Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 10
39 câu hỏi
Cho hàm số y=fx có đồ thị đạo hàm y=f'x như hình bên dưới. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
−12;0
0;2
1;3
−1;1
Dựa vào đồ thị của hàm số y=f'x ta có bảng xét dấu như sau:

Do đó f'x<0,∀x∈−12;0 .
Cho hàm số y=x+1x−2020 . Khẳng định nào sau đây đúng ?
Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;2020 và 2020;+∞ .
Hàm số nghịch biến trên ℝ\2020
Hàm số đồng biến trên ℝ\2020
Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;2020 và 2020;+∞.
Ta có y'=−2021x−20202<0 ∀x≠2020 .
Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;2020 và 2020;+∞ .
Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên R ?
y=x3+4x−3
y=x+2x+3
y=x4−2x2+3
y=x3+4x2−3
Xét hàm số y=x3+4x−3 có y'=3x2+4>0 , ∀x∈ℝ. Do vậy hàm số y=x3+4x−3 đồng biến trên R
Trong các hàm số sau, hàm số nào có một cực trị?
y=x−1x+2
y=x3
y=x4
y=x4−2x2+1
+ Hàm số y=x−1x+2 không có cực trị vì y'=3x+22>0, ∀x≠−2 .
+ Hàm số y=x3 không có cực trị vì y'=3x2≥0, ∀x∈ℝ .
+ Hàm số y=x4có một cực trị vì y'=4x3; y=0 có một nghiệm bội lẻ x=0 .
+ Hàm số y=x4−2x2+1 có y'=4x3−4x ; y'=0 có ba nghiệm đơn: x=0 ; x=1 ; x=−1 nên hàm số có ba cực trị.
Hàm số y=x3−3x đạt cực tiểu tại x bằng
-2
1
-1
0
Ta có: y'=3x2−3=0 . ⇔x=1x=−1
Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đạt cực tiểu tại x=1.
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A, x=2
x=-2
x=1
x=3
Chọn D vì tại đạo hàm đổi dấu từ (+) sang (-).
Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+d, a≠0 có đồ thị như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số là
yCT=−3
yCT=1
xCT=−2
xCT=−3
Từ đồ thị ta có hàm số giá trị cực tiểu của hàm số là yCT=−3
Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn −2;3 bằng![Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn [-2,3] bằng (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2023/02/blobid5-1676301398.png)
-2
2
3
4
Nhận thấy trên đoạn −2;3 đồ thị hàm số có điểm cao nhất có tọa độ giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn −2;3 bằng 4
Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

max−3; 2fx=5
max−3; 2fx=0
min−3; 2fx=3
min−3; 2fx=2
Từ bảng biến thiên của hàm số ta thấy max−3; 2fx=f0=5
Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình bên?

y=x3+3x2+1
y=x3+3x2
y=2x4−x2
y=−x3−3x2
Đường cong trong hình trên là đồ thị hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d .
Đồ thị hàm số đi qua O nên d=0 .
Trên khoảng 0;+∞ đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải nên hệ số a>0
Do đó chọn đáp án B.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới Hỏi hàm số đã cho là hàm số nào sau đây? 
y=2x4−3x2+1
y=−2x3+3x2−1
y=x2−3x
y=4x−32x−1
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số y=fx đã cho ta thấy: Hàm số không xác định tại x=12 nên ta loại phương án A, B, C.
Đồ thị hàm số y=2x+1x+2 có đường tiệm cận đứng là
x=2
y=12
y=2
x=−2
limx→−2+2x+1x+2=−∞ nên x=−2 là tiệm cận đứng.
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) và bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Số đường tiệm cận bao gồm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của (C) là:
1
2
4
3
Ta có: limx→−∞y=−3;limx→+∞y=3⇒y=−3;y=3 là hai đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số (C).
limx→−1−y=+∞⇒x=−1 là một đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm sốC .
Vậy số đường tiệm cận bao gồm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của C là: 3.
Tìm tất cả các giá trị của tham số a để đồ thị của hàm số có đường tiệm cận đứng y=2020−xx+a
a≠2020
a≠−2020
a=−2020
a=2020
Tập xác định D=ℝ\−a
Suy ra a≠−2020 .
Hình nào sau đây không phải là hình đa diện?
Hình lăng trụ.
Hình chóp.
Hình lập phương.
Hình thoi.
Hình thoi là một hình đa giác không phải hình đa diện.
Khối đa diện đều loại {3,4} có bao nhiêu mặt?
20
8
6
12
Khối đa diện đều loại 3;4 là khối bát diện đều.
Khối bát diện đều có 8 mặt.
Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h là
V=13Sh
V=3Sh
V=Sh
V=12Sh
Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h là V=13Sh.
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=4 và chiều cao h=6. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
8
24
10
72
Thể tích của khối lăng trụ đã cho là V=Bh=4.6=24.
Cho khối chóp SABCD có SA ⊥ (ABCD), SA =a và ABCD là hình vuông cạnh a . Thể tích của khối chóp SABCD là
a33
a32
a36
a3
Ta có VS.ABCD=13.SA.SABCD=13.a.a2=a33 .
Cho hình chóp SABCD ( tham khảo hình vẽ). Gọi V1;V2;V3 lần lượt là thể tích các khối S.ABCD; S.ABC; S.ACD . Mệnh đề nào sau đây đúng?

V3=V1−V2
V3=V2−V1
V3=V2+V1
V3=V1
Do hình chóp S.ABCD được chia thành hai khối chóp S.ABC; S.ACD nên:
V1=V2+V3⇔V3=V1−V2 .
Cho hàm số y=x3+mx2−4m+9x−5 với m là tham số.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của mđể hàm số đồng biến trên R
4
5
6
7
Tập xác định: D=R .
Hàm số đồng biến trên R⇔y'=3x2+2mx−4m+9≥0 , ∀x∈ℝ
⇔a=3>0Δ'=m2+12m+27≤0⇔−9≤m≤−3. Vậy có 7 giá trị nguyên của m thỏa mãn ycbt.
Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có đạo hàm f'x =x3x−4x−12 . Hàm số y=fx2 nghịch biến trên những khoảng nào sau
−1 ; 1
−2 ; 0
−∞;−2
2 ; +∞
y'=fx2'= 2x.f'x2=2xx23x2−4x2−12=2x7x2−4x−12x+12
y'=0⇔x=0 (boi7)x=2 (boi1)x=−2 (boi1)x=1 (boi2)x=−1 (boi2)
Ta có bảng biến thiên của hàm số y=fx2 như sau:

Vậy hàm số y=fx2 nghịch biến trên khoảng −∞;−2 .
Tìm m để hàm số y=13x3−m+1x2+2m+1x+1 đạt cực tiểu tại x=3
m=−1
m=1
m=2
m=−2
Ta có: y=13x3−m+1x2+2m+1x+1
y'=x2−2m+1x+2m+1y''=2x−2m+1
Hàm số đạt cực tiểu tại x=3 khi y'3=0y''3>0⇔−4m+4=04−2m>0⇔m=1m<2⇔m=1.
Cho hàm số fx có đạo hàm f'x=xx−1x+43,∀x∈ℝ. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
2
3
4
1
f'x=0
⇔xx−1x+43=0⇔x=0x=1x=−4
Ta có bảng xét dấu của f'x

Dựa vào bảng xét dấu của f'x suy ra hàm số đã cho có 2 điểm cực tiểu.
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−x2−8x+1 trên 1;3 bằng
-7
-5
20327
-11
Ta có y'=3x2−2x−8 ; y'=0⇔x=2∈1;3x=−43∉1;3 .
y1=−7, y3=−5 , y2=−11 . Do đó maxy=y3=−5 .
Tìm GTNN của hàm số : y=x3−3x2−9x+5 trên −2;5
22
10
3
-22
Xét hàm số : f(x)=x3−3x2−9x+5 trên −2;5
Có: f'(x)=3x2−6x−9
f'(x)= 0
![Tìm GTNN của hàm số : y= x^3-3x^2-9x+5 trên [-2,5] (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2023/02/blobid1-1676464639.png)
Tính: f(−2)=3; f(−1)=10 ; f(3)=−22 ; f(5)=10
Khi đó : Min[−2;5]f(x)=−22
Chọn đáp án D
Cho hàm số y=fx liên tục trên đoạn −2;2 và có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ. Hỏi số nghiệm của phương trình fx−1=1 trên đoạn −2;2 là ?
![Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [-2,2] và có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ. Hỏi số nghiệm của phương trình |f(x)-1|=1 trên đoạn[-2,2] là ? (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2023/02/blobid2-1676464841.png)
3
4
5
6
Phương trình fx−1=1⇔fx=2fx=0 .
Từ đồ thị hàm số y=fx ta thấy, trên đoạn −2;2 , phương trình fx=0 có 3 nghiệm phân biệt, phương trình có 2 nghiệm phân biệt (khác các nghiệm của phương trình fx=0 ).
Nên phương trình fx−1=1 có tất cả 5 nghiệm phân biệt.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên trong hình dưới

Mệnh đề nào đúng?
Hàm số fxcó 3 cực trị.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là -5.
Giá trị lớn nhất của hàm số là 3
Hàm số fxđạt cực đại tại x=0
Từ bảng biến thiên, hàm số y=fx xác định trên ℝ\−2 và có 1 điểm cực đại x=0 ; 1 điểm cực tiểu x=4 .
Vậy chọn D.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình dưới

Phương trình fx+1=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
1
2
3
4
Chọn D
Ta có fx+1=0⇔fx=−1 .

Dựa vào bảng biến thiên thì đường thẳng y=−1 sẽ cắt đồ thị hàm số y=fx tại 4 điểm phân biệt. Do đó phương trình đã cho có 4 nghiệm.
Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên −∞ ; 0 và 0 ; +∞ có bảng biến thiên như hình sau

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=fx là
0
3
1
2
Dựa vào bảng biến thiên ta có limx→−∞y=2 và limx→+∞y=+∞ nên đồ thị hàm số chỉ có duy nhất một đường tiệm cận ngang là đường thẳng y=2.
Lại có limx→0+y=+∞ nên đồ thị hàm số nhận đường thẳng x=0 là tiệm cận đứng.
Vậy đồ thị hàm số y=fx có 2 đường tiệm cận đứng và ngang.
Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+4−2x2−x là
3
2
0
1
Tập xác định của hàm số là: D=[−4 ;+∞)\0 ; 1 .
Dễ thấy hàm số đã cho liên tục trên D . Mọi đường thẳng x=x0 ∉0 ; 1 đều không là tiệm cận đứng của đồ thị.
Ta có limx→0x+4−2x2−x=limx→0xx2−xx+4+2=limx→01x−1x+4+2=−14
nên đường thẳng x=0 không phải là một tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
limx→1+x+4−2=5−2>0limx→1+1x2−x=limx→1+1x(x−1)=+∞ suy ra limx→1+x+4−2x2−x=+∞ do đó x=1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Vậy đồ thị của hàm số đã cho có đúng 1 đường tiệm cận đứng là đường thẳng x=1 .
Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu hình đa diện?

1
2
3
4
Trong 4 hình đã cho, chỉ có hình đầu tiên là không phải hình đa diện vì có 1 cạnh là cạnh chung của nhiều hơn hai mặt. Vậy có 3 hình đa diện.
Khối đa diện đều loại {3,4} cạnh a có thể tích bằng
a323
a33
a3212
a3
Khối đa diện đều loại 3 ; 3 cạnh a là khối lập cạnh a .
Do đó thể tích bằng a3 .
Cho lăng trụ đứng ABCA'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a . Mặt phẳng ( AB'C') tạo với mặt đáy góc 60 độ. Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABCA'B'C' .
3a338
3a334
a338
a332

Gọi I là trung điểm B'C'.
Góc giữa hai mặt phẳng AB'C' và A'B'C' là ⇒AIA'^=60°
AA'=A'I. tan60°=a32.3=3a2.
VABC.A'B'C'=AA'.SA'B'C'=3a2.a234=3a338.
Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc bằng 60° . Thể tích của khối chóp đều đó là
6a32
6a36
3a36
3a32

Gọi O=AC∩BD , suy ra SO⊥ABCD . Do đó góc giữa SD và ABCD là SDO^=60° .
Ta có BD=a2⇒OD=a22 .
Xét tam giác SOD vuông tại O, ta có SO=OD.tan600=a62 .
Ta có VS.ABCD=13.SO.SABCD=13.a62.a2=6a36 .
Cho hàm số bậc ba y=fx có đồ thị như hình vẽ.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình fx−x2+1=fm−1 có nghiệm.
Xét hàm số ux=x−x2+1 .
Ta có u'x=1−xx2+1=x2+1−xx2+1>0,∀x∈ℝ
limx→+∞x−x2+1=limx→+∞−1x+x2+1=0.
Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên suy ra ux=x−x2+1<0,∀x∈ℝ .
Do đó fx−x2+1≤3 với mọi x∈ℝ .
Phương trình có nghiệm ⇔fm−1≤3⇔m−1≤2⇔m≤3 .
Cho hàm hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, biết AB=BC=a3, khoảng cách từ A đến mặt phẳng(SBC) bằng a2 và SAB^=SCB^=90°. Tính theo a thể tích khối chóp SABC.
Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên ( ABC)
Ta có
SH⊥ABCSA⊥AB gt⇒HA⊥AB.
Tương tự HC⊥BC
Suy ra tứ giác HABC là một hình vuông.
Ta có AH // BC⊂SBC⇒AH // SBC⇒dA, SBC=dH, SBC=a2 .
Dựng HK⊥SCtại K 1 .
Do BC⊥HCBC⊥SH⇒BC⊥SHC⇒BC⊥HK 2 .
Từ (1) và (2) suy ra HK⊥SBC , nên dH, SBC=HK=a2 .
Ta có 1HS2=1HK2−1HC2=16a2⇒HS=a6
Thể tích Khối chóp được tính bởi V=13SABC.SH=16AB.BC.SH=16a3.a3.a6=a362.
Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈1 ; 2020 để hàm số gx=x2−1+2mx−2120 đồng biến trên 0 ; 2?
Xét hàm số gx=x2−1+2mx−2120 có g'x=2xx2−1x2−1+2m=2x+2m ; 1<x<2−2x+2m ; 0<x<1 .
Hàm số đồng biến trên (0,2)⇔g'x≥0, ∀x∈0 ; 1∪1 ; 2
⇔2x+2m≥0 ,∀x∈1 ; 2−2x+2m≥0 ,∀x∈0 ; 1⇔x≥−m ,∀x∈1 ; 2x≤m ,∀x∈0 ; 1 ⇔1≥−m1≤m⇔m≥1.
Vậy có tất cả 2020 giá trị m nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Có bao nhiêu tham số nguyên của tham số m∈−10 ; 10 để hàm số y=2x3+33−2mx2+6m2−3mx đồng biến trên khoảng 0 ; 3 .
Xét fx=2x3+33−2mx2+6m2−3mx
⇒f'x=6x2+3−2mx+m2−3m=6x−mx−m+3.
Hàm số y=fx đồng biến trên (0,3) .⇔y'=fxf'xfx≥0, ∀x∈0 ; 3
Trường hợp 1. fx≥0f'x≥0 , ∀x∈0 ; 3⇔f0=0≥00 ; 3⊂−∞ ; m−3∪m ; +∞ ⇔m≥6m≤0 .
Do hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (0,3) nên fx>f0=0, ∀x∈0;3 .
Trường hợp 2. fx≤0f'x≤0 ,∀x∈0 ; 3 ⇔f0=0≤00 ; 3⊂m−3 ; m⇔m=3 .
Do hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (0,3) nên fx<f0=0, ∀x∈0 ; 3
Do m∈−10 ; 10, m∈ℤ nên có 17 số.








