2048.vn

Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 2\) và công bội \(q = 2.\) Số hạng \({u_2}\) của cấp số nhân đã cho bằng

4.

2.

3.

1.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi \(M,N\)lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC (như hình vẽ bên dưới).

Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC (như hình vẽ bên dưới). (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng?

\(MN//AD\).

\(MN//AC\)

\(MN//AB\).

\(MN//BC\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \frac{{2x + 7}}{{x - 3}}\).

\( + \infty \).

\( - \infty \).

2 .

0 .

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[SABCD\] có đáy là hình bình hành . Gọi \[M,N\] lần lượt là trung điểm của \[SC\]\[SD\](như hình vẽ bên dưới). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình bình hành . Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SC và SD (ảnh 1)

\[MN//\left( {SAC} \right)\]

\[MN//\left( {SCD} \right)\].

\[MN//\left( {SAB} \right)\].

\[MN//\left( {SBD} \right)\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây?

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^k} = + \infty ,\) với k nguyên dương.

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^k} = - \infty ,\) với k nguyên dương.

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } {x^k} = + \infty ,\) với k nguyên dương.

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } {x^k} = - \infty ,\) với k nguyên dương.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{2{x^2} - 3}}{{{x^2} + 6x}}\) là:

3 .

2 .

-2 .

\( + \infty \).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây liên tục trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = 2{x^2} - 4\).

\(y = {\rm{tan}}x\).

\(y = \frac{{x + 1}}{{x - 3}}\)

\(y = \sqrt {x + 1} \).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để hai đường thẳng trong không gian song song với nhau là

Không có điểm chung.

Đồng phẳng hoặc không có điểm chung.

Đồng phẳng.

Đồng phẳng và không có điểm chung.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian?

3.

4.

1.

2.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho k là số nguyên dương. Chọn kết quả đúng trong các kết quả dưới đây?

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{1}{{{x^k}}} = 0\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{1}{{{x^k}}} = 1\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{1}{{{x^k}}} = + \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{1}{{{x^k}}} = - \infty \).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các điều kiện sau, điều kiện nào kết luận \(mp\left( \alpha \right)\parallel mp\left( \beta \right)?\)

\(\left( \alpha \right)\)chứa hai đường thẳng cắt nhau và không song song với \(\left( \beta \right).\)

\(\left( \alpha \right)\)chứa hai đường thẳng cùng song song với \(\left( \beta \right).\)

\(\left( \alpha \right)\)chứa hai đường thẳng cắt nhau.

\(\left( \alpha \right)\)chứa hai đường thẳng cắt nhau và cùng song song với \(\left( \beta \right).\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2n + 2}}{{2n - 1}}\) bằng

\( + \infty \).

\(\frac{1}{2}\).

1.

2.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành. Gọi \[M,\,\,N,\,\,P\] theo thứ tự là trung điểm của \[SA,\,SB\]\[SD\] Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\left( {MNP} \right)//\left( {ABCD} \right)\).

\(\left( {MNP} \right)//\left( {SCD} \right)\).

\(\left( {MNP} \right)//\left( {SAB} \right)\).

\(\left( {MNP} \right)//\left( {SAD} \right)\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Mệnh đề nào sau đây sai?

\(\left( {ABCD} \right)\;{\rm{//}}\;\left( {A'B'C'D'} \right)\).

\(\left( {BDD'B'} \right)\;{\rm{//}}\;\left( {ACC'A'} \right)\).

\(\left( {ABB'A'} \right)\;{\rm{//}}\;\left( {CDD'C'} \right)\).

\(\left( {AA'D'D} \right)\;{\rm{//}}\;\left( {BCC'B'} \right)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{{{n^k}}},\,\,(k \in \mathbb{N}*)\) bằng

0.

1.

3.

2.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, SC. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

MN // (SAB)

MN // (SAC)

MN // (SBC)

MN // (ABC)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho đường thẳng \(a\) và mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\). Nếu \(a\)\(\left( \alpha \right)\)không có điểm chung thì

\(a\)\(\left( \alpha \right)\) cắt nhau

\(a\)không song song với \(\left( \alpha \right)\)

\(a\) nằm trong \(\left( \alpha \right)\)

\(a\) song song với \(\left( \alpha \right)\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số \(f\left( x \right),g\left( x \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right) = m\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} g\left( x \right) = n\) Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left[ {f\left( x \right).g\left( x \right)} \right]\) bằng

\(m.n\)

\(m + n\)

\(m:n\)

\(m - n\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{x - 3}}{{x - 2}}\). Khẳng định nào sau đây đúng ?

\(f\left( x \right)\) gián đoạn tại \({x_0} = 2\).

\(f\left( x \right)\) gián đoạn tại \({x_0} = - 3\).

\(f\left( x \right)\) gián đoạn tại \({x_0} = 3\).

\(f\left( x \right)\) gián đoạn tại \({x_0} = - 2\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành

hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

hai đường thẳng cắt nhau.

hai đường thẳng trùng nhau.

hai đường thẳng cắt nhau hoặc trùng nhau.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian(phút)

\(\left[ {0;20} \right)\)

\(\left[ {20;40} \right)\)

\(\left[ {40;60} \right)\)

\(\left[ {60;80} \right)\)

\(\left[ {80;100} \right)\)

Số học sinh

5

9

12

10

6

Số học sinh của nhóm \([20;40)\)là:

10.

9.

6.

12.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có công bội \(q\) với \(\left| q \right| < 1\) gọi là cấp số nhân lùi vô hạn. Tổng S của cấp số nhân đó là:

\(S = \frac{{{u_1}}}{{1 + q}}\) .

\(S = \frac{{n.{u_1}}}{{1 - q}}\).

\(S = \frac{{{u_1}}}{{1 - {q^n}}}\) .

\(S = \frac{{{u_1}}}{{1 - q}}\) .

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \(\alpha = \frac{\pi }{3}\) . Khẳng định nào sau đây đúng?

\({\rm{cos}}\alpha = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

\({\rm{cos}}\alpha = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

\({\rm{cos}}\alpha = \frac{1}{2}\).

\({\rm{cos}}\alpha = - \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Hai mặt đáy của hình lăng trụ nằm trên hai mặt phẳng song song.

Hai đáy của lăng trụ là hai tam giác đều.

Các mặt bên của lăng trụ là các hình bình hành.

Hình lăng trụ có các cạnh bên song song và bằng nhau.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nghiệm của phương trình \(\tan x = \tan \alpha \)

\[x = \alpha + k\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

\[\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[x = \pm \alpha + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai mặt phẳng \((\alpha )\)\((\beta )\) được gọi là song song với nhau nếu chúng

có giao tuyến

có duy nhất một điểm chung

không có điểm chung

có vô số điểm chung

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 3\) và công sai \(d = 2.\) Khẳng định nào sau đây đúng?

\({u_n} = 3 + 2n.\)

\({u_n} = 3 + 2\left( {n + 1} \right).\)

\({u_n} = 3 + \left( {n - 1} \right).\)

\({u_n} = 3 + 2\left( {n - 1} \right).\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\mkern 1mu} {u_n} = a\)\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\mkern 1mu} {v_n} = b\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\mkern 1mu} ({u_n} + {v_n})\) bằng

\(a.b\)

\(\frac{a}{b}\)

\(a + b\)

\(a - b\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp\[ABCD.A'B'C'D'\]. Khi đó hình chiếu song song của điểm \(A\) lên \(\left( {A'B'C'D'} \right)\) theo phương chiếu \(CC'\)

Điểm \(D'\).

Điểm \[B'\].

Điểm \(C'\)

Điểm \(A'\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết quả đúng trong các kết quả dưới đây?

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{2}{3}} \right)^n} = 0\).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{2}{3}} \right)^n} = \frac{2}{3}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{2}{3}} \right)^n} = \frac{3}{2}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{2}{3}} \right)^n} = + \infty \)

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp\[ABCD.A'B'C'D'\].  Gọi \[I\], \[I'\] lần lượt là trung điểm của \[AB\], \[A'B'\]. Hình chiếu của \[\Delta A'IC\] qua phép chiếu song song trên \(\left( {A'B'C'D'} \right)\) theo phương chiếu \[AA'\]

\[\Delta A'IC\].

\[\Delta B'I'C'\].

\[\Delta A'I'C'\].

\[\Delta A'B'C'\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết \(f\left( x \right) = x + 2\)\(g\left( x \right) = 3{x^2}\). Hãy tính giới hạn \(I = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} {\mkern 1mu} \left[ {3f\left( x \right) - 4g\left( x \right)} \right].\)

\(I = - 3.\)

\(I = 2.\)

\(I = 3.\)

\(I = - 4.\)

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{\sqrt {9{n^2} + 1} }}{{2n}}\) bằng

\(\frac{3}{2}\).

\( + \infty \).

\(0\).

\(\frac{9}{2}\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt {3x + 1} - 1}}{x} = \frac{a}{b}\], trong đó \(a\), \[I = \int {f\left( x \right){\rm{d}}x = \int {{{\tan }^5}x{\rm{d}}x = } } \int {\frac{{{{\sin }^5}x}}{{{\rm{co}}{{\rm{s}}^5}x}}{\rm{d}}x} \] là các số nguyên dương và phân số \(\frac{a}{b}\) tối giản. Tính giá trị biểu thức \(P = {a^2} + {b^2}\).

\(P = 40\).

\(P = 5\).

\(P = 0\).

\(P = 13\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ \[ABC.A'B'C'\]. Gọi \(M\) là trung điểm của \(AC\). Khi đó hình chiếu song song của điểm \(M\) lên \(\left( {AA'B'B} \right)\) theo phương chiếu \(CB\)

Điểm \(N\)là trung điểm của \(BC\).

Điểm \(B\).

Điểm \(A\).

Điểm \(I\) là trung điểm của\(AB\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn dãy số sau : \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{3{n^2} - 2n + 1}}{{{n^2} + 5n}}\]

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn hàm số sau : \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 4} \frac{{ - {x^2} + 16}}{{x - 4}}\]

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy là hình thoi. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh\(SA,SB\). Chứng minh rằng \(MN//\left( {ABCD} \right)\)

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Các cạnh của hình vuông ban đầu có chiều dài 16 cm. Một hình vuông mới được hình thành bằng cách nối các điểm giữa của các cạnh của hình vuông ban đầu và hai trong số các hình tam giác kết quả được tô màu (hình vẽ dưới). Nếu quá trình này được lặp lại năm lần nữa, hãy xác định tổng diện tích của vùng được tô màu.

Các cạnh của hình vuông ban đầu có chiều dài 16 cm. Một hình vuông mới được hình thành bằng cách nối các điểm giữa của các cạnh của hình vuông ban đầu (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack