Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 13
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 13

A
Admin
ToánLớp 1247 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x+5. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

−∞;−1

−1;1

−∞;1

1;+∞

Xem đáp án

TXĐ: D=ℝ

Ta có: y'=3x2−3=0⇔x=±1

Bảng biến thiên:

Cho hàm số  y= x^3-3x+5. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

 Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng −1;1  .

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax4+bx2+c  (với a,b,c∈ℝ ), có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số  y= ax^4+bx^2+c (với a,b,c thuộc R ), có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?  (ảnh 1)

 

             Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

−∞;−1

1;2

−2;2

1;+∞

Xem đáp án

Từ đồ thị ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng  −∞;−1 và 0;1

Nên trong các đáp án ta chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3x−1x−1 . Kết luận nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên ℝ\1.

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng −∞;1 và 1;+∞

Hàm số nghịch biến trên ℝ\1.

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng −∞;1và 1;+∞.

Xem đáp án

TXĐ:  D=ℝ\1

             Ta có: y'=−2x+12<0   với mọi thuộc tập xác định.

             Nên hàm số đã cho luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mx−3x+1 . Tính tổng các giá trị nguyên của m∈−10;10  để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.

-54

-55

-52

-49

Xem đáp án

TXĐ: D=ℝ\−1 .

Ta có y'=m+3x+12  .

Để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định ta có: y'<0  với mọi  thuộc tập xác định

 ⇔m+3x+12<0 với mọi x  thuộc tập xác định

⇔m+3<0⇔m<−3.

Do m  là số nguyên thuộc −10;10  nên m∈−10;−9;−8;−7;−6;−5;−4

Khi đó, tổng các giá trị nguyên của m  là: S=−10−9−8−7−6−5−4=−49 .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=13x3−mx2+9x+2021. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên R.

3

5

7

1

Xem đáp án

Ta có: y'=x2−2mx+9  .

Để hàm số đồng biến trên R  ta có:  x2−2mx+9≥0 với mọi x∈ℝ

⇔Δ'=m2−9≤0⇔−3≤m≤3

Do m nguyên nên m∈−3;−2;−1;0;1;2;3

Số giá trị nguyên của m  là: 7.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x3−3x có tọa độ  là

(−1;2)

(1;−2)

(−1;1)

(−1;−4)

Xem đáp án

Tập xác định :D=ℝ .

Ta có y'=3x2−3=0⇔x=±1 , y(1)=−2,  y(−1)=2

Bảng biến thiên

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y= x^3-3x có tọa độ là (ảnh 1)

 

Dựa vào bảng biến thiên ta suy ra điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là (1;−2)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x2−9x+2   là

-1

3

-25

7

Xem đáp án

Tập xác định : D=ℝ .

Ta có:  y'=3x2−6x−9=0⇔x=−1x=3, y(−1)=7,  y(3)=−25 .

Bảng biến thiên:

Giá trị cực tiểu của hàm số  y- x^3-3x^2-9x+2 là (ảnh 1)

Qua bảng biến thiên ta thấy, giá trị cực tiểu của hàm số là yCT=−25.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+mx2−4x+1 . Tìm  m để hàm số đạt cực đại tại điểm x0=2.

m=-2

m=2

m=0

không có giá trị của m

Xem đáp án

Tập xác định  D=ℝ .

Ta có y'=3x2+2mx−4  và y''=6x+2m.

Vì y=f(x)  là hàm số bậc 3  nên để hàm số đạt cực đại tại điểm x0=2  thì

              y'(2)=0y''(2)<0⇔4m+8=02m+12<0⇔m=−2  (KTM)m<−6

                Vậy không có giá trị nào của  để hàm số đạt cực đại tại điểm x0=2 .

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x)=(x−2)(x−4)3, ∀x∈ℝ . Khẳng định nào dưới đây đúng?

Hàm số đạt cực đại tại x=2.

Hàm số đạt cực tiểu tại x=2.

Hàm số không có cực trị.

Hàm số đạt cực đại tại x=4.

Xem đáp án

Cho f'(x)=(x−2)(x−4)3=0⇔x=2x=4  .

Cho hàm số f(x)  có đạo hàm f'(x)=( x-2)( x-4)^3 ,  với mọi x thuộc R. Khẳng định nào dưới đây đúng?   (ảnh 1)

 

Từ bảng biến thiên ta suy ra hàm số đạt cực đại tạix=2 .

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y=x3−2mx2+m2x+n   có tọa độ điểm cực tiểu là 1  ;  3.  Khi đó m+n bằng

4

3

2

1

Xem đáp án

Tập xác định D=ℝ.

Ta có y'=3x2−4mx+m2.

y''=6x−4m.

Vì hàm số đạt cực tiểu tại  nên y'1=0y''1>0⇔3−4m+m2=06−4m>0⇔m=1m=3m<32⇔m=1.

Lại có điểm (1,3)  thuộc đồ thị hàm số nên y1=3⇔1−2m+m2+n=3⇔n=3.

Vậy m+n =4

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị m để đồ thị hàm số  y=x4+2mx2−1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 42 

m=2

m=±2.

m=−2.

m=−1.

Xem đáp án

Giá trị  m để đồ thị hàm số  y= x^4+ 2mx^2-1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 4 căn 2  là (ảnh 1)

Tập xác định D=ℝ.

Ta có y'=4x3+4mx.

y'=0⇔4xx2+m=0⇔x=0x2=−m.

Để hàm số có 3 cực trị thì −m>0⇔m<0.

Khi đó ta có tọa độ 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số là A0  ;  −1,B−−m  ;  −m2−1,C−m  ;  −m2−1.

Gọi H0  ;  −m2−1  là trung điểm của BC

AH=m2,BC=2−m.

SΔABC=42⇔12.AH.BC=42⇔m2.2−m=82⇔−m5=32⇔m=−2.

Vậy m=−2.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+x2+2x+3  trên đoạn −1;2  là

-17

-19

17

19

Xem đáp án

Hàm số y=fx=x3+x2+2x+3   xác định và liên tục trên −1;2 .

y'=3x2+2x+2>0 ∀ x∈−1 ; 2⇒ hàm số đồng biến trên −1;2 , do đó

max−1;2y=maxf(−1),f(2)=19,min−1;2y=minf(−1),f(2)=1.

Vậy tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+x2+2x+3  trên đoạn −1;2  là 19  .

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất m của hàm số fx=x+1x trên đoạn12 ; 2  

m=−2

m=2

m=52

m=32

Xem đáp án

Hàm số fx=x+1x   xác định và liên tục trên đoạn 12 ; 2  .

f'x=1−1x2=0⇔x=1∈12 ; 2x=−1∉12 ; 2.

f12=52 , f2=52 , f1=2.

Vậy m=min12 ; 2fx=2 .

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x+mx+1 ( m là tham số thực) thỏa mãn min1;2y+max1;2y=163 thì

m<−4

−4≤m<0

0≤m<2

m≥2

Xem đáp án

Hàm số đã cho xác định và liên tục trên 1 ; 2 .

y'=1−mx+12

+ Nếu m=1⇒y=1⇒max1 ; 2y=min1 ; 2y=1⇒max1 ; 2y+min1 ; 2y=2  (loại).

+ Nếu m≠1⇒  Hàm số đơn điệu trên 1 ; 2

⇒min1;2y=y1max1;2y=y2min1;2y=y2max1;2y=y1⇒min1;2y+max1;2y=y1+y2=1+m2+2+m3=7+5m6.

Theo giả thiếtmin1;2y+max1;2y=163⇔7+5m6=163⇔m=5⇒m>2 .

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=1x3−1x. Đặt m=min0 ; +∞fx, khi đó.

m=−14

m=0

m=239

m=−239

Xem đáp án

Hàm số đã cho xác định và liên tục trên 0 ; +∞ . Ta có 

f'x=−3x4+1x2=0⇔x2=3⇔x=3x=−3.

Giới hạn: limx→0+y=+∞ ; limx→+∞y=0  .

Bảng biến thiên

Cho hàm số f(x)= 1/ x^3- 1/x . Đặt m= min (0 + vô cùng)f(x)  , khi đó.   (ảnh 1)

Vậy m=min0 ; +∞fx=−239  .

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên dưới?

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên dưới? (ảnh 1)

y=−x3+2x2−1

y=−x3+2x2+1

y=x3+2x2+1

y=x3−2x2−1

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị hàm số, suy ra a<0   và khi x=0⇒y=−1<0  .

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:

 

 

Cho hàm số f(x)  có bảng biến thiên như hình vẽ:  Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như vậy? (ảnh 1)

 

 

 

             Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như vậy?

y=−x3+x2−1

y=x−1x+1

y=2x+52x+2

y=x4+2x2−1

Xem đáp án

Dựa vào BBT, ta thấy đây là hàm nhất biến và có y'<0 .

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?

Cho hàm số  y= ax^3+ bx^2+cx+d có đồ thị như hình dưới. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

a<0,b<0,c<0,d<0

a<0,b>0,c>0,d>0

a<0,b>0,c<0,d>0

a<0,b>0,c>0,d<0

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị suy ra hệ số a<0 .

Đồ thị cắt trục Oy  tại điểm có tung độ âm nên d<0.

Ta thấy đồ thị như hình vẽ có hai điểm cực trị, hoành độ các điểm cực trị trái dấu suy ra phương trình y'=3ax2+2bx+c=0   có 2 nghiệm x1,x2  trái dấu suy a.c<0⇒c>0  .

Mặt khác: x1+x22=−b3a>0⇒b>0 .

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax4+bx2+c  a,b,c∈ℝ. Đồ thị của hàm số y=fx như hình vẽ bên dưới.Cho hàm số f(x)= ax^4+ bx^2+c( a,b,c thuộc R) . Đồ thị của hàm số  y=f(x) như hình vẽ bên dưới.Số nghiệm của phương trình  -2f(x)+ căn 2=0 là (ảnh 1)Số nghiệm của phương trình  −2fx+2=0 

4

2

3

0

Xem đáp án

Ta có: −2fx+2=0⇔fx=22

Đường thẳng y=22   cắt đồ thị hàm số y=fx  tại 4  điểm phân biệt nên phương trình đã cho có 4  nghiệm phân biệt.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số  y=f(x) xác định, liên tục trên  R và có bảng biến thiên như sau:   Tìm tất cả các giá trị thực của m  để phương trình f(x)+1-m=0   (ảnh 1)

 

             Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình fx+1−m=0 có hai nghiệm.

m<1, m=2

m<2, m=3

m≥3, m=2

m<2, m=1

Xem đáp án

Ta có: f(x)+1−m=0⇔fx=m−1

Để phương trình có hai nghiệm thì m−1=2m−1<1⇔m=3m<2 .

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2x−3x−1 có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

x=1 và x=3

x=2 và y=1

x=1 và y=2

x=-1 và y=2

Xem đáp án

Xét hàm số y=fx=2x−3x−1  có tập xác định D=ℝ\1

 limx→−∞fx=2vàlimx→+∞fx=2 nên đường thẳng y=2  là một đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=fx .

limx→1−fx=+∞ và limx→1+fx=−∞  nên đường thẳng x=1   là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=fx .

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào có tiệm cận đứng?

y=xx2+1

y=−x3−3x2−1

y=x2−2x3

y=x2−2x+1x−3

Xem đáp án

Các hàm số y=xx2+1 ; y=−x3−3x2−1 ; y=x2−2x3  có tập xác định là R  nên không có tiệm cận đứng.

Hàm số y=x2−2x+1x−3  có:

limx→3−fx=−∞ và limx→3+fx=+∞   nên đường thẳngx=3 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=fx .

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) làCho hàm số  y= f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.   Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=f(x) là (ảnh 1)

4

3

2

6

Xem đáp án

chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2−4x−1x−2. Đồ thị hàm số có bao nhiêu tiệm cận?

0

1

2

3

Xem đáp án

Xét hàm số y=f(x)=x2−4x−1x−2=(x−2)(x+2)x−1x−2  có tập xác định D=ℝ\1; 2

limx→−∞x2−4x−1x−2=limx→−∞1−4x21−1x1−2x=1; tương tựlimx→+∞x2−4x−1x−2=1  nên đường thẳng y=1  là một đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=fx.

limx→1−(x−2)(x+2)x−1x−2=limx→1−x+2x−1=−∞ và limx→1+(x−2)(x+2)x−1x−2=limx→1+x+2x−1=+∞  nên đường thẳng x=1   là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số .y=fx

limx→2−(x−2)(x+2)x−1x−2=limx→2−x+2x−1=4 và limx→2+(x−2)(x+2)x−1x−2=limx→2+x+2x−1=4  nên đường thẳng x=2  không là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số .

Do đó đồ thị hàm số y=fx  có hai tiệm cận

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tiện cận ngang của đồ thị hàm số: y=−x2−x+2x

y=±1

y=1

không tồn tại

x=±1

Xem đáp án

Xét hàm số y=f(x)=−x2−x+2x  có tập xác định  D=−2; 1\0nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đa diện được lắp ghép bởi một hình lập phương ABCDA'B'C'D' và một hình chóp tứ giác đều SABCD như hình vẽ có bao nhiêu mặt?Hình đa diện được lắp ghép bởi một hình lập phương ABCDA'B'C'D' và một hình chóp tứ giác đều SABCD như hình vẽ có bao nhiêu mặt?  (ảnh 1)

10

8

11

9

Xem đáp án

Hình chóp trên có 4 mặt bên.

Hình lập phương dưới có 4 mặt xung quanh và 1 mặt đáy.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp ABCDA'B'C'D' (hình vẽ minh họa), cắt khối hộp bởi mặt phẳng (BB'D'D) ta được hai khối đa diện nào dưới đây? Cho khối hộp ABCDA'B'C'D'  (hình vẽ minh họa), cắt khối hộp bởi mặt phẳng  (BB'D'D) ta được hai khối đa diện nào dưới đây? (ảnh 1)

A. Hai khối chóp.                                     B. Hai khối lăng trụ.

C. Một khối chóp, một khối lăng trụ.       D. Hai khối hộp.

Hai khối chóp.

Hai khối lăng trụ.

Một khối chóp, một khối lăng trụ.

Hai khối hộp.

Xem đáp án

Mặt phẳng BDD'B' chia khối hộp thành hai khối lăng trụ là  ABD.A'B'D' và BCD.B'C'D'.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lăng trụ lục giác đều (hình vẽ minh họa) có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Hình lăng trụ lục giác đều (hình vẽ minh họa) có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? (ảnh 1)

4

6

3

7

Xem đáp án

Lục giác đều có 6 trục đối xứng là 3 đường chéo và 3 đường thẳng đi qua trung điểm cặp cạnh đối.

Ứng với mỗi trục đối xứng của lục giác đều ta có một mặt phẳng đối xứng của lăng trụ lục giác đều.

Ngoài ra, lăng trụ lục giác đều còn có một mặt phẳng đối xứng đi qua trung điểm của các cạnh bên.

Vậy lăng trụ lục giác đều có tất cả 7 mặt phẳng đối xứng.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình 20 mặt đều có cạnh bằng a thì tổng diện tích 20 mặt bằng

53a2

20a2

253a2

103a2

Xem đáp án

Hình 20 mặt đều thì mỗi mặt là một tam giác đều cạnh a  .

Diện tích một mặt là a234 .

Vậy diện tích 20 mặt là 20.a234=53a2 .               

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích V của khối hộp có chiều cao bằng a và diện tích đáy bằng B là

12Bh

13Bh

16Bh

Bh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp có diện tích đáy bằng a2 và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

a33

a3

2a3

2a33

Xem đáp án

Áp dụng công thức tính thể tích khổi chóp có V=13B.h=13.a2.2a=2a33

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ có chiều cao h= 5 và diện tích đáy S=6 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

10

60

90

30

Xem đáp án

Áp dụng công thức tính thể tích khối lăng trụ có   V=B.h=5.6=30

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a , tam giác SAB là tam giác vuông cân tại đỉnh S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp SABCD bằng

a322

a32

a326

a36

Xem đáp án

 

Cho hình chóp SABCDD  có đáy là hình vuông cạnh a , tam giác  SAB là tam giác vuông cân tại đỉnh  S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy.  (ảnh 1)

Gọi H  là trung điểm của AB  ta có:

SAB⊥ABCDSAB∩ABCD=ABSH⊥AB.

Suy ra: SH⊥ABCD  .

Diện tích hình vuông ABCD  là SABCD=a2  .

Do tam giác SAB   vuông cân tại S   nên SH=AB2=a2 .

Thể tích khối chóp SABCD  có chiều cao SH=a2  và diện tích đáy  SABCD=a2 là: V=13SABCD.SH=13a2.a2=a36

.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABCA'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a, A'B tạo với mặt phẳng đáy góc 60°  . Thể tích khối lăng trụ ABCA'B'C'  bằng:

3a38

a34

3a32

3a34

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ đứng ABCA'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a, A'B tạo với mặt phẳng đáy góc 60 độ . Thể tích khối lăng trụ ABCA'B'C'  bằng: (ảnh 1)

 Góc giữa A'B  và mặt phẳng đáy là A'BA^⇒A'BA^=600

Có : A'A=AB.tan600=a3 , SΔABC=12.AB.AC.sin600=a234

Vậy VABC.A'B'C'= AA'.SΔABC=a3.a234=3a34  .

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp có diện tích đáy B=9 và chiều cao h=8 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng:

72

48

36

24

Xem đáp án

Theo công thức tính thể tích khối chóp      V=13B.h=13.9.8=24

36. Tự luận
1 điểm

Cho hàm sốy=13x3−m−1x2+m2−2m−3x−2020. Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng 3;5.

Xem đáp án

Ta có: y'=x2−2m−1x+m2−2m−3

Xét: x2−2m−1x+m2−2m−3=0⇔x=m+1x=m−3

Ta có bảng xét dấu:

 

Từ bảng biến thiến ta có hàm số nghịch biến trên khoảng m−3;m+1

Để hàm số nghịch biến trên khoảng 3;5⇒3;5⊂m−3;m+1

⇔m−3≤3m+1≥5⇔4≤m≤6.

Đáp số: 4≤m≤6 .

37. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị hàm số như hình vẽ.

Cho hàm số y=f(x)  có đồ thị hàm số như hình vẽ. Tìm m  để hàm số   y= f(x)-1/ f(x)-m đồng biến trên  (-1,1). (ảnh 1)

Tìm m để hàm số  y=fx−1fx−m đồng biến trên −1;1.

 

Xem đáp án

Xét hàm số: y=fx−1fx−m  trên −1;1

Đặt fx=t

Từ đồ thị hàm số ta thấy với x∈−1;1⇒fx∈−1;3⇒t∈−1;3

Ngoài ra, trên −1;1  hàm số y=fx   nghịch biến.

Khi đó, yêu cầu bài toán ban đầu trở thành

Tìm m để hàm số y=gt=t−1t−m  nghịch biến trên khoảng −1;3

Xét hàm gt=t−1t−m  có tập xác định là: ℝ\m

Để hàm số y=gt=t−1t−m nghịch biến trên khoảng −1;3

⇔g't<0m∉−1;3⇔−m+1t−m2<0m≤−1m≥3⇔m>1m≤−1m≥3⇔m≥3

38. Tự luận
1 điểm

Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có AB=4, SA=SB=SC=12 . Gọi MN lần lượt là trung điểm AC. BC . Trên cạnh SA, SB lần lượt lấy điểm E,F sao cho SESA=BFBS=23. Tính thể tích khối tứ diện MNEF.

Xem đáp án

Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có AB=4, SA=SB=SC=12 . Gọi MN lần lượt là trung điểm AC. BC  (ảnh 1)

* Gọi H  là hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) . Ta có: SA=SB=SC=12        ⇒       HA=HB=HC

  ⇒H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC  mà tam giác  ABC cân tại B

   ⇒H là trung điểm AC .

⇒   H≡M.

* SΔABC=12BA.BC=12.4.4=8

Tam giác ABC  vuông cân tại   B

⇒     AC=42      ⇒HC=22

SH=SC2−HC2=122−222=234

Do đó:  VS.ABC=13.SΔABC.SH=13.8.234=16343.

Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có AB=4, SA=SB=SC=12 . Gọi MN lần lượt là trung điểm AC. BC  (ảnh 2)

Trong mp SAB, kẻ EK  //  AB  K∈SB. Ta có: 

* SΔEMNSΔEKN=MNEK=12AB23AB=34⇒SΔEMN=34SΔEKN⇒VF.MNE=34VF.EKN      

*VF.EKN=12VS.EKN=12SESA.SKSB.VS.ABN

                           

                            =12.23.23.VS.ABN=12.23.23.12.VS.ABC=19.16343=163427.

* VMNEF=VF.MNE=34VF.EKN=34.163427=4349.

Kết luận: VMNEF=4349.

39. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3mx2+2m2−8mx+9m2−m . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m  để đồ thị hàm số đã cho cắt trục Ox tại điểm ba cách đều nhau.

Xem đáp án

Ta có: y'=3x2−6mx+2m2−8m

y''=6x−6m

Cho y''=0⇔x=m⇒y=m2−m

Suy ra đồ thị hàm số đã cho có điểm uốn   Im; m2−m
Đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt cách đều nhau

 ⇒I∈Ox⇔m=0m=1

Với m=0 , ta có: y=x3 , cho y=0⇒x=0

Nên đồ thị của hàm số chỉ cắt trục Ox tại một điểm duy nhất, suy ra m=0  không thỏa 

Với m=1, ta có: y=x3−3x2−6x+8 , choy=0⇔x1=−2x2=1x3=4⇒x1+x3=2x2

Vậy với m=1   thỏa yêu cầu bài toán.