2048.vn

Bộ 11 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 8
Đề thi

Bộ 11 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 8

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Cho sđ\(\left( {Oa;Ob} \right) = \alpha \)(rad). Các góc lượng giác có tia đầu \(Oa\) và tia cuối \(Ob\) đều có số đo dạng nào sau đây?

\(\alpha \,\, + \,\,k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(\alpha \,\, + \,\,k{360^0},\,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(\alpha \,\, + \,\,k{180^0},\,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(\alpha \,\, + \,\,k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị \(\cot {75^0}\) bằng:

\(\frac{1}{{2\, + \sqrt 3 }}\).

\(2\, + \,\sqrt 3 \).

\(\sqrt 3 \).

\(\frac{1}{{\sqrt 3 }}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\tan \alpha \,\, = \,\,m\). Tính \(\cot \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right)\).

\(m\).

\( - m\).

\(\frac{\pi }{2}\).

\( - \frac{\pi }{2}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

\[\sin 2\alpha \,\, = \,\,2\,\sin \alpha .{\rm{cos}}\alpha \].

\[{\rm{cos}}2\alpha \,\, = \,\,2\,{\rm{cos}}\alpha .\,\sin \alpha \].

\[\tan 2\alpha \,\, = \,\,2\,\tan \alpha .{\rm{cot}}\alpha \].

\[\cot 2\alpha \,\, = \,\,2\,{\rm{cot}}\alpha .\tan \alpha \].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biến đổi biểu thức \(Q = 2\sin 2a.cosa\) thành tổng, ta được:              

\(Q = \sin a + \sin 3a\).

\(Q = \sin a - \sin 3a\).

\(Q = \cos a + \cos 3a\).

\(Q = \cos a - \cos 3a\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hàm số có đồ thị đối xứng qua trục tung.

\(y\,\, = \,\,\cos x\).

\(y = \sin x\).

\(y = \tan x\).

\(y = \cot x\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là sai?

Hàm số \[y = \tan x\] tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).

Hàm số \(y = \cos x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).

Hàm số \(y = \sin x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).

Hàm số \(y = \cot x\) tuần hoàn với chu kì \(\pi \).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm \(A\)\(B\) thuộc đồ thị hàm số \(y = \sin x\) trên đoạn \(\left[ {0;\pi } \right]\). Các điểm \(C,D\) thuộc trục \(Ox\) sao cho tứ giác \(ABCD\) là hình chữ nhật và \(CD = \frac{{2\pi }}{3}\). Tính độ dài đoạn \(BC\).

Chọn A Hàm số \[y = \tan x\] tuần hoàn với chu kì \(\pi \). (ảnh 1)

\(BC = \frac{1}{2}\).

\(BC = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

\(BC = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

\(BC = 1\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các nghiệm của phương trình \(\sin x = - 1\) là:

\(x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \pi + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cây cầu có dạng hình cung \(OA\) của đồ thị hàm số \(y = \frac{{48}}{{10}}\sin \frac{x}{9}\) và được mô tả trong hệ trục tọa độ \(Oxy\) với đơn vị trên trục là mét như hình vẽ. Độ rộng giữa hai chân cầu là chiều dài đoạn \(OA\) gần bằng với giá trị nào sau:

Chọn A Ta có: \(\sin x =  - 1 \Leftrightarrow x =  - \frac{\pi }{2} + k2\pi \,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\) (ảnh 1)

\(OA = 28,27\left( m \right)\).

\(OA = 38,27\left( m \right)\).

\(OA = 18,27\left( m \right)\).

\(OA = 48,27\left( m \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) có các số hạng đầu là \( - 1\,;\,\,1\,;\,\, - 1\,;\,\,1\,;\,\, - 1\,;\,\,1\,;\,\, - 1\,;\,\,1\,;\,\,...\) . Tìm khẳng định đúng.

\(\left( {{u_n}} \right)\) là một dãy số vô hạn.

\(\left( {{u_n}} \right)\)là một dãy số không đổi.

\(\left( {{u_n}} \right)\)là một dãy số tăng.

\(\left( {{u_n}} \right)\)là một dãy số giảm.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) có công thức của số hạng tổng quát là \({u_n} = {10^n} - 1\) với \(n \in {\mathbb{N}^*}\). Ba số hạng đầu của \(\left( {{u_n}} \right)\) là:

\(9\,;\,\,99\,;\,\,999\).

\(9\,;\,\,9\,;\,\,9\).

\(9\,;\,\,19\,;\,\,29\).

\({9^1}\,;\,\,{9^2}\,;\,\,{9^3}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\). Tìm khẳng định sai.

Nếu \(\left( {{u_n}} \right)\)giảm thì \(\left( {{u_n}} \right)\) bị chặn.

Nếu \(\left( {{u_n}} \right)\)giảm thì \(\left( {{u_n}} \right)\) bị chặn trên.

Nếu \(\left( {{u_n}} \right)\)tăng thì \(\left( {{u_n}} \right)\) bị chặn dưới.

Nếu \(\left( {{u_n}} \right)\)bị chặn trên và bị chặn dưới thì \(\left( {{u_n}} \right)\) bị chặn.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào không là một cấp số cộng?

\(\frac{1}{2}\,;\,\,\frac{2}{3}\,;\,\,\frac{3}{4}\,;\,\,\frac{4}{5}\,;\,\,\frac{5}{6}\).

\(1\,;\,\,\frac{1}{2}\,;\,\,0\,;\,\, - \frac{1}{2}\,;\,\, - 1\).

\(1\,;\,\,12\,;\,\,23\,;\,\,34\,;\,\,45\).

\(0\,;\,\,0\,;\,\,0\,;\,\,0\,;\,\,0\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng\(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_{88}} = 88\sqrt 3 \) và công sai \[d = \sqrt 3 \] . Tìm \({u_1}\).

\({u_1} = \sqrt 3 \).

\({u_1} = 3\).

\({u_1} = 1\).

\({u_1} = 8\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?

\(2\,;\,\,2\,;\,\,2\,;\,\,2\,;\,\,2\).

\(1\,;\,\,3\,;\,\,6\,;\,\,9\,;\,\,12\).

\(2\,;\,\,4\,;\,\,6\,;\,\,8\,;\,\,10\).

\(1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,5\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{u_1} = 3}\\{{u_{n + 1}} = 3{u_n}}\end{array},\forall n \in {\mathbb{N}^*}} \right.\). Tìm số hạng tổng quát của \(\left( {{u_n}} \right)\).

\({u_n} = {3^n}\).

\({u_n} = {n^{n + 1}}\).

\({u_n} = {3^{n + 1}}\).

\({u_n} = {3^{n - 1}}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử tỷ lệ tăng dân số của tỉnh T là \(1,2\% \) và không biến động trong 10 năm tiếp theo. Biết rằng số dân của tỉnh T hiện nay là \(2\) triệu người. Nếu lấy kết quả chính xác đến hàng nghìn thì sau \(9\) năm nữa số dân của tỉnh T sẽ là bao nhiêu?

\(2227\) nghìn người.

\(3000\) nghìn người.

\(10320\) nghìn người.

\(2300\)nghìn người.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho đường thẳng \(d\) nằm trong mặt phẳng \(\left( P \right)\) và một điểm \(M\) tùy ý. Tìm khẳng định đúng.

Nếu \(M \notin \left( P \right)\) thì \(M \notin d\).

Nếu \(M \in d\) thì \(M \notin \left( P \right)\).

Nếu \(M \in \left( P \right)\) thì \(M \in d\).

Nếu \(M \notin d\) thì \(M \notin \left( P \right)\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp \(S.ABCDEF\) có tất cả bao nhiêu mặt?

\(7\).

\(6\).

\(8\).

\(5\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho hai đường thẳng không có điểm chung \({\Delta _1}\)\({\Delta _2}\). Tìm khẳng định đúng.

\({\Delta _1}\) song song \({\Delta _2}\) khi chúng đồng phẳng.

\({\Delta _1}\)\({\Delta _2}\) chéo nhau.

\({\Delta _1}\)\({\Delta _2}\) song song.

\({\Delta _1}\)\({\Delta _2}\) đồng phẳng.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Các điểm \(I,J\) lần lượt là trọng tâm các tam giác \(SAB\)\(SAD\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

\(IJ{\rm{//}}\left( {SBD} \right)\).

\(IJ{\rm{//}}\left( {SAC} \right)\).

\[IJ{\rm{//}}\left( {SCD} \right)\].

\(IJ{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)\(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA,AB\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

Ta có \[\frac{{SI}}{{SM}}{\rm{ (ảnh 1)

\[MN{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\].

\[MN{\rm{//}}\left( {ABC} \right)\].

\[MN{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\].

\[MN{\rm{//}}\left( {SAC} \right)\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho đường thẳng \(a\) nằm trong mặt phẳng \(\left( P \right)\)\(b\) là một đường thẳng tùy ý. Tìm khẳng định đúng. (biết \(b \not\subset \left( P \right)\))

Nếu \(b\) song song \(a\) thì\(b\) song song \(\left( P \right)\).

Nếu \(b\) song song \(\left( P \right)\) thì \(b\) song song \(a\).

Nếu \(b\) cắt \(\left( P \right)\) thì \(b\) cắt \(a\).

Nếu \(a\)\(b\) chéo nhau thì\(b\) song song \(\left( P \right)\).

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)

 ( 1.0 điểm) Giải phương trình \(\cos 2x = \cos \frac{{2\pi }}{3}\).

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

(1.0 điểm) Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_1} = - \frac{7}{2}\)\({u_{10}} = 1\). Tính tổng hai mươi số hạng đầu tiên của \(\left( {{u_n}} \right)\).

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

(2.0 điểm) ) Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(M,\,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA,\,SC\).

            a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\).              

              b) Tìm giao điểm của đường thẳng \(SD\) với mặt phẳng \(\left( {BMN} \right)\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack