Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 11
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 11

A
Admin
ToánLớp 1249 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau  Mệnh đề nào sau đây đúng?A. Hàm số đồng biến trên khoảng (-1,3) (ảnh 1)

              Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng (-1,3)

Hàm số nghịch biến trên khoảng(-2,2).

Hàm số nghịch biến trên khoảng(-2,0).

Hàm số đồng biến trên khoảng -∞,3.

Xem đáp án

Quan sát bảng biến thiên nhận thấy:

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau  Mệnh đề nào sau đây đúng?A. Hàm số đồng biến trên khoảng (-1,3) (ảnh 2)

 và

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau  Mệnh đề nào sau đây đúng?A. Hàm số đồng biến trên khoảng (-1,3) (ảnh 3)

Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞,2)và (0,2); hàm số nghịch biến trên các khoảng (2,+∞ và (-2,0).

Vậy mệnh đề C đúng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Cho hàm số  liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên dưới.  Mệnh đề nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Hàm số nghịch biến trên −∞ ; −3.

Hàm số đồng biến trên 2 ; 7.

Hàm số đồng biến trên −3 ; 4.

Hàm số nghịch biến trên 5 ; +∞.

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị hàm số y=fx ta thấy hàm số nghịch biến trên −∞ ; −3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−1x+2. Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau.

Hàm số đồng biến trên ℝ\−2.

Hàm số nghịch biến trên ℝ\−2.

Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−2và −2;+∞ .

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−2∪−2;+∞.

Xem đáp án

Tập xác định  D=ℝ\−2.

y'=3x+22>0  ∀x≠−2.

Suy ra hàm số đồng biến trên từng khoảng của tập xác định.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=m2−1x3+m−1x2−x+4. Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số đồng biến trên R là 

2

1

0

3

Xem đáp án

Ta có: y=m2−1x3+m−1x2−x+4

Nên: y'=3m2−1x2+2m−1x−1

Điều kiện để hàm số đồng biến trên R là:

a>0Δ'≤0⇔m2−1>0m−12+3m2−1≤0⇔m2>14m2−2m−2≤0⇔m>1m<−1−12≤m≤1Cho hàm số . Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số đồng biến trên R là 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=x+3x+4m  nghịch biến trên khoảng 2;+∞.

1

3

0

2

Xem đáp án

Điều kiện: x≠−4m.

Ta có: y'=4m−3x+4m2

Hàm số y=x+3x+4m nghịch biến trên khoảng 2;+∞

⇔−4m≤2y'<0, ∀x∈2;+∞⇔m≥−124m−3x+4m2<0 , ∀x∈2;+∞⇔m≥−12m<34⇔−12≤m<34

Vậy −12≤m<34 nên có 1 số nguyên m=0  thỏa mãn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [-2,2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f(x) đạt cực đại tại điểm nào dưới đây? Media VietJack

x=2

x=1

x=0

x=-2

Xem đáp án

Từ đồ thị hàm số y=f(x) trên đoạn −2;2 ta thấy hàm số f(x) đạt cực đại tại điểm x=1.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fxxác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?  A. Hàm số có đúng một cực trị.   (ảnh 1)


     Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Hàm số có đúng một cực trị.

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -3.

Hàm số đạt cực đại tại x=0và đạt cực tiểu tại x=1.

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên của hàm số đã cho ta thấy khẳng định đúng là đáp án D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như sau:   Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=f(x) là (ảnh 1)

Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=f(x) 

−1;2

2

-1

1;−2

Xem đáp án

Ta có : Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=fx là  −1;2.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2x−3x−1 có bao nhiêu cực trị:

1

0

2

3

Xem đáp án

Tập xác định: : D=ℝ\1.

Ta có:

y'=2.(−1)−1.(−3)x−121x−12>0 với ∀x∈D.

Do đó hàm số không có cực trị.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có đạo hàm là f'x=x−22x2−4x+3. Hàm số fx có bao nhiêu điểm cực tiểu?

0

2

1

3

Xem đáp án

f'x=x−22x2−4x+3

Ta có: f'x=0⇔x=2x=1x=3

Ta có bảng xét dấu  như sau :

Cho hàm số y= f(x)  liên tục trên R  và có đạo hàm là f'(x)= ( x-20^2( x^2-4x+3) . Hàm số f(x)  có bao nhiêu điểm cực tiểu? (ảnh 1)

Theo bảng xét dấu trên ta suy ra hàm số có một điểm cực tiểu là x=3.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y=m−3x4+m+2x2+m−1 có ba điểm cực trị?

4

5

6

vô số

Xem đáp án

Hàm số đã cho có ba điểm cực trị ⇔m−3m+2<0⇔m2−m−6<0⇔−2<m<3.

Do m∈ℤ nên m∈−1;0;1;2.

Vậy có bốn số nguyên m cần tìm

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn −1;3 

Cho hàm số  y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số  f(x) trên đoạn  [-1,3] là   (ảnh 1)

-3

1

3

2

Xem đáp án

Từ đồ thị hàm số ta thấy Giá trị lớn nhất của hàm số fx trên đoạn −1;3 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4−8x2+15 trên 1;3 

-1

8

24

-8

Xem đáp án

Ta có y'=4x3−16x.

y'=0⇔x=0∉1;3  x=2∈1;3  x=−2∉1;3.

y1=8; y2=−1; y3=24.

Vậy Min1;3y=−1.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x−m2x+1 có giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;1 bằng -1 khi

m=1m=−1

m=3m=−3

m=−2

m=3

Xem đáp án

TXĐ: D=ℝ\−1.

y'=1+m2x+12>0, ∀x≠−1.

Suy ra hàm số đồng biến trên đoạn 0;1. Do đó, ta có:

Min0;1y=−1⇔y0=−1⇔−m2=−1⇔m=1  m=−1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=cos22x−sinx.cosx+4 bằng

3

72

92

8116

Xem đáp án

Ta có: y=1−sin22x−12sin2x+4.

Đặt t=sin2x,−1≤t≤1, hàm số đã cho trở thành t=sin2x,−1≤t≤1.

y'=−2t−12;y'=0⇔t=−14.

y−1=92;y1=72;y−14=8116.

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là 72.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên dưới đây:

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên dưới đây:  Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số y=fx đồng biến trên khoảng −∞;+∞

Hàm số y=fx đồng biến trên khoảng −2;+∞.

Hàm số y=fxtăng trên khoảng −∞;2.

Hàm số y=fx đồng biến trên ℝ\2.

Xem đáp án

Từ  BBT của hàm số y=fx ta chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên R và có đồ thị của hàm số f'x như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây sai?

Hàm số y=fxđồng biến trên khoảng 1; 2.

Hàm số y=fxngịch biến trên khoảng −1; 1.

Hàm số y=f(x)có hai điểm cực trị.

Hàm số y=fxđạt cực đại tại điểm x=2.

Xem đáp án

Từ đồ thị của hàm số f'x ta có bảng xét dấu của f'x như sau:

Cho hàm số f'(x)  xác định trên  R và có đồ thị của hàm số  f'(x) như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây sai? (ảnh 1)


Từ bảng xét dấu của f'x ta chọn C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định, liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y=f(x)  xác định, liên tục trên R  và có đồ thị như hình vẽ.  Phương trình  2f(x)+3=0  có bao nhiêu nghiệm? (ảnh 1)

             Phương trình  2fx+3=0 có bao nhiêu nghiệm?

1

0

3

2

Xem đáp án

Phương trình 2fx+3=0⇔fx=−32.

Đường thẳng y=−32 cắt đồ thị hàm số y=fx tại  điểm phân biệt nên phương trình đã cho có 2 nghiệm. Chọn đáp án D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong 4 hàm số sau có đồ thị như hình vẽ

Hàm số nào trong  4 hàm số sau có đồ thị như hình vẽ   (ảnh 1)

y=x3−3x+1

y=x3−x+1

y=−x3+3x+1

y=x3+3x+1

Xem đáp án

Dựa vào hình dạng đồ thị, loại được đáp án C.

             Xét hàm số y=x3−3x+1.

             y'=3x2−3; y'=0⇔x=±1;y1=−1;y−1=3 nên chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax4+bx2+c,a≠0 có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y=f(x)=ax64+bx^2+c( a khác 0)  có bảng biến thiên như sau:   Trong các số  a,b và  c có bao nhiêu số dương? (ảnh 1)

Trong các số a,b và c có bao nhiêu số dương?

0

1

2

3

Xem đáp án

Ta có limx→+∞y=−∞⇒a<0

Ta có y0=−1⇒c=−1

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số có 3 điểm cực trị suy ra  ab<0⇒b>0

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên khoảng 0;+∞ và thỏa mãn limx→+∞fx=1. Với giả thiết đó, hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

Đường thẳng x=1là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=fx.

Đường thẳng y=1là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=fx.

Đường thẳng y=1là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=fx.

Đường thẳng x=1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=fx.

Xem đáp án

Ta có limx→+∞fx=1⇒ Đường thẳng y=1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=fx.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số sau y=2x−1x+3?

y=2

x=2

x=−3

y=−3

Xem đáp án

Ta có limx→±∞y=2 nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=2 .

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số sau y=2x−8x2−5x+4?

0

1

2

3

Xem đáp án

TXĐ: D=ℝ\1;4.

limx→±∞y=0 suy ra y=0 là TCN.

limx→1−y=−∞limx→1+y=+∞⇒x=1 là TCĐ.

limx→4±y=23.

Vậy đồ thị hàm số có 1 TCĐ và 1 TCN

24. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hàm số  y=x+5x−7 có đồ thị C. Khẳng định nào sau đây đúng?

Ccó tiệm cận đứng là x=7.

Ckhông có tiệm cận đứng.

Ccó tiệm cận đứng là x=1

Ccó tiệm cận ngang là y=-1.

Xem đáp án

Hàm số y=x+5x−7 là hàm bậc nhất trên bâc nhất thỏa mãn ad−bc≠0 nên đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng là x=7 và 1 đường tiệm cận ngang là y=1.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để đồ thị của hàm số y=−x2−3x+m+1x−1 không có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.

m≠−3

m=3

m≠3

m=−3

Xem đáp án

Tập xác định D=ℝ\1.

limx→−∞y=+∞,  limx→+∞y=−∞⇔ đồ thị không có tiệm cận ngang.

Điều kiện để đồ thị của hàm số y=−x2−3x+m+1x−1 không có tiệm cận đứng là tam thức bậc hai fx=−x2−3x+m+1 có nghiệm x=1, hay f1=0⇔m=3.

Với m=3, limx→1y=limx→1−x2−3x+4x−1=limx→1−x−4=−5⇒Đồ thị của hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.

Vậy m=3 là giá trị cần tìm.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bát diện đều (tham khảo hình vẽ) có bao nhiêu mặt?

Hình bát diện đều (tham khảo hình vẽ) có bao nhiêu mặt?   (ảnh 1)

8

9

6

4

Xem đáp án

Tính theo định nghĩa: 8.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện đều loại {3,5} là khối.

Tám mặt đều

Lập phương.

Tứ diện đều.

Hai mươi mặt đều.

Xem đáp án

Khối đa diện đều loại {3,5} là khối hai mươi mặt đều

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết (H) là khối đa diện đều loại {3,5} với số đỉnh và số cạnh lần lượt là m và n . Tính m-n .

m−n=−18

m−n=18

m−n=−8

m−n=11

Xem đáp án

Khối đa diện đều loại {3;5} là khối 20 mặt đều với mỗi mặt là một tam giác đều (có đúng 3 cạnh) và mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng 5 mặt.

          Số đỉnh của khối {3;5} là  20.35=12 (đỉnh). Suy ra m=12.

          Số cạnh của khối {3;5} là 20.32=30. Suy ra n=20.

          Vậy m−n=12−30=−18.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung điểm các cạnh của một tứ diện điều là các đỉnh của một hình đa diện loại nào

3;4

3;3

4;3

3;5

Xem đáp án

Gọi I,J,E,F,M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC,BD,AB,BC,CD,DA

Ta có tám tam giác IEF,IFN,IMN,INE,JEF,JFM,JMN,JNE là các tam giác đều cạnh a2

⇔Đa diện có các đỉnh là I,J,E,F,M,N một đa diện đều loại  3;4

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp có diện tích đáy B=6 và chiều cao h=2. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

6

3

4

12

Xem đáp án

Thể tích khối chóp là V=13B.h=13.6.2=4.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lập phương ABCDA'B'C'D' có độ dài đường chéo 1 mặt a22 . Thể tích của khối lập phương ABCDA'B'C'D' là:

22a3

8a3

2a3

a3

Xem đáp án

Gọi x là độ dài cạnh của hình lập phương ABCDA'B'C'D'

          Ta có AC=22a⇔x2=22a⇔x=2a

             Vậy thể tích của hình lập phương ABCDA'B'C'D' là V=x3=2a3=8a3.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hinh chóp SABCcó đáy ABC là tam giác vuông tại A có AB=3a, AC=2a Cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA=4aThể tích của khối chóp SABC là

4a35

V=4a353

V=4a3

V=12a3

Xem đáp án

Cho hinh chóp  SABCcó đáy ABC là tam giác vuông tại  A có AB=3a, AC=2a  Cạnh bên SA vuông góc với đáy,   SA=4aThể tích của khối chóp SABC là (ảnh 1)

Ta có diện tích đáy SΔABC=12AB.AC=123a.2a=3a2.

Chiều cao của khối chóp h=SA=4a.

Vậy, thể tích của khối chóp đã cho là V=13.3a2.4a=4a3.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ACBD có cạnh bằng a2. Tính thể tích của khối tứ diện đó.

V=a3212

V=a336

V=a33

V=a326

Xem đáp án

Cho tứ diện đều ACBD  có cạnh bằng acăn 2 . Tính thể tích của khối tứ diện đó. (ảnh 1)

Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều BCD, M là trung điểm của CD.

          Vì tứ diện ABCD đều nên AH⊥BCD⇒AH là chiều cao của tứ diện.

          Do ΔBCD đều và M là trung điểm của CD nên BM⊥CD.

          Xét ΔBMDvuông tại M có:

                              BM2+MD2=BD2 (đ/lý Pitago)

                              ⇒BM=2a2−a22=a62.

          Xét ΔAHBvuông tại H có:

                              AH2+BH2=AB2 (đ/lý Pitago)

                              ⇒AH=2a2−23.a622=2a2−2a23=2a33.

          Thể tích tứ diện ABCD là:

                              V=13.SΔBCD.AH=13.12.BM.CD.AH=16.a62.a2.2a33=a33.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA ⊥ ( ABCD), SC tạo với đáy một góc 45° . Thể tích của khối chóp SABCD bằng

a32

a323

a33

a33

Xem đáp án

Cho hình chóp SABCD  có đáy  ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc ( ABCD), SC  tạo với đáy một góc 45 độ  . Thể tích của khối chóp SABCD  bằng (ảnh 1)

Góc SC;ABCD=SCA^=450.

Suy ra ΔSCA vuông cân tại A nên SA=AC=a2.

SABCD=a2.

Do đó VS.ABCD=13SABCD. SA=a323.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , SA vuông góc với đáy và AB=a . Biết góc tạo bởi mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng ( ABC) 300. Tính thể tích khối chóp SABC?

a318.

a3618.

a336.

a3318.

Xem đáp án

Trong ∆ABC có: AB⊥BC. Lại có: SA⊥(ABC)⇒SA⊥BC.

Suy ra: BC⊥(SAB)⇒BC⊥SB.

Vậy góc góc tạo bởi mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC) là góc giữa AB và SB và là góc SBA^=300.

Ta có: SA=AB.tanSBA^=a.tan300=a33.

Khối chóp SABC có đáy là ΔABC, chiều cao SA có thể tích là:

VS.ABC=13SA.SΔABC=13.a33.12a2=a3318.

36. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số y=mx−12x+1 có giá trị lớn nhất trên đoạn 1;2 bằng 3.

Xem đáp án

Tập xác định D=ℝ\−12. Đạo hàm y'=m+22x+12. Trường hợp 1: Nếu m=−2⇒y=−1 không thỏa mãn.

Trường hợp 2: Nếu m>−2⇔ hàm số y=mx−12x+1 đồng biến trên mỗi khoảng y=mx−12x+1 ; −12;+∞⇔ hàm sốy=mx−12x+1 đồng biến trên 1;2.

⇒max1;2y=y2=3 hay  (nhận)

Trường hợp 3: Nếu m<−2⇒ hàm số y=mx−12x+1 nghịch biến trên mỗi khoảng −∞;−12 ; −12;+∞⇒ hàm số y=mx−12x+1 nghịch biến trên 1;2.

⇒max1;2y=y1=3 hay m−13=3⇔m=10(loại).

Như vậy m=8 thì hàm số y=mx−12x+1 thỏa mãn điều kiện max1;2y=3.

  

37. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ:

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như hình vẽ: Tìm tất cả các giá trị của tham số  m để hàm số  g(x)=|f(x)-2m| có 5 điểm cực trị. (ảnh 1)

             Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số gx=fx−2m có 5 điểm cực trị.

Xem đáp án

Ta thấy hàm số y=fx có 2 điểm cực trị

Hàm số gx=fx−2m có 5 điểm cực trị

⇒Phương trình fx−2m=0 có 3 nghiệm phân biệt

⇒ Đường thẳng y=2m cắt đồ thị hàm số y=fx tại 3 điểm phân biệt

⇔4<2m<11 ⇔2<m<112.

38. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị nằm trên trục hoành và có đạo hàm trên R, bảng xét dấu của biểu thức f'x như bảng dưới đây.

Cho hàm số  y=f(x)có đồ thị nằm trên trục hoành và có đạo hàm trên R, bảng xét dấu của biểu thức  f'(x) như bảng dưới đây.   (ảnh 1)

Tìm tất cả các khoảng nghịch biến của hàm số y=gx=fx2−2xfx2−2x+1

Xem đáp án

Ta có y=gx=fx2−2xfx2−2x+1=1−1fx2−2x+1 nên

g'x=x2−2x'.f'x2−2xfx2−2x+12=2x−2.f'x2−2xfx2−2x+12. 

g'x=0⇔2x−2=0f'x2−2x=0

⇔x=1x2−2x=−2x2−2x=−1x2−2x=3⇔x=1x2−2x+2=0 1x2−2x+1=02x2−2x−3=03

PT (1) vô nghiệm.

PT (2) có nghiệm kép  x=1 nên không phải là điểm cực trị.

PT (3) ⇔x=−1x=3                                                                         (0.25đ)

Thay x=0∈−1;1 ta được g'0=−2f'0f0+12>0 vì f'0<0

Ta có bảng xét dấu của  g'x:

Cho hàm số  y=f(x)có đồ thị nằm trên trục hoành và có đạo hàm trên R, bảng xét dấu của biểu thức  f'(x) như bảng dưới đây.   (ảnh 2)


Dựa vào bảng xét dấu ta có hàm số y=gx nghịch biến trên các khoảng −∞ ; −1 và 1 ; 3. 

39. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp đều SABCD có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là điểm đối xứng của  C qua B và N là trung điểm SC , mp(DMN) chia khối chóp SABCD thành hai phần . Tính tỉ số thể tích của hai phần đó.

Xem đáp án

 Cho hình chóp đều SABCD có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là điểm đối xứng của  C qua B và N là trung điểm SC , mp( DMN) chia khối chóp SABCD thành  (ảnh 1)

Gọi K=MN∩SB, I=AB∩MD

Suy ra : K trọng tâm của Δ SMC, trung điểm MD 

ta có : VM.BIKVM.CND=MBMC.MKMN.MIMD=12.23.12.=16

Do VM.CND=2.VB.CND=VB.SCD=VS.BCD=12.VS.ABCD

 Suy ra VBKICND=512.VS.ABCD  ⇒  VSABIKN=712.VS.ABCDVậy:  VBKICNDVSABIKN  =  57 hoặc VSABIKNVBKICND  =  75