2048.vn

Bộ 11 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 11 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 118 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Cho góc \(\alpha \)thoả mãn \(\cos \alpha = \frac{3}{4}\) Chọn B  Do \( \Rightarrow \sin \alph (ảnh 1). Tính\(P = \cos \left( {\frac{\pi }{3} - \alpha } \right)\) 

Chọn B Do \( \Rightarrow \sin \alph (ảnh 2).

Chọn B Do \( \Rightarrow \sin \alph (ảnh 3).

Chọn B Do \( \Rightarrow \sin \alph (ảnh 4).

Chọn B Do \( \Rightarrow \sin \alph (ảnh 5)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số (un) với un = 1n-2, là 

dãy số có các số đều dương.

dãy số giảm.

dãy số không tăng không giảm.

dãy số tăng.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình \(\tan x = - 1\) là 

\(S = \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ { - \frac{\pi }{4} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ {\frac{{3\pi }}{4} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ { \pm \frac{\pi }{4} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Chọn C  Do \(\frac{\pi }{2} < \alpha  (ảnh 1) Chọn C  Do \(\frac{\pi }{2} < \alpha  (ảnh 2). Khi đó  có giá trị là

Chọn C Do \(\frac{\pi }{2} < \alpha (ảnh 3).

Chọn C Do \(\frac{\pi }{2} < \alpha (ảnh 4).

Chọn C Do \(\frac{\pi }{2} < \alpha (ảnh 5).

Chọn C Do \(\frac{\pi }{2} < \alpha (ảnh 6).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD (như hình vẽ). Gọi H,I,F lần lượt là trung điểm của AB,CD,BC. Giao điểm của đường thẳng HI và mặt phẳng (ADF) là Cho tứ diện ABCD (như hình vẽ). Gọi H,I,F lần lượt là trung điểm của AB,CD,BC. Giao điểm của đường thẳng HI và mặt phẳng (ADF) là  (ảnh 1)

điểm J, giao điểm của 2 đường thằng HC và AF.

giao iểm của hai đường thăng HI và DF .

giao điểm của hai đường thăng HI và AF.

giao điểm của hai ường thẳng HI và DJ.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng (un) với u9 =5u2, và u13 = 2u6 + 5. Khi đó tổng 11 số hạng đầu S11 bằng

\(506\).

\(275\).

\(46\).

\(253\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tam giác ABC đẳng thức luôn đúng là

sin A = sin B. cos C-sin C.cos B

sin A = sin B. cos C + sin C.cos B

cos A = sin B.cos C -sin C.cos B

cos A = sin B .cos C + sin C.cos B

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số \[y = \sin x\] trên đoạn \[\left[ { - \frac{{5\pi }}{2};\frac{{5\pi }}{2}} \right]\]. Gọi S là tập hợp các giá trị của \[x\] trên đoạn  \[\left[ { - \frac{{5\pi }}{2};\frac{{5\pi }}{2}} \right]\] thỏa mãn \[\sin x = 0\]. Số phần tử của S là

Chọn B Ta có:\(\sin A = \sin \left( {180^\circ  - (B + C)} \right) = \sin (B + C) = \sin B\cos C + \cos B\sin C\). (ảnh 1)

\(3\).

\(5\).

\(6\).

\(4\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định \(D\) của hàm số \(y = \frac{{2023}}{{\sin x}}\)  

\(D = \mathbb{R}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2sin x - căn 3 bằng 0 trên đoạn đoạn [0; 4pi}.

\(3\)

\(1\).

\(4\)

\(2.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi số đo của góc \[36^\circ \] sang đơn vị radian là

\[\frac{\pi }{6}\].

\[\pi \].

\[\frac{\pi }{{10}}\].

\[\frac{\pi }{5}\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả nghiệm của phương trình \[\sin x = \frac{1}{2}\] là 

\[x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \], \[k \in \mathbb{Z}\].

\[x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \], \[k \in \mathbb{Z}\].

\[x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \]\[x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \], \[k \in \mathbb{Z}\].

\[x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \]\[x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi \], \[k \in \mathbb{Z}\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số \[1;2;4;6;8;...\] là một cấp số nhân với 

Công bội là \[4\] và số hạng đầu tiên là \[2\].

Công bội là \[2\] và số hạng đầu tiên là \[2\].

Công bội là \[2\] và số hạng đầu tiên là \[1\].

Công bội là \[3\] và số hạng đầu tiên là \[1\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn điểm \[A\], \[B\], \[C\], \[D\] không đồng phẳng. Giao tuyến của hai mặt phẳng \[\left( {ABC} \right)\]\[\left( {ACD} \right)\] là 

\[AD\].

\[BC\].

\[AC\].

\[AB\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\]\[{u_1} = - 5\]\[d = 3\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

\[{u_{13}} = 31\].

\[{u_{15}} = 45\].

\[{u_{10}} = 35\].

\[{u_{15}} = 34\].

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

 Cho\[\sin \alpha = \frac{4}{5}\]\[\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \]. Tính \[\cos \alpha \]

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình \[2\cos x = \sqrt 3 \]

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\], biết \[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} - {u_3} + {u_5} = 10\\{u_1} + {u_6} = 17\end{array} \right.\]. Tìm số hạng đầu tiên \[{u_1}\] và công sai \[d\] của cấp số cộng.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình thang \[ABCD\], đáy lớn \[AD\], gọi \[M\]là trung điểm \[CD\]. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \[\left( {SBM} \right)\]\[\left( {SAC} \right)\].

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack