2048.vn

Bộ 11 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 11
Đề thi

Bộ 11 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 11

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Đổi số đo của góc \(\frac{\pi }{{18}}rad\) sang đơn vị độ, phút, giây.

\[{9^0}.\]

\({20^0}.\)

\({5^0}.\)

\({10^0}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\sin \alpha = - \frac{{12}}{{13}}\)\({180^0} < \alpha < {270^0}\). Giá trị của  

\(\frac{5}{{13}}.\)

\( - \frac{5}{{13}}.\)

\(\frac{1}{{13}}.\)

\( - \frac{1}{{13}}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Với góc \(\alpha \) bất kì, khẳng định nào sau đây sai?

\(\cos 2\alpha = 2\sin \alpha \cos \alpha .\)

\(\cos 2\alpha = 2{\cos ^2}\alpha - 1.\)

\(\cos 2\alpha = 1 - 2{\sin ^2}\alpha .\)

\(\cos 2\alpha = {\cos ^2}\alpha - {\sin ^2}\alpha .\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai góc \(a\)\(b\) với \(\tan a = \frac{1}{3}\)\(\tan b = \frac{2}{3}\). Khi đó, \(\tan (a - b)\) bằng

\(\frac{7}{9}.\)

\( - \frac{3}{{11}}.\)

\( - \frac{3}{7}.\)

\(\frac{9}{7}.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(A = \frac{{1 + \cos 2\alpha + \cos \alpha }}{{\sin 2\alpha + \sin \alpha }}\).

\[A = \tan \alpha .\]

\[A = \tan 2\alpha .\]

\[A = \cot \alpha .\]

\[A = \cot 2\alpha .\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của hàm số y = cot 3x là

\[x \ne k\pi \,\,(k \in \mathbb{Z})\].

\[x \ne \frac{\pi }{6} + \frac{{k\pi }}{3}\,\,(k \in \mathbb{Z})\].

\[x \ne \frac{{k\pi }}{3}\,\,(k \in \mathbb{Z})\].

\[x \ne \frac{{k2\pi }}{3}\,\,(k \in \mathbb{Z})\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

  Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = 1 - 3{\sin ^2}x\). Khẳng định nào sau đây đúng ?

\[M = 2,\,\,m = 1.\]

\[M = 2,\,\,m = - 1.\]

\[M = - 1,\,\,m = - 2.\]

\[M = 1,\,\,m = - 2.\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f(x) = 3{\cot ^2}2x - \frac{{\sqrt 3 \left( {1 - {{\tan }^2}x} \right)}}{{\tan x}}\) thuộc khoảng nào sau đây?

\(\left( { - \,\sqrt 2 ; - \frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right).\)

\(\left( { - \frac{1}{2};0} \right).\)

\(\left( { - 1; - \frac{1}{2}} \right).\)

\(\left( { - \,\frac{1}{2};\frac{1}{2}} \right).\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\sin x = 1\) có nghiệm là

\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

\(x = \pi + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

\(x = k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các nghiệm của phương trình \(\cos 2x = 0\)

\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

\(x = \frac{\pi }{4} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

\(x = \frac{\pi }{4} + \frac{{k\pi }}{2}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

\(x = k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các nghiệm của phương trình \(\tan \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{3}\)

\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

\(x = \frac{{5\pi }}{{12}} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

\(x = \frac{{5\pi }}{{12}} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

\(x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)có số hạng tổng quát \({u_n} = 2n - 1\,\left( {n \in {\mathbb{N}^*}} \right)\). Số hạng \({u_{n + 1}}\) của dãy số là

\(2n\).

\(2n + 2\).

\(2n + 1\).

\(n + 1\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) sau, dãy số nào là dãy số giảm?

\({u_n} = 2{n^2} + 3\).

\({u_n} = 2n + 3\).

\({u_n} = \frac{{n + 7}}{{n + 6}}\).

\({u_n} = \sin n\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên \(mp\left( P \right)\) cho hai đường thẳng \(a,\,\,b\) cắt nhau tại \(M\) (tham khảo hình vẽ). Tìm mệnh đề sai.Chọn C  Ta có \({u_n} = \frac{{n + 7}}{{n + 6 (ảnh 1)

\(M \in (P).\)

\(M \in a.\)

\(a \in (P).\)

\(b \subset (P).\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \[ABCD\] là hình bình hành. Gọi \(O\)là giao điểm của \(AC\)\(BD\). Giao tuyến của \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\)

\(SD.\)

\(SO.\)

\(SB.\)

\(SA.\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành. Gọi \(M,\,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA,\,SD\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\[MN//AB.\]

\[MN//BC.\]

\[MN//AC.\]

\[MN//DB.\]

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[ABCD\]\[M,N,K\] lần lượt là trung điểm của \[AB,AC,CD\]. Giao tuyến của hai mặt phẳng \[\left( {BCD} \right)\]\[\left( {KMN} \right)\]

Đường thẳng \[Kx\], với \[Kx\] song song với \[BD\].

Đường thẳng \[Kx\], với \[Kx\] song song với \[AC\].

Đường thẳng \[Kx\], với \[Kx\] song song với \[CD\].

Đường thẳng \[Kx\], với \[Kx\] song song với \[BC\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\]\[O\]là giao điểm của \[AC\]\[BD\], \[M\] là trung điểm của \[SC\]như hình vẽ bên.Vì \(M\) là trung điểm của \(AB\), \(N\) là tr (ảnh 1)
Tìm giao điểm \[I\] của đường thẳng \[AM\]\[mp\left( {SBD} \right)\].

\(I = AM \cap SO\).

\(I = AM \cap SD\).

\(I = AM \cap BD.\)

\(I = AM \cap SB\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thang như hình vẽ bên.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang như hình vẽ bên.   Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? (ảnh 1)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

\[SA\]\[BC\] chéo nhau.

\[SB\]\[BD\] cắt nhau.

\[SA\]\[BC\] cắt nhau.

\[AD\]\[BC\] song song.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[ABCD\]. Gọi \[G\] là trọng tâm của tam giác \(ABC\), điểm \(M\) nằm trên cạnh \(AD\) sao cho \(AM = 2MD\). Đường thẳng \(MG\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

\(\left( {ABC} \right)\).

\(\left( {ABD} \right)\).

\(\left( {BCD} \right)\).

\(\left( {ACD} \right)\).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

(1,0 điểm). Cho \[\cos \alpha = - \frac{4}{5}\] với \[\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \]. Tính \[\sin \alpha \,\,,\,\,\cos \left( {\alpha \, + \frac{\pi }{3}} \right)\].

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

( 1,5 điểm).

            1) Tìm tập xác định của hàm số \[y = \frac{{\cos x}}{{\sin (x + \frac{\pi }{4}) - 1}}\].

            2) Xét tính chẵn lẻ của hàm số   \[y = x.\sin 2x\].

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm).Giải các phương trình lượng giác sau:

            a) \(\cot 2x = \sqrt 3 \).                                   b) \(\cos \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right) = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm). Xét tính bị chặn của dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = \frac{{3n - 2}}{{n + 1}}\).

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm). Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành. Gọi \[N\] là trung điểm của cạnh \[BC\].

a)  Tìm giao tuyến của mặt phẳng \[(SAD)\] và mặt phẳng \[(SBC)\].

b)  Tìm giao điểm của đường thẳng \[AN\]và mặt phẳng \[(SCD)\].

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

(0,5điểm). Cho tam giác \[ABC\]thỏa \[{\sin ^2}A + {\sin ^2}B + {\sin ^2}C = 2\]. Chứng minh tam giác \[ABC\] là tam giác vuông.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack