2048.vn

Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với công bội\(q \ne 1\). Đặt \({S_n} = {u_1} + {u_2} + ... + {u_n}\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\({S_n} = {u_1}\left( {1 - {q^n}} \right)\).

\({S_n} = \frac{{{u_1}\left( {1 - q} \right)}}{{1 - {q^n}}}\).

\({S_n} = \frac{{{u_1}\left( {1 - {q^n}} \right)}}{{1 - q}}\).

\({S_n} = \frac{{{u_1}\left( {1 - {q^{n - 1}}} \right)}}{{1 - q}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho hai mặt phẳng phân biệt \(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\). Chọn khẳng định đúng:

Nếu mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) chứa hai đường thẳng song song với nhau và hai đường thẳng này song song với mặt phẳng \(\left( \beta \right)\) thì \(\left( \alpha \right)\) song song với \(\left( \beta \right)\).

Nếu mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) chứa một đường thẳng song song với \(\left( \beta \right)\) thì \(\left( \alpha \right)\) song song với \(\left( \beta \right)\).

Nếu hai mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\)cùng song song với một đường thẳng thì \(\left( \alpha \right)\) song song với \(\left( \beta \right)\).

Nếu mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) chứa hai đường thẳng cắt nhau và hai đường thẳng này song song với mặt phẳng \(\left( \beta \right)\) thì \(\left( \alpha \right)\) song song với \(\left( \beta \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) xác định trên khoảng \((a;b)\) chứa điểm \({x_0}\). Hàm số \(f(x)\) được gọi là liên tục tại điểm \({x_0}\) nếu

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = f\left( {{x_0}} \right)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f(x) = f\left( {{x_0}} \right)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = {x_0}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f(x) = {x_0}\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hoạt động Ngày chủ nhật xanh, đoàn thanh niên lớp 11B2 tiến hành trồng cây. Kết quả sau hoạt động được ghi lại ở bảng sau:

Sốcây

\(\left[ {1;8} \right)\)

\(\left[ {8;15} \right)\)

\(\left[ {15;22} \right)\)

\(\left[ {22;29} \right)\)

\(\left[ {29;36} \right)\)

Số học sinh

7

15

6

10

3

                 Số học sinh trồng cây với số lượng từ \(\left[ {15;22} \right)\) cây là

          

28 học sinh.

15 học sinh.

7 học sinh.

6 học sinh.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cung của đường tròn bán kính R và có số đo \(\alpha \)rad thì có độ dài

\(l = R + \alpha \).

\(l = 2R\alpha \).

\(l = R\alpha \).

\(l = \frac{R}{\alpha }\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

Nếu đường thẳng \(a\) không nằm trong mặt phẳng \(\left( P \right)\) và song song với một đường thẳng nằm trong \(\left( P \right)\) thì \(a\) cắt \(\left( P \right)\).

Nếu đường thẳng \(a\) không nằm trong mặt phẳng \(\left( P \right)\) và song song với một đường thẳng nằm trong \(\left( P \right)\) thì \(a\) song song với \(\left( P \right)\).

Nếu đường thẳng \(a\) không nằm trong mặt phẳng \(\left( P \right)\) và cắt một đường thẳng nằm trong \(\left( P \right)\) thì \(a\) song song với \(\left( P \right)\).

Nếu đường thẳng \(a\) song song với một đường thẳng nằm trong \(\left( P \right)\) thì \(a\) song song với \(\left( P \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện\(ABCD\)\(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(AC;AD\). Đường thẳng \(MN\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

\(\left( {ABC} \right)\).

\(\left( {ACD} \right)\).

\(\left( {ABD} \right)\).

\(\left( {BCD} \right)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = \sin x\) tuần hoàn với chu kì

\[4\pi \].

\[3\pi \].

\[2\pi \].

\[\pi \].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, điểm \(A\) thuộc mặt phẳng \((\alpha )\) được kí hiệu là

\[A \in (\alpha )\].

\((\alpha ) \supset A\).

\(A \notin (\alpha )\).

\(A \subset (\alpha )\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số mặt của hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) (tham khảo hình vẽ) là

Số mặt của hình lăng trụ ABC.A'B'C' (tham khảo hình vẽ) là (ảnh 1)

4.

6.

8.

5.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả khảo sát cân nặng số táo ở lô hàng B được cho ở bảng sau:

Cân nặng (g)

[150;155)

[155;160)

[160;165)

[165;170)

[170;175)

Số quả táo ở lô hàng B

1

3

7

10

4

  Số táo được khảo sát trong bảng số liệu là

\(6.\)

\(25.\)

\(7.\)

\(5.\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là đúng?

Phép chiếu song song biến tam giác vuông thànhtam giác đều.

Phép chiếu song song biến hình bình hành thành hình chữ nhật.

Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó.

Phép chiếu song song biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng và không thay đổi thứ tự ba điểm đó.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cạnh của hình chóp \(S.ABCD\) (tham khảo hình vẽ) là

Số cạnh của hình chóp S.ABCD (tham khảo hình vẽ) là (ảnh 1)

                                          

6.

8.

5.

4.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

\[{\rm{sin}}u - {\rm{sin}}v = 2{\rm{sin}}\frac{{u + v}}{2}{\rm{.cos}}\frac{{u - v}}{2}\].

\[\cos u - \cos v = 2\sin \frac{{u + v}}{2}.\sin \frac{{u - v}}{2}\].

\[\cos u + \cos v = 2\cos \frac{{u + v}}{2}.\cos \frac{{u - v}}{2}\].

\[\sin u + \sin v = - 2\sin \frac{{u + v}}{2}.\cos \frac{{u - v}}{2}\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = L\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = M\). Công thức nào sau đây đúng?

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right] = L - M\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right] = L + M\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right] = \frac{L}{M}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right] = L.M\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, giữa hai đường thẳng có bao nhiêu vị trí tương đối

2.

3.

4.

1.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \( - 2;0;2;4;6\). Số hạng đầu và số hạng cuối của dãy lần lượt là

\(6\)\( - 2\)

\( - 2\)\(4\)

\( - 2\)\(6\)

\(0\) và \(4\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho hai mặt phẳng \(\left( P \right)\)\(\left( Q \right)\) song song. Số giao điểm chung của hai mặt phẳng \(\left( P \right)\)\(\left( Q \right)\)

1.

Vô số.

2.

0.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có giới hạn bằng \( + \infty \)?

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{3x + 1}}{{2x - 5}}\].

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {{x^2} + 3x - 2} \right)\].

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } 7\].

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {x + 5} \right)\]

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho hình hộp \(ABCD.EFGH\)(tham khảo hình vẽ). Đường thẳng \(CD\) chéo với đường thẳng

Trong không gian, cho hình hộp ABCD.EFGH (tham khảo hình vẽ). Đường thẳng CD chéo với đường thẳng (ảnh 1)

\(EF\).

\(AB\).

\(AE\).

\(AD\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành \(ABCD\). Gọi \(G,H\) lần lượt là trọng tâm của \(\Delta SAB\)\(\Delta ABC\) (tham khảo hình vẽ).

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD. (ảnh 1)

Đường thẳng \(GH\) song song với đường thẳng nào sau đây ?

\(GH{\rm{//}}SC\).

\(GH{\rm{//S}}B\)

\(GH{\rm{//SD}}\)

\(GH{\rm{//AC}}\)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\). Gọi \(M,\,N,\,P\) theo thứ tự là trung điểm của các cạnh \[AA',\,BB',\,CC'\]. Mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?   

\(\left( {BCA'} \right)\).

\(\left( {AA'B'} \right)\).

\(\left( {ABC} \right)\).

\(\left( {PAB} \right)\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{x - 3}}{{x + 1}}\) bằng

\( - \frac{1}{3}\).

\( - 3\).

\( + \infty \).

\(1\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốCho hàm số f(x) = {{{x^2} - 25 / x - 5 (ảnh 1). Xác định \[a\] để hàm số liên tục tại \[{x_0} = 5\].

\(a = 20\).

\(a = 10\).

\(a = 5\)

\(a = 0\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \[I\], \[K\] lần lượt là trung điểm của \[AB\]\[AD\] (tham khảo hình vẽ)

Cho tứ diện ABCD. Gọi I,K lần lượt là trung điểm của AB và AD (tham khảo hình vẽ) (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng:

                                       

\(IK\parallel \,\,\left( {BCD} \right)\)

\(IK\parallel \,\left( {ABC} \right)\)

\(IK\parallel \left( {ABD} \right)\)

\(IK\parallel \,\left( {ACD} \right)\)

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(E,\,F\) lần lượt là trung điểm của \(AC\)\(CD\), \(G\) là trọng tâm của tam giác \(ABD\). Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {GEF} \right)\)\(\left( {ABD} \right)\) là đường thẳng

đi qua \(G\) và song song với \(BD\).

đi qua \(G\) và song song với \(AD\)

đi qua \(G\) và song song với \(AC\).

đi qua \(G\) và song song với \(AB\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\tan \left( {x - 10^\circ } \right) = \sqrt 3 \]

\[x = 10^\circ + k180^\circ \].

\[x = 70^\circ + k180^\circ \].

\[x = 60^\circ + k360^\circ \].

\[x = 70^\circ + k360^\circ \].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{3{n^2} - n + 2}}{{{n^2} - 5}}\) bằng

\(3\).

\( + \infty \).

\( - \frac{2}{5}\).

\(0\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\sin a = \frac{2}{3}\] \[0 < a < \frac{\pi }{2}\].Tính \[{\rm{cos}}2a\]

\[\frac{1}{9}\].

\[ - \frac{1}{3}\].

\[ - \frac{1}{9}\].

\[\frac{1}{3}\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = - 2\) và công sai \(d = 5\). Tổng của \(n\) số hạng đầu của cấp số cộng là \(1701\). Khi đó \(9{n^3} - 4n + 3\) bằng

\(177042\).

\(256042\).

\(354084\).

\(152024\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực \(a\)\(b\) thỏa \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - 5} \frac{{4{x^2} + \left( {a + 10} \right)x + b}}{{{x^2} + 5x}} = \frac{{23}}{5}\,.\] Khi đó giá trị \(2024a + 2023b\) bằng                                                                                          

\[ - 26257\].

\[ - 16177\].

\[12456\].

\[26257\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng \(S = 1 + \frac{1}{5} + \frac{1}{{25}} + \frac{1}{{125}} + ... + \frac{1}{{{5^{n - 1}}}} + ...\) bằng

\(\frac{5}{2}\).

\(\frac{{25}}{4}\).

-\(\frac{{25}}{4}\).

\(\frac{5}{4}\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực \(a\)\(b\) với \(b < 0\) thỏa mãn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\sqrt {5{x^2} + 1} }}{{3x}} = \frac{a}{b}\,.\] Khi đó giá trị \(4{a^2} + b\) bằng

\[ - 20\].

\[ - 23\].

\[17\].

\[23\].

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(M\), \(N\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(CD\)\(SD\). Biết rằng mặt phẳng \(\left( {BMN} \right)\) cắt đường thẳng \(SA\) tại \(P\). Tính tỉ số đoạn thẳng \(\frac{{SP}}{{PA}}\).

\(\frac{1}{3}\).

\(\frac{1}{2}\).

\(\frac{2}{5}\).

\(\frac{1}{4}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ tờ giấy, cắt một hình tròn bán kính\(6\left( {cm} \right)\) như Hình \(3{\rm{a}}\). Tiếp theo, cắt hai hình tròn bán kính bằng \(\frac{1}{2}\)bán kính hình tròn ban đầu chồng lên hình tròn đầu tiên như Hình \(3b\).

Từ tờ giấy, cắt một hình tròn bán kính 6cm như Hình 3 (ảnh 1)

 Tiếp theo, cắt bốn hình tròn bán kính bằng \(\frac{1}{4}\)bán kính hình tròn ban đầu chồng lên các hình trước như Hình \(3{\rm{c}}\). Cứ thế tiếp tục mãi. Khi đó tổng diện tích của các hình tròn là

                                     

\(6\pi \).

\(72\pi \).

\(36\pi \).

\(12\pi \).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(I,K\) lần lượt là trung điểm của \(SB,{\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} SD\). Chứng minh rằng \(IK\,{\rm{//}}\,\left( {ABCD} \right)\).

 

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\sqrt {{n^2} + 5n} - n} \right)\)                           b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{{x + 6}}{{x - 2}}\)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{x + {x^2} + ... + {x^{2024}} - 2024}}{{x + {x^2} + {x^3} + {x^4} + {x^5} - 5}}\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack