Bộ 15 đề kiểm tra học kì 1 Toán 9 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 8)
14 câu hỏi
Cho các biểu thức: A=6xx−3 và B=2xx−9−2x+3 với x>0;x≠9.
Tính giá trị của A khi x=4
Với x=4. thỏa mãn điều kiện x>0;x≠9
Thay x=4 vào biểu thức A=6xx−3 ta được:
A=64.4−3=62.2−3=6−2=−3
Vậy khi x=4 thì A=−3.
Cho các biểu thức: A=6xx−3 và B=2xx−9−2x+3 với x>0;x≠9.Rút gọn biểu thức M=A:B
Điều kiện: x>0;x≠9
M=A:B=6xx−3:2xx−9−2x+3=6xx−3:2x−2x−3x−3x+3=6xx−3:6x−3x+3=6xx−3.x−3x+36=x+3x
Vậy M=x+3x.
Cho các biểu thức: A=6xx−3 và B=2xx−9−2x+3 với x>0;x≠9.
Tìm các giá trị của x để 3x+5=2M.
Điều kiện: x>0.
3x+5=2M⇔3x+5=2.x+3x⇔x3x+5=2x+6⇔3x+5x=2x+6⇔3x+3x−6=0⇔x+x−2=0⇔x−1x+2=0⇔x−1=0x+2=0⇔x=1x=−2ktm⇔x=1tm
Vậy x=1.
Thực hiện phép tính: 38−50−2−12.
38−50−2−12=322.2−52.2−2−1=3.22−52−2−1=62−52−2+1=1
Giải các phương trình sau:x2−6x+9=1
Điều kiện xác định: x∈ℝ(x2−6x+9≥0⇔x−32≥0đúng với mọi x∈ℝ)
x2−6x+9=1⇔x−32=1⇔x−3=1⇔x−3=1x−3=−1⇔x=4x=2tmdk
Vậy S=2;4
Giải các phương trình sau: 212x−33x+448x=17.
Điều kiện xác định: x≥0
212x−33x+448x=17.⇔222.3x−33x+442.3x=17⇔2.23x−33x+4.4.3x=17⇔43x−33x+163x=17⇔173x=17⇔3x=1⇔3x=1⇔x=13tmdk
Vậy S=13.
Cho hàm số y=m+1x+6 (1) với m≠−1
Vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=2
Với m=2 thì y=3x+6
Vẽ đồ thị hàm số: y=3x+6
+) Giao điểm A của đường thẳng y=3x+6 với trục Ox là:
yA=0⇒3xA+6=0⇒xA=−2⇒A−2;0
+) Giao điểm B của đường thẳng y=3x+6 với trục Oy là:
xB=0⇒yB=3xB+6=6⇒B0;6
+) Vẽ đường thẳng y=3x+6 trong mặt phẳng Oxy:
Ta có đường thẳng y=3x+6 đi qua hai điểm A−2;0;B0;6
Nên đường thẳng y=3x+6 chính là đường thẳng AB.
Ta có hình vẽ bên.
Cho hàm số y=m+1x+6 (1) với m≠−1
Gọi đồ thị của hàm số (1) là đường thẳng (d), tìm m để đường thẳng (d) cắt đường thẳng y=5x+m−2 tại một điểm nằm trên trục tung.
Để d:y=m+1x+6 cắt đường thẳng y=5x+m−2 tại một điểm nằm trên trục tung thì m+1≠5 và phương trình hoành độ giao điểm của hai đường thẳng có nghiệm x=0
⇔m+1≠5m+1.0+6=5.0+m−2⇔m≠46=m−2⇔m≠4m=8⇔m=8tmdk m≠−1
Vậy m=8 là giá trị cần tìm.
Cho hàm số y=m+1x+6 (1) với m≠−1Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng (d) bằng 32.

Đồ thị hàm số y=m+1x+6 với m≠−1 là đường thẳng cắt Ox tại điểm A'−6m+1;0 và cắt Oy tại điểm B0;6
Suy ra: OA'=−6m+1=6m+1 và OB=6=6
Kẻ OH⊥A'B tại H thì OH chính là khoảng cách từ O đến đường thẳng d
Ta có:
1OH2=1OA'2+1OB2⇔1322=16m+12=162⇔116=136m+12+136⇔118=m+12+136⇔236=m2+2m+1+136⇔2=m2+2m+2⇔m2+2m=0⇔mm+2=0⇔m=0m+2=0⇔m=0m=−2tmdk
Vậy m∈0;−2 là giá trị cần tìm.
Cho điểm M nằm ngoài đường tròn O;R. Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn tâm O (A, B là các tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của MO với AB.
Chứng minh rằng bốn điểm M, A, O, B cùng thuộc một đường tròn.

MA, MB là các tiếp tuyến của M đến đường tròn O;R
⇒∠OAM=∠OBM=90°
⇒A, B thuộc đường tròn đường kính OM
⇒ M, A, O, B cùng thuộc một đường tròn (đpcm).
Cho điểm M nằm ngoài đường tròn O;R. Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn tâm O (A, B là các tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của MO với AB.
Chứng minh rằng MO⊥AB tại H.
MA, MB là các tiếp tuyến của M đến đường tròn O;R
⇒MA=MB và MO là tia phân giác của ∠AMB (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Do đó MO đồng thời là đường cao của tam giác cân AMB
Suy ra MO⊥AB tại H.
Cho điểm M nằm ngoài đường tròn O;R. Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn tâm O (A, B là các tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của MO với AB.
Nếu OM=2R hãy tính độ dài MA theo R và số đo các góc ∠AMB,∠AOB?
∠OAM=90°⇒ΔOAM vuông tại A
⇒OM2=OA2+MA2 (định lý Py-ta-go)
⇒MA2=OM2−OA2=2R2−R2=R3
Áp dụng tỉ số lượng giác cho tam giác vuông OAM ta được:
sin∠AOM=AMOM=R32R=32⇒∠AOM=60°
Do MA, MB là các tiếp tuyến của M đến đường tròn O;R
⇒OM là tia phân giác của ∠AOB (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
⇒∠AOB=2.∠AOM=2.60°=120°.
Cho điểm M nằm ngoài đường tròn O;R. Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn tâm O (A, B là các tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của MO với AB.
Kẻ đường kính AD của đường tròn (O), MD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là C. Chứng minh rằng ∠MHC=∠ADC.
ΔOAM vuông tại A có AH⊥OM⇒AM2=MH.MO (1)
Ta có: ∠ACD=90° (do AD là đường kính) ⇒AC⊥DM
∠OAM=90° hay ∠DAM=90°⇒ΔADM vuông tại A có AC⊥DM⇒AM2=MC.MD (2)
Từ (1), (2) ⇒MH.MO=MC.MD=AM2⇒MHMD=MCMO
Xét ΔMHC và ΔMDO có:
∠OMD chung
MHMD=MCMO (cmt)
⇒ΔMHC~ΔMDOc−g−c⇒∠MHC=∠ADCdpcm
Cho x, y là các số dương thỏa mãn x≥2y. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M với M=x2+y2xy.
Phương pháp
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si: với a,b>0 thì a+b≥2ab
Cách giải
Ta có: x,y>0;x≥2y⇒xy≥2
M=x2+y2xy=x2xy+y2xy=xy+yx=x4y+yx+3x4y≥2x4y.yx+3x4y=2.14+34.2=52
Dấu “=” xảy ra khi x4y=yxxy=2⇔x2=4y2x=2y⇔x=2yx=−2y⇔x=2yx=2y
Vậy Mmin=52 khi x=2y.








