xét tam giác SBD, vì EF song song với BD nên ta có SESB=SFSD=SGSO=23 , nên ta có:

VS.AEMVS.ABC=SASA.SESB.SMSC=13. Vì VS.AEMF=2VS.AEM, VS.ABC=12VS.ABCD , nên

VS.AEMF=2.VS.AEM=2.13VS.ABCD=a3618dvtt⇒VAEMFBCD=a366−a3618=a369dvtt

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ , có AB=2cm,AD=5cm,AA'=3cm . Tính thể tích của khối chóp A.A’B’D’ ?

20 cm3

5 cm3

15 cm3

10 cm3

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình hộp chữ nhật ABCDA'B'C'D' , có AB=2cm, AD= 5Cm,AA'=3cm . Tính thể tích của khối chóp AA'B'D' ? (ảnh 1)

Ta có VA.A'B'D'=12VA.ABCD=12.13VABCD.A'B'C'D'=162.5.3=5cm3 .

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều SABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a216. Tính theo a thể tích V của khối chóp đã cho

V=a336.

V=a338.

V=a3324.

V=a3312.

Xem đáp án

Chọn C

Áp dụng công thức: Hình chóp đều SABC  có cạnh đáy bẳng a  , cạnh bên bằng  thì thể tích khối chóp S.ABC   là: V=13.a234.b2−a23

V=13.a234.a2162−a23=a3324.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và  AB= BC= a. Cạnh bên SA= 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính theo a  thể tích V của khối chóp SABC

V=a3.

V=2a33.

V=a33.

V=a332.

Xem đáp án

Chọn C

V=13.SΔABC.SA=13.12.BA.BC.SA=13.12.a.a.2a=a33.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đỉnh của hình bát diện đều là bao nhiêu.

10

12

6

8

Xem đáp án

Chọn C

Số đỉnh của hình bát diện đều là bao nhiêu. (ảnh 1)

 

Dựa vào hình vẽ ta chọn được đáp án C.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim tự tháp Kheops ( Kê-Ốp ) ở Ai Cập được xây dựng vào năm 2500 trước công nguyên. Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147m , cạnh đáy dài 230m, . Tính thể tích của nó.

2592100 m3.  

3888150 m3.  

2952100 m3.  

7776300 m3.  

Xem đáp án

Chọn A

Kim tự tháp Kheops là một khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy dài 230m nên diện tích s của đáy là: S=2302=52900 m2.

Chiều cao h  của kim tự tháp Kheops là: h=147m.

Thể tích V của kim tự tháp Kheops là: V=13.52900.147=2592100 m3.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khúc gỗ dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước như hình vẽ. Người ta cắt đi một phần khúc gỗ có dạng hình lập phương cạnh bằng 4cm  . Tính thể tích phần gỗ còn lại.

262cm3.

206cm3.

145cm3.

54cm3.

Xem đáp án

Chọn B

· Thể tích khối hộp chữ nhật: V1=9.6.5=270cm3.

· Thể tích khối lập phương: V2=43=64cm3.

· Thể tích phần gỗ còn lại: V=V1−V2=270−64=206cm3.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và tổng diện tích các mặt bên bằng 3a2.

V=a323.

V=a3312.

V=a334.

V=a336.

Xem đáp án

Chọn C

Tính thể tích V  của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng  a  và tổng diện tích các mặt bên bằng 3a^2   (ảnh 1)

· Khối lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C'  có cạnh đáy a  chiều cao h ⇒SABC=a2.34.

· Theo giả thiết; 3.ah=3a2⇒h=a.

· Vậy thể tích của khối lăng trụ : ABC.A'B'C'V=SABC.h=a3.34 (đvtt).

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA = 3a, SA vuông góc với đáy, SB tạo với mặt đáy một góc bằng 60°. Tính thể tích khối chóp S.ABC

27a3.

3a32.

9a32.

9a3.

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA = 3a, SA vuông góc với đáy, SB tạo với mặt đáy một góc bằng 60 độ .  (ảnh 1)

 

Ta có: SB,ABC^=SB,AB^=SBA^=60°

AB=SAtan60°=3a3=a3.

SΔABC=12BA.BC=12a3.a3=3a22.

VS.ABC=13SA.SΔABC=13.3a.3a22=3a32.

 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Gọi M là trung điểm SB, N là điểm trên đoạn SC sao cho NS = 2NC. Tính thể tích V của khối chóp ABCNM.

V=a31116.

V=a31136.

V=a31124.

V=a31118.

Xem đáp án

Chọn D

Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Gọi M là trung điểm SB, N là điểm trên đoạn SC sao cho NS = 2NC. Tính thể tích V của khối chóp ABCNM. (ảnh 1)

Ta có: NS=2NC⇒SNSC=23

VS.AMNVS.ABC=SMSB.SNSC=12.23=13.

SΔABC=a234.

AO=23AH=23.a32=a33.

SO=2a2−a332=a333.

VS.ABC=13SO.SΔABC=13.a333.a234=a31112.

VS.AMN=13VS.ABC=13.a31112=a31136.

VA.BCNM=VS.ABC−VS.AMN=a31118.

 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a . Tính thể tích của (H)

a332.

a334.

a323.

a32.

Xem đáp án

Cho (H)  là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a . Tính thể tích của   (H) (ảnh 1)

Vì ΔABC  đều cạnh a : SΔABC=12AB.AC.sin600=a234 .

Thể tích khối lăng trụ:

 VABC.A'B'C'=AA'⋅SΔABC=a⋅a234=a334⋅

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình 20 mặt đều có các cạnh bằng 2 Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình đa diện đó. Mệnh đề nào sau đây đúng?

S=10.

S=203.

S=103.

S=20.

Xem đáp án

Chọn B

Vì một mặt là tam giác đều cạnh 2  nên: SΔ=12⋅2.2.sin600=3.

Tổng diện tích tất cả các mặt của hình đa diện đó là: S=20.SΔ=203.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lập phương có đường chéo của một mặt bên bằng 4cm. Tính thể tích của khối lập phương đó.

82cm3

8cm3.

162cm3.

22cm3.

Xem đáp án

Chọn C

Hình lập phương có đường chéo của một mặt bên bằng  4cm. Tính thể tích của khối lập phương đó. (ảnh 1)

Giả sử khối lập phương ABCD.A'B'C'D'  có

BC/=4cm⇔BC=BC/2=22cm.

⇒Vklp=223=162cm3.

 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tam giác có đường cao bằng  100cm và các cạnh đáy bằng 20cm, 21cm ,29cm . Tính thể tích của khối tam giác này.

6213cm3

7000cm3.

70002cm3.

6000cm3.

Xem đáp án

Chọn B

Cho khối tam giác có đường cao bằng  100cm và các cạnh đáy bằng 20cm, 21cm  ,29cm  . Tính thể tích của khối tam giác này. (ảnh 1)

 

 

 

Giả sử khối tam giác SABC

 có

 AB=20cm,  AC=21cm,  BC=29cm,đường cao khối chóp h=100cm

Ta có 

p=20+21+292=35⇒SΔABC=pp−20p−21p−29=210cm2.

⇒Vkc=13h.SΔABC=13.100.210=7000cm3..


 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCDA'B'C'D' có tất cả các cạnh đều bằng 2a đáy ABCD là hình vuông. Hình chiếu vuông góc của đỉnh lên mặt phẳng đáy trùng với tâm của đáy. Tính theo a thể tích V của khối hộp đã cho

V=8a3.

V=4a323.

V=8a33.

V=4a32.

Xem đáp án

Chọn D

Cho hình hộp ABCDA'B'C'D' có tất cả các cạnh đều bằng 2a đáy ABCD là hình vuông. Hình chiếu vuông góc của đỉnh  lên mặt phẳng đáy trùng với tâm của đáy.  (ảnh 1)

Gọi O  là tâm hình vuông ABCD⇒A'O⊥(ABCD)

Ta có:SABCD=4a2, AO=AC2=2a22=a2, A'O=A'A2−AO2=(2a)2−(a2)2=a2.

VABCD.A'B'C'D'=A'O.SABCD=a2.4a2=4a32.

 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

4

1

3

2

Xem đáp án

Chọn A

Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? (ảnh 1)

 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi cạnh của một khối đa diện là cạnh chung của bao nhiêu mặt của khối đa diện? 

Ba mặt.

năm mặt.

Hai mặt.

Bốn mặt.

Xem đáp án

Chọn C

Theo định nghĩa

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các vật thể sau đây, vật thể nào là hình đa diện?

Trong các vật thể sau đây, vật thể nào là hình đa diện? (ảnh 1)

Trong các vật thể sau đây, vật thể nào là hình đa diện? (ảnh 2)

Trong các vật thể sau đây, vật thể nào là hình đa diện? (ảnh 3)

Trong các vật thể sau đây, vật thể nào là hình đa diện? (ảnh 4)

Xem đáp án

Chọn A

Theo định nghĩa

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCDcó đáy ABCDlà hình thang vuông tại A, D; AB=AD=2a; CD=a.Góc giữa hai mặt phẳng ( SBC)và ( ABCD)là 60°Gọi Ilà trung điểm của AD biết hai mặt phẳng ( SBI), ( CBI) cùng vuông góc với mặt phẳng ( ABCD)Tính thể tích khối chóp SABCD

3155a3.

3195a3.

3175a3.

3235a3.

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình chóp SABCDcó đáy ABCDlà hình thang vuông tại A, D, AB= AD= 2a , CD=a .Góc giữa hai mặt phẳng ( SBC)và ( ABCD)là 60 (ảnh 1)

Ta có:

SBI∩SCI=SI⇒SI⊥ABCD.

Kẻ IH⊥BC  H∈BC ,SI⊥ABCD⇒SI⊥BC

Suy ra: SBC,ABCD=SHI^=60o .

Kẻ AM⊥BC.

Trong ABCD, BC∩AD=K⇒D  là trung điểm AK

Ta có: SABC=12.2a.2a=2a2=12AM.BC⇒AM=4a2BC=4a55.

Áp dụng định lý Thales trong ΔKAM:KIKA=IHAM⇒IHAM=34⇒IH=3a55.V

Suy ra: SI=IH.tan60o=3a155.

V=13.SI.SABCD=13.3a155.a+2a.2a2=3a3155.

 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB=AC=BD=CD=1. Khi thể tích khối tứ diện ABCD lớn nhất thì khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và BC bằng

13.

13.

23.

12.

Xem đáp án

Chọn B

Cho tứ diện ABCD có AB=AC=BD=CD=1  Khi thể tích khối tứ diện ABCD lớn nhất thì khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và BC bằng (ảnh 1)

Đặt BC=x; AD=y   x,y>0.

Gọi  lần lượt là trung điểm  và

ΔABC cân tại A   và ΔDBC  cân tại 

D⇒AH⊥BC,DH⊥BC⇒BC⊥AHD⇒BC⊥HK.

Mặt khác, AH=DH⇒ΔHAD   cân tại H⇒AD⊥HK.

Suy ra, dBC,AD=HK.

Ta có: AH=AB2−BH2=1−x24=4−x22⇒HK=AH2−AK2=4−x2−y22.

VABCD=13BC.SAHD=13.BC.12.HK.AD=112xy4−x2−y2

Áp dụng bất đắng thức Cauchy ta có: 

VABCD=112xy4−x2−y2=112x2y24−x2−y2≤112x2+y2+4−x2−y233=2327.

Dấu  xảy ra ⇔x2=y2=4−x2−y2⇔x=y=23 .

Do đó: Vmax=2327⇔x=y=23.

Khi đó: HK=13.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thoi tâm O, AC=2a3  , BD= 2a. Hai mặt phẳng (SAC) và ( SBD) cùng vuông góc với mặt đáy ( ABCD)  . Biết khoảng cách từ tâm O đến ( SAB) bằng a34 . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD   theo a.

V=a339

V=a33

V=a333

V=a336

Xem đáp án

Chọn C

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thoi tâm O, AC= 2acăn 3 , BD= 2a. Hai mặt phẳng (SAC) và ( SBD) cùng vuông góc với mặt đáy ( ABCD)  . (ảnh 1)

Vì  SAC∩ABCDSBD∩ABCDSAC∩SBD=SO nên SO⊥ABCD  .

Kẻ OH⊥AB  H∈AB , OK⊥SH  K∈SH  .

Mà AB⊥OHAB⊥SO⇒AB⊥SOH⇒AB⊥OK  .

Do OK⊥SH  nên .

OK⊥SAB⇒dO,SAB=OK=a34

Xét ΔOAB  vuông tại O, vì OH⊥AB  nên

1OH2=1OA2+1OB2=43a2⇒OH=a32.

Xét ΔSOH  vuông tại O, vì OK⊥SH  nên

1OK2=1OS2+1OH2⇔163a2=1OS2+43a2⇒SO=12a

Diện tích mặt đáy ABCD  là S.ABCD=12⋅AC⋅BD=2a23 .

Thể tích hình chóp SABCD  là  VS.ABCD=13⋅SABCD⋅SO=a333 .

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a Gọi  M, N lần lượt là trung điểm của A'B' và BC Mặt phẳng DMN chia khối lập phương đã cho thành hai khối đa diện. Gọi H là khối đa diện chứa đỉnh A, H' là khối đa diện còn lại. Tính tỉ số VHVH'.

VHVH'=12.

VHVH'=5589.

VHVH'=23.

VHVH'=3748.

Xem đáp án

Chọn B

Đặt AB=1⇒VABCD.A'B'C'D'=1

Đường thẳng qua M  song song với DN cắt A'D'  tại K  cắt B'C'   tại  I Thiết diện là hình ngũ giác MKDNQ.

Dễ thấy A'K=14A'D'=14;KD'=34;IB'=14

Ta có KD'IC'=D'PPC'⇒35=D'P1+D'P⇒D'P=32

Tương tự NC=12;CR=23⇒B'Q=13

Do đó

VH'=VC'IPR−VIMB'Q−VP.KD'D−VR.NCD=89144

VH=1−VH'=1−89144=55144.

Suy ra VHVH'=5589.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy ABC là tam giác đều và có SA=SB=SC=1. Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho.

Vmax=16

Vmax=112

Vmax=212

Vmax=312.

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình chóp SABCD có đáy ABC là tam giác đều và có SA=SB=SC=1. Tính thể tích lớn nhất V max  của khối chóp đã cho. (ảnh 1)

Gọi H  là tâm của tam giác ABC  đều. Gọi E   là trung điểm của BC .

SA=SB=SC⇒SH⊥ABC.

Đặt AB=AC=BC=a>0  .

SABC=a234;AE=a32⇒AH=23AE=a33.

Xét tam giác : SAH  .

SH=1−a332=9−3a23

VS.ABC=13.a234.9−3a23=a23−a212 0<a<3

Xét fa=a23−a212; 0<a<3.f'a=6a−3a3123−a2=0⇔a=0a=2a=−2

Cho hình chóp SABCD có đáy ABC là tam giác đều và có SA=SB=SC=1. Tính thể tích lớn nhất V max  của khối chóp đã cho. (ảnh 2)