2048.vn

Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 6
Đề thi

Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây là sai?

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = c{\rm{ }}({u_n} = c\) là hằng số).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{n} = 0\).

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{{{n^k}}} = 0\left( {k > 1} \right)\]

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {q^n} = 0\left( {\left| q \right| > 1} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 3\)\({u_2} = 9\). Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

\( - 6\).

\(\frac{1}{3}.\)

\(3\).

\(6\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh lớp 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau

Thời gian (phút)

\(\left[ {0;20} \right)\)

\(\left[ {20;40} \right)\)

\(\left[ {40;60} \right)\)

\(\left[ {60;80} \right)\)

\(\left[ {80;100} \right)\)

Số học sinh

5

9

12

10

6

           Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {20;40} \right)\)

\(40\).

\(30\).

\(10\).

\(20\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình \(2\cos x - \sqrt 2 = 0.\)

\(P\left( A \right) = \frac{5}{6}\).

\(x = \pm \frac{\pi }{4} + k2\pi ,k \in Z\).

\(P\left( A \right) = \frac{2}{3}\)

\(x = \pm \frac{\pi }{4} + k\pi ,(k \in \mathbb{Z})\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{{2^n} + {5^n}}}{{{{3.2}^n} + {{4.5}^n}}}\] bằng

\(\frac{1}{4}\).

\(\frac{1}{3}\).

1.

2.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?

Song song.

Thẳng hàng.

Đồng qui.

Chéo nhau.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \({x^5} + {x^3} - 10 = 0{\rm{ (1)}}\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Phương trình có nghiệm trong khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\).

Phương trình có nghiệm trong khoảng \(\left( { - 2;0} \right)\).

Phương trình có một nghiệm trong khoảng \(\left( { - 2;1} \right)\).

Phương trình có ít nhất một nghiệm trong khoảng \(\left( {0;2} \right)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(SB,SD;\)\(K\) là giao điểm của mặt phẳng \((AMN)\) và đường thẳng \(SC.\)Tỉ số \(\frac{{SK}}{{SC}}\) bằng

\(\frac{1}{2}.\)

\(\frac{1}{3}.\)

\(\frac{1}{4}.\)

\(\frac{2}{3}.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng có điểm chung.

Hai đường thẳng song song với nhau khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng.

Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.

Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng phân biệt thì hai đường thẳng đó chéo nhau.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hiểu thời gian xem tivi trong tuần (đơn vị: giờ) của một số học sinh ta thu được kết quả sau:

Thời gian (giờ)

\(\left[ {0;5} \right)\)

\[\left[ {5;10} \right)\]

\(\left[ {10;15} \right)\)

\(\left[ {15;20} \right)\)

\(\left[ {20;25} \right)\)

Số học sinh

6

16

4

2

2

Tính thời gian xem tivi trung bình của các bạn học sinh?

\(8,4375\).

\(20,2\).

\(5,75\).

\(8,83\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \tan \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right)\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\], gọi \[E,{\rm{ }}F\]lần lượt là trung điểm của \[AB,{\rm{ }}AC\]. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[EF//BC.\]

\[EF//SC.\]

\[EF//SB.\]

\[EF//AC.\]

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi hai điểm \(M,\,N\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AB,\,AC\). Đường thẳng \(MN\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

Cho tứ diện ABCD. Gọi hai điểm M,\,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AC (ảnh 1)

Mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\).

Mặt phẳng \(\left( {BCD} \right)\).

Mặt phẳng \(\left( {ABD} \right)\).

Mặt phẳng \(\left( {ACD} \right)\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) biết\({u_n} = {\left( { - 1} \right)^n}.\frac{{{2^n}}}{n}\) Tìm số hạng \({u_3}\)

\({u_3} = \frac{8}{3}\)

\({u_3} = - 2\)

\({u_3} = \frac{{ - 8}}{3}\).

\({u_3} = 2\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.

Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì cắt nhau.

Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng song song với mặt phẳng đó

Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có vô số mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\). Hình chóp đó có bao nhiêu mặt?

\(4\).

\(7\).

\(6\).

\(5\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây sai?

\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b - \cos a\sin b\).

\(\cos \left( {a - b} \right) = \cos a\cos b + \sin a\sin b\).

\(\sin \left( {a + b} \right) = \sin a\cos b + \cos a\sin b\).

\(\cos \left( {a - b} \right) = \cos a\cos b - \sin a\sin b\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( { - 4{x^5} - 3{x^3} + x + 1} \right)\).

\( + \infty \).

\( - \infty \).

\(0\).

\( - 4\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Gọi \(M,M'\)lần lượt là trung điểm các cạnh \(BC,\,\,B'C'\). Hình chiếu của \(\Delta B'DM\)qua phép chiếu song song trên \(\left( {A'B'C'D'} \right)\) theo phương chiếu \(AA'\)

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Gọi M,M' lần lượt là trung điểm các cạnh BC,,B'C (ảnh 1)

\(\Delta C'D'M'\).

\(\Delta B'A'M'\).

\(\Delta DMM'\).

\(\Delta B'D'M'\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

Ba điểm phân biệt.

Một điểm và một đường thẳng.

Bốn điểm phân biệt.

Hai đường thẳng cắt nhau.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{4{n^2} - 2n + 1}}{{2{n^2} + n - 2}}\) bằng bao nhiêu?

\( + \infty \).

\(\mathbb{R}\).

\(2\)

\( - 2\)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \(\tan x = 1\) trên đoạn\(\left[ { - 2\pi ;\frac{{5\pi }}{2}} \right]\) là bao nhiêu?

\(6.\)

\(4.\)

\(5.\)

\(7.\)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\]\({u_1} = 1\)\({u_3} = 5\). Tính tổng \({S_{10}}\) của cấp số cộng.

\({S_{10}} = 19\).

\({S_{10}} = 100\).

\({S_{10}} = 110\).

\({S_{10}} = 21\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc hình học \[uOv\] có số đo \[60^\circ \] (như hình bên dưới). Số đo của các góc lượng giác \[\left( {Ou,Ov} \right)\] bằng

Cho góc hình học uOv có số đo 60 độ (như hình bên dưới). Số đo của các góc lượng giác Ou, Ov bằng (ảnh 1)

\[ - 60^\circ \].

\[60^\circ \].

\[ - 60^\circ + k360^\circ \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[60^\circ + k360^\circ ,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bệnh nhân hàng ngày phải uống một viên thuốc \(150{\rm{ mg}}\). Sau ngày đầu, trước mỗi lần uống thuốc cũ trong cơ thể vẫn còn 5%. Tính lượng thuốc có trong cơ thể sau khi uống viên thuốc của ngày thứ 5. Ước tính lượng thuốc uống trong cơ thể nếu bệnh nhân sử dụng thuốc trong thời gian dài.

\(158{\rm{ }}mg.\)

\(167{\rm{ }}mg.\)

\(150{\rm{ }}mg.\)

\(176{\rm{ }}mg.\)

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(f\left( x \right)\)có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số f(x) có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng (ảnh 1)

Hàm số \(f\left( x \right)\)liên tục trên R.

Hàm số \(f\left( x \right)\) gián đoạn tại\(x = 2\).

Hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục tại \(x = 2\).

Hàm số \(f\left( x \right)\) gián đoạn tại \(x = 0\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \frac{{{x^2} - 2x - 3}}{{x + 1}}\].

\( - \infty \).

\( + \infty \).

\( - 4\).

\(0\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp\(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng\(\left( {AB'D'} \right)\) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

\(\left( {BCD'} \right)\).

\(\left( {BC'D} \right)\).

\(\left( {A'C'C} \right)\).

\(\left( {BDA'} \right)\).

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

a) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{4{x^2} - 2x + 1}}{{ - 2 + x + 2{x^2}}}\)                         b) . Tính các giới hạn sau: (ảnh 1)

 

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số  Cho hàm số   (ảnh 1)

.

Tìm a để hàm số liên tục tại điểm x0 = 1 

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD, có đáy ABCD là hình thang, AB // CD, AB < CD . Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAC) và (SBD).

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, SC, SD

a) Chứng minh MN // (ABCD)

b) Tìm giao điểm của MP và (SAC).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack