Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 10
Đề thi

Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 1184 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm \(M\) trên đường tròn lượng giác biểu diễn cho góc lượng giác có .

Điểm M trên đường tròn lượng giác biểu diễn cho góc lượng giác có  (ảnh 1)

Khi đó điểm \(M\) trùng với điểm nào?

Điểm \(A\).

Điểm \(B\).

Điểm \(A'\).

Điểm \(B'\).

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \[{\rm{2sin}}{15^o}cos{15^o}\]

\[\frac{{\sqrt 3 }}{2}\].

\[ - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\].

\[\frac{{ - 1}}{2}\].

\[\frac{1}{2}\].

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây là sai?

Hàm số \[y = \cot x\]tuần hoàn với chu kỳ \(\pi \).

Hàm số \[y = \tan x\] là hàm số lẻ.

Hàm số \[y = \cos x\]tuần hoàn với chu kỳ \(2\pi \).

Hàm số \[y = \cos x\] là hàm số lẻ.

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số \[y = \cos x\] là hàm số chẵn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất \(M\) và giá trị nhỏ nhất \(m\) của hàm số \(y = 2c{\rm{os3}}x - 4.\)

\(M = - 2,{\rm{ }}m = 2.\)

\(M = 0,{\rm{ }}m = - 4\).

\(M = - 2,{\rm{ }}m = - 6.\).

\(M = - 3,{\rm{ }}m = - 5.\)

Xem đáp án

Chọn C

\( - 1 \le \cos 3x \le 1 \Leftrightarrow - 6 \le 2\cos 3x - 4 \le - 2\)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[{\rm{cos}}x = c{\rm{os}}\frac{\pi }{6}\] có nghiệm là

\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi ;\,\,\,x = - \frac{\pi }{6} + k\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi ,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\sin x = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\] là:     

\[x = \pm \frac{\pi }{4} + k2\pi \].

\[x = \pm \frac{\pi }{4} + k\pi \].

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.,\,\,k \in \mathbb{Z}\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k\pi \\x = \frac{{3\pi }}{4} + k\pi \end{array} \right.,\,\,k \in \mathbb{Z}\].

Xem đáp án

Chọn C

\[\sin x = \frac{{\sqrt 2 }}{2} \Leftrightarrow \sin x = \sin \frac{\pi }{4} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\]

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số giảm?

\( - 1;{\rm{ - }}1;{\rm{ - }}1;{\rm{ - }}1;{\rm{ - }}1;{\rm{ - }}1; \cdots \).

\(1;{\rm{ }}\frac{1}{3};{\rm{ }}\frac{1}{9};{\rm{ }}\frac{1}{{27}};{\rm{ }}\frac{1}{{81}}; \cdots \).

\(2;{\rm{ 4}};{\rm{ 6}};{\rm{ 8}};{\rm{ 10}}; \cdots \).

\(1;{\rm{ }}3;{\rm{ }}5;{\rm{ }}7;{\rm{ }}9; \cdots \).

Xem đáp án

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có các số hạng đầu lần lượt là \(1;{\mkern 1mu} {\rm{ 5}};{\rm{ }}{\mkern 1mu} 9;{\mkern 1mu} {\rm{ }}13;{\rm{ }} \cdots \). Tìm số hạng \({u_9}\) của cấp số cộng này.{u_9} = 33\).

\({u_9} = 29.\)

\({u_9} = 33.\)

\({u_9} = 37.\)

\({u_9} = - 35.\)

Xem đáp án

Chọn B

\({u_1} = 1,\,d = 4 \Rightarrow {u_9} = 33\).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hội trường với \(15\) ghế ngồi ở hàng thứ nhất,\(18\) ghế ngồi ở hàng thứ hai, \(21\) ghế ngồi ở hàng thứ ba, và cứ như vậy (số ghế ở hàng sau nhiều hơn 3 ghế so với số ghế ở hàng liền trước nó), hàng ghế cuối có \(69\)ghế ngồi. Hỏi hội trường có bao nhiêu ghế ngồi?

798.

870.

756.

780

Xem đáp án

Chọn A

\(\begin{array}{l}{u_1} = 15,\,d = 3\\{u_n} = 69 = 15 + \left( {n - 1} \right).3 \Rightarrow n = 19\\{S_{28}} = \frac{{19\left( {15 + 69} \right)}}{2} = 798\end{array}\)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân có \({u_1} = 3,{u_2} = 15\). Công bội \(q\) của cấp số nhân là:                                            

\(q = 5\).

\(q = - 12\).

\(q = \frac{1}{5}\).

\(q = 12\).

Xem đáp án

Chọn A

\(q = \frac{{{u_2}}}{{{u_1}}} = 5\).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân có số hạng đầu \({u_1} = \frac{1}{8}\), công bội\(\,q = 2\). Tìm số hạng \({u_8}\) của cấp số nhân này.

\(\frac{1}{4}\).

16.

32.

14.

Xem đáp án

Chọn B

\({u_8} = {u_1}.{q^7} = \frac{1}{8}{.2^7} = 16\)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng thống kê sau cho biết tốc độ \(\left( {{\rm{km}}/{\rm{h}}} \right)\) của một số xe máy khi đi qua vị trí có cảnh sát giao thông đang làm nhiệm vụ.

Tốc độ

\(\left[ {20;35} \right]\)

\(\left( {35;50} \right]\)

\(\left( {50;60} \right]\)

\(\left( {60;70} \right]\)

\(\left( {70;85} \right]\)

\(\left( {85;100} \right]\)

Số phương tiện giao thông

27

70

8

3

1

1

Tần số của nhóm \(\left( {50;60} \right]\)

27.

70.

3.

8.

Xem đáp án

Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tuổi các học viên của một lớp học Tiếng Anh tại một trung tâm được ghi lại ở bảng tần số ghép lớp như sau:

Tuổi các học viên của một lớp học Tiếng Anh tại một trung tâm được ghi lại ở bảng tần số ghép lớp như sau (ảnh 1)

Độ tuổi trung bình của học viên trung tâm bằng bao nhiêu?

23.

22.

25.

26.

Xem đáp án

Chọn C

\(\overline x = \frac{{10.18 + 12.11 + 14.26 + 9.30 + 5.34}}{{50}} = 24,96 \approx 25\)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {n^3} = 0\).

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } n = 1\].

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{n} = 1\].

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{{{n^3}}} = 0\).

Xem đáp án

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{n - 2}}{{2n + 1}}\) bằng:

\(\frac{1}{2}.\)

1.

\( - \frac{1}{2}.\)

\( - 1\).

Xem đáp án

Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số \(f\left( x \right),g\left( x \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = - 3\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} g\left( x \right) = 4.\) Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left[ {f\left( x \right).g\left( x \right)} \right]\) bằng

\( - 7\).

12.

\( - 12.\)

1.

Xem đáp án

Chọn C

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left[ {f\left( x \right).g\left( x \right)} \right] = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right).\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} g\left( x \right) = - 12\).

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{\sqrt {{x^2} - x + 4} }}{{2x + 3}}\)bằng

2.

\[ - \frac{1}{2}\].

\[\frac{1}{2}\].

\[ + \infty \].

Xem đáp án

Chọn C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn hàm số \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ + }} \frac{{3 - x}}{{x - 4}}\).

\( - 1\).

\( - \infty \).

0.

\[ + \infty \].

Xem đáp án

Chọn B

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ + }} \left( {3 - x} \right) = - 1,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ + }} \frac{1}{{x - 4}} = + \infty \)

Vậy \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ + }} \frac{{3 - x}}{{x - 4}} = - \infty \).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a \in \mathbb{R}\), \(a > 0\)\(\mathop {{\rm{lim}}}\limits_{x \to - \infty } {\mkern 1mu} \frac{{\left( {5\sqrt a - 2} \right)x - 2}}{{ax - 1}} = 3\). Tổng các giá trị của \(a\)bằng

1.

\(\frac{7}{9}\).

\(\frac{5}{9}\).

\(\frac{{13}}{9}\).

Xem đáp án

Chọn D

\(\begin{array}{l}\mathop {{\rm{lim}}}\limits_{x \to - \infty } {\mkern 1mu} \frac{{\left( {5\sqrt a - 2} \right)x - 2}}{{ax - 1}} = \frac{{5\sqrt a - 2}}{a} = 3\\ \Rightarrow - 3a + 5\sqrt a - 2 = 0\\ \Rightarrow \left[ \begin{array}{l}\sqrt a = 1 \Rightarrow a = 1\\\sqrt a = \frac{2}{3} \Rightarrow a = \frac{4}{9}\end{array} \right.\end{array}\)

Tổng các giá trị của \(a\)bằng \(\frac{{13}}{9}\).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây không liên tục trên R

\(y = 3{x^2} + 2x - 1\).

\(y = \tan x\).

\(y = cosx\).

\(y = \sin x\).

Xem đáp án

Chọn B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm tham số \[m\] để hàm số \[f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 4}}{{x - 2}}\,\,\,khi\,x \ne 2\\mx + 6\,\,\,\,\,\,khi\,x = 2\end{array} \right.\,\]   liên tục tại điểm \[x = 2\].

\[m = 1\].

\[m = 2\].

\[m = - 2\].

\[m = - 1\].

Xem đáp án

Chọn D

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right) = 4,f\left( 2 \right) = 2m + 6\)

Để hàm số liên tục tại \[x = 2\]thì \(4 = 2m + 6 \Rightarrow m = - 1\).

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình sau:

                                         

Những hình nào có thể là hình biểu diễn của một hình chóp tứ gác? (ảnh 1)

Những hình nào có thể là hình biểu diễn của một hình chóp tứ gác?

(II), (III).

(I).

(II).

(III).

Xem đáp án

Chọn A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\], điểm\[E\]thuộc cạnh \[SC\].

Cho hình chóp S.ABC, điểm E thuộc cạnh SC (ảnh 1)

Điểm \[E\]không thuộc măt phẳng nào?

\(mp\left( {SAC} \right).\)

\(mp\left( {SBC} \right).\)

\(mp\left( {EAB} \right).\)

\(mp\left( {SAB} \right).\)

Xem đáp án

Chọn D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng?

Ba điểm phân biệt.

Một điểm và một đường thẳng.

Hai đường thẳng cắt nhau.

Bốn điểm phân biệt.

Xem đáp án

Chọn C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.MNPQ\)có đáy \(MNPQ\) là hình bình hành như hình vẽ. Chọn mệnh đề đúng.

Cho hình chóp S.MNPQ có đáy MNPQ là hình bình hành như hình vẽ. Chọn mệnh đề đúng. (ảnh 1)

Hai đường thẳng \(MN\)\(SP\) song song\[.\]

Hai đường thẳng \(MN\)\(SP\) cắt nhau.

Hai đường thẳng \(MN\)\(SP\) chéo nhau\[.\]

Hai đường thẳng \(MN\)\(SP\) trùng nhau\[.\]

Xem đáp án

Chọn C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho ba đường thẳng \(a,b,c\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Nếu \(a\)\(b\)không chéo nhau thì \(a\)\(b\) có điểm chung

Nếu \(a\)\(b\) chéo nhau thì \(a\)\(b\) không cùng thuộc một mặt phẳng.

Nếu \(a\)\(b\) không cắt nhau thì \(a\)\(b\) chéo nhau.

Nếu \(a\)\(b\) không có điểm chung thì \(a\)\(b\)chéo nhau.

Xem đáp án

Chọn B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\)là hình bình hành. Gọi \(M,N,P,Q\) lần lượt là trung điểm \(SA,SB,SC,SD.\)Mệnh đề nào sau đây SAI?

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. (ảnh 1)

\[MP\parallel AC\].

\[NP{\rm{//}}BC\].

\[MQ\parallel BD\].

\[NP\parallel MQ\].

Xem đáp án

Chọn C

\(MQ,\,BD\)chéo nhau

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M,P\) lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng \(AB,AC\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Cho tứ diện ABCD. Gọi M,P lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AB,AC (ảnh 1)

\(MP\parallel \left( {ABD} \right)\).

\(MP\parallel \left( {ACD} \right)\).

\(MP\parallel \left( {ABC} \right)\).

\(MP\parallel \left( {BCD} \right)\).

Xem đáp án

Chọn D

              \(MP\parallel BC \Rightarrow MP\parallel \left( {BCD} \right)\)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a\)song song với mặt phẳng\((\alpha )\). Nếu mặt phẳng\((\beta )\) chứa \(a\)và cắt \((\alpha )\) theo giao tuyến \(b\) thì \(b\)\(a\)là hai đường thẳng:

Song song với nhau.

Cắt nhau.

Trùng nhau

Chéo nhau.

Xem đáp án

Chọn A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\]có đáy là hình bình hành. Lấy\(M\)thuộc cạnh \(SD\). Giao tuyến của mặt phẳng \[\left( {SCD} \right)\] và mặt phẳng \[\left( {MAB} \right)\] là:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. (ảnh 1)

Đường thẳng qua\(M,\)song song \(CD\) và cắt \(AD\).

Đường thẳng\(MB\).

Đường thẳng qua\(M\)và song song \(AD\)

Đường thẳng qua\(M,\)song song \(CD\) và cắt \(SC\).

Xem đáp án

Chọn D

\(M \in \left( {SCD} \right) \cap \left( {MAB} \right)\)

\(AB{\rm{//}}CD\)nên giao tuyến của mặt phẳng \[\left( {SCD} \right)\] và mặt phẳng \[\left( {MAB} \right)\]đường thẳng qua\(M,\)song song \(CD\) và cắt \(SC\).

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\)là hình bình hành tâm \(O\), \(I\)là trung điểm của \(SO\). Mặt phẳng \(\left( P \right)\)qua \(I\)đồng thời song song \(BD\)\(SC\). Mặt phẳng \(\left( P \right)\) cắt các mặt của hình chóp theo các giao tuyến. Hình tạo bởi các giao tuyến này là hình gì?

là lục giác

ngũ giác.

là hình bình hành.

là hình thang.

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O (ảnh 1)

Hình tạo bới các giao tuyến là ngũ giác \(HKMNP\).

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp\(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng \(\left( {CDD'C'} \right)\) song song với mặt phẳng nào?

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng CDD'C'song song với mặt phẳng nào (ảnh 1)

\[mp\left( {A'B'C'D'} \right)\].

\[mp\left( {ABB'A'} \right)\].

\[mp\left( {CDC'D'} \right)\].

\[mp\left( {ACC'A'} \right)\].

Xem đáp án

Chọn B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng \(\left( {AB'D'} \right)\) song song với mặt phẳng nào?

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng AB'D' song song với mặt phẳng nào (ảnh 1)

\[mp\left( {BC'D'} \right)\].

\[mp\left( {DC'B'} \right)\].

\[mp\left( {BC'D} \right)\].

\[mp\left( {BC'C} \right)\].

Xem đáp án

Chọn C

\(\begin{array}{l}BD{\rm{//}}B'D' \Rightarrow BD{\rm{//}}\left( {AB'D'} \right)\\BC'{\rm{//}}AD' \Rightarrow BC'{\rm{//}}\left( {AB'D'} \right)\end{array}\)

Vậy \(\left( {AB'D'} \right){\rm{//}}\left( {BC'D} \right)\).

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề sai

Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có vô số mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho.

Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia.

Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến song song với nhau.

Xem đáp án

Chọn A

Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước chỉ có một mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy\(ABCD\)là hình bình hành, tam giác \(SAD\)vuông tại \(A\), \(SA = 8\),\(SD = 10\). Điểm\(M\)thuộc đoạn\(AB\)sao cho\(MA = 2MB\). Mặt phẳng \(\left( P \right)\)qua \(M\)và song song với \(mp\left( {SAD} \right)\)cắt các mặt của hình chóp theo các giao tuyến. Tính chu vi của đa giác được tạo bởi các giao tuyến này.

\(\frac{{26}}{3}\).

16.

\(\frac{{31}}{3}\)

14.

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD llà hình bình hành (ảnh 1)

Đa giác được tạo thành là \(MNPQ\)

\(\begin{array}{l}\frac{{MN}}{{SA}} = \frac{1}{3} \Rightarrow MN = \frac{8}{3}\\\frac{{NP}}{{SD}} = \frac{1}{3} \Rightarrow NP = \frac{{10}}{3}\\MN = AD = 6\\\frac{{QP}}{{BC}} = \frac{2}{3} \Rightarrow QP = 4\end{array}\)

Vậy chu vi là 16.

36. Tự luận
1 điểm

a) Giải phương trình: \(2cosx - \sqrt 2 = 0\)

         b) Tính giới hạn sau: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} {\mkern 1mu} \,\frac{{\sqrt {5x - 6} - 3}}{{9 - {x^2}}}\,.\)

Xem đáp án

a)\(2\cos x - \sqrt 2 = 0\)

\( \Leftrightarrow cosx = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\)

\( \Leftrightarrow cosx = cos\frac{\pi }{4}\)

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = - \frac{\pi }{4} + k2\pi \end{array} \right.\]

b)\[f(x) = \frac{{5x - 15}}{{\left( {9 - {x^2}} \right)\left( {\sqrt {5x - 6} + 3} \right)}}\,.\]

\[f(x) = \frac{{5(x - 3)}}{{\left( {3 - x} \right)\left( {3 + x} \right)\left( {\sqrt {5x - 6} + 3} \right)}}\,.\]

\[f(x) = \frac{{ - 5}}{{\left( {3 + x} \right)\left( {\sqrt {5x - 6} + 3} \right)}}\,.\]

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} {\mkern 1mu} \,f(x) = \frac{{ - 5}}{{36}}\)

37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\], tứ giác\[ABCD\]là hình bình hành. Gọi \[O\]là giao điểm của \[AC\]\[BD\].

  a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \[\left( {SAC} \right)\]\[\left( {SBD} \right)\].

  b) Lấy điểm \[N\] trên cạnh \[SD\] sao cho \[SD = 4SN\], lấy điểm \[E\] trên cạnh \[BC\] sao cho \[BC = 3BE\].

  Gọi \[I\]là giao điểm của \[AE\]\[BD\]. Chứng minh: \[NI\]song song mặt phẳng \[\left( {SBC} \right)\].

 

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD, tứ giác ABCD là hình bình hành (ảnh 1)

a) \[SO = \left( {SAC} \right) \cap \left( {SBD} \right)\]

b) \[\frac{{IB}}{{ID}} = \frac{{BE}}{{AD}} = \frac{1}{3}\]

\[\frac{{NS}}{{ND}} = \frac{1}{3}\]\[ \Rightarrow \frac{{NS}}{{ND}} = \frac{{IB}}{{ID}}\]

\[ \Rightarrow IN//SB\]

\[IN//SB\], \[SB \subset \left( {SBC} \right) \Rightarrow IN//\left( {SBC} \right)\]

38. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\]vuông tại \[A\] có diện tích bằng \[18{m^2}\].

 Gọi \[{A_1},{A_2},{A_3},{A_4},....\]lần lượt là trung điểm của các đoạn \[AC,{A_1}C,{A_2}C,{A_3}C,.....\].

 Nối \[B{A_1}\], kẻ \[{A_1}{B_1}\]song song\[AB\]ta được tam giác \[B{A_1}{B_1}\];

 nối \[{B_1}{A_2}\], kẻ \[{A_2}{B_2}\]song song\[AB\]ta được tam giác \[{B_1}{A_2}{B_2}\];

 nối \[{B_2}{A_3}\], kẻ \[{A_3}{B_3}\]song song\[AB\]ta được tam giác \[{B_2}{A_3}{B_3}\]

 (như hình vẽ). Và cứ tiếp tục như vậy ta được nhiều tam giác như thế.

Tính tổng diện tích của các tam giác này.

( Khi làm bài này học sinh có thể không vẽ lại hình)

Media VietJack

Xem đáp án

\[{S_{\Delta AB{A_1}}} = \frac{1}{2}{S_{\Delta ABC}}\] , \[{S_{\Delta {A_1}{B_1}C}} = \frac{1}{4}{S_{\Delta ABC}}\]\[ \Rightarrow {S_{\Delta B{A_1}}}_{{B_1}} = \frac{1}{4}{S_{\Delta ABC}} = \frac{9}{2}\]

\[\Delta {B_1}{A_2}{B_2}\]đồng dạng \[\Delta B{A_1}{B_1}\] tỉ số \[1/2\]\[{S_{\Delta {B_1}{A_2}{B_2}}} = \frac{1}{4}{S_{\Delta B{A_1}{B_1}}} = \frac{1}{{16}}{S_{\Delta ABC}} = \frac{9}{8}\]…..

Ta có CSN \[{u_1} = \frac{9}{2},q = \frac{1}{4}\]

Tổng diện tích các tam giác tô đậm: \[{S_1} = \frac{{{u_1}}}{{1 - q}} = 6{m^2}\]

39. Tự luận
1 điểm

Khối gỗ có dạng hình chóp tứ giác, đáy là hình vuông có cạnh bằng \[5\,dm\], các cạnh bên đều bằng nhau và có độ dài là \[7\,dm\] (Hình vẽ). Chú A muốn làm một cái bệ có hai mặt song song nhau, chú giữ nguyên mặt đáy và cưa khối gỗ để có một mặt trên song song mặt đáy. Chú đánh dấu một điểm \[M\]trên một cạnh bên để bắt đầu cưa. Đoạn \[SM\]bằng bao nhiêu thì mặt trên của cái bệ có diện tích bằng \[10d{m^2}\]? (làm tròn tới 2 chữ số thập phân)

Khối gỗ có dạng hình chóp tứ giác, đáy là hình vuông có cạnh bằng 5dm (ảnh 1)

Xem đáp án

Diện tích mặt dưới : \[25\,\]. Diện tích mặt trên: \[10\].

Cạnh của mặt trên :\[\sqrt {10} \]

Gọi \[SM = x\], Cạnh bên \[b = 7\]:\[\frac{x}{7} = \frac{{\sqrt {10} }}{5}\]

\[SM = \frac{{7\sqrt {10} }}{5} \approx 4,43\,dm\]