
40 câu hỏi
50 Ω
25 Ω.
100 Ω.
75 Ω.
Đáp án B
Khi xảy ra cộng hưởng
1,5 s
0,75 s
1,12 s
0,87 s
Đáp án C
Ta có với thì
R, C, T
L, C, T
L, R, C, T
R, L, T
Đáp án B
Sự sớm pha hay trễ pha giữa điện áp và dòng điện phụ thuộc vào L, C và T.
50
120
60
100
Đáp án D
Chu kì của dòng điện
+ Trong mỗi chu kì có 2 lần đèn bật sáng trong khoảng thời gian có 100 lần đèn bật sáng.
rắn, lỏng và khí.
chân không, rắn và lỏng.
lỏng, khí và chân không
khí, chân không và rắn.
Đáp án A
Sóng cơ lan truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí.
biến thiên theo hàm bậc hai với thời gian
không đổi theo thời gian
biến thiên điều hòa theo thời gian
biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
Đáp án D
Pha dao động của chất điểm biến thiên theo hàm bật nhất của thời gian.
f
Đáp án D
điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
Đáp án A
Trong đoạn mạch RLC nối tiếp thì điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn trễ pha hơn so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Dòng điện xoay chiều có tần số càng lớn thì càng dễ đi qua cuộn cảm.
Dòng điện xoay chiều có tần số càng lớn thì càng dễ đi qua tụ điện.
Trong 1 s dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz đổi chiều 50 lần.
Dòng điện xoay chiều có thể dùng để mạ điện.
Đáp án B
Dòng điện của tần số càng lớn thì dung kháng của tụ đối với dòng đó càng nhỏ → dòng điện đi qua dễ hơn
Oát trên mét vuông (W/m2).
Ben (B).
Jun trên mét vuông (J/m2).
Oát trên mét (W/m).
Đáp án A
Đáp án B
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
Đáp án A
(với k = 1, 2, 3... )
(với k = 1, 2, 3... )
(với k = 1, 2, 3... )
(với k = 1, 2, 3... )
Đáp án B
véctơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
véctơ vận tốc và véctơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
véctơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
véctơ vận tốc và véctơ gia tốc của vật cùng chiều khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.
ta đã dùng 1,8.106 J điện năng
ta đã dùng 0,25 kWh điện năng.
ta đã dùng 0,25 kW/h điện năng
ta đã dùng 0,25 kW điện năng
Đáp án A
Một số điện = 1 kWh điện năng. Có thể đổi từ kWh sang đơn vị J
Đáp án C
ngược pha so với li độ.
ngược pha với gia tốc.
cùng pha so với gia tốc
lệch pha 0,5π so với li độ.
Đáp án D
0,5
1
Đáp án C
;
=> ;
Biên độ và gia tốc.
Biên độ và tần số.
Li độ và tốc độ.
Biên độ và cơ năng
Đáp án D
Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần liên tục nên biên độ cũng giảm dần liên tục
Đáp án B
tổng trở
150 Ω
200 Ω.
300 Ω.
67 Ω
độ cao.
độ to.
âm sắc.
cường độ âm.
trên 2.104 Hz.
từ 16 Hz đến 2.104 Hz.
dưới 16 Hz.
từ thấp đến cao.
16 m/s.
120 m/s.
12 m/s.
24 m/s.
Bước sóng là 2 cm.
Tần số của sóng là 10 Hz
Tốc độ truyền sóng là 20 m/s.
Biên độ của sóng là 4 cm.
Đáp án C
Phương trình tổng quát của một sóng cơ lan truyền trong môi trường là
So sánh với phương trình :
440 W
330 W
400 W
375W.
Đáp án D
Với hai giá trị R1 và R2 thì mạch có cùng công suất
Khi R= R0, công suất tiêu thụ cực đại tức là xảy ra cộng hưởng. R0 = |ZL - ZC|
26 cm.
23,6 cm.
19,7 cm
17 cm.
Đáp án B
Bước sóng
Hai phần tử A và B dao động lệch pha nhau là
Ta có đường tròn biểu diễn hai dao động
Khoảng cách biên độ giữa hai phần tử là AB = ∆x
28,9 cm/s.
22,5 cm/s.
19,5 cm/s.
25,1 cm/s.
Đáp án B
;
Đáp án C
Vì hai dao động của uR và uL vuông pha nhau nên ta luôn có
C2 = 2C1.
C2 = 0,5C1.
C2 = C1
Đáp án C
Khi C= C1 thì điện áp trên hai đầu R không phụ thuộc R, chứng tỏ có cộng hưởng. UR = UAB
Khi C = C2 thì điện áp trên hai đầu RL không phụ thuộc R, chứng tỏ ULR = UAB
Từ giản đồ thấy được UC2 = 2UL
=> ZC2 = 2ZL = 2ZC1
=> C2 = ½ C1
Đáp án A
Gốc thời gian là lúc vật có động năng bằng thế năng, tức là thế năng bằng 1 nửa cơ năng
;
3,6 cm.
6,8 cm.
3,2 cm
5,2 cm
Đáp án D
Vì hai dao động vuông pha nên ta có:
0,2 A.
0,5 A.
0,1 A.
2 A.
Đáp án A
Cường độ dòng điện trong đèn là:
10 cm.
6 cm.
8cm.
12 cm.
Đáp án A
Ta có cm
Đáp án A
Khoảng thời gian liên tiếp để vận tốc của vật bằng 0 là
rad/s và rad/s
+ Tốc độ trung bình trong nữa chu kì cm.
+ Giả sử rằng tại vật đang ở vị trí biên dương → thời điểm t = 0 ứng với góc lùi
Đáp án B
+ Biểu diễn điện áp tức thời ở hai đầu tụ điện dưới dạng số phức
46 cm/s.
28 cm/s.
40 cm/s.
26 cm/s.
Đáp án D
Khi xảy ra giao thoa với hai nguồn cùng pha trung trực của là cực đại ứng với k =0
M là cực đại, giữa M và trung trực không còn cực đại nào khác → M là cực đại k = 0 →Ta có cm/s
4π Hz.
4 Hz.
0,5 Hz.
2 Hz.
Đáp án C
Đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















