
21 câu hỏi
Đáp án D
Chu kì dao động của con lắc lò xo:
Có biên độ giảm dần theo thời gian
Luôn có lợi
Có biên độ không đổi theo thời gian
Luôn có hại
Đáp án A
Phương pháp giải:
Sử dụng lí thuyết về dao động tắt dần
Giải chi tiết:
A – đúng
B, D – sai vì: Dao động tắt dần vừa có lợi vừa có hại
C – sai vì: Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
Phương pháp giải:
+ Cách 1: Sử dụng công thức tổng hợp dao động điều hòa
- Biên độ dao động tổng hợp:
- Pha dao động tổng hợp:
Đáp án D
Phương pháp giải:
Sử dụng điều kiện của biên độ tổng hợp dao động điều hòa
Giải chi tiết:
Ta có điều kiện của biên độ tổng hợp của hai dao động thành phần:
570km
3200km
730km
3600km
Đáp án D
Gọi:
- Khoảng cách từ tâm chấn động đến nơi nhận tín hiệu là S
- Thời gian nhận được tín hiệu thứ nhất (sóng ngang) là t1
- Thời gian nhận được tín hiệu thứ 2 (sóng dọc) là t2
Ta có:
+ Thời gian tín hiệu truyền đến trong lòng đất với sóng ngang là:
+ Thời gian tín hiệu truyền đến trong lòng đất với sóng dọc là:
Lại có:
B (Ben)
Đáp án B
Cường độ âm I tại một điểm là đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian:
Đơn vị:
λ
Đáp án B
Phương pháp giải:
Sử dụng lí thuyết đại cương về sóng cơ học
Giải chi tiết:
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha chính là một bước sóng λ.
Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.
Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.
Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động.
Đáp án A
Phương pháp giải:
Sử dụng lí thuyết đại cương về dao động điều hòa.
Giải chi tiết:
A – đúng.
B – sai vì dao động của con lắc lò xo có thể là dao động tắt dần, duy trì, cưỡng bức, …
C – sai vì dao động của con lắc đơn có thể là dao động tắt dần, duy trì, cưỡng bức, …
D – sai vì cơ năng của vật dao động điều hòa tỉ lệ thuận với bình phương biên độ dao động.
Đáp án B
+ Biên độ dao động của vật:
+ Tần số góc của dao động:
+ Tại thời điểm ban đầu t=0,
+ Phương trình dao động của vật:
Đáp án D
Ta có, tổng trở của mạch RLC mắc nối tiếp:
Lại có:
P có biên độ cực tiểu, Q có biên độ cực đại.
có biên độ cực tiểu.
có biên độ cực đại
có biên độ cực đại, có biên độ cực tiểu
Đáp án A
+ Tần số của sóng:
+ Bước sóng:
+ Điểm P có:
⇒P thuộc cực tiểu số 2 tính từ trung trực AB đi ra
Điểm Q có:
thuộc cực đại số 3 tính từ trung trực AB đi ra
2m
0,5m
1,5m
1m
Đáp án B
Sóng dừng trên dây 2 đầu cố định: (1)
Lại có 5 nút sóng
Thay vào (1) ta được:
Đáp án C
Ta có:
⇒ Quãng đường vật đi được:
Ta có:
+
+ Quãng đường lớn nhất vật đi được trong khoảng thời gian T/3:
Ta có:
⇒ Quãng đường lướn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian là:
7
0
1/7
4
Đáp án A
+ Biên độ dao động của vật: A=3cm
+ Chu kì dao động của vật:
+ Độ dãn của lò xo tại vị trí cân bằng:
Lực đàn hồi cực đại tại vị trí thấp nhất: (1)
Nhận thấy (2)
Từ (1) và (2), ta suy ra:
Ta có chu kì
⇒ Gia tốc rơi tự do:
+ Giá trị trung bình của gia tốc trọng trường:
+ Sai số:
3 lần
4 lần
6 lần
5 lần
+ Ta có, vật có vận tốc bằng 0 khi ở vị trí biên
+ Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp vật có vận tốc bằng 0 là T2
+ Khoảng thời gian từ đến là:
Trong 1 chu kì vật qua VTCB 2 lần
⇒ Trong 2 chu kì vật qua VTCB 4 lần
Trong vật qua VTCB 0 lần
⇒ Trong khoảng thời gian từ t=0s đến t=2,9s vật qua VTCB 4 lần
0,32
-0,48
-0,36
0,65
Đáp án C
Từ đồ thị, ta có:
⇒ Điện áp cực đại giữa hai đầu đoạn mạch
+ Biểu diễn dao động điện tương ứng trên đường tròn, ta thấy khi
Thì
6s
Đáp án D
Ta có, chu kì
+ Khi vật có khối lượng m1 thì
+ Khi vật có khối lượng m2 thì
Lại có
⇒ Khi thay bằng vât thì:
7
4
5
6
Đáp án C
Ta có:
+ Bước sóng của sóng:
+ Xét điểm C trên AB cách I: IC=d
Ta có phương trình sóng tại C:
C là điểm dao động với biên độ cực đại khi
Ta có:
với
Ta có:
⇒ Có 12 giá trị của k
⇒ Trên MN có 12 điểm dao động với biên độ cực đại
Trung điểm I của AB là cực đại bậc 0
Các điểm cực đại cùng pha với I cũng là chính là cùng pha với nguồn ứng với
Vậy có 5 điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với I
a) Ta có:
+ Điện trở
+ Cảm kháng:
+ Dung kháng:
Tổng trở của mạch:
b) Ta có:
Cường độ dòng điện:
⇒ Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch:
c)
8cm/s
5cm/s
2,5 cm/s
Ta có: (1)
+ Khi thay vào (1) ta được:
Đạo hàm 2 vế của (1) ta được: (2)
Thay và vào (2) ta được
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















