Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 1157 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\cos \alpha < 0,\sin \alpha > 0\).

\(\cos \alpha < 0,\sin \alpha < 0\).

\(\cos \alpha > 0,\sin \alpha > 0\).

\(\cos \alpha > 0,\sin \alpha < 0\).

Xem đáp án

Chọn B

\(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\) (góc phần tư thứ 3) nên \(\cos \alpha < 0,\sin \alpha < 0\).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 1\) và công bội \(q = 3.\) Hỏi số hạng thứ 10 của cấp số nhân bằng bao nhiêu?

\(19683\).

\(29524\).

\(6561\).

\(59049\).

Xem đáp án

Chọn A

Số hạng thứ 10 của cấp số nhân: \({u_{10}} = {u_1}.{q^9} = {1.3^9} = 19683\).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 \(\,\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \frac{2}{{x - 3}}\,\,\) có kết quả là

\[3\]

\[ - \infty \]

\[ + \infty \]

\[0\]

Xem đáp án

Chọn C

Ta có

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} 2 = 2 > 0\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \left( {x - 3} \right) = 0\)

\[x \to {3^ + }\] nên \[x - 3 > 0\]

Vậy \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \frac{2}{{x - 3}} = + \infty \)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), đáy \(ABCD\) là hình bình hành (hình bên).

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành (hình bên) (ảnh 1)

Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)\(\left( {SCD} \right)\)là:

Đường thẳng đi qua \(S\) và song song với \(AB\).

Đường thẳng đi qua \(S\)và song song với \(AC\).

Đường thẳng đi qua \(S\) và song song với \(BD\).

Đường thẳng đi qua \(S\)và song song với \(AD\).

Xem đáp án

Chọn A

Giao tuyến của \(\left( {SAB} \right)\)\(\left( {SCD} \right)\)là đường thẳng đi qua S và song song với \(AB\)\(AB//CD\).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi \({u_n} = 3n + 1\) với \(n \in {N^*}.\) Số hạng thứ \(5\) của dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) bằng:

\(16\)

\(15\)

\(5\)

\(13\)

Xem đáp án

Chọn A

Ta có \({u_5} = 3.5 + 1 = 16\).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau.

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng cắt nhau thành hai đường thẳng song song.

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.

Xem đáp án

Chọn B

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong không gian, khẳng định nào sau đây đúng?

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chúng chéo nhau.

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chúng song song với nhau.

Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng có một điểm chung.

Hai đường thẳng song song thì chúng không có điểm chung.

Xem đáp án

Chọn D

Hai đường thẳng song song thì chúng không có điểm chung.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 38 học sinh lớp 11A.

Khoảng chiều cao (cm)

[145;150)

[150;155)

[155;160)

[160;165)

[165;170)

Số học sinh

4

9

8

12

5

Chiều cao trung bình của 38 học sinh lớp 11A là

 

\[\overline x \approx 158,16{\rm{ (}}cm)\].

\[\overline x \approx 158,1{\rm{ (}}cm)\].

\[\overline x \approx 158,157{\rm{ (}}cm)\].

\[\overline x \approx 158,15{\rm{ (}}cm)\].

Xem đáp án

Chọn A

Khoảng chiều cao (cm)

[145;150)

[150;155)

[155;160)

[160;165)

[165;170)

Giá trị đại diện

147,5

152,5

157,5

162,5

167,5

Số học sinh

4

9

8

12

5

\[\overline x = \frac{1}{{38}}\left( {4.147,5 + 9.152,5 + 8.157,5 + 12.162,5 + 5.167,5} \right) \approx 158,16{\rm{ (}}cm)\]

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

\[\sin x = 1 \Leftrightarrow x = k\pi \;\](với \[k \in \mathbb{Z}\]).

\[\sin x = 1 \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \;\](với \[k \in \mathbb{Z}\]).

\[\sin x = 1 \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{2} + k\pi \;\](với \[k \in \mathbb{Z}\]).

\[\sin x = 1 \Leftrightarrow x = k2\pi \;\](với \[k \in \mathbb{Z}\]).

Xem đáp án

Chọn B

\[\sin x = 1 \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \;\](với \[k \in \mathbb{Z}\]).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 3\) và công sai \(d = 2.\) Tổng 50 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng:

\(5200\).

\(1325\).

\(2600\).

\(101\).

Xem đáp án

Chọn C

 \[{S_{50}} = \frac{{50}}{2}\left( {2.{u_1} + \left( {n - 1} \right).d} \right) = \frac{{50}}{2}\left( {2.3 + 49.2} \right) = 2600\].

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\) (hình bên).

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' (hình bên) (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng?

Các mặt bên của hình lăng trụ là hình vuông.

Các mặt bên của hình lăng trụ là hình bình hành.

Các mặt bên của hình lăng trụ là hình chữ nhật.

Tam giác \(ABC\)và tam giác \(A'B'C'\)là hai tam giác đều.

Xem đáp án

Chọn B

Các mặt bên của hình lăng trụ là hình bình hành.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\)(hình bên).

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' (hình bên). (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây sai?

\(BD\)\(A'C'\) chéo nhau.

\(AD\)song song với\(A'C'\).

\(AA'\)song song \(BB'\).

\(AB\)song songvới \(C'D'\).

Xem đáp án

Chọn B

\(AD\)\(A'C'\) chéo nhau.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hàm số nào sau đây không liên tục tại \[x = 2\]?

\[f(x) = \sqrt x \].

\[f(x) = {x^2} + 2x - 1\].

\[f(x) = \frac{1}{{x - 2}}\].

\[f(x) = \sin x\].

Xem đáp án

Chọn C

\[f(x) = \frac{1}{{x - 2}}\] không liên tục tại \[x = 2\] vì hàm số không xác định tại \[x = 2\].

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD (hình bên).

Cho hình chóp S.ABCD (hình bên) (ảnh 1)

Hình chóp S.ABCDcó bao nhiêu mặt

5

4

6

3

Xem đáp án

Chọn A

Hình chóp S.ABCD5 mặt.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2n + 1}}{{n - 1}}\] có kết quả là

\[ + \infty \]

\[2\]

\[ - 1\]

\[1\]

Xem đáp án

Chọn B

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2n + 1}}{{n - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2 + \frac{1}{n}}}{{1 - \frac{1}{n}}} = 2\]

16. Trắc nghiệm
1 điểm

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\sqrt {{n^2} - 2} + n} \right)\] có kết quả là

\[0\]

\[ + \infty \]

\[1\]

\[ - \infty \]

Xem đáp án

Chọn B

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\sqrt {{n^2} - 2} + n} \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {n\left( {\sqrt {1 - \frac{2}{{{n^2}}}} + 1} \right)} \right) = + \infty \].

Với \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } n = + \infty \]\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\sqrt {1 - \frac{2}{{{n^2}}}} + 1} \right) = 2 > 0\].

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\)(hình bên).

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' (hình bên) (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây sai?

\(A'B'\)song song với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\).

\(BB'\)song song với mặt phẳng \(\left( {CDD'C'} \right)\).

\(BC\)song song với mặt phẳng \(\left( {BB'D'D} \right)\).

\(AB\)song song với mặt phẳng \(\left( {CDD'C'} \right)\).

Xem đáp án

Chọn C

\(BC\)cắt mặt phẳng \(\left( {BB'D'D} \right)\) tại \(B\).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong không gian, khẳng định nào sau đây đúng?

Một mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó chứa hai đường thẳng chéo nhau.

Một mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua một điểm và chứa một đường.

Một mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua ba điểm.

Một mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua ba điểm không thẳng hàng.

Xem đáp án

Chọn D

Một mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua ba điểm không thẳng hàng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 2\)\({u_2} = 6.\) Công bội \(q\) của cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) bằng

\(4\)

\(6\)

\(3\)

\(2\)

Xem đáp án

Chọn C

\(q = \frac{{{u_2}}}{{{u_1}}} = 3.\)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\)(hình bên), điểm\(M\) nằm giữa hai điểm \(A\)và \(C\). Gọi\(\left( P \right)\)là mặt phẳng đi qua\(M\)và song song với\(AB\).

Cho tứ diện ABCD (hình bên), điểm M nằm giữa hai điểm A và C (ảnh 1)

Giao tuyến của \(\left( P \right)\)\(\left( {ABC} \right)\)

Đường thẳng \(BM\).

Đường thẳng \(AM\).

Đường thẳng đi qua \(M\) và song song với \(BC\).

Đường thẳng đi qua \(M\) và song song với \(AB\).

Xem đáp án

Chọn D

Giao tuyến của \(\left( P \right)\)\(\left( {ABC} \right)\) đường thẳng đi qua \(M\) và song song với \(AB\).

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 38 học sinh lớp 11A.

Khoảng chiều cao (cm)

[145;150)

[150;155)

[155;160)

[160;165)

[165;170)

Số học sinh

4

9

8

12

5

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu là

\[\left[ {150;155} \right)\]

\[\left[ {160;165} \right)\]

\[\left[ {165;170} \right)\]

\[\begin{array}{*{20}{l}}{\left[ {155;160} \right)}\end{array}\]

Xem đáp án

Chọn D

Vì lớp có 38 học sinh nên trung vị là trung bình cộng của hai số ở vị trí 19 và 20. Và hai số này thuộc nhóm \[\begin{array}{*{20}{l}}{\left[ {155;160} \right)}\end{array}\].

22. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hình chóp \(S.ABCD\), \(H\)là giao điểm của \(AC\)\(BD\) (hình bên).

 Cho hình chóp S.ABCD, H là giao điểm của AC và BD (hình bên) (ảnh 1)

Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\) là:

\(SD\).

\(SB\).

\(SH\).

\(SC\).

Xem đáp án

Chọn C

Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\)\(SH\).

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \[\tan \alpha = 2\], giá trị của biểu thức \(A = \frac{{\sin \alpha - \cos \alpha }}{{\sin \alpha + \cos \alpha }}\) bằng:

\(\frac{1}{3}\).

\( - \frac{1}{3}\).

\(1\).

\(0\).

Xem đáp án

Chọn A

\(A = \frac{{\sin \alpha - \cos \alpha }}{{\sin \alpha + \cos \alpha }} = \frac{{\tan \alpha - 1}}{{\tan \alpha + 1}} = \frac{{2 - 1}}{{2 + 1}} = \frac{1}{3}\).

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 38 học sinh lớp 11A.

Khoảng chiều cao (cm)

[145;150)

[150;155)

[155;160)

[160;165)

[165;170)

Số học sinh

4

9

8

12

5

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là

\[\begin{array}{*{20}{l}}{\left[ {155;160} \right)}\end{array}\].

\[\left[ {150;155} \right)\].

\[\left[ {160;165} \right)\].

\[\left[ {165;170} \right)\].

Xem đáp án

Chọn C

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là\[\left[ {160;165} \right)\] vì có tần số lớn nhất là 12.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = f(x)\]xác định trên khoảng \[\left( {a;b} \right)\] chứa điểm \[{x_0}\]\[\,\mathop {\lim }\limits_{x \to x{}_0} f(x)\,\, = f({x_0})\,\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số \[y = f(x)\]liên tục trên R..

Hàm số \[y = f(x)\]liên tục tại trên khoảng \[\left( {{x_0}; + \infty } \right)\].

Hàm số \[y = f(x)\]gián đoạn tại điểm \[{x_0}\].

Hàm số \[y = f(x)\]liên tục tại điểm \[{x_0}\].

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số \[y = f(x)\]liên tục tại điểm \[{x_0}\].

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)(hình bên).

Cho hình chóp S.ABCD (hình bên) (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng?

 

\(AB\)\(CD\) chéo nhau.

\(AC\)\(BD\) chéo nhau.

\(SD\)\(BC\) chéo nhau.

\(SA\)\(SC\)chéo nhau.

Xem đáp án

Chọn C

\(SD\)\(BC\) chéo nhau.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trịcủa hàm số\[y = \sin x\]:

\[R\].

\[\left[ {0;1} \right]\].

\[\left( { - 1;1} \right)\].

\[\left[ { - 1;1} \right]\].

Xem đáp án

Chọn D

Tập giá trị của hàm số\[y = \sin x\]\[\left[ { - 1;1} \right]\].

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định \[D\] của hàm số \(y = \frac{1}{{\cos x}} + \frac{1}{{\sin x}}\)

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi /\;k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi /\;k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi /\;k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{2}/\;k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Xem đáp án

Chọn D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\)(hình bên).

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' (hình bên) (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng?

\(CC'\)song song \(BB'\).

\(\left( {ABC} \right)\)không song song \(\left( {A'B'C'} \right)\).

\(CC'\)song song với \(AB\).

\(AA'\)\(B'C'\)cắt nhau.

Xem đáp án

Chọn A

\(CC'\)song song \(BB'\).

30. Trắc nghiệm
1 điểm

 \(\,\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\sqrt {5x - 1} - 3}}{{x - 2}}\,\, = \frac{a}{b}\) (Biết\(\,\frac{a}{b}\,\,\)là phân số tối giản). Khẳng định nào sau đây đúng?

\[a + b = \sqrt 5 - 2\].

\[a + b = 0\].

\[a + b = 7\].

\[a + b = 11\].

Xem đáp án

Chọn D

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\sqrt {5x - 1} - 3}}{{x - 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\left( {\sqrt {5x - 1} - 3} \right)\left( {\sqrt {5x - 1} + 3} \right)}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {\sqrt {5x - 1} + 3} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{5\left( {x - 2} \right)}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {\sqrt {5x - 1} + 3} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{5}{{\sqrt {5x - 1} + 3}} = \frac{5}{6}\)

Vậy \[a + b = 11\].

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, khẳng định nào sau đây đúng?

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chéo nhau.

Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì trùng nhau.

Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Xem đáp án

Chọn D

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), đáy \(ABCD\)là hình bình hành. Gọi \(M,N\)lần lượt là trung điểm \(SA,SC\)(hình bên).

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng?

\(BM\)song song \(\left( {ABCD} \right)\).

\(SD\)song song \(\left( {BMN} \right)\).

\(MN\)song song \(\left( {ABCD} \right)\).

\(AB\)song song \(\left( {BMN} \right)\).

Xem đáp án

Chọn C

\(MN\)song song \(\left( {ABCD} \right)\)\(MN//AC\).

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho hai đường thẳng phân biệt \(a,b\)và mặt phẳng \(\left( P \right)\), mệnh đề nào sau đây đúng?

Nếu \(a\)\(\left( P \right)\)có điểm chung thì \(a\) nằm trong \(\left( P \right)\).

Nếu \(a\)\(\left( P \right)\)có điểm chung thì \(a\)\(\left( P \right)\)cắt nhau.

Nếu \(a\)\(b\) cùng song song với \(\left( P \right)\)thì \(a\) song song \(b\).

Nếu \(a\)\(\left( P \right)\)không có điểm chung thì \(a\) song song với \(\left( P \right)\).

Xem đáp án

Chọn D

Nếu \(a\)\(\left( P \right)\)không có điểm chung thì \(a\) song song với \(\left( P \right)\).

34. Trắc nghiệm
1 điểm

 \(\,\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{{x^2} - 9}}{{x - 3}}\,\,\) có kết quả là

\[0\].

\[3\].

\[ + \infty \].

\[6\].

Xem đáp án

Chọn D

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{{x^2} - 9}}{{x - 3}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}}{{x - 3}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left( {x + 3} \right) = 6\).

35. Trắc nghiệm
1 điểm

 \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{n^3} + 2} \right)\] có kết quả là

\[ - \infty \].

\[2\].

\[1\].

\[ + \infty \].

Xem đáp án

Chọn D

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{n^3} + 2} \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{n^3}\left( {1 + \frac{2}{{{n^3}}}} \right)} \right) = + \infty \]

Với \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {n^3} = + \infty \]\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {1 + \frac{2}{{{n^3}}}} \right) = 1 > 0\].

36. Tự luận
1 điểm

a) Tính giới hạn sau: \(\,\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2{n^2} + 3n - 1}}{{4{n^2} + 5}}\,\,\).

b) Cho hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{2{x^2} - 5x + 3}}{{x - 1}}\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,x \ne 1\\x + m\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,x = 1\end{array} \right.\)

Tìm m để hàm số\(f(x)\) liên tục tại \[x = 1\]

Xem đáp án

a) \(\,\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2{n^2} + 3n - 1}}{{4{n^2} + 5}}\,\, = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2 + \frac{3}{n} - \frac{1}{{{n^2}}}}}{{4 + \frac{5}{{{n^2}}}}}\)\( = \frac{1}{2}\).

b) Ta có: \(f(1) = 1 + m\)

\(\,\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{2{x^2} - 5x + 3}}{{x - 1}}\,\, = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{(x - 1)(2x - 3)}}{{x - 1}}\)\(\,\, = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} (2x - 3) = - 1\).

Đề hàm số\(f(x)\) liên tục tại \[x = 1\]thì \(1 + m = - 1 \Leftrightarrow m = - 2\).

37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), có đáy \(ABCD\)là hình bình hành.

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\).

b) Gọi \(M,N,P\)lần lượt là trọng tâm của tam giác \(SAB,SAD,BCD\). Xác định giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\) với các mặt của hình chóp S.ABCD. Hình tạo bởi các giao tuyến là hình gì?

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành (ảnh 1)

a) Ta có: \(S \in (SAC) \cap (SBD)\)

Gọi \(O\) là giao điểm \(AC\)\(BD\)

\( \Rightarrow O \in (SAC) \cap (SBD)\)

\( \Rightarrow (SAC) \cap (SBD) = SO\)

b) Gọi \(I,J\) lần lượt là trung điểm \(AB,AD\)

Suy ra \(\frac{{SM}}{{SI}} = \frac{{SN}}{{SJ}} = \frac{2}{3} \Rightarrow MN//IJ\)

\(\left\{ \begin{array}{l}P \in (MNP) \cap (ABCD)\\MN//IJ\\MN \subset (MNP),IJ \subset (ABCD)\end{array} \right.\)

Giao tuyến \(\left( {MNP} \right)\)\(\left( {ABCD} \right)\) là đường thẳng đi qua \(P\) và song song \(IJ\) , cắt \(BC,CD,AD\)lần lượt tại \(E,F,G\).

Trong mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\), gọi \(H\) là giao điểm \(NG\)\(SD,NG\) cắt \(SA\) tại \(K\).

Trong mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\), gọi \(L\) là giao điểm của \(MK\)\(SB\).

Hình tạo bởi các giao tuyến là ngũ giác \(EFHKL\).

38. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình \[\cos 2x + \left( {4m + 1} \right)\sin x - \left( {2{m^2} + m + 1} \right) = 0\] (1), với \(m\)là tham số. Tìm tất cả các giá trị của \(m\) để phương trình (1) có đúng 6 nghiệm thuộc khoảng \(\left( {\frac{\pi }{6};\frac{{8\pi }}{3}} \right)\).

Xem đáp án

\[\cos 2x + \left( {4m + 1} \right)\sin x - \left( {2{m^2} + m + 1} \right) = 0\]

\[ \Leftrightarrow 1 - 2{\sin ^2}x + \left( {4m + 1} \right)\sin x - 2{m^2} - m - 1 = 0\]

\[ \Leftrightarrow \left( {\sin x - m} \right)\left( {2\sin x - 2m - 1} \right) = 0\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin x = m\\\sin x = m + \frac{1}{2}\end{array} \right.\]

TH1:\[\left\{ \begin{array}{l} - 1 < m \le \frac{1}{2}\\\frac{{\sqrt 3 }}{2} < m + \frac{1}{2} < 1\end{array} \right. \Leftrightarrow \frac{{\sqrt 3 - 1}}{2} < m < \frac{1}{2}\].

TH2: \[\left\{ \begin{array}{l}m + \frac{1}{2} = 1\\\frac{{\sqrt 3 }}{2} < m < 1\end{array} \right.{\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} \]vô nghiệm.

TH3: \[\left\{ \begin{array}{l}\frac{1}{2} < m + \frac{1}{2} \le \frac{{\sqrt 3 }}{2}\\\frac{1}{2} < m \le \frac{{\sqrt 3 }}{2}\end{array} \right.{\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} \]vô nghiệm.

Đáp số: \[\frac{{\sqrt 3 - 1}}{2} < m < \frac{1}{2}\].