2048.vn

Bộ 11 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 11 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Khẳng định nào sau đây là đúng?      

\(\cos \frac{{3\pi }}{5} + \cos \frac{{2\pi }}{5} = 2\cos \frac{{3\pi }}{5}\cos \frac{\pi }{{10}}\)

\(\cos \frac{{3\pi }}{5} + \cos \frac{{2\pi }}{5} = - 2\cos \frac{{3\pi }}{5}\cos \frac{\pi }{{10}}.\)

\(\cos \frac{{3\pi }}{5} + \cos \frac{{2\pi }}{5} = 2\cos \frac{{3\pi }}{5}\sin \frac{\pi }{{10}}.\)

\(\cos \frac{{3\pi }}{5} + \cos \frac{{2\pi }}{5} = 2\sin \frac{{3\pi }}{5}\cos \frac{\pi }{{10}}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đồ thị bên là của hàm số nào trên đoạn \(\left[ {0;2\pi } \right]\)?Câu 2: Đồ thị bên là của hàm số nào trên đoạn \(\left[ {0;2\pi } \right]\)? A. \(y = \tan x.\) B. \(y = \sin x.\) C. \(y = \cot x.\) D. \(y = \cos x.\) (ảnh 1)

\(y = \tan x.\)

\(y = \sin x.\)

\(y = \cot x.\)

\(y = \cos x.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi số đo của góc \(\frac{{7\pi }}{{15}}\) sang độ, kết quả là

\({0^0}1'\).

\({84^0}\).

\({1^0}2'\).

\({72^0}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hình chóp \(SABCD\)có hình biểu diễn như hình bên. Giao tuyến của 2 mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)\(\left( {SIC} \right)\)Chọn B  \(\frac{{7\pi }}{{15}} = \frac{ (ảnh 1)

\(IC\).

\(AC\).

\(SI\).

\(SA\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = 1024\), công bội \(q = \frac{1}{2}\). Tính \({u_8}\)

\({u_8} = 16.\)

\({u_8} = 32.\)

\({u_8} = 64.\)

\({u_8} = 8.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là dãy số giảm?

\(\begin{array}{*{20}{c}}{ - 1;}&{ - \frac{1}{2};}&{ - \frac{1}{3};}&{ - \frac{1}{4}}\end{array}.\)

\(\begin{array}{*{20}{c}}{ - 1;}&{\frac{1}{2};}&{ - \frac{1}{3};}&{\frac{1}{4}}\end{array}.\)

\(\begin{array}{*{20}{c}}{1;}&{\frac{1}{2};}&{\frac{1}{3};}&{\frac{1}{4}}\end{array}.\)

\(\begin{array}{*{20}{c}}{1;}&{ - \frac{1}{2};}&{\frac{1}{3};}&{ - \frac{1}{4}}\end{array}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho cấp số cộng có số hạng đầu \({u_1} = - 3003\), công sai \(d = 4\). Tính \({u_{2023}}\)

\({u_{2023}} = 5089.\)

\({u_{2023}} = 5062.\)

\({u_{2023}} = 5066.\)

\({u_{2023}} = 5085.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_5} - {u_7} + 6 = 0\)\({u_4} + 2{u_6} - 36 = 0\)

\({u_1} = 1;d = - 3.\)

\({u_1} = - \frac{{73}}{5};d = \frac{3}{5}.\)

\({u_1} = - 1;d = 3.\)

\({u_1} = \frac{{73}}{5};d = - \frac{3}{5}.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(SABCD\)\(ABCD\)là hình bình hành, \(O\) là giao điểm của\(AC\)\(BD\). Gọi\(M\), \(N\)lần lượt là trung điểm của \(SB\)\(AD\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(ON\parallel BC\).

\(MO{\rm{ }}//{\rm{ }}SD\).

\(NB\parallel OD\).

\(MN\parallel BD\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_1} = 2\begin{array}{*{20}{c}}{\begin{array}{*{20}{c}}{}&{}\end{array}}&{}&{}&{}\end{array}}\\{{u_{n + 1}} = {u_n} + 3n\begin{array}{*{20}{c}}{}&{\left( {n \ge 1} \right)}\end{array}}\end{array}} \right.\]. Tính \({u_2}\)

\({u_2} = 8.\)

\({u_2} = 6.\)

\({u_2} = 7.\)

\({u_2} = 5.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng \(\sin \frac{{19\pi }}{{24}}\cos \frac{{37\pi }}{{24}} = \frac{{\sqrt 3- \sqrt b }}{4}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(b \in \left( {\frac{3}{2};\frac{5}{2}} \right)\).

\(b \in \left( {\frac{1}{2};\frac{3}{2}} \right)\).

\(b \in \left( {\frac{5}{2};\frac{7}{2}} \right)\).

\(b \in \left( {\frac{7}{2};\frac{9}{2}} \right)\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

 Phương trình \(\cot \left( {\frac{\pi }{2} + x} \right) = 0\) có bao nhiêu nghiệm trên đoạn \(\left[ { - \frac{\pi }{6};\frac{\pi }{6}} \right]\)?

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi công thức \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_1} = 3\begin{array}{*{20}{c}}{\begin{array}{*{20}{c}}{}&{}\end{array}}&{}&{}&{}\end{array}}\\{{u_{n + 1}} = 2{u_n}\begin{array}{*{20}{c}}{}&{\left( {n \ge 1} \right)}\end{array}}\end{array}} \right.\]. Tính tổng 7 số hạng đầu của cấp số nhân.

728.

381.

189.

2186.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(SABCD\)\(ABCD\) là hình bình hành (Hình bên). Cặp đường thẳng nào sau đây song song.Chọn B  Cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\Câu 14: Cho hình chóp \(SABCD\)có \(ABCD\) là hình bình hành (Hình bên). Cặp đường thẳng nào sau đây song song. A. \(BC\)và\(DA\). B. \(AC\)và \(SB\).  C. \(BC\)và\(SD\). D. \(AC\)và \(SD\). (ảnh 1)

\(BC\)\(DA\).

\(AC\)\(SB\).

\(BC\)\(SD\).

\(AC\)\(SD\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\cos \alpha = \frac{{\sqrt 3 }}{2};\sin \alpha = - \frac{1}{2}\). Tính \(P = \sin 2\alpha \)

\(P = - 1.\)

\(P = \frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)

\(P = - \frac{{\sqrt 3 }}{4}.\)

\(P = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(SABCD\)\(ABCD\) là hình thang, đáy lớn\(CD\). \(E,F\)lần lượt là trung điểm của \(SC\)\(SD\). Giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {ABEF} \right)\)\(\left( {SCD} \right)\)có tính chất:

Song song với \(BC\).

Song song với \(AD\).

Song song với\(AB\).

Cắt với \(BC\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \), \(\sin \alpha = \frac{2}{7}\). Tính \(P = \sin \alpha + \cos \alpha \)

\(P = \frac{{2 - 2\sqrt {11} }}{7}.\)

\(P = \frac{{2 - 3\sqrt 5 }}{7}\).

\(P = \frac{{2 + 3\sqrt 5 }}{7}.\)

\(P = \frac{{2 + 2\sqrt {11} }}{7}.\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hình chóp \(SABCD\)có hình biểu diễn như hình bên. Giao điểm của \(AD\)và mặt phẳng (SKB) là giao điểm của hai đường thẳng nào sau đây?Chọn B  \({\cos ^2}\alpha  = 1 - {\sin (ảnh 1)

\(AD\) \(KB\).

CD và \(SK\).

\(AD\)\(SB\).

\(AD\)\(SK\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây là hình tứ diện?

Câu 19: Hình nào sau đây là hình tứ diện? (ảnh 1)

Câu 19: Hình nào sau đây là hình tứ diện? (ảnh 2)

Câu 19: Hình nào sau đây là hình tứ diện? (ảnh 3)

Câu 19: Hình nào sau đây là hình tứ diện? (ảnh 4)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho hai đường thẳng \(a\)\(b\) phân biệt. Khẳng định nào sau đây không đúng?

Hai đường thẳng cắt nhau thì có một điểm chung.

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song.

Hai đường thẳng song song thì không có điểm chung.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\tan x = 1\)có tập nghiệm là

\(S = \left\{ {\frac{\pi }{4} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\(S = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + \frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\(S = \left\{ {\frac{\pi }{4} + \frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\(S = \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

 (1 điểm) Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là một cấp số cộng có dạng khai triển \(\begin{array}{*{20}{c}}{ - 1;}&{4;}&{9;}&{...}\end{array}\)

a) Xác định số hạng đầu và công sai của cấp số cộng.

b) Tính tổng \(9\) số hạng đầu của cấp số cộng.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Tại một thành phố công nghiệp, số miligam của các chất ô nhiễm trong một mét khối không khí trong tháng \(3\) được xác định bởi công thức \(y = 45 - 10\sin \left( {\frac{\pi }{{24}}t + \frac{\pi }{6}} \right)\), trong đó \(t\)là ngày trong tháng. Hỏi, ngày nào trong tháng mà số miligam của chất ô nhiễm trong một mét khối không khí bằng 35mg?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Cho tứ diện\(ABCD\).\(M\), \(N\)lần lượt là trung điểm của \(AC\)\(BC\). \(P\)là điểm trên cạnh \(BD\)sao cho\(BP > DP\). Tìm giao tuyến của \(\left( {MNP} \right)\)\(\left( {ACD} \right)\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack