Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 15
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 15

A
Admin
ToánLớp 1253 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m  để hàm số y=4x3+mx2−12x   đạt cực tiểu tại điểm x=-2 .

m=−9

Không có m .

m=9

m=2

Xem đáp án

Chọn B

y'=12x2+2mx−12

y''=24x+2m

Hàm số bậc ba đạt cực tiểu tại  x=-2 ⇔y'−2=0y''−2>0⇔36−4m=0−48+2m>0

⇔m=9Loaim>24    

Vậy không có m  thỏa yêu cầu bài toán.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−x33−mx2−2m+3x−m ( m là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên R?

5

3

4

2

Xem đáp án

Chọn A

Tập xác định của hàm số đã cho là R .

Ta có: y'=−x2−2mx−2m+3 .

Hàm số nghịch biến trên  R⇔y'≤0, ∀x∈ℝ⇔a<0Δ'≤0⇔−1<0m2−2m−3≤0⇔−1≤m≤3 .

Mặt khác m∈ℤ  nên m∈−1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 .

Vậy có 5 giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên R .

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD , có đáy  ABCD là hình thang vuông tại A  và D  , có AB= 2a , AD=DC=a ,  SA=a và SA⊥ABCD .  của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và ABCD  là

2

12

13

3

Xem đáp án

Gọi I  là trung điểm của AB  suy ra AI=12AB=a .

Cho hình chóp SABCD , có đáy  ABCD là hình thang vuông tại A  và D  , có AB= 2a , AD=DC=a ,  SA=a (ảnh 1)

Suy ra  AC⊥CB(1).

Mà  SA⊥ABCD⇒SA⊥CB(2)

Từ (1) và (2) suy ra   SC⊥CB

Vậy góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (iABCD) là góc giữa hai đường thẳng trong hai mặt phẳng cùng vuông góc với giao tuyến, tức là góc SCA^=α.

Cho hình chóp SABCD , có đáy  ABCD là hình thang vuông tại A  và D  , có AB= 2a , AD=DC=a ,  SA=a (ảnh 2)

Do đó tanα=aa2=12 .

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu m,M  lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y=x+32x−1 trên đoạn 1 ; 4. Tính giá trị của biểu thức d=M−m.

d=4

d=3

d=5

d=2

Xem đáp án

Chọn B

Nhận thấy y'=−72x−12<0 ∀x∈1 ; 4 , nên:

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 1 ; 4 là  M=y1=4.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là .m=y4=1

Vậy giá trị của biểu thức d=M−m=4−1=3  .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABCA'B'C' có AB=a ;  A'B tạo với mặt đáy (ABC) một góc 60° . Tính thể tích V khối lăng trụ đã cho.

V=a34

V=32a3

V=34a3

V=3a3

Xem đáp án

Chọn C

Cho lăng trụ tam giác đều ABCA'B'C' có AB=a  ;  A'B tạo với mặt đáy (ABC) một góc 60 độ  . Tính thể tích V khối lăng trụ đã cho. (ảnh 1)

 

Vì ABC.A'B'C'  là lăng trụ tam giác đều nên  AA'⊥ABC và ΔABC  đều.

Suy ra A'B;ABC^=A'BA^=600⇒AA'=AB.tan600=a3SΔABC=a234 .

⇒V=AA'.SΔABC=a3.a234=34a3.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào đúng với bảng biến thiên sau :

Mệnh đề nào đúng với bảng biến thiên sau :  A. Hàm số nghịch biến trên (-1,1) . (ảnh 1)

Hàm số nghịch biến trên −1 ;1.

Hàm số nghịch biến trên 1 ;2.

Hàm số đồng biến trên 0;+∞.

Hàm số đồng biến trên −∞;1 .

Xem đáp án

Chọn B

Từ bảng biến thiên suy ra :

Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1   và 0 ;1 .

Hàm số nghịch biến trên các khoảng −1 ;0  và 1 ;+∞ .

Do 1 ;2⊂1 ;+∞  . Như vậy, phương án B đúng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a  , hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa cạnh bên SB và mặt phẳng (ABC) là 60° . Tính thể tích V  khối chóp SABC  .

V=a3212

V=a323

V=a32

V=2a3

Xem đáp án

Chọn D

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a  , hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy. (ảnh 1)

Do hai mặt bên  ( SAB) và ( SAC)  cùng vuông góc với đáy nên suy ra SA⊥ABC .

SB, ABC^=SBA^=60o.

Trong tam giác vuông SAB  , ta có SA=AB.tanSBA^=23a    .

Vậy VS.ABC=13⋅SA⋅SΔABC=13⋅23a⋅2a234=2a3  .

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m  sao cho hàm số y=x−m+2x+1 giảm trên các khoảng xác định của nó?

m<−3

m≤−3

m<1

m≤1

Xem đáp án

Chọn C

Tập xác định D=ℝ\−1 .

Ta có y'=m−1x+12 .

Để hàm số giảm trên các khoảng xác định thì y'<0⇔m<1 .

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4−2x2+1  trên đoạn 0 ; 3.

64

9

1

0

Xem đáp án

Chọn D

Ta có y'=4x3−4x .

y'=0⇔x=±1x=0 .

y0=1 ; y1=0; y3=64.

Vậy min0;3y=y1=0

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số C:y=x3+3x2 . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M1 ; 4  là

y=−9x+5

y=9x+5

y=9x−5

y=−9x−5

Xem đáp án

Chọn C

Tập xác định D=ℝ .

Ta có y'=f'x=3x2+6x .

Hệ số góc của tiếp tuyến với  (C) tại  M1 ; 4 là f'1=9 .

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y=f'1x−1+4=9x−1+4=9x−5 .

Vậy y=9x−5  .

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=14x4−43x3−72x−2x−1. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu.

Hàm số có 1 cực tiểu và 2 cực đại,.

Hàm số không có cực trị.

Hàm số chỉ có 1 cực tiểu và không có cực đại.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có:  y'=x3−4x2−7x−2=0⇔x=−1x=5±332

BBT

Cho hàm số y= 1/4x^4- 4/3x^3-7/2x-2x-1 . Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

 

Hàm số có 1 CĐ và 2 CT.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) được biểu diễn như hình vẽ bên. Đáp án nào đúng về hàm số đã cho?Cho hàm số  y=f(x)  được biểu diễn như hình vẽ bên. Đáp án nào đúng về hàm số đã cho? (ảnh 1)

y=x+22x−1

y=x+3x−1

y=x−22x+1

y=x−2x+1

Xem đáp án

Chọn C

Theo đồ thị ta thấy, đồ thị hàm số:

Có TCĐ:  x=−12

Có TCN:   y=12

Suy ra đáp án C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−x3+3x2−4 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;2.

Hàm số đồng biến trên khoảng 0;+∞ .

Hàm số đồng biến trên khoảng 0;2.

Xem đáp án

Chọn D

+ TXĐ: R   

+  y'=−3x2+6x, y'=0⇔−3x2+6x=0⇔x=0x=2 .

BBT:

Cho hàm số  y= -x^3+ 3x^2-4 . Mệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

 

+ Quan sát bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng 0;2.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số nào dưới đây?

Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số nào dưới đây? (ảnh 1)

y=−x4+3x2+1

y=−x3+3x2

y=−x3+3x

y=x3−3x2

Xem đáp án

Chọn B

+ Quan sát đồ thị ta thấy đây làm đồ thị hàm số bậc ba có hệ số a>0   và có hai điểm cực trị là x=0,x=2 do đó loại phương án A, D, C, ta chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x2−mx+1x−m  có giá trị lớn nhất là 4 trên −∞;m  khi m thỏa bất đẳng thức nào sau đây?.

−4≤m≤3

8≤m≤12

5<m<8

m≤−6

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số  y= x^2-mx+1/ x-m có giá trị lớn nhất là 4 trên ( - vô cùng, m)  khi m thỏa bất đẳng thức nào sau đây?.  (ảnh 1)

Trên  −∞;my'=x2−2mx+m2−1x−m2,y'=0⇔x=m−1 .

Bảng biến thiên:

max−∞;my=4⇔m=6. Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABCA'B'C'  là tam giác đều. Mặt phẳng (A'BC)  tạo với đáy một góc 30o và diện tích tam giác A'BC   bằng 8. Tính thể tích khối lăng trụ.

83

43

163

đáp án khác

Xem đáp án

Chọn A

Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABCA'B'C'  là tam giác đều. Mặt phẳng (A'BC)  tạo với đáy một góc 30o và diện tích tam giác A'BC   bằng 8.  (ảnh 1)

 

Gọi I là trung điểm của BC, ta có AI⊥BCA'I⊥BC suy ra góc giữa mặt phẳng A'BCvà mặt đáy ABC bằng A'IA^.

Từ giả thiết a có: A'I.BC=16AI=BC32AI=A'Icos30o=A'I32

 ⇔A'I=4BC=4AI=23. VABC.A'B'C'=AA'.SABC=2.12.23.4=83 .

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABCA'B'C' có BB'=a, góc giữa đường thẳng BB' và (ABC) bằng 60° , tam giác  ABC vuông tại C và góc BAC^=60°. Hình chiếu vuông góc của điểm B' lên (ABC) trùng với trọng tâm củaΔABC. Thể tích của khối tứ diện theo A'.ABC bằng a

13a3108

15a3108

7a3106

9a3208

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

Cho lăng trụ tam giác ABCA'B'C' có BB'=a, góc giữa đường thẳng BB' và (ABC) bằng 60 độ  , tam giác  ABC vuông tại C (ảnh 1)

Gọi G  là trọng tâm ΔABC  .

 ⇒B'G⊥ABC.

là hình chiếu của BB'  lên ABC .

⇒BB',ABC^=BB',BG^=B'GB^=60° (vì ΔBB'G  vuông tại G  nên B'GB^  nhọn).

⇒B'G=BB'.sin60°=a32 ; BG=BB'.cos60°=a2 .

Gọi ΔABC  là trung điểm AC .

Lại có : ΔABC  vuông tại C  và góc BAC^=60°⇒BC=AC.tan60°=AC.3 .

ΔBCM vuông tại C⇒BC2+MC2=BM2⇔3AC2+AC24=9a216⇔AC=3a1326  .

 ⇒BC=3a3926⇒SΔABC=12BC.AC=9a23104   .

ABC//A'B'C'⇒dA',ABC=dB',ABC=B'G=a32.

Thể tích của khối tứ diện A'.ABC  : VA'.ABC=13.B'G.SΔABC=13.a32.9a23104=9a3208 .

 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x−m2x+1  có giá trị nhỏ nhất trên [0,1] bằng -1  khi

m=−1

m=±1

m=1

m=0

Xem đáp án

Chọn B

Ta có  y=x−m2x+1.

y'=1+m2x+12>0,∀m∈ℝ.

Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng −∞;−1  và −1;+∞ .

Nên hàm số đồng biến trên khoảng (0,1) .

⇒min0; 1y=y0⇔−1=−m2⇔m=±1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a.

a3212

a36

a3

a324

Xem đáp án

Chọn A

Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh  a. (ảnh 1)

Xét khối tứ diện đều ABCD, gọi O là trọng tâm của tam giác  BCD  . Khi đó ta có: 

AO⊥BCD và AO=AD2−OD2=a2−a332=a63.

Suy ra VABCD=13AO.SΔBCD=13.a63.12a.a32=a3212  (ĐVTT).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?

y=xx2−x+9

y=14−x2

y=1−2x1+x

y=x+35x−1

Xem đáp án

Chọn B

Xét đáp án A: Do phương trình x2−x+9=0  vô nghiệm nên đồ thị hàm số chỉ có 1 tiệm cận ngang y=0 .

Xét đáp án B: Do  limx→+∞14−x2=0;  limx→2+14−x2=−∞;  limx→−2−14−x2=−∞ nên đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang y=0   và 2 tiệm cận đứng x=2,  x=−2 .

Xét đáp án C: Do limx→+∞1−2x1+x=−2;  limx→−1+1−2x1+x=+∞  nên đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang y=−2   và 1 tiệm cận đứng x=−1 .

Xét đáp án D: Do limx→+∞x+35x−1=15;  limx→15+x+35x−1=+∞  nên đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang y=15  và 1 tiệm cận đứng x=15 .

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mx−12x+m. Tìm m để đồ thị hàm số có tiệm cận ngang đi qua điểm −1 ;2 .

m=2

m=22

m=22

m=2

Xem đáp án

Chọn B

- Tập xác định: D=ℝ\−m2 .

- Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là : y=m2  .

Yêu cầu bài toán trở thành m2=2⇒m=22 .

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; SA  vuông góc với mặt phẳng ( ABC); góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ( ABC) bằng 60°. Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng ( SMC).

a2

a

a3913

a3

Xem đáp án

Chọn C

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; SA  vuông góc với mặt phẳng ( ABC); góc giữa đường thẳng (ảnh 1)

Vì M  là trung điểm của AB nên dB;SCM=dA;SCM .

Trong ( ABC) , kẻ AH⊥CM   tại H.

Ta có  SA⊥ABC⇒SA⊥CHAH⊥CH⇒CH⊥SAH⇒SAH⊥SCH

Hay SAH⊥SCM  theo giao tuyến SH.

Kẻ AK⊥SH⇒AK⊥SCM⇒AK=dA;SCM .

 ⇒ΔABCđều ⇒  trung tuyến CM  đồng thời là tia phân giác

⇒ACM^=12ACB^=300⇒AH=AC.sin300=a2. 

Vì SA⊥ABC⇒SB;ABC^=SBA^=600⇒SA=AB.tan600=a3 .

Ta có 1AK2=1SA2+1AH2⇒AK=SA.AHSA2+AH2=a3.a23a2+a24=a232a132=a3913  .

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2x+3x+1 có bao nhiêu điểm cực trị

0

3

2

1

Xem đáp án

Chọn A

y=2x+3x+1. Tập xác định D=ℝ\−1 .

y'=−1x+12<0,∀x∈D.

Vậy hàm số đã cho không có cực trị.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+1x−2 có đồ thị là C. Tiếp tuyến của C song song với đường thẳng 5x+y−2=0

y=5x+2

y=−5x+2 hoặc y=−5x+22

y=−5x+22

y=−5x+2

Xem đáp án

Chọn C

y=2x+1x−2. Tập xác định D=ℝ\2 .

y'=−5x−22.

Gọi  Mx0; y0là tiếp điểm và điểm thuộc đồ thị hàm số (C).

Hệ số góc của tiếp tuyến : y'x0=−5x0−22 .

Tiếp tuyến song song với đường thẳng

y'x0=−5x0−22=−5⇔x0−22=1⇔x0=3tmx0=1tm.

Với x0=3⇒y0=7 . Phương trình tiếp tuyến là: y=−5x−3+7=−5x+22  .

Với x0=1⇒y0=−3 . Phương trình tiếp tuyến là:y=−5x−1−3=−5x+2 (loại vì trùng với đường thẳng đề bài cho)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m  để hàm số y=x4+m+3x2+4  có 1  cực trị.

0m∈−3 ; +∞

m∈−3 ; +∞

m∈−∞ ; −3

m∈−∞ ; −3

Xem đáp án

Chọn A

y'=4x3+2m+3x=2x2x2+m+3.

y'=0⇔2x2x2+m+3=0⇔x=02x2+m+3=0, đặt gx=2x2+m+3 .

Để hàm số y=x4+m+3x2+4 có 1 cực trị thì gx=0   vô nghiệm hoặc có nghiệm kép.

⇔Δgx≤0⇔−4.2.m+3≤0⇔m≥−3.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=−2x4+x2+1 có số điểm cực trị là

0

3

2

1

Xem đáp án

Chọn B

y'=−8x3+2x.

y'=0⇔−8x3+2x=0⇔x=0x=12x=−12, vậy hàm số có 3 điểm cực trị.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−5x2−x−6 

x=1.

y=−2; y=3.

x=1

x=−2; x=3.

Xem đáp án

Chọn D

Tập xác định của hàm số là    D=ℝ\−2;3.

Ta có limx→−2−y=limx→−2−x−5x2−x−6=limx→−2−x−5x+2x−3=−∞.

Vì limx→−2−x−5=−7<0 limx→−2−x+2x−3=0 x+2x−3>0,∀x<−2.

Lại có limx→−2+y=limx→−2+x−5x2−x−6=limx→−2+x−5x+2x−3=+∞.

Do limx→−2+x−5=−7<0limx→−2+x+2x−3=0 x+2x−3<0,∀x>−2.

 

limx→3+y=limx→3+x−5x2−x−6=limx→3+x−5x+2x−3=−∞.

limx→3−y=limx→3−x−5x2−x−6=limx→3−x−5x+2x−3=+∞.

Nên x=−2;  x=3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số. 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên là đồ thị của hàm số nào?

Hình bên là đồ thị của hàm số nào? (ảnh 1)

y=−x4+2x2+1

y=−x4+2x2

y=x4+3x2−2

y=−x4+3x2+1

Xem đáp án

Chọn A

Từ đồ thị ta có hàm bậc 4  trùng phương y=ax4+bx2+c.

Từ đồ thị ta có a<0  nên loại C.

Từ đồ thị ta có x=0⇒y=1  nên loại B.

Từ đồ thị ta có x=1⇒y=2  nên loại D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y= a​x3+bx2+cx+d  (a≠0)có đồ thị như hình vẽ

Cho hàm số bậc ba  y= ax^3+bx^2+cx+d ( a khác 0) có đồ thị như hình vẽ    Mệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

 

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a<0, b>0, c<0, d<0

a<0, b<0, c<0, d<0

a>0, b>0, c>0, d<0

a<0, b>0, c>0, d<0

Xem đáp án

Chọn A

Cho hàm số bậc ba  y= ax^3+bx^2+cx+d ( a khác 0) có đồ thị như hình vẽ    Mệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 2)

Từ đồ thị ta có limx→+∞y=−∞ ,  limx→−∞y=+∞ do đó a<0   (1).

Đồ thị hàm số đã cho cắt trục Oy  tại điểm có tung độ y=d , từ đồ thị đã cho suy ra  d<0 (2).

Giả sử hàm số đạt cực tiểu tại x1  , đạt cực đại tại x2 , từ đó x1 , x2 là nghiệm của phương trình 3ax2+2bx+c=0 , theo viet ta có: x1+x2=−2b3ax1.x2=c3a.

Từ đồ thị đã cho ta có    x1+x2=−2b3a>0x1.x2=c3a>0⇒b>0c<0(3).

Từ (1), (2), (3) chọn A.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông cân tại C , cạnh huyền có độ dài bằng 8a  . Gọi M là trung điểm của BC  , hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của AM và SB=25a2 . Khoảng cách từ  đến mặt phẳng (ABC)  là:

2a1042259

4a1042259

a1042259

a10422259

Xem đáp án

Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông cân tại C , cạnh huyền có độ dài bằng 8a  . Gọi M là trung điểm của BC (ảnh 1)

Tam giácACM   vuông tại C  nên AM=AC2+CM2=2a10 .

Trong tam giác HBC  có HM  là đường trung tuyến nên : HM2=HB2+HC22−BC24

⇒HB=4HM2−2HC2+BC22.

Trong tam giác vuông SHB  có SH=SB2−HB2 =a5212  Dựng HK⊥SI  tại   K tại .

Do tam giác SHI   vuông tại I  , HK   là đường cao nên 1HK2=1HS2+1HI2⇒HK=a1042529  .

Lại có H   là trung điểm của AM ,  M là trung điểm của BC  nên: dB,SAC .

=2dM,SAC=4dH,SAC=4a1042529

 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị thực của tham số m  sao cho hàm số y=−x4+2m−3x2+m  nghịch biến trên khoảng   1 ; 2 là −∞ ; pq , trong đó phân số pq  tối giản và q>0 . Hỏi tổng p+q  là

5

9

7

3

Xem đáp án

Chọn C

Ta có y=−x4+2m−3x2+m⇒y'=−4x3+22m−3x=2x−2x2+2m−3 .

Hàm số y=−x4+2m−3x2+m  nghịch biến trên khoảng 1 ; 2⇔y'≤0, ∀x∈1 ; 2    và  y'=0 chỉ tại một số hữu hạn điểm trên khoảng   (1,2)⇔2x−2x2+2m−3≤0, ∀x∈1 ; 2

⇔−2x2+2m−3≤0, ∀x∈1 ; 2⇔m≤x2+32, ∀x∈1 ; 2.

Đặt  gx=x2+32 và gx  liên tục tại x=1 , x=2 .

Suy ra m≤gx, ∀x∈1 ; 2⇒m≤min1 ; 2gx  .

Ta có  g'x=2x>0, ∀x∈1 ; 2 . Suy ra gx=x2+32  đạt giá trị nhỏ nhất tại x=1  và g1=52   .

Vậy m∈−∞ ; 52⇒p+q=7 .

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x3−3x2+2mx−1 có 2 cực trị x1 , x2 thỏa mãn x1−x2=2 ?

1

3

0

2

Xem đáp án

Chọn A

Ta có hàm số y=x3−3x2+2mx−1⇒y'=3x2−6x+2m

Hàm số y=x3−3x2+2mx−1  có 2 cực trị x1 , x2  khi và chỉ khi phương trình  3x2−6x+2m=0 có hai nghiệm phân biệt               x1 , x2⇔Δ'>0⇔9−6m>0⇔m<32.

Áp dụng định lý Vi-et cho phương trình 3x2−6x+2m=0  .

Ta có x1+x2=2x1x2=2m3 . 

Mà theo đề ta lại có x1−x2=2⇔x1+x22−4x1x2=4⇒4−8m3=4⇔m=0  thỏa điều kiện *  .

Vậy có 1 giá trị nguyên của tham số m  thỏa yêu cầu bài toán.

33. Tự luận
1 điểm

a. Tìm cực trị của hàm số y=14x4−2x2+1.

Xem đáp án

a. TXĐ: D=R

             ⇒y'=x3−4x; y'=0⇔x=0⇒y=1x=±2⇒y=−3.

              Bảng biến thiên:

           

a. Tìm cực trị của hàm số   y= 1/4x^4-2x^2+1 (ảnh 1)

              Từ bảng biến thiên suy ra cực tiểu hàm số là  y=-3, cực đại của hàm số là y=1 .

34. Tự luận
1 điểm

b. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x1−x2 trên đoạn −1;0 .

Xem đáp án

b. y/=1−x2+x−2x21−x2=1−2x21−x2.

             y/=0⇔x=22∉−1;0x=−22∈−1;0.

              Ta có: y−1=0; y−22=−12; y0=0 .

              Vậy max−1;0y=y0=0; min−1;0y=y−22=−12.

35. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy ABC là tam giác đều, SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC). Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC) bằng 45°, SA=a3. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳngSAC.

Xem đáp án

Cho hình chóp SABCD có đáy ABC là tam giác đều, SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC). Góc giữa hai mặt phẳng (ảnh 1)

Gọi M  là trung điểm BC  Vì tam giác  ABC đều nên AM⊥BC  (1).

Mặt khác, tam giác SBC  cân tại S   nên  SM⊥BC(2).

Từ (1) và (2) ta có góc giữa hai mặt phẳng  SBC  và ABC  là SMA^ .

Xét tam giác SAM  vuông tại A  có góc SMA^=45° .  Từ đó suy ra tam giác  SAM vuông cân tại A

và AM=SA=a3

Gọi I  là trung điểm của BC . Vì tam giác ABC  đều nên   BI=AM=a3

Ta có:  BI⊥ACBI⊥SA   (Vì SA⊥ABCD)AC,SA∈SAC⇒BI⊥SAC

Vậy dB;SAC=BI=a3.