Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 10
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 10

A
Admin
ToánLớp 1264 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị đạo hàm y=f'x như hình bên dưới. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảngCho hàm số  y=f(x) có đồ thị đạo hàm  y=f'(x) như hình bên dưới. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng   (ảnh 1)

−12;0

0;2

1;3

−1;1

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị của hàm số y=f'x   ta có bảng xét dấu như sau:

Cho hàm số  y=f(x) có đồ thị đạo hàm  y=f'(x) như hình bên dưới. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng   (ảnh 2)

Do đó f'x<0,∀x∈−12;0   .

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x−2020 . Khẳng định nào sau đây đúng ?

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;2020 và 2020;+∞ .

Hàm số nghịch biến trên ℝ\2020

Hàm số đồng biến trên ℝ\2020

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;2020 và 2020;+∞.

Xem đáp án

Ta có y'=−2021x−20202<0   ∀x≠2020 .

Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng  −∞;2020  và 2020;+∞  .

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên R ?

y=x3+4x−3

y=x+2x+3

y=x4−2x2+3

y=x3+4x2−3

Xem đáp án

Xét hàm số  y=x3+4x−3 có y'=3x2+4>0 , ∀x∈ℝ. Do vậy hàm số y=x3+4x−3 đồng biến trên R

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào có một cực trị?

y=x−1x+2

y=x3

y=x4

y=x4−2x2+1

Xem đáp án

+ Hàm số y=x−1x+2  không có cực trị vì y'=3x+22>0,  ∀x≠−2  .

+ Hàm số y=x3  không có cực trị vì y'=3x2≥0, ∀x∈ℝ .

+ Hàm số y=x4có một cực trị vì y'=4x3; y=0   có một nghiệm bội lẻ x=0 .

+ Hàm số y=x4−2x2+1  có y'=4x3−4x  ; y'=0  có ba nghiệm đơn: x=0 ; x=1 ; x=−1  nên hàm số có ba cực trị.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x  đạt cực tiểu tại x  bằng

-2

1

-1

0

Xem đáp án

Ta có: y'=3x2−3=0 . ⇔x=1x=−1

Bảng biến thiên:

Hàm số  y= x^3-3x đạt cực tiểu tại  x bằng (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đạt cực tiểu tại x=1.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số  f(x) có bảng biến thiên như sau Hàm số đã cho đạt cực đại tại (ảnh 1)

 

              Hàm số đã cho đạt cực đại tại

A, x=2

x=-2

x=1

x=3

Xem đáp án

Chọn D vì tại  đạo hàm đổi dấu từ (+) sang (-).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+d,  a≠0  có đồ thị như sau

Cho hàm số  y=ax^3+bx^2+cx+d ( a khác 0) có đồ thị như sau  Giá trị cực tiểu của hàm số là (ảnh 1)

 

Giá trị cực tiểu của hàm số là

yCT=−3

yCT=1

xCT=−2

xCT=−3

Xem đáp án

Từ đồ thị ta có hàm số giá trị cực tiểu của hàm số là yCT=−3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn −2;3 bằngCho hàm số f(x)  có đồ thị như hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn [-2,3]  bằng (ảnh 1)

-2

2

3

4

Xem đáp án

Nhận thấy trên đoạn −2;3  đồ thị hàm số có điểm cao nhất có tọa độ  giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn −2;3   bằng 4

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Cho hàm số  y=f(x) liên tục trên R  và có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

max−3; 2fx=5

max−3; 2fx=0

min−3; 2fx=3

min−3; 2fx=2

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên của hàm số ta thấy max−3; 2fx=f0=5

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình bên? (ảnh 1)

y=x3+3x2+1

y=x3+3x2

y=2x4−x2

y=−x3−3x2

Xem đáp án

Đường cong trong hình trên là đồ thị hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d  .

 Đồ thị hàm số đi qua O  nên d=0 .

Trên khoảng 0;+∞  đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải nên hệ số a>0

  Do đó chọn đáp án B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới Hỏi hàm số đã cho là hàm số nào sau đây? Media VietJack

y=2x4−3x2+1

y=−2x3+3x2−1

y=x2−3x

y=4x−32x−1

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số y=fx  đã cho ta thấy: Hàm số không xác định tại x=12   nên ta loại phương án A, B, C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2x+1x+2 có đường tiệm cận đứng là

x=2

y=12

y=2

x=−2

Xem đáp án

limx→−2+2x+1x+2=−∞ nên x=−2  là tiệm cận đứng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) và bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Số đường tiệm cận bao gồm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của (C) là:Media VietJack

1

2

4

3

Xem đáp án

Ta có: limx→−∞y=−3;limx→+∞y=3⇒y=−3;y=3  là hai đường tiệm  cận ngang của đồ thị hàm số (C).

limx→−1−y=+∞⇒x=−1 là một đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm sốC .

Vậy số đường tiệm cận bao gồm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của C   là: 3.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số a để đồ thị của hàm số có đường tiệm cận đứng  y=2020−xx+a

a≠2020

a≠−2020

a=−2020

a=2020

Xem đáp án

Tập xác định D=ℝ\−a

Suy ra a≠−2020 .

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây không phải là hình đa diện?

Hình lăng trụ.

Hình chóp.

Hình lập phương.

Hình thoi.

Xem đáp án

Hình thoi là một hình đa giác không phải hình đa diện.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện đều loại {3,4} có bao nhiêu mặt?

20

8

6

12

Xem đáp án

Khối đa diện đều loại 3;4  là khối bát diện đều.

Khối bát diện đều có 8 mặt.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h là

V=13Sh

V=3Sh

V=Sh

V=12Sh

Xem đáp án

Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng S  và chiều cao bằng h là V=13Sh.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=4 và chiều cao h=6. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

8

24

10

72

Xem đáp án

Thể tích của khối lăng trụ đã cho là V=Bh=4.6=24.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp SABCD có SA ⊥ (ABCD), SA =a và ABCD là hình vuông cạnh a . Thể tích của khối chóp SABCD là

a33

a32

a36

a3

Xem đáp án

Ta có VS.ABCD=13.SA.SABCD=13.a.a2=a33 .

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD  ( tham khảo hình vẽ). Gọi V1;V2;V3 lần lượt là thể tích  các khối  S.ABCD; S.ABC; S.ACD . Mệnh đề nào sau đây đúng?

Cho hình chóp SABCD  ( tham khảo hình vẽ). Gọi V1, V2, V3 lần lượt là thể tích các khối  SABCD, SABC, SACD . Mệnh đề nào sau đây đúng?    (ảnh 1)

 

V3=V1−V2

V3=V2−V1

V3=V2+V1

V3=V1

Xem đáp án

Do hình chóp  S.ABCD được chia thành hai khối chóp S.ABC; S.ACD  nên:

   V1=V2+V3⇔V3=V1−V2 . 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+mx2−4m+9x−5   với m là tham số.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của mđể hàm số đồng biến trên R

4

5

6

7

Xem đáp án

Tập xác định: D=R .

Hàm số đồng biến trên R⇔y'=3x2+2mx−4m+9≥0 , ∀x∈ℝ

⇔a=3>0Δ'=m2+12m+27≤0⇔−9≤m≤−3. Vậy có 7  giá trị nguyên của m  thỏa mãn ycbt.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên R  và có đạo hàm f'x =x3x−4x−12 . Hàm số y=fx2 nghịch biến trên những khoảng nào sau

−1 ; 1

−2 ; 0

−∞;−2

2 ; +∞

Xem đáp án

y'=fx2'= 2x.f'x2=2xx23x2−4x2−12=2x7x2−4x−12x+12

y'=0⇔x=0   (boi7)x=2   (boi1)x=−2 (boi1)x=1    (boi2)x=−1 (boi2)

Ta có bảng biến thiên của hàm số y=fx2  như sau:

Cho hàm số y=f(x)  liên tục trên R   và có đạo hàmf'(x)=x^3( x-4)(x-1)^2  . Hàm số  y=f(x^2) nghịch biến trên những khoảng nào sau  (ảnh 1)

Vậy hàm số y=fx2  nghịch biến trên khoảng −∞;−2  .

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=13x3−m+1x2+2m+1x+1 đạt cực tiểu tại x=3

m=−1

m=1

m=2

m=−2

Xem đáp án

Ta có: y=13x3−m+1x2+2m+1x+1

 y'=x2−2m+1x+2m+1y''=2x−2m+1

Hàm số đạt cực tiểu tại x=3  khi   y'3=0y''3>0⇔−4m+4=04−2m>0⇔m=1m<2⇔m=1.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx  có đạo hàm f'x=xx−1x+43,​∀x∈ℝ. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

2

3

4

1

Xem đáp án

f'x=0

⇔xx−1x+43=0⇔x=0x=1x=−4

Ta có bảng xét dấu của f'x

Cho hàm số f(x)  có đạo hàm f'(x)= x9 x-1)( x+4)^3, với mọi x thuộc R . Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là (ảnh 1)


Dựa vào bảng xét dấu của f'x  suy ra hàm số đã cho có 2 điểm cực tiểu.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−x2−8x+1  trên 1;3  bằng

-7

-5

20327

-11

Xem đáp án

Ta có  y'=3x2−2x−8 ; y'=0⇔x=2∈1;3x=−43∉1;3 .

y1=−7, y3=−5 , y2=−11 . Do đó maxy=y3=−5  .

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm GTNN của hàm số :  y=x3−3x2−9x+5  trên   −2;5

22

10

3

-22

Xem đáp án

Xét hàm số : f(x)=x3−3x2−9x+5  trên −2;5

Có:   f'(x)=3x2−6x−9

   f'(x)=     0

Tìm GTNN của hàm số :   y= x^3-3x^2-9x+5  trên   [-2,5] (ảnh 1)

Tính:  f(−2)=3; f(−1)=10 ; f(3)=−22 ;  f(5)=10 

Khi đó : Min[−2;5]f(x)=−22

                 Chọn đáp án  D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx   liên tục trên đoạn −2;2  và có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ. Hỏi số nghiệm của phương trình fx−1=1  trên đoạn −2;2  là ?

Cho hàm số y=f(x)  liên tục trên đoạn [-2,2]  và có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ. Hỏi số nghiệm của phương trình  |f(x)-1|=1 trên đoạn[-2,2]   là ? (ảnh 1)

3

4

5

6

Xem đáp án

Phương trình fx−1=1⇔fx=2fx=0 .

Từ đồ thị hàm số y=fx  ta thấy, trên đoạn −2;2 , phương trình  fx=0 có 3 nghiệm phân biệt, phương trình  có 2 nghiệm phân biệt (khác các nghiệm của phương trình fx=0  ).

Nên phương trình fx−1=1  có tất cả 5 nghiệm phân biệt.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  có bảng biến thiên trong hình dưới

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên trong hình dưới  Mệnh đề nào đúng?  A. Hàm số f(x) có 3 cực trị.     (ảnh 1)

Mệnh đề nào đúng?

Hàm số fxcó 3 cực trị.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là -5.

Giá trị lớn nhất của hàm số là 3

Hàm số fxđạt cực đại tại x=0

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên, hàm số y=fx  xác định trên ℝ\−2  và có 1 điểm cực đại x=0  ; 1 điểm cực tiểu x=4 .

Vậy chọn D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  có bảng biến thiên như hình dưới

Cho hàm số  y=f(x) có bảng biến thiên như hình dưới  Phương trình  f(x)+1=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực? (ảnh 1)

Phương trình fx+1=0  có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn D

Ta có fx+1=0⇔fx=−1 .

Cho hàm số  y=f(x) có bảng biến thiên như hình dưới  Phương trình  f(x)+1=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực? (ảnh 2)

Dựa vào bảng biến thiên thì đường thẳng  y=−1 sẽ cắt đồ thị hàm số y=fx  tại 4 điểm phân biệt. Do đó phương trình đã cho có 4 nghiệm.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  xác định và liên tục trên −∞ ; 0  và 0 ; +∞  có bảng biến thiên như hình sau

Cho hàm số  y= f(x) xác định và liên tục trên(- vô cùng,0 )  và ( 0, + vô cùng)  có bảng biến thiên như hình sau   (ảnh 1)

              Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=fx  là

0

3

1

2

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên ta có limx→−∞y=2 và limx→+∞y=+∞  nên đồ thị hàm số chỉ có duy nhất một đường tiệm cận ngang là đường thẳng y=2.

Lại có limx→0+y=+∞  nên đồ thị hàm số nhận đường thẳng x=0  là tiệm cận đứng.

Vậy đồ thị hàm số y=fx   có 2 đường tiệm cận đứng và ngang.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+4−2x2−x   là

3

2

0

1

Xem đáp án

Tập xác định của hàm số là: D=[−4 ​;​+∞)\0 ; 1  .

Dễ thấy hàm số đã cho liên tục trên D  . Mọi đường thẳng x=x0 ∉0 ; 1  đều không là tiệm cận đứng của đồ thị.

Ta có limx→0x+4−2x2−x=limx→0xx2−xx+4+2=limx→01x−1x+4+2=−14

 nên đường thẳng x=0  không phải là một tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

 limx→1+x+4−2=5−2>0limx→1+1x2−x=limx→1+1x(x−1)=+∞ suy ra limx→1+x+4−2x2−x=+∞   do đó x=1  là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

Vậy đồ thị của hàm số đã cho có đúng 1 đường tiệm cận đứng là đường thẳng x=1 .

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu hình đa diện?

Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu hình đa diện? (ảnh 1)

1

2

3

4

Xem đáp án

Trong 4 hình đã cho, chỉ có hình đầu tiên là không phải hình đa diện vì có 1 cạnh là cạnh chung của nhiều hơn hai mặt. Vậy có 3 hình đa diện.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện đều loại {3,4} cạnh a có thể tích bằng

a323

a33

a3212

a3

Xem đáp án

Khối đa diện đều loại 3 ; 3  cạnh a  là khối lập cạnh a .

Do đó thể tích bằng a3 .

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABCA'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a . Mặt phẳng ( AB'C') tạo với mặt đáy góc 60 độ. Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABCA'B'C' .

3a338

3a334

a338

a332

Xem đáp án

Cho lăng trụ đứng  ABCA'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a  . Mặt phẳng  ( AB'C') tạo với mặt đáy góc  60 độ. Tính theo  a thể tích khối lăng trụ ABCA'B'C' . (ảnh 1)

Gọi I là trung điểm B'C'.

Góc giữa hai mặt phẳng AB'C'  và A'B'C'   là   ⇒AIA'^=60°

AA'=A'I. tan60°=a32.3=3a2.

VABC.A'B'C'=AA'.SA'B'C'=3a2.a234=3a338.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc bằng 60° . Thể tích của khối chóp đều đó là

6a32

6a36

3a36

3a32

Xem đáp án

Cho hình chóp tứ giác đều  SABCD có cạnh đáy bằng  a và cạnh bên tạo với đáy một góc bằng 60 độ . Thể tích của khối chóp đều đó là  (ảnh 1)

Gọi O=AC∩BD , suy ra SO⊥ABCD . Do đó góc giữa SD  và ABCD  là  SDO^=60° .

Ta có BD=a2⇒OD=a22  .

Xét tam giác SOD  vuông tại O, ta có SO=OD.tan600=a62 .

Ta có VS.ABCD=13.SO.SABCD=13.a62.a2=6a36 .

36. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y=fx có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số bậc ba  y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.  Tìm tất cả các giá trị của tham số  m để phương trình f(x- căn x^2+1= f(m-1)  có nghiệm. (ảnh 1)

 

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình fx−x2+1=fm−1 có nghiệm.

Xem đáp án

Xét hàm số ux=x−x2+1 .

Ta có u'x=1−xx2+1=x2+1−xx2+1>0,∀x∈ℝ

limx→+∞x−x2+1=limx→+∞−1x+x2+1=0.

Bảng biến thiên

Cho hàm số bậc ba  y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.  Tìm tất cả các giá trị của tham số  m để phương trình f(x- căn x^2+1= f(m-1)  có nghiệm. (ảnh 2)

Từ bảng biến thiên suy ra ux=x−x2+1<0,∀x∈ℝ  .

Do đó fx−x2+1≤3  với mọi x∈ℝ .

Phương trình có nghiệm ⇔fm−1≤3⇔m−1≤2⇔m≤3 .

37. Tự luận
1 điểm

Cho hàm hình chóp  S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, biết AB=BC=a3, khoảng cách từ A đến mặt phẳng(SBC)  bằng a2  và SAB^=SCB^=90°. Tính theo a thể tích khối chóp SABC.

Xem đáp án

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S  trên  ( ABC)

Ta có

SH⊥ABCSA⊥AB  gt⇒HA⊥AB.

Tương tự HC⊥BC

Suy ra tứ giác HABC  là một hình vuông.

Ta có AH // BC⊂SBC⇒AH // SBC⇒dA, SBC=dH, SBC=a2 .

Dựng HK⊥SCtại  K 1 .

Do BC⊥HCBC⊥SH⇒BC⊥SHC⇒BC⊥HK 2 .

Từ  (1) và (2) suy ra HK⊥SBC , nên dH, SBC=HK=a2 .

Ta có 1HS2=1HK2−1HC2=16a2⇒HS=a6

Thể tích Khối chóp  được tính bởi V=13SABC.SH=16AB.BC.SH=16a3.a3.a6=a362.

 

38. Tự luận
1 điểm

Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈1 ; 2020  để hàm số gx=x2−1+2mx−2120  đồng biến trên 0 ; 2?

Xem đáp án

Xét hàm số gx=x2−1+2mx−2120  có g'x=2xx2−1x2−1+2m=2x+2m      ; 1<x<2−2x+2m   ; 0<x<1 .

          Hàm số đồng biến trên (0,2)⇔g'x≥0,  ∀x∈0 ; 1∪1 ; 2

⇔2x+2m≥0  ,∀x∈1 ; 2−2x+2m≥0  ,∀x∈0 ; 1⇔x≥−m  ,∀x∈1 ; 2x≤m  ,∀x∈0 ; 1  ⇔1≥−m1≤m⇔m≥1.

          Vậy có tất cả 2020 giá trị m nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.

39. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu tham số nguyên của tham số m∈−10 ; 10  để hàm số y=2x3+33−2mx2+6m2−3mx  đồng biến trên khoảng 0 ; 3 .

Xem đáp án

Xét fx=2x3+33−2mx2+6m2−3mx

⇒f'x=6x2+3−2mx+m2−3m=6x−mx−m+3.

Hàm số y=fx  đồng biến trên (0,3) .⇔y'=fxf'xfx≥0,  ∀x∈0 ; 3

Trường hợp 1. fx≥0f'x≥0 , ∀x∈0 ; 3⇔f0=0≥00 ; 3⊂−∞ ; m−3∪m ; +∞ ⇔m≥6m≤0  .

Do hàm số f(x)  đồng biến trên khoảng (0,3)  nên fx>f0=0,  ∀x∈0;3 .

Trường hợp 2. fx≤0f'x≤0 ,∀x∈0 ; 3 ⇔f0=0≤00 ; 3⊂m−3 ; m⇔m=3  .

Do hàm số f(x)  nghịch biến trên khoảng (0,3)  nên fx<f0=0,  ∀x∈0 ; 3

Do m∈−10 ; 10, m∈ℤ  nên có 17 số.