2048.vn

Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\cos \alpha < 0,\sin \alpha > 0\).

\(\cos \alpha < 0,\sin \alpha < 0\).

\(\cos \alpha > 0,\sin \alpha > 0\).

\(\cos \alpha > 0,\sin \alpha < 0\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 1\) và công bội \(q = 3.\) Hỏi số hạng thứ 10 của cấp số nhân bằng bao nhiêu?

\(19683\).

\(29524\).

\(6561\).

\(59049\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

 \(\,\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \frac{2}{{x - 3}}\,\,\) có kết quả là

\[3\]

\[ - \infty \]

\[ + \infty \]

\[0\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), đáy \(ABCD\) là hình bình hành (hình bên).

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành (hình bên) (ảnh 1)

Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)\(\left( {SCD} \right)\)là:

Đường thẳng đi qua \(S\) và song song với \(AB\).

Đường thẳng đi qua \(S\)và song song với \(AC\).

Đường thẳng đi qua \(S\) và song song với \(BD\).

Đường thẳng đi qua \(S\)và song song với \(AD\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi \({u_n} = 3n + 1\) với \(n \in {N^*}.\) Số hạng thứ \(5\) của dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) bằng:

\(16\)

\(15\)

\(5\)

\(13\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau.

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng cắt nhau thành hai đường thẳng song song.

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong không gian, khẳng định nào sau đây đúng?

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chúng chéo nhau.

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chúng song song với nhau.

Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng có một điểm chung.

Hai đường thẳng song song thì chúng không có điểm chung.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 38 học sinh lớp 11A.

Khoảng chiều cao (cm)

[145;150)

[150;155)

[155;160)

[160;165)

[165;170)

Số học sinh

4

9

8

12

5

Chiều cao trung bình của 38 học sinh lớp 11A là

 

\[\overline x \approx 158,16{\rm{ (}}cm)\].

\[\overline x \approx 158,1{\rm{ (}}cm)\].

\[\overline x \approx 158,157{\rm{ (}}cm)\].

\[\overline x \approx 158,15{\rm{ (}}cm)\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

\[\sin x = 1 \Leftrightarrow x = k\pi \;\](với \[k \in \mathbb{Z}\]).

\[\sin x = 1 \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \;\](với \[k \in \mathbb{Z}\]).

\[\sin x = 1 \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{2} + k\pi \;\](với \[k \in \mathbb{Z}\]).

\[\sin x = 1 \Leftrightarrow x = k2\pi \;\](với \[k \in \mathbb{Z}\]).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 3\) và công sai \(d = 2.\) Tổng 50 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng:

\(5200\).

\(1325\).

\(2600\).

\(101\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\) (hình bên).

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' (hình bên) (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng?

Các mặt bên của hình lăng trụ là hình vuông.

Các mặt bên của hình lăng trụ là hình bình hành.

Các mặt bên của hình lăng trụ là hình chữ nhật.

Tam giác \(ABC\)và tam giác \(A'B'C'\)là hai tam giác đều.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\)(hình bên).

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' (hình bên). (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây sai?

\(BD\)\(A'C'\) chéo nhau.

\(AD\)song song với\(A'C'\).

\(AA'\)song song \(BB'\).

\(AB\)song songvới \(C'D'\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hàm số nào sau đây không liên tục tại \[x = 2\]?

\[f(x) = \sqrt x \].

\[f(x) = {x^2} + 2x - 1\].

\[f(x) = \frac{1}{{x - 2}}\].

\[f(x) = \sin x\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD (hình bên).

Cho hình chóp S.ABCD (hình bên) (ảnh 1)

Hình chóp S.ABCDcó bao nhiêu mặt

5

4

6

3

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

 \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2n + 1}}{{n - 1}}\] có kết quả là

\[ + \infty \]

\[2\]

\[ - 1\]

\[1\]

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

\[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\sqrt {{n^2} - 2} + n} \right)\] có kết quả là

\[0\]

\[ + \infty \]

\[1\]

\[ - \infty \]

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\)(hình bên).

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' (hình bên) (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây sai?

\(A'B'\)song song với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\).

\(BB'\)song song với mặt phẳng \(\left( {CDD'C'} \right)\).

\(BC\)song song với mặt phẳng \(\left( {BB'D'D} \right)\).

\(AB\)song song với mặt phẳng \(\left( {CDD'C'} \right)\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong không gian, khẳng định nào sau đây đúng?

Một mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó chứa hai đường thẳng chéo nhau.

Một mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua một điểm và chứa một đường.

Một mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua ba điểm.

Một mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua ba điểm không thẳng hàng.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 2\)\({u_2} = 6.\) Công bội \(q\) của cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) bằng

\(4\)

\(6\)

\(3\)

\(2\)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\)(hình bên), điểm\(M\) nằm giữa hai điểm \(A\)và \(C\). Gọi\(\left( P \right)\)là mặt phẳng đi qua\(M\)và song song với\(AB\).

Cho tứ diện ABCD (hình bên), điểm M nằm giữa hai điểm A và C (ảnh 1)

Giao tuyến của \(\left( P \right)\)\(\left( {ABC} \right)\)

Đường thẳng \(BM\).

Đường thẳng \(AM\).

Đường thẳng đi qua \(M\) và song song với \(BC\).

Đường thẳng đi qua \(M\) và song song với \(AB\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 38 học sinh lớp 11A.

Khoảng chiều cao (cm)

[145;150)

[150;155)

[155;160)

[160;165)

[165;170)

Số học sinh

4

9

8

12

5

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu là

\[\left[ {150;155} \right)\]

\[\left[ {160;165} \right)\]

\[\left[ {165;170} \right)\]

\[\begin{array}{*{20}{l}}{\left[ {155;160} \right)}\end{array}\]

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hình chóp \(S.ABCD\), \(H\)là giao điểm của \(AC\)\(BD\) (hình bên).

 Cho hình chóp S.ABCD, H là giao điểm của AC và BD (hình bên) (ảnh 1)

Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\) là:

\(SD\).

\(SB\).

\(SH\).

\(SC\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \[\tan \alpha = 2\], giá trị của biểu thức \(A = \frac{{\sin \alpha - \cos \alpha }}{{\sin \alpha + \cos \alpha }}\) bằng:

\(\frac{1}{3}\).

\( - \frac{1}{3}\).

\(1\).

\(0\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 38 học sinh lớp 11A.

Khoảng chiều cao (cm)

[145;150)

[150;155)

[155;160)

[160;165)

[165;170)

Số học sinh

4

9

8

12

5

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là

\[\begin{array}{*{20}{l}}{\left[ {155;160} \right)}\end{array}\].

\[\left[ {150;155} \right)\].

\[\left[ {160;165} \right)\].

\[\left[ {165;170} \right)\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = f(x)\]xác định trên khoảng \[\left( {a;b} \right)\] chứa điểm \[{x_0}\]\[\,\mathop {\lim }\limits_{x \to x{}_0} f(x)\,\, = f({x_0})\,\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số \[y = f(x)\]liên tục trên R..

Hàm số \[y = f(x)\]liên tục tại trên khoảng \[\left( {{x_0}; + \infty } \right)\].

Hàm số \[y = f(x)\]gián đoạn tại điểm \[{x_0}\].

Hàm số \[y = f(x)\]liên tục tại điểm \[{x_0}\].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)(hình bên).

Cho hình chóp S.ABCD (hình bên) (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng?

 

\(AB\)\(CD\) chéo nhau.

\(AC\)\(BD\) chéo nhau.

\(SD\)\(BC\) chéo nhau.

\(SA\)\(SC\)chéo nhau.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trịcủa hàm số\[y = \sin x\]:

\[R\].

\[\left[ {0;1} \right]\].

\[\left( { - 1;1} \right)\].

\[\left[ { - 1;1} \right]\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định \[D\] của hàm số \(y = \frac{1}{{\cos x}} + \frac{1}{{\sin x}}\)

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi /\;k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi /\;k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi /\;k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{2}/\;k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\)(hình bên).

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' (hình bên) (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng?

\(CC'\)song song \(BB'\).

\(\left( {ABC} \right)\)không song song \(\left( {A'B'C'} \right)\).

\(CC'\)song song với \(AB\).

\(AA'\)\(B'C'\)cắt nhau.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

 \(\,\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\sqrt {5x - 1} - 3}}{{x - 2}}\,\, = \frac{a}{b}\) (Biết\(\,\frac{a}{b}\,\,\)là phân số tối giản). Khẳng định nào sau đây đúng?

\[a + b = \sqrt 5 - 2\].

\[a + b = 0\].

\[a + b = 7\].

\[a + b = 11\].

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, khẳng định nào sau đây đúng?

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chéo nhau.

Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì trùng nhau.

Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), đáy \(ABCD\)là hình bình hành. Gọi \(M,N\)lần lượt là trung điểm \(SA,SC\)(hình bên).

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng?

\(BM\)song song \(\left( {ABCD} \right)\).

\(SD\)song song \(\left( {BMN} \right)\).

\(MN\)song song \(\left( {ABCD} \right)\).

\(AB\)song song \(\left( {BMN} \right)\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho hai đường thẳng phân biệt \(a,b\)và mặt phẳng \(\left( P \right)\), mệnh đề nào sau đây đúng?

Nếu \(a\)\(\left( P \right)\)có điểm chung thì \(a\) nằm trong \(\left( P \right)\).

Nếu \(a\)\(\left( P \right)\)có điểm chung thì \(a\)\(\left( P \right)\)cắt nhau.

Nếu \(a\)\(b\) cùng song song với \(\left( P \right)\)thì \(a\) song song \(b\).

Nếu \(a\)\(\left( P \right)\)không có điểm chung thì \(a\) song song với \(\left( P \right)\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

 \(\,\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{{x^2} - 9}}{{x - 3}}\,\,\) có kết quả là

\[0\].

\[3\].

\[ + \infty \].

\[6\].

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

 \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{n^3} + 2} \right)\] có kết quả là

\[ - \infty \].

\[2\].

\[1\].

\[ + \infty \].

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

a) Tính giới hạn sau: \(\,\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2{n^2} + 3n - 1}}{{4{n^2} + 5}}\,\,\).

b) Cho hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{2{x^2} - 5x + 3}}{{x - 1}}\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,x \ne 1\\x + m\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,x = 1\end{array} \right.\)

Tìm m để hàm số\(f(x)\) liên tục tại \[x = 1\]

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), có đáy \(ABCD\)là hình bình hành.

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\).

b) Gọi \(M,N,P\)lần lượt là trọng tâm của tam giác \(SAB,SAD,BCD\). Xác định giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\) với các mặt của hình chóp S.ABCD. Hình tạo bởi các giao tuyến là hình gì?

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình \[\cos 2x + \left( {4m + 1} \right)\sin x - \left( {2{m^2} + m + 1} \right) = 0\] (1), với \(m\)là tham số. Tìm tất cả các giá trị của \(m\) để phương trình (1) có đúng 6 nghiệm thuộc khoảng \(\left( {\frac{\pi }{6};\frac{{8\pi }}{3}} \right)\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack