2048.vn

Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\]là hình bình hành tâm\[O\]. Gọi\[I,J\]lần lượt là trung điểm\[SA,SC\]. Đường thẳng \[IJ\] song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?

 

\(BD\).

\(BC\).

\(SO\).

\(AC\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{2x - 1}}{{4x + 2}}\).

\(1\).

\(\frac{1}{2}\).

\(\frac{{ - 1}}{4}\).

\(\frac{{ - 1}}{2}\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: (ảnh 1)

Thời gian trung bình của học sinh lớp 11 tập thể dục trong ngày là:

\(48\).(phút)

\(49,5\).(phút)

\(50\).(phút)

\(47,14\).(phút)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{2024}^ - }} \frac{1}{{x - 2024}}\) bằng:

\( - \frac{1}{{2024}}\).

\(2024\).

\( + \infty \).

\( - \infty \).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

ThốngkêđiểmtrungbìnhmônToáncủamột sốhocsinhlớp11đượcchoởbảngsau:

Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số hoc sinh lớp 11 được cho ở bảng sau (ảnh 1)

Mẫu số liệu ghép nhóm đã cho có bao nhiêu nhóm?

5.

6.

7.

12.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc có số đo \[{108^ \circ }\] đổi ra rađian là:

\(\frac{{3\pi }}{2}\).

\(\frac{{3\pi }}{5}\).

\(\frac{\pi }{4}\).

\(\frac{\pi }{{10}}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ \[ABC.A'B'C'\], gọi \[I\], \[I'\] lần lượt là trung điểm của \[AB\], \[A'B'\]. Qua phép chiếu song song đường thẳng \[AI'\], mặt phẳng chiếu \[\left( {A'B'C'} \right)\] biến \[I\] thành?

\[C'\].

\(A'\).

\[B'\].

\(I'\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{1}{{{x^3}}} = 0\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } c = c\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{6}{{{x^3}}} = - \infty \)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{1}{{{x^{2024}}}} = 0\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

\( - 1;1; - 1;1\).

\(4;8;16;32\).

\(3;5;7;10\).

\(4;6;8;10\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\)xác định trên khoảng K\({x_0} \in K.\) Hàm số \(y = f(x)\)liên tục tại điểm \({x_0}\) khi nào?

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f(x) \ne f({x_0}).\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f(x) = f({x_0}).\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f(x) = - f({x_0}).\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f(x) = 2f({x_0}).\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt {{x^2} - 3x + 4} - 2}}{{2x}}\) bằng

\( - \frac{3}{8}\).

\( - \frac{1}{2}\).

\(\frac{1}{2}\).

\( - \frac{2}{3}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)\(\left( {{v_n}} \right)\) thoả mãn \(\lim {u_n} = 6\)\(\lim {v_n} = 2\). Giá trị của \(\lim \left( {{u_n} - {v_n}} \right)\) bằng

\(4\).

\(8\).

\( - 4\).

\(12\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\). Gọi \(M\)\(N\) lần lượt là trung điểm của \(SA\)\(SC\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(MN//BD.\)

\(MN//AC\)

\(MN//CD.\)

\(MN//BC.\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

\(y = \sin x.\)

\(y = \cos x.\)

\(y = \tan x.\)

\(y = \cot x.\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp\[ABCD.A'B'C'D'\]. Mặt phẳng\[\left( {ABD} \right)\] song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

Cho hình hộpABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng ABD song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây (ảnh 1)

\[\left( {A'B'D'} \right)\].

\[\left( {ABB'} \right)\].

\[\left( {AB'D'} \right)\].

\[\left( {DC'D'} \right)\]

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nào sau đây là một cấp số nhân?

\(1,3,5,7,...\).

\(2,4,6,8,...\)

\(1,2,3,4,...\).

\(2,4,8,16,...\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 5} {\mkern 1mu} \frac{{{x^2} - 12x + 35}}{{25 - 5x}}\).

\(\frac{2}{5}\).

\( - \infty \).

\( + \infty \).

\( - \frac{2}{5}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\). Gọi \(M,\,N\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(SB,\,SC\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

\(MN\,{\rm{//}}(ABC)\).

\(MN\,{\rm{//}}\,(SAC)\).

\(MN\,{\rm{//}}\,(SBC)\)

\(MN\,{\rm{//}}\,(SAB)\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \left( {{x^2} - x + 7} \right)\) bằng?

\[0\].

\[7\].

\[9\].

\[5\].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD.\) Gọi \(M,\)\(N\) lần lượt là trung điểm của \(SA\)\(SC\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

 

\(MN{\rm{//}}\left( {SBD} \right)\).

\(MN{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\).

\(MN{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).

\(MN{\rm{//}}\left( {ABCD} \right)\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(\left( P \right)\), cho tứ giác \(ABCD\)\(AB\) cắt \(CD\) tại \(E\), \(AC\) cắt \(BD\) tại \(F\), \(S\) là điểm không thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\). Gọi \(M\), \(N\) lần lượt là giao điểm của \[EF\] với \(AD\)\(BC\). Giao tuyến của \(\left( {SEF} \right)\) với \(\left( {SAD} \right)\)

\(SN\).

\(DN\).

\(SM\).

\(MN\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ \[ABC.A'B'C'\]. Gọi \[H\] là trung điểm của \[A'B'\], \[M\]là trung điểm của\[AB\] . Giao tuyến của \(\left( {AHC'} \right)\) với \(\left( {CA'C'} \right)\) là.

 

\(C'I\)với \[I\] là giao điểm của \(AH\)\(A'C\).

\(C'I\)với \[I\] là giao điểm của \(CA\)\(A'C\).

\(C'I\)với \[I\] là giao điểm của \(C'A\)\(A'C\).

\(C'I\)với \[I\] là giao điểm của \(MH\)\(A'C\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ \[ABC.A'B'C'\]. Gọi \[H\] là trung điểm của \[A'B'\], M là trung điểm của \(AB\) Khẳng định nào sau đây đúng?

\(MC//\left( {BB'C'C} \right).\)

\(MC//\left( {ABC} \right).\)

\(MC//\left( {ABB'A'} \right).\)

\(MC//\left( {A'B'C'} \right)\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây đúng?

\(\sin x = \sin \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(\tan x = \tan \alpha \Leftrightarrow x = \alpha + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(\tan x = \tan \alpha \Leftrightarrow x = 2\alpha + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(\cos x = \cos \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.,\,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_1} = 2\) và công sai \(d = 3\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\({u_2} = 5.\)

\({u_2} = 6.\)

\({u_2} = 3.\)

\({u_2} = 2.\)

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: (ảnh 1)

Giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {40;60} \right)\] là.

\[20\].

\[50\].

\[10\].

\[40\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\)là hình thang cạnh đáy\[AB\]. Gọi \(d\)là giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)\(\left( {SCD} \right).\)Khẳng định nào sau đây đúng?

\(d\)qua \(S\)và song song với \(BC.\)

\(d\)qua \(S\)và song song với \(AD\)

\(d\)qua \(S\)và song song với \(AB.\)

\(d\)qua \(S\)và song song với \(BD.\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\tan x = 1\] là:

\(x = \pm \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

\(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

\(x = \frac{\pi }{4} + k\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

\(x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau dãy số nào là dãy số hữu hạn

\(\frac{1}{3},\frac{1}{{{3^2}}},\frac{1}{{{3^3}}},\frac{1}{{{3^4}}},\frac{1}{{{3^5}}}....\)

\(5,10,15,20,25....\)

\(2,0,4,6,8,...\)

\(8,15,22,29,36.\)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây gián đoạn tại \(x = 1\)?

\[y = \sin x\].

\[y = 5{x^2} - 2x + 6\]

\[y = \frac{{5x + 7}}{{x - 1}}\].

\[y = \tan x\].

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[ABCD\]. Gọi \[M,\,\,N\] lần lượt là trung điểm của \[AC\]\[BC\]. Trên cạnh \[BD\] lấy điểm \[P\] sao cho \[BP = 2DP\]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(MN{\rm{//}}\left( {BCD} \right)\).

\(NP{\rm{//}}\left( {ACD} \right)\).

\(MN{\rm{//}}\left( {ABC} \right)\).

\(MN{\rm{//}}\left( {ABD} \right)\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Trong các cặp đường thẳng sau, cặp đường thẳng nào cắt nhau?

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (ảnh 1)

\(SB\)\(CD\).

\(AC\)\[BD\]

\(SD\)\(BC\).

\(AB\)\(CD\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} - 2{\rm{x}} + 3}}{{x + 1}}\) bằng?

\[1\].

\[0\].

\[2\].

\[3\].

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

\(\mathop {\lim }\limits_{} \left( {2n} \right) = 0\)

\(\mathop {\lim }\limits_{} \frac{1}{{{n^7}}} = n\)

\(\mathop {\lim }\limits_{} {\left( {\frac{2}{9}} \right)^n} = 0\)

\(\mathop {\lim }\limits_{} c = {c^2}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai?

\(\lim \frac{1}{{{n^k}}} = 0\)\(\left( {k > 1} \right)\).

\(\lim \frac{1}{n} = 0\)

\(\lim {q^n} = 0\)\(\left( {\left| q \right| > 1} \right)\).

\(\lim {u_n} = c\)(\({u_n} = c\)hằng số ).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số:\(y = \tan \left( {2x - \frac{\pi }{6}} \right)\)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] có số hạng đầu \[{u_1} = 2\] và công sai \[d = - 5\]. Tính tổng\[\;20\]số hạng đầu của cấp số cộng trên.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau: \(a/I = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{{x^2} - 5x + 6}}{{x - 2}}\), \[b/J = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{{x^2} - 5x + 3}}{{7{x^2} + x}}\]

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \[S.ABCD\], \[M\] là một điểm trên cạnh \[SC\], \[N\] là điểm trên cạnh \[BC\]. Tìm giao tuyến của hai mặt thẳng \[\left( {SAD} \right)\]\[\left( {AMN} \right)\].

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack