2048.vn

Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 12
Đề thi

Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 12

A
Admin
ToánLớp 118 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \cot x\)

\[\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[\mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

\(\cos \left( {a - b} \right) = \cos a.\sin b + \sin a.\sin b\).

\(\sin \left( {a + b} \right) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b\).

\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b\).

\(\cos \left( {a + b} \right) = \cos a.cosb + \sin a.\sin b\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết mệnh đề nào sau đây sai?

Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định duy nhất một mặt phẳng.

Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng.

Qua hai đường thẳng xác định duy nhất một mặt phẳng.

Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó xác định duy nhất một mặt phẳng.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình dưới

Cho hàm số y= fx  có đồ thị như hình dưới (ảnh 1)

Giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right)\] bằng

\(0\).

\( + \infty \).

\(1\).

\( - \infty \).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình dưới

Cho hàm số y = f( x) có đồ thị như hình dưới (ảnh 1)

 

Giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } f\left( x \right)\] bằng

\( - \infty \).

\(1\)

\(2\).

\( + \infty \).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

\(1; - 2; - 4; - 6; - 8\).

\(1; - 3; - 5; - 7; - 9\).

\(1; - 3; - 7; - 11; - 15.\)

\(1; - 3; - 6; - 9; - 12.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử \((a;b)\) là một khoảng chứa điểm \({x_0}\) và hàm số \(y = f(x)\) xác định trên khoảng \((a;b)\), có thể trừ điểm \({x_0}\). Nếu với dãy số \(\left( {{x_n}} \right)\) bất kì, \({x_n} \in (a;b),{x_n} \ne {x_0}\)\({x_n} \to {x_0}\), ta có \(f\left( {{x_n}} \right) \to L\). Đây là định nghĩa của giới hạn

hữu hạn tại một điểm của hàm số.

hữu hạn tại vô cực của hàm số.

vô cực tại vô cực của hàm số.

vô cực tại một điểm của hàm số.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây gián đoạn tại \(x = 2\)?

\[y = \sin x\].

\[y = {x^4} - 2{x^2} + 1\].

\[y = \frac{{3x - 4}}{{x - 2}}\].

\[y = \tan x\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \({\rm{cm}}\). Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên \(\left[ {a;\,b} \right]\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ + }} f\left( x \right) = f\left( a \right)\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {b^ + }} f\left( x \right) = f\left( b \right)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ - }} f\left( x \right) = f\left( a \right)\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {b^ - }} f\left( x \right) = f\left( b \right)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ - }} f\left( x \right) = f\left( a \right)\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {b^ + }} f\left( x \right) = f\left( b \right)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ + }} f\left( x \right) = f\left( a \right)\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {b^ - }} f\left( x \right) = f\left( b \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu đường thẳng \(a\) song song với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) thì \(a\)\(\left( \alpha \right)\)

không có điểm chung.

có chung 2 điểm.

cắt nhau tại 1 điểm.

có giao tuyến là một đường thẳng.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị thể hiện điểm thi đánh giá năng lực của một trường đại học vào năm 2020 dưới đây.

Cho đồ thị thể hiện điểm thi đánh giá năng lực của một trường đại học vào năm 2020 dưới đây (ảnh 1)

Giá trị đại diện cho nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

675,5.

625,5.

775,5.

725,5.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung cùng nằm trong một mặt phẳng thì

chéo nhau.

trùng nhau.

song song.

cắt nhau.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu mặt phẳng song song với cả hai đường thẳng chéo nhau?

\[3\].

\(1\).

Vô số.

\(2\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai?

\(\lim \frac{1}{{{n^k}}} = 0\)\(\left( {k > 1} \right)\).

\(\lim {q^n} = 0\)\(\left( {\left| q \right| > 1} \right)\).

\(\lim \frac{1}{n} = 0\).

\(\lim {u_n} = c\) (\({u_n} = c\)là hằng số).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì nó cắt mặt phẳng còn lại.

Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.

Nếu một đường thẳng song song với một trong hai mặt phẳng song song thì nó song song với mặt phẳng còn lại.

Nếu hai đường thẳng song song thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty như sau:

Thời gian

\([15;20)\)

\([20;25)\)

\([25;30)\)

\([30;35)\)

\([35;40)\)

\([40;45)\)

\([45;50)\)

Số nhân viên

6

14

25

37

21

13

9

Mẫu số liệu được chia thành bao nhiêu nhóm?

5 nhóm.

8 nhóm.

7 nhóm.

6 nhóm.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số \[a\] thoả mãn có \(75\% \) giá trị trong mẫu số liệu nhỏ hơn \[a\]\(25\% \) giá trị trong mẫu số liệu lớn hơn \[a\]

số trung bình.

trung vị.

tứ phân vị thứ ba.

tứ phân vị thứ nhất.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Ta nói dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] có giới hạn là \[0\]khi \[n\] dần tới vô cực, nếu \[\left| {{u_n}} \right|\] có thể lớn hơn một số dương tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Ta nói dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] có giới hạn \[ + \infty \] khi \[n \to + \infty \] nếu \[{u_n}\] có thể nhỏ hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Ta nói dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] có giới hạn là số \[a\] (hay \[{u_n}\] dần tới \[a\]) khi \[n \to + \infty \], nếu \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n} - a} \right) = 0\].

Ta nói dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] có giới hạn \[ - \infty \] khi \[n \to + \infty \] nếu \[{u_n}\] có thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình học không gian:

Điểm luôn phải thuộc mặt phẳng.

Điểm vừa thuộc mặt phẳng đồng thời vừa không thuộc mặt phẳng.

Điểm có thể thuộc mặt phẳng, có thể không thuộc mặt phẳng.

Điểm luôn luôn không thuộc mặt phẳng.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} \ne 0\)\(q \ne 0.\) Đẳng thức nào sau đây là đúng?

\({u_7} = {u_4}.{q^3}.\)

\({u_7} = {u_4}.{q^5}.\)

\({u_7} = {u_4}.{q^4}.\)

\({u_7} = {u_4}.{q^6}.\)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chiếu của hình vuông không thể là hình nào trong các hình sau?

Hình vuông.

Hình bình hành.

Hình thang.

Hình thoi.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Nếu hai mặt phẳng \((\alpha )\)\((\beta )\) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng \((\alpha )\) đều song song với mặt phẳng \((\beta )\).

Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó.

Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt mặt phẳng \((\alpha )\)\((\beta )\) thì \((\alpha )\)\((\beta )\) song song với nhau.

Nếu hai mặt phẳng \((\alpha )\)\((\beta )\) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đều song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng \((\beta )\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử khoảng \((a;b)\) chứa \({x_0}\) và hàm số \(y = f(x)\) xác định trên \((a;b)\backslash \left\{ {{x_0}} \right\}\). Nếu với dãy số \(\left( {{x_n}} \right)\) bất kì, \({x_n} \in (a;b)\backslash \left\{ {{x_0}} \right\},{x_n} \to {x_0}\), ta có \(f\left( {{x_n}} \right) \to + \infty \). Đây là định nghĩa của giới hạn

hữu hạn tại một điểm của hàm số.

hữu hạn tại vô cực của hàm số.

vô cực tại vô cực của hàm số.

vô cực tại một điểm của hàm số.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số chẵn

Đối xứng qua gốc tọa độ.

Đối xứng nhau qua trục tung.

Đối xứng nhau qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.

đối xứng nhau qua trục hoành.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

\(128\,; - 64\,;32\,; - 16\,;8\,;{\rm{ }}...\).

\(5\,;6\,;7\,;8\,;{\rm{ }}...\).

\(\sqrt 2 \,;2\,;4\,;4\sqrt 2 \,;{\rm{ }}....\).

\(15\,;5\,;1\,;\frac{1}{5}\,;{\rm{ }}...\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) thỏa \(\left| {{u_n} - 2} \right| < \frac{1}{{{n^3}}}\) với mọi \(n \in \mathbb{N}*\). Khi đó

Lim un = 1

Lim un = 0

\(\lim {u_n} = 2\).

\(\lim {u_n}\) không tồn tại.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn nào dưới đây khác \(0\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{3 + \sqrt 2 }}{{{x^3}}}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{2023}}{{{x^{2023}}}}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{2}{x}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {\frac{{12}}{{{x^2}}} - 1} \right)\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai điểm \(M\)\(M'\) trong hình dưới biểu diễn cho các nghiệm của phương trình nào sau đây?

Hai điểm M và M' trong hình dưới biểu diễn cho các nghiệm của phương trình nào sau đây? (ảnh 1)

\(\tan x = m\).

\(\cot x = m\).

\(\sin x = m\).

\(\cos \,x = m\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tứ diện là hình chóp có đáy là hình

hình bình hành.

hình vuông.

tứ giác.

tam giác.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hiểu thời gian xem tivi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:

Thời gian (giờ)

\([0;5)\)

\([5;10)\)

\([10;15)\)

\([15;20)\)

\([20;25)\)

Số học sinh

8

16

4

2

2

Có bao nhiêu học sinh có thời gian xem ti vi từ 20 giờ đến dưới 25 giờ trong tuần trước?

2.

4.

5.

3.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ba đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường thẳng đó

đồng quy.

tạo thành tam giác.

trùng nhau.

cùng song song với một mặt phẳng.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\], biết \[{u_n} = \frac{{ - n}}{{n + 1}}.\] Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?

\[\frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{4}{5};\frac{5}{6}.\]

\[ - \frac{1}{2}; - \frac{2}{3}; - \frac{3}{4}; - \frac{4}{5}; - \frac{5}{6}.\]

\[\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{4}{5};\frac{5}{6};\frac{6}{7}.\]

\[ - \frac{2}{3}; - \frac{3}{4}; - \frac{4}{5}; - \frac{5}{6}; - \frac{6}{7}.\]

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng.

Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Hai đường thẳng song song nhau nếu chúng không có điểm chung.

Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Không có mặt phẳng nào chứa hai đường thẳng \(a\)\(b\) thì ta nói \(a\)\(b\) chéo nhau.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào dưới đây có giới hạn bằng \(0\).

\({\left( {\sqrt 2 } \right)^n}\).

\({2^n}\).

\({\left( {\frac{1}{2}} \right)^n}\).

\({\left( { - \pi } \right)^n}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn đơn vị cho điểm \(M\left( {{x_0};\,{y_0}} \right)\) sao cho \(\widehat {xOM} = \alpha \) (hình vẽ bên dưới). Khi đó giá trị lượng giác \(\sin \alpha \) bằng

Trên đường tròn đơn vị cho điểm M (x0; y0) (ảnh 1)

\({y_0}\).

\({x_0}\).

\(\frac{{{y_0}}}{{{x_0}}}\,\,\left( {{x_0} \ne 0} \right)\).

\(\frac{{{x_0}}}{{{y_0}}}\,\,\,\left( {{y_0} \ne 0} \right)\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{\sqrt {x - 2} - 1}}{{{x^2} - 9}}\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(I,J\) lần lượt là trung điểm của \(AD\,,BC\). Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng \(\left( {IBC} \right)\)\(\left( {JAD} \right)\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng nhân dịp giáng sinh muốn trang trí quán cho đẹp nên quyết định thuê nhân công xây một bức tường bằng gạch với xi măng (như hình vẽ bên dưới), biết hàng dưới cùng có \[500\] viên, mỗi hàng tiếp theo đều có ít hơn hàng trước 1 viên và hàng trên cùng có 1 viên. Hỏi số gạch cần dùng để hoàn thành bức tường trên là bao nhiêu viên?

Một cửa hàng nhân dịp giáng sinh muốn trang trí quán cho đẹp nên quyết định thuê nhân công (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack