2048.vn

Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 11
Đề thi

Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 11

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc lượng giác có tia đầu \(OA\), tia cuối \(OB'\) trên hình vẽ có số đo bằng:

\(\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\(\frac{{3\pi }}{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\( - \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\( - \frac{{3\pi }}{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cung tròn có số đo là \[\frac{{5\pi }}{4}\]. Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.

\[5^\circ \].

\[15^\circ \].

\[172^\circ \].

\[225^\circ \].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây là sai?

Hàm số\(y = \sin x\) là hàm số lẻ.

Hàm số\(y = \cos x\) là hàm số lẻ.

Hàm số\(y = \tan x\) là hàm số lẻ.

Hàm số\(y = \cot x\) là hàm số lẻ.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \(\cos x = a\), với a < 1: Gọi α (rad) là một cung thỏa mãn \(\cos \alpha = a\). Khi đó phương trình  có tất cả các nghiệm là:

Cho phương trình cos x = a , với : Gọi là một cung thỏa mãn \(\cos \alpha = a\) (ảnh 1)

Cho phương trình cos x = a , với : Gọi là một cung thỏa mãn \(\cos \alpha = a\) (ảnh 2)

Cho phương trình cos x = a , với : Gọi là một cung thỏa mãn \(\cos \alpha = a\) (ảnh 3)

Cho phương trình cos x = a , với : Gọi là một cung thỏa mãn \(\cos \alpha = a\) (ảnh 4)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) cho bởiCho dãy số (un) cho bởi un = n -1 + 2/ n+1 . Chọn câu đúng (ảnh 1) . Chọn câu đúng?

Dãy bị chặn

Dãy không bị chặn

Dãy bị chặn trên

Dãy bị chặn dưới

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có các số hạng đầu lần lượt là \(5;{\mkern 1mu} {\rm{ }}9;{\rm{ }}{\mkern 1mu} 13;{\mkern 1mu} {\rm{ }}17;{\rm{ }}...\) Tìm số hạng tổng quát \({u_n}\) của cấp số cộng.

\({u_n} = 5n + 1.\)

\({u_n} = 5n - 1.\)

\({u_n} = 4n + 1.\)

\({u_n} = 4n - 1.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?

\(2;{\rm{ }}4;{\rm{ }}8;{\rm{ }}16;{\rm{ }} \ldots \)

\(1;{\rm{ }} - 1;{\rm{ }}1;{\rm{ }} - 1;{\rm{ }}...\)

\({1^2};{\rm{ }}{2^2};{\rm{ }}{3^2};{\rm{ }}{{\rm{4}}^2};{\rm{ }}...\)

\(a;{\rm{ }}{a^3};{\rm{ }}{a^5};{\rm{ }}{a^7};{\rm{ }} \cdots \;\left( {a \ne 0} \right).\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

              Cho bảng khảo sát về tiền điện của một số hộ gia đình:

  Cho bảng khảo sát về tiền điện của một số hộ gia đình: (ảnh 1)

              Các nhóm số liệu ở bảng trên có độ dài là bao nhiêu?

\(45.\)

\(48.\)

\(50.\)

\(54.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết mệnh đề nào sau đây sai?

Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng.

Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó xác định duy nhất một mặt phẳng.

Qua hai đường thẳng xác định duy nhất một mặt phẳng.

Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định duy nhất một mặt phẳng.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt trung điểm cạnh AC, BD, AB, CD, AD, BC. Bốn điểm nào sau đây không đồng phẳng?

P, Q, R, S

M, P, R, S

M, R, S, N

M, N, P, Q

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng chéo nhau \(a\)\(b\). Khẳng định nào sau đây sai?

Có duy nhất một mặt phẳng song song với \(a\)\(b.\)

Có duy nhất một mặt phẳng qua \(a\) và song song với \(b.\)

Có duy nhất một mặt phẳng qua điểm \(M\), song song với \(a\)\(b\) (với \(M\) là điểm cho trước).

Có vô số đường thẳng song song với \(a\) và cắt \(b.\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\], gọi \[M\], \[N\] lần lượt là trung điểm của \[SA\]\[SC\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

\[MN//\,\left( {SBC} \right)\].

\[MN//\,\left( {ABCD} \right)\].

\[MN//\,\left( {SAB} \right)\].

\[MN//\,\left( {SCD} \right)\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang, đáy lớn \(AB\). Gọi \(P,Q\) lần lượt là hai điểm nằm trên cạnh \(SA\)\(SB\) sao cho \(\frac{{SP}}{{SA}} = \frac{{SQ}}{{SB}} = \frac{1}{3}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(PQ\) cắt \(\left( {ABCD} \right)\).

\(PQ \subset \left( {ABCD} \right)\).

\(PQ//\left( {ABCD} \right)\).

\(PQ\)\(CD\) chéo nhau.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm \(SA,SD\). Mặt phẳng \(\left( {OMN} \right)\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

\(\left( {SBC} \right)\).

\(\left( {SCD} \right)\).

\(\left( {ABCD} \right)\).

\(\left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạnTính giới hạn lim (2-3n)^3 (n+1)^2 / 1-4n^5 (ảnh 1)  bằng

-274

- ∞

+ ∞

274

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = \sqrt {n + 3} - \sqrt {n + 2} \). Mệnh đề đúng là

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = - \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = 1\).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = + \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = 0\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {2{x^2} - 3x + 1} \right)\] bằng

\[2\].

\[1\].

\[ + \infty \].

\[0\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \,\infty } \left( {2{x^3} - {x^2} + 1} \right)\)

\( + \,\infty \).

\( - \,\infty \).

\(2\).

\[0\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm \({x_0} = - 1\).

\(y = \left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} + 2} \right)\).

\(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\).

\(y = \frac{x}{{x - 1}}\).

\(y = \frac{{x + 1}}{{{x^2} + 1}}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên R

\(f\left( x \right) = \frac{{x + 1}}{{{x^2} - 4x}}\).

\(f\left( x \right) = \sqrt {{x^2} - 2x} \).

\(f\left( x \right) = \frac{{2x - 1}}{{{x^2} - x + 1}}\).

\(f(x) = \frac{1}{{\sin x}}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn giản biểu thức \(C = {\rm{cos}}\left( {\frac{{3\pi }}{2} - a} \right) - {\rm{sin}}\left( {\frac{{3\pi }}{2} - a} \right) + {\rm{cos}}\left( {a - \frac{{7\pi }}{2}} \right) - {\rm{sin}}\left( {a - \frac{{7\pi }}{2}} \right)\)

\(2{\rm{sin}}a\).

\( - 2{\rm{sin}}a\).

\(2{\rm{cos}}a\).

\( - 2{\rm{cos}}a\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số \(y = \frac{{\tan x}}{{\cos x - 1}}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi } \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi } \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ;k2\pi } \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ;x \ne k\pi } \right\}\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[\cos x = \cos \frac{\pi }{3}\] có tất cả các nghiệm là:

\(x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \pm \frac{\pi }{3} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(1;\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8};\frac{1}{{16}};...\). Số hạng tổng quát của dãy số này là:

\({u_n} = \frac{1}{n}\).

\({u_n} = \frac{1}{{{2^{n - 1}}}}\).

\({u_n} = \frac{{ - 1}}{{{2^n}}}\).

\({u_n} = \frac{1}{{{{\left( { - 2} \right)}^n}}}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đo chiều cao của 100 học sinh trường THPT Tam Phước, cho bảng số liệu sau:

Nhóm               :      1                  2                   3                  4                    5                6

Chiều cao(cm) : \(\left[ {150;153} \right)\)\(\left[ {153;156} \right)\)   \(\left[ {156;159} \right)\)    \(\left[ {159;162} \right)\)   \(\left[ {162;165} \right)\)   \(\left[ {165;168} \right)\)

Số học sinh       :      7                13                40                21                13                6

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là:

\[160,52\].

\[161,52\]

\[162,25\;\].

\[161,14\].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)\(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA,SB\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(MN//\left( {ABC} \right)\).

\(MN//\left( {SBC} \right)\).

\(MN//SC\).

\(MN = 2SB\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(AB\)\(C{\rm{D}}\), \(G\) là trọng tâm của tam giác \(BC{\rm{D}}\). Đường thẳng \(AG\) cắt đường thẳng nào sau đây?

\(DN\).

\(CM\).

\(MN\).

\(C{\rm{D}}\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \({G_1}\)\({G_2}\) lần lượt là trọng tâm các tam giác \(BCD\)\(ACD\). Khẳng định nào sau đây SAI?

\({G_1}{G_2}{\rm{ // }}\left( {ABD} \right)\).

\({G_1}{G_2}\,{\rm{ // }}\left( {ABC} \right)\).

\(B{G_1}\), \(A{G_2}\)\(CD\) đồng quy.

\({G_1}{G_2}\, = \frac{2}{3}AB\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

\[\lim \left( {\sqrt {{n^2} - 3n + 1} - n} \right)\] bằng

\( - 3\).

\( + \infty \).

\(0\).

\( - \frac{3}{2}\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = \(\left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 5x + 6}}{{x - 3}} & x > 3\\ax + 1 & & x \le 3\end{array} \right.\). Tìm a để hàm số liên tục trên R

\(a = 0\).

\(a = 1\).

\(a = 2\).

\(a = 3\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm phương trình \(\frac{{{\rm{sin}}3x}}{{{\rm{cos}}x + 1}} = 0\) thuộc đoạn \(\left[ {2\pi ;4\pi } \right]\)

\(7\).

\(6\).

\(4\).

\(5\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\]biết \[{u_5} = 18\]\[4{S_n} = {S_{2n}}\]. Tìm số hạng đầu tiên \[{u_1}\]và công sai \[d\]của cấp số cộng.

\[{u_1} = 2\];\[d = 4\].

\[{u_1} = 2\]; \[\,d = 3\].

\[{u_1} = 2\]; \[d = 2\].

\[{u_1} = 3\];\[d = 2\].

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thang \(ABCD\,\left( {AD//BC} \right)\). Gọi \(M\) là trung điểm \(CD\). Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {MSB} \right)\)\(\left( {SAC} \right)\) là:

 

\(SI\) (\(I\) là giao điểm của \(AC\)\(BM\)).

\(SJ\) (\(J\) là giao điểm của \(AM\)\(BD\)).

\(SO\) (\(O\) là giao điểm của \(AC\)\(BD\)).

\(SP\) (\(P\) là giao điểm của \(AB\)\(CD\)).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành. \[M,\,N,\,K\] lần lượt là trung điểm của \[DC,\,BC,\,SA.\] Gọi \[H\] là giao điểm của \[AC\]\[MN\]. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

\[MN\] chéo \[SC\].

\[MN\,{\rm{//}}\,\left( {SBD} \right)\].

\[MN\,{\rm{//}}\,\left( {ABCD} \right)\].

\[MN \cap \left( {SAC} \right) = \left\{ H \right\}\].

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn (ảnh 1)có kết quả bằng

23

-43

34

53

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^3} - \sqrt {3x - 2} }}{{{x^2} - 1}}\)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm m để hàm số sau liên tục tại điểm được chỉ ra: Tìm m để hàm số sau liên tục tại điểm được chỉ ra (ảnh 1)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] đáy là hình bình hành, gọi \[G\] là trọng tâm tam giác\[SAB\], gọi \[M\] thuộc cạnh \[AD\] thỏa mãn \[2MA = MD\].

                                            a) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SMB} \right)\).

                                            b) Chứng minh rằng: \[MG//\left( {SDC} \right)\].

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack