2048.vn

Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 12 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp\[ABCD.A'B'C'D'\]. Mặt phẳng \[\left( {A'B'C'D'} \right)\] song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

\[\left( {ABCD} \right)\].

\[\left( {AA'C'C} \right)\].

\[\left( {CC'D'D} \right)\].

\[\left( {BB'C'C} \right)\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số có công thức tổng quát sau, dãy số nào là cấp số cộng?

\[{u_n} = {2^n}\].

\({u_n} = 2n + 1\).

\({u_n} = \frac{2}{{n + 1}}\).

\({u_n} = {n^2} - 2\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\lim \frac{1}{{5n + 2}}\) bằng

\( + \infty \).

\(\frac{1}{2}\).

\(\frac{1}{5}\).

\(0\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \cot x\)

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\left. {\frac{\pi }{2} + k\pi } \right|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\left. {\frac{\pi }{2} + k2\pi } \right|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\left. {k\pi } \right|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\left. {k2\pi } \right|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm \(SA,SD\). Mặt phẳng \(\left( {OMN} \right)\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

\(\left( {ABCD} \right)\).

\(\left( {SCD} \right)\).

\(\left( {SBC} \right)\).

\(\left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\), \[M\] là trung điểm \[SA\]. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(OM{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\).

\(OM{\rm{//}}\left( {SAD} \right)\).

\(OM{\rm{//}}\left( {SBD} \right)\).

\(OM{\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau:

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là (ảnh 1)

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là

\({M_e} = \frac{{72}}{7}\).

\({M_e} = 8\).

\({M_e} = \frac{{10}}{7}\).

\({M_e} = 12\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong các hàm số dưới đây không liên tục trên \[\mathbb{R}\]?

\[y = {x^2} + 6x + 20\].

\[y = \cos x\].

\[y = \frac{x}{{{x^2} + x + 2}}\].

\[y = \frac{x}{{x + 1}}\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(L = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} + 3x - 4}}{{x - 1}}\).

\[L = - 5\].

\[L = 0\].

\[L = - 3\].

\[L = 5\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(\lim \frac{{1 + 19n}}{{18n + 19}}\).

\(\frac{{19}}{{18}}\).

\(\frac{1}{{19}}\).

\( + \infty \)

\(\frac{1}{{18}}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

\(y = \sin x.\)

\(y = \cot x.\)

\(y = \tan x.\)

\(y = \cos x.\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm \({x_0} = 2\)?

\(y = \left( {x - 1} \right)\left( {x - 2} \right)\).

\(y = \frac{x}{{x - 2}}\).

\(y = \frac{{x - 2}}{{x + 2}}\).

\(y = \frac{{x + 2}}{{{x^2} + 2}}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\)\(M,\,N\) lần lượt là trọng tâm của tam giác \(ABC,\,ABD\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

 

\(MN{\rm{//}}BD\).

\(MN{\rm{//}}CA\).

\(MN{\rm{//}}CD\).

\(MN{\rm{//}}AD\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \(\cos x = \frac{1}{2}\) trên đoạn \(\left[ {0;\pi } \right]\)

\(2\).

\(4\).

\(3\).

\(1\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

Ba điểm.

Một điểm và một đường thẳng.

Hai đường thẳng cắt nhau.

Bốn điểm.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \left( {{x^2} - x + 5} \right)\) bằng

\[5\].

\[9\].

\[7\].

\[0\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Kết quả đúng là

\(\sin \alpha < 0;\cos \alpha > 0\).

\(\sin \alpha > 0;\cos \alpha > 0\).

\(\sin \alpha > 0;\cos \alpha < 0\).

\(\sin \alpha < 0;\cos \alpha < 0\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đo chiều cao (tính bằng cm) của \[500\] học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:

Chiều cao

\[\left[ {150;\,154} \right)\]

\[\left[ {154;\,158} \right)\]

\[\left[ {158;\,162} \right)\]

\[\left[ {162;\,166} \right)\]

\[\left[ {166;\,170} \right)\]

Số học sinh

25

50

200

175

50

              Mẫu số liệu ghép nhóm đã cho có tất cả bao nhiêu nhóm?

\[5\].

\[6\].

\[7\].

\[12\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình bình hành. \[M,N\] lần lượt là trung điểm của \[SC\]\[SD\]. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

\[MN{\rm{//}}\left( {SAC} \right)\].

\[MN{\rm{//}}\left( {SBD} \right)\].

\[MN{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\].

\[MN{\rm{//}}\left( {SCD} \right)\].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} {\mkern 1mu} \frac{{ - 2x + 1}}{{x - 1}}\) bằng

\( + \infty \).

\( - \infty \).

\(\frac{1}{3}\).

\(\frac{2}{3}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'\]như hình vẽ. Mặt phẳng \[\left( {AB'D'} \right)\] song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ (ảnh 1)

\[\left( {BCA'} \right)\].

\[\left( {BC'D} \right)\].

\[\left( {A'C'C} \right)\].

\[\left( {BDA'} \right)\].

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[\cos x = \cos \frac{\pi }{3}\] có tất cả các nghiệm là

\(x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \pm \frac{\pi }{3} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi \[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 3\\{u_{n + 1}} = {u_n} + 5\end{array} \right.\]. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là

\[\;\;3;5;7.\]

\[ - 3;\,6;\,9.\]

\[3;\, - 2;\, - 7.\]

\[3;\,8;\,13\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc có số đo \(120^\circ \) đổi sang radian là

\(\frac{\pi }{4}\).

\(\frac{{2\pi }}{3}\).

\(\frac{\pi }{{10}}\).

\(\left( {OA,OB'} \right)\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút)

\[\left[ {9,5;12,5} \right)\]

\[\left[ {12,5;15,5} \right)\]

\[\left[ {15,5;18,5} \right)\]

\[\left[ {18,5;21,5} \right)\]

\[\left[ {21,5;24,5} \right)\]

Số học sinh

3

12

15

24

2

              Có bao nhiêu học sinh truy cập Internet mỗi buổi tối có thời gian từ 18,5 phút đến dưới 21,5 phút?

\(24\).

\(15\).

\(2\).

\(20\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau (ảnh 1)

              Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là

\[\left[ {40;60} \right)\].

\[\left[ {20;40} \right)\].

\[\left[ {60;80} \right)\].

\[\left[ {80;100} \right)\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đo cân nặng của một số học sinh lớp 11D cho trong bảng sau:

Cân nặng (kg)

[40,5; 45,5)

[45,5; 50,5)

[50,5; 55,5)

[55,5; 60,5)

[60,5; 65,5)

Số học sinh

10

7

16

4

2

              Giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {55,5;\,60,5} \right)\]

\(55,5\).

\(58\).

\(60,5\).

\(5\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\]có đáy là hình bình hành. Gọi \(I\)\[J\] lần lượt là trung điểm của \[SC\]\[BC\] (tham khảo hình vẽ). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi Ivà J lần lượt là trung điểm của SC và BC (ảnh 1)

\(IJ{\rm{//}}\left( {SAC} \right)\).

\(JI{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\).

\(JI{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).

\(JI{\rm{//}}\left( {SAD} \right)\).

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \left( {2{x^2} + 1} \right)\)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Sinh nhật bạn của An vào ngày 10 tháng 01 năm 2024, An muốn mua một món quà sinh nhật cho bạn của mình, nên An quyết định bỏ ống heo 1 000 đồng vào ngày 01 tháng 01 năm 2024, sau đó cứ liên tục ngày sau gấp đôi ngày trước. Hỏi đến ngày sinh nhật của bạn, An đã tích luỹ được bao nhiêu tiền? (thời gian bỏ ống heo tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến ngày 10 tháng 01 năm 2024).

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(G\) là trọng tâm tam giác \(ABD,\)\(M\) là điểm thuộc cạnh \(BC\) sao cho \(MB = 2MC\). Chứng minh \(MG{\rm{//}}\left( {ACD} \right)\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack