2048.vn

Bộ 11 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 11 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \[\sin \alpha = \frac{2}{3}\]\[\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \]. Tính \[P = \cos \left( {\alpha - \frac{\pi }{3}} \right).\]

\[P = \frac{{ - \sqrt 5 + \sqrt 3 }}{6}.\]

\[P = \frac{{ - \sqrt 5 + 2\sqrt 3 }}{6}.\]

\[P = \frac{{ - \sqrt 5 - 2\sqrt 3 }}{6}.\]

\[P = \frac{{\sqrt 5 - 2\sqrt 3 }}{6}.\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số\(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi hệ thức truy hồi\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 2\\{u_n} = 5{u_{n - 1}} - 1\end{array} \right.\;\;\;\left( {n \ge 2} \right)\). Giá trị của \({u_3}\) bằng

\(42.\)

\(20.\)

\(44.\)

\(35.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là sai?

\(\sin x = 1 \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \)

\(\sin x = - 1 \Leftrightarrow x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi \)

\(\cos x = - 1 \Leftrightarrow x = \pi + k2\pi \)

\(\cos x = 0 \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \({\rm{tan}}x = \sqrt 3 \) có nghiệm là

\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in Z\)

\(x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in Z\)

\(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in Z\)

\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in Z\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

\(y = \sin x.\)

\(y = \cot x.\)

\(y = \tan x.\)

\(y = \cos x.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện có nghiệm của phương trình \(\cos x = m\)

\(\left| m \right| \ge 1.\)

\(\left| m \right| < 1.\)

\(\left| m \right| \le 1.\)

\(\left| m \right| > 1.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = 3n - 1\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số là

\(2;5;7\).

\(2;5;8\).

\( - 1;2;5\).

\(2;6;10\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\cos \left( {2x + \frac{\pi }{3}} \right) = - \frac{1}{2}\) có nghiệm \(x = a + k\pi ;\,x = b + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).Tính \(a + b\) bằng

\( - \frac{{2\pi }}{3}\)

\(\frac{\pi }{3}\)

\( - \frac{\pi }{3}\)

\(\frac{{4\pi }}{3}\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi quy đổi \({30^o}\) ra đơn vị radian, ta được kết quả là

\(\frac{\pi }{2}\,{\rm{.}}\)

\(\frac{\pi }{3}{\rm{.}}\)

\(\frac{\pi }{6}{\rm{.}}\)

\(\frac{\pi }{4}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\sin x = \sin \alpha \)có công thức nghiệm là:

\(\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right.;\,\,k \in \mathbb{Z}\)

\(\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.;\,\,k \in \mathbb{Z}\)

\(\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = - \alpha + k\pi \end{array} \right.;\,\,k \in \mathbb{Z}\)

\(\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = - \alpha + k2\pi \end{array} \right.;\,\,k \in \mathbb{Z}\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số \[y = \cos x\] là hàm số tuần hoàn với chu kì \[2\pi \].

Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì \[2\pi \].

Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì \[\pi \].

Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì \[\frac{\pi }{2}\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[{\rm{cos}}\alpha \,\,{\rm{ = }}\,\,\frac{1}{4}\] với \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Tính \[{\rm{cos}}2\alpha \].

\[{\rm{cos}}2\alpha = \frac{1}{2}\].

\[{\rm{cos}}2\alpha = \frac{1}{3}\].

\[{\rm{cos}}2\alpha = - \frac{7}{8}\].

\[{\rm{cos}}2\alpha = - \frac{5}{8}\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định hàm số \(y = \cot (\frac{x}{2} + \frac{{2\pi }}{3}) + 2023\) là:

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{{4\pi }}{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{{4\pi }}{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{ - \pi }}{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{4\pi }}{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn lượng giác gốc \(A\) cho các góc lượng giác có số đo như sau:

I.\(\frac{\pi }{4}\)                            II. \(\frac{{13\pi }}{4}\)               III. \( - \frac{{15\pi }}{4}\)             IV. \( - \frac{{79\pi }}{4}\)\(\)

Hỏi các góc lượng giác nào có điểm cuối trùng nhau?

Chỉ I và II.

Chỉ I,III và IV.

Chỉ I, II và III.

Chỉ I, II và IV.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức dưới đây, công thức nào đúng?

\(\cos \left( {a + b} \right) = \cos a.\cos b - \sin a.\sin b\).

\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a.\sin b + \cos a.\cos b\).

\(\sin \left( {a + b} \right) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b\).

\(\cos \left( {a - b} \right) = \sin a.\cos b + \cos a.\sin b\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn lượng giác, cho điểm \(M\left( {{x_M};{y_M}} \right)\). Góc lượng giác \(\left( {OA,\,OM} \right) = \alpha \). Chọn khẳng định đúng?

Chọn A  Do công thức cộng (ảnh 1)

\[\sin \alpha = \frac{{{x_M}}}{{{y_M}}}\]

\(\sin \alpha = {y_M}\)

\(\sin \alpha = {x_M}\)

\[\sin \alpha = \frac{{{y_M}}}{{{x_M}}}\]

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\)có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Chọn B Xác định tung độ điểm M bằng cách hạ đường thẳng vuông góc đến trục 0y. (ảnh 1)

Hàm số nghịch biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};0} \right).\]

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};0} \right).\]

Hàm số nghịch biến trên \[\left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right).\]

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{{3\pi }}{2}; - \pi } \right).\]

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức dưới đây, công thức nào sai?

\(\sin a - \sin b = 2\cos \frac{{a + b}}{2}\sin \frac{{a - b}}{2}.\)

\(\sin a + \sin b = 2\sin \frac{{a + b}}{2}\cos \frac{{a - b}}{2}.\)

\(\cos a + \cos b = 2\cos \frac{{a + b}}{2}\sin \frac{{a - b}}{2}.\)

\(\cos a - \cos b = - 2\sin \frac{{a + b}}{2}\sin \frac{{a - b}}{2}.\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[1,\,\frac{1}{4},\,\frac{1}{{16}},\,\frac{1}{{64}},\,...\] (số hạng sau bằng một phần tư số hạng liền trước nó). Công thức tổngquát của dãy số đã cho là

\({u_n} = {\left( {\frac{1}{4}} \right)^n}\).

\({u_n} = \frac{{{{\left( { - 1} \right)}^n}}}{{{4^{n - 1}}}}\).

\({u_n} = {\left( {\frac{1}{4}} \right)^{n - 1}}\).

\({u_n} = \frac{1}{{4n}}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]cho bởi số hạng tổng quát \[{u_n}\] sau, dãy số nào là dãy số tăng?

\[{u_n} = {( - 1)^n}.2\]

\[{u_n} = \frac{{n + 2}}{{4n + 1}}.\]

\[{u_n} = \frac{1}{{n + 1}}.\]

\[{u_n} = \frac{{2n - 1}}{{n + 1}}.\]

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm \(A\) thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\), cách viết nào dưới đây là đúng

\(A \in \left( P \right)\).

\(A \notin \left( P \right)\).

\(A \subset \left( P \right)\).

\(\left( P \right) \in A\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho 3 điểm phân biệt không thẳng hàng. Khi đó có bao nhiêu mặt phẳng đi qua ba điểm đó?

1

2

0

Vô số

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng \[a\]\[b\] trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa \[a\]\[b\]?

\(1\)

\(2\)

\(3\)

\(4\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

\(1;3;5;7\)

\(1;3;6; - 8.\)

\(1;2;5;6.\).

\(1;2;4;6\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho \(4\) điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳngphân biệt từ các điểm đã cho?

\(3.\)

\(2.\)

\(6.\)

\(4.\)

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 3\) và công bội \(q = 2\). Giá trị của \({u_7}\) bằng

\(15\)

\(384\)

\(192.\)

\(128.\)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(({u_n})\) với \({u_1} = - 4\) và công sai \(d = 3\). Giá trị của \({u_9}\) bằng

\(20\).

\(25\).

\(30\).

\(23\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có công bội \(q.\) Công thức tính số hạng tổng quát \({u_n}\)

\[{u_n} = {u_1}.{q^{n - 1}}\,(n \ge 2)\].

\[{u_n} = {q^{n\,}}\,(n \ge 2)\].

\[{u_n} = {u_1}.{q^n}\,(n \ge 2)\].

\[{u_n} = {u_1}.{q^{n + 1}}\,(n \ge 2)\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?

\[2,4,\,8,\,16,\,32.\]

\[4,\,5,\,7,\,10,\,17.\]

\[4,\,6,\,8,\,10,\,12.\]

\[4,\,5,\,6,\,7,\,8.\]

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp S.ABCD có số mặt bên là

Hình chóp S.ABCD có số mặt bên là (ảnh 1)

\(4\).

\(5\).

\(3\).

\(6\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với công sai \(d\). Công thức tính số hạng tổng quát \({u_n}\)

\[{u_n} = {u_1} + nd\].

\[{u_n} = {u_1} - (n - 1)d\].

\[{u_n} = {u_1} + d\].

\[{u_n} = {u_1} + (n - 1)d\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

Hai đường thẳng không nằm trên cùng một mặt phẳng thì chéo nhau.

Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song hoặc vuông góc.

Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) thỏa mãn \(\left\{ \begin{array}{l}{u_5} - {u_3} = 84\\{u_4} + {u_2} = 70\end{array} \right..\) Chọn khẳng định đúng?

\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 7\\q = 3\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 9\\q = 3\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 9\\q = 2\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 7\\q = 2\end{array} \right..\)

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] với \({u_3} = 5\)\({u_8} = 25\). Công sai \(d\)của cấp số cộng đã cho bằng

\(d = 4\).

\(d = 6\).

\(d = 5\).

\(d = 7\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tứ diện ABCD có số cạnh là

\(5\) cạnh.

\(10\) cạnh.

\(6\) cạnh.

\(9\) cạnh.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰLUẬN (3,0 điểm)

Tìm tập xác định của hàm số.\(y = \tan (2x - \frac{\pi }{5}) + 9\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Một cơ sở khoan giếng đưa ra định mức giá như sau: Giá từ mét khoan đầu tiên là \[105000\] đồng và kể từ mét khoan thứ hai, giá mỗi mét tăng thêm \[25000\] đồng so với giá của mét khoan ngay trước đó. Một hộ gia đình kí hợp đồng với cơ sở khoan giếng này và phải chi trả với số tiền \[23700000\] đồng . Hỏi cơ sở khoan giếng đã hoàn thành cho hộ gia đình trên giếng sâu bao nhiêu mét ?

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thang \(ABCD\),\(AD{\rm{//}}BC,AD < BC\). \(M\) là trung điểm cạnh\(SD\).

a) Xác định giao tuyến của \((SAB)\)và \((SCD)\)

b) Tìm giao điểm của \(SA\) và \((BMC)\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack