2048.vn

Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 9
Đề thi

Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 118 lượt thi
37 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = 1\,;\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } g(x) = - \infty \). Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{f(x)}}{{g(x)}}\).

\( - \infty \).

\(2\).

\(0\).

\( + \infty \).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  Cho hàm số f(x)  = x^2 (ảnh 1)Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f(x) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \left( {x + 1} \right)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f(x) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \left( {x + 1} \right)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f(x) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \left( {x + 1} \right)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f(x) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} {x^2}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các giả thiết sau đây. Giả thiết nào kết luận đường thẳng \(a\) song song với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)?

\(a\;{\rm{//}}\;\left( \beta \right)\) và \(\left( \beta \right)\;{\rm{//}}\;\left( \alpha \right)\).

\(a\;{\rm{//}}\;b\) và \(b\;{\rm{//}}\;\left( \alpha \right)\).

\(a\;{\rm{//}}\;b\) và \(b \subset \left( \alpha \right)\).

\(a\) và \[\left( \alpha \right)\] không có điểm chung.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm số liệu rời rạc \[{k_1} - {k_2}\]với \[{k_1},{k_2} \in \mathbb{N},{k_2} = {k_1} + 5\] là nhóm gồm các giá trị nào?

\[{k_1}\] và \[{k_2}\].

\({k_1},{k_1} + 1,...,{k_2}\).

\({k_1} + 1,{k_1} + 2,...,{k_2}\).

\({k_1},{k_1} + 1,...,{k_2} + 1\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian đọc sách trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Khảo sát thời gian đọc sách trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: (ảnh 1)

Giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {30;60} \right)\] là

\[60\].

\(40\).

\(30\).

\(45\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại \(x = 1\)?

Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại x = 1 (ảnh 1)

Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại x = 1 (ảnh 2)

Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại x = 1 (ảnh 3)

Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại x = 1 (ảnh 4)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là dãy số giảm?

\( - 3; - 1;1;2;4\).

\( - \frac{1}{2}; - \frac{3}{2}; - \frac{5}{2}; - \frac{7}{2}; - \frac{9}{2}\).

\(1;1;1;1;1\).

\( - 8; - 6; - 4; - 2;0\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Tồn tại 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.

Nếu một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó.

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng.

Có hai đường thẳng phân biệt cùng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số \[\left( {{F_n}} \right)\] được cho bởi hệ thức truy hồi \[\left\{ \begin{array}{l}{F_1} = 1,\,\,{F_2} = 1\\{F_n} = {F_{n - 1}} + {F_{n - 2}}\left( {n \ge 3} \right)\end{array} \right.\] được gọi là dãy số Fibonacci. Số hạng thứ 5 của dãy số Fibonacci là:

\[3\].

\[13\].

\[5\].

\[8\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đim kiểm tra giữa học kì I của lớp 11T được thống kê theo bảng sau:

Điểm kiểm tra giữa học kì I của lớp 11T được thống kê theo bảng sau: (ảnh 1)

Độ dài các nhóm của mẫu số liệu là

\(2\).

\(1\).

\(6\).

\(4\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 1\)và công sai \(d = 2\). Số hạng tổng quát của dãy số\(\left( {{u_n}} \right)\)

\[{u_n} = 2n\].

\[{u_n} = n + 2\].

\[{u_n} = 2n - 1\].

\[{u_n} = 2n + 1\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau đây, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?

\(2,\,2,\,2,\,2\).

\[a,{a^3},{a^5},{a^7}\] với \[a \ne 0\].

\[{1^2},{2^2},{3^2},{4^2}\].

\(2,\,4,\,8,\,16.\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định \({\rm{D}}\) của hàm số \(y = \frac{{2023}}{{\sin x}}.\)

\[{\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\]

\[{\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\]

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường tròn lượng giác như hình vẽ bên dưới.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn lượng giác như hình vẽ bên dưới. (ảnh 1)

Hỏi góc lượng giác nào sau đây có số đo là \( - {180^{\rm{o}}}\)?

\(\left( {OA,OB} \right)\).

\(\left( {OA,OB'} \right)\).

\(\left( {OA,OA'} \right)\).

\(\left( {OA,OA} \right)\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào dưới đây là dãy số hữu hạn?

Dãy các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn \[100\].

Dãy các số nguyên tố lớn hơn \[11\].

Dãy các số chính phương.

Dãy các số tự nhiên chia hết cho \[3\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây không phải là một cấp số cộng?

\(\frac{1}{6},\,\frac{2}{6},\,\frac{3}{6},\,\frac{4}{6},\,\frac{5}{6}\).

\(2,\,3,\,5,\,7,\,11\).

\( - 2,\,0,\,2,\,4,\,6\).

\(0,\,1,\,2,\,3,\,4\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai ?

Hàm số \(y = \cot x\) tuần hoàn với chu kì \(\pi \).

Hàm số \(y = \sin x\) tuần hoàn với chu kì \(\pi \).

Hàm số \(y = \tan x\) tuần hoàn với chu kì \(\pi \).

Hàm số \(y = \cos x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho đường thẳng \[a\] và mặt phẳng \[(\alpha )\] song song với nhau. Phát biểu nào sau đây sai?

Có duy nhất một mặt phẳng chứa đường thẳng \[a\] và song song với \[(\alpha )\].

Nếu một mặt phẳng \[(\beta )\]chứa đường thẳng \[a\] và cắt \[(\alpha )\]theo giao tuyến \[b\] thì \[b\] song song với \[a\].

Trong mặt phẳng \[(\alpha )\] có vô số đường thẳng chéo nhau với đường thẳng \[a\].

Trong mặt phẳng \[(\alpha )\]có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng \[a\].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm \({x_0} = - 1\)?

\(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\).

\(y = \frac{{x + 1}}{{{x^2} + 1}}\).

\(y = \left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} + 2} \right)\).

\(y = \frac{x}{{x - 1}}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({\rm{cos}}\alpha = \frac{2}{5}\) với \(\frac{{3\pi }}{2} < \alpha < 2\pi .\) Tìm giá trị lượng giác \({\rm{sin}}\alpha .\)

\(\frac{{\sqrt {21} }}{5}\).

\( - \frac{{\sqrt 5 }}{5}\).

\(\frac{{21}}{{25}}\).

\( - \frac{{\sqrt {21} }}{5}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), đáy \(ABCD\) là hình bình hành (Xem hình vẽ).

 

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành (Xem hình vẽ (ảnh 1)

Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\) và \(\left( {SBC} \right)\) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

\(AD\).

\(AC\).

\(DC\).

\(BD\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm \(SA,SD\). Mặt phẳng \(\left( {OMN} \right)\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

\(\left( {SBC} \right)\).

\(\left( {SCD} \right)\).

\(\left( {ABCD} \right)\).

\(\left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của  \(\sin \frac{\pi }{8} \cdot \sin \frac{{3\pi }}{8}\) bằng:

\[\frac{{\sqrt 2 }}{4}\].

\[\frac{{\sqrt 2 }}{2}\].

\[ - \frac{{\sqrt 2 }}{2}\].

\[ - \frac{{\sqrt 2 }}{4}\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

              Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

  Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: (ảnh 1)

Số học sinh xem ti vi từ \(60\) phút đến dưới \(80\) phút là

\(5\).

\(12\).

\(9\).

\(10\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tứ diện ABCD như hình vẽ.

Cho hình tứ diện ABCD như hình vẽ. (ảnh 1)

Gọi \[M,N,K\] lần lượt là trung điểm của \[AB,{\rm{ }}BC,{\rm{ }}CD\]. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

MN song song với mặt phẳng \[(ACD)\].

MN song song với mặt phẳng \[(ABC)\].

AD song song với mặt phẳng \[(BCD)\].

AD song song với mặt phẳng \[(MNK)\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho\(\left( {{u_n}} \right)\) là dãy số tăng gồm tất cả các số nguyên dương mà mỗi số hạng của nó đều chia hết cho \[4\]. Số hạng tổng quát của dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)là

\({u_n} = n + 4\).

\({u_n} = \frac{n}{4}\).

\({u_n} = 4n\).

\({u_n} = {n^4}\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tứ diện\[ABCD\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

\[AB\] \(CD\)song song.

\[AB\]\(CD\) cắt nhau.

Tồn tại một mặt phẳng chứa \[AB\] \(CD\).

\[AB\] \(CD\)chéo nhau.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

              \[\mathop {\lim \,}\limits_{n \to + \infty } \,{n^2}\] bằng

\(1.\)

\( - \infty .\)

\( + \infty .\)

\(0.\)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) nào dưới đây có giới hạn bằng 0 ?

\({u_n} = n.\)

\({u_n} = \frac{1}{n}.\)

\({u_n} = {2^n}.\)

\({u_n} = {n^5} - 1.\)

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng giác có số đo \(\alpha \) thỏa mãn \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(\tan \alpha \ge 0\).

\({\rm{tan}}\alpha < 0\).

\(\tan \alpha = 0\).

\(\tan \alpha > 0\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\)như hình vẽ.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ. (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây sai?

\[\left( {ABB'A'} \right){\rm{ // }}\left( {A'B'C'{\rm{ }}D'} \right)\].

\(BD = B'D'\).

\(BB'{\rm{//}}\;CC'\).

\(\left( {ABB'A'} \right){\rm{ // }}\left( {CDD'C'} \right)\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?

\[\sin 5x = - 5\].

\[\sin x = \frac{{ - 3}}{2}\].

\[\sin 3x = \frac{{ - 2}}{3}\].

\[\sin x = - 5\].

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 3\), công bội \(q = 2\). Ta có \({u_5}\) bằng:

\(9\).

\(48\).

\(24\)

\(11\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hình chóp có đáy là ngũ giác. Số mặt của hình chóp đó là?

\(5\).

\(6\).

\(9\).

\(10\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

a) Tìm giới hạn hàm số sau: \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\sqrt {4x + 1} - 3}}{{{x^2} - 4}}\].

b) Nhân dịp Tết sắp đến, chuột Mickey quyết định vẽ tranh bằng màu Acrylic đỏ để trang hoàng cho căn nhà của mình. Chuột Mickey lấy một tờ giấy hình tam giác ABC vuông tại A có \(AB = 25\;{\rm{cm}}\), góc B bằng \[{75^{\rm{o}}}\], sau đó từ A vẽ \(A{A_1}\) vuông góc BC, từ \({A_1}\) vẽ A1A2 vuông góc AC, sau đó lại vẽ A2A3 vuông góc BC. Tiếp tục quá trình trên Mickey có được đường gấp khúc vô hạn AA1A2A3…bằng màu Acrylic đỏ. (Xem hình vẽ).

a) Tìm giới hạn hàm số sau: Lim căn {4x + 1}  - 3} / {x^2} - 4 (ảnh 1)

 

Biết rằng cứ 1cm thì tốn 2ml màu. Tính độ dài đường gấp khúc AA1A2A3… và số ml màu mà Mickey dùng để vẽ.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình tứ diện SABC. Gọi M là trung điểm AC, GH lần lượt là trọng tâm tam giác SABSBC.

a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SGC) và (SAH).

b) Gọi K là điểm trên đoạn thẳng SM sao cho SM = 4SK. Đường thẳng BM cắt mặt phẳng (KGH) tại I. Tính tỉ số \(\frac{{IB}}{{IM}}\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack