Bộ 11 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 11 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 1144 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \[\sin \alpha = \frac{2}{3}\]\[\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \]. Tính \[P = \cos \left( {\alpha - \frac{\pi }{3}} \right).\]

\[P = \frac{{ - \sqrt 5 + \sqrt 3 }}{6}.\]

\[P = \frac{{ - \sqrt 5 + 2\sqrt 3 }}{6}.\]

\[P = \frac{{ - \sqrt 5 - 2\sqrt 3 }}{6}.\]

\[P = \frac{{\sqrt 5 - 2\sqrt 3 }}{6}.\]

Xem đáp án

Chọn  B

Có  \[\cos \alpha  =  - \sqrt {1 - {{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^2}}  =  - \frac{{\sqrt 5 }}{3}\]

\[\cos \left( {\alpha  - \frac{\pi }{3}} \right) = c{\rm{os}}\alpha .c{\rm{os}}\frac{\pi }{3} + \sin \alpha \sin \frac{\pi }{3} = \frac{{ - \sqrt 5  + 2\sqrt 3 }}{6}.\]

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số\(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi hệ thức truy hồi\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 2\\{u_n} = 5{u_{n - 1}} - 1\end{array} \right.\;\;\;\left( {n \ge 2} \right)\). Giá trị của \({u_3}\) bằng

\(42.\)

\(20.\)

\(44.\)

\(35.\)

Xem đáp án

Chọn  C

Thay \({u_2} = 5{u_1} - 1 = 9;\,{u_3} = 5{u_2} - 1 = 44\)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là sai?

\(\sin x = 1 \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \)

\(\sin x = - 1 \Leftrightarrow x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi \)

\(\cos x = - 1 \Leftrightarrow x = \pi + k2\pi \)

\(\cos x = 0 \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \)

Xem đáp án

Chọn  D

Đáp án D sai do \(\cos x = 0 \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{2} + k\pi \)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \({\rm{tan}}x = \sqrt 3 \) có nghiệm là

\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in Z\)

\(x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in Z\)

\(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in Z\)

\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in Z\)

Xem đáp án

Chọn  A

\({\rm{tan}}x = \sqrt 3  \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in Z\)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

\(y = \sin x.\)

\(y = \cot x.\)

\(y = \tan x.\)

\(y = \cos x.\)

Xem đáp án

Chọn  D

Hàm số \(y = \cos x\) là hàm chẵn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện có nghiệm của phương trình \(\cos x = m\)

\(\left| m \right| \ge 1.\)

\(\left| m \right| < 1.\)

\(\left| m \right| \le 1.\)

\(\left| m \right| > 1.\)

Xem đáp án

Chọn  C

Vì \( - 1 \le \cos x \le 1 \Rightarrow \left| m \right| < 1.\)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = 3n - 1\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số là

\(2;5;7\).

\(2;5;8\).

\( - 1;2;5\).

\(2;6;10\)

Xem đáp án

Chọn B

\(\begin{array}{l}{u_1} = 3.1 - 1 = 2\\{u_2} = 3.2 - 1 = 5\\{u_3} = 3.3 - 1 = 9\end{array}\)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\cos \left( {2x + \frac{\pi }{3}} \right) = - \frac{1}{2}\) có nghiệm \(x = a + k\pi ;\,x = b + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).Tính \(a + b\) bằng

\( - \frac{{2\pi }}{3}\)

\(\frac{\pi }{3}\)

\( - \frac{\pi }{3}\)

\(\frac{{4\pi }}{3}\)

Xem đáp án

Chọn C

\(\cos \left( {2x + \frac{\pi }{3}} \right) =  - \frac{1}{2}\)

\(\left[ \begin{array}{l}2x + \frac{\pi }{3} = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \\2x + \frac{\pi }{3} =  - \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k\pi \\x =  - \frac{\pi }{2} + k\pi \end{array} \right.\)

Vậy \(a + b =  - \frac{\pi }{3}{\rm{.}}\)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi quy đổi \({30^o}\) ra đơn vị radian, ta được kết quả là

\(\frac{\pi }{2}\,{\rm{.}}\)

\(\frac{\pi }{3}{\rm{.}}\)

\(\frac{\pi }{6}{\rm{.}}\)

\(\frac{\pi }{4}{\rm{.}}\)

Xem đáp án

Chọn  C

\({30^o} = \frac{{30\pi }}{{180}} = \frac{\pi }{6}(rad)\)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\sin x = \sin \alpha \)có công thức nghiệm là:

\(\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right.;\,\,k \in \mathbb{Z}\)

\(\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.;\,\,k \in \mathbb{Z}\)

\(\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = - \alpha + k\pi \end{array} \right.;\,\,k \in \mathbb{Z}\)

\(\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = - \alpha + k2\pi \end{array} \right.;\,\,k \in \mathbb{Z}\)

Xem đáp án

Chọn  B

\(\sin x = \sin \alpha  \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha  + k2\pi \\x = \pi  - \alpha  + k2\pi \end{array} \right.;\,\,k \in \mathbb{Z}\)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số \[y = \cos x\] là hàm số tuần hoàn với chu kì \[2\pi \].

Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì \[2\pi \].

Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì \[\pi \].

Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì \[\frac{\pi }{2}\].

Xem đáp án

Chọn  A

Hàm số \[y = \cos x\] là hàm số tuần hoàn với chu kì \[2\pi \].

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[{\rm{cos}}\alpha \,\,{\rm{ = }}\,\,\frac{1}{4}\] với \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Tính \[{\rm{cos}}2\alpha \].

\[{\rm{cos}}2\alpha = \frac{1}{2}\].

\[{\rm{cos}}2\alpha = \frac{1}{3}\].

\[{\rm{cos}}2\alpha = - \frac{7}{8}\].

\[{\rm{cos}}2\alpha = - \frac{5}{8}\].

Xem đáp án

Chọn  C

\[{\rm{cos}}2\alpha  = 2{\cos ^2}\alpha  - 1 = \frac{1}{3}\]

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định hàm số \(y = \cot (\frac{x}{2} + \frac{{2\pi }}{3}) + 2023\) là:

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{{4\pi }}{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{{4\pi }}{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{ - \pi }}{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{4\pi }}{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

Xem đáp án

Chọn  A

Hàm số\(y = \cot (\frac{x}{2} + \frac{{2\pi }}{3}) + 2023\) xác định khi \(\cos (\frac{x}{2} + \frac{{2\pi }}{3}) \ne 0 \Leftrightarrow x \ne  - \frac{{4\pi }}{3} + k2\pi .\)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn lượng giác gốc \(A\) cho các góc lượng giác có số đo như sau:

I.\(\frac{\pi }{4}\)                            II. \(\frac{{13\pi }}{4}\)               III. \( - \frac{{15\pi }}{4}\)             IV. \( - \frac{{79\pi }}{4}\)\(\)

Hỏi các góc lượng giác nào có điểm cuối trùng nhau?

Chỉ I và II.

Chỉ I,III và IV.

Chỉ I, II và III.

Chỉ I, II và IV.

Xem đáp án

Chọn B

\( - \frac{{15\pi }}{4} =  - 4\pi  + \frac{\pi }{4}\)

\( - \frac{{79\pi }}{4} =  - 20 + \frac{\pi }{4}\)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức dưới đây, công thức nào đúng?

\(\cos \left( {a + b} \right) = \cos a.\cos b - \sin a.\sin b\).

\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a.\sin b + \cos a.\cos b\).

\(\sin \left( {a + b} \right) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b\).

\(\cos \left( {a - b} \right) = \sin a.\cos b + \cos a.\sin b\).

Xem đáp án

Chọn A

Do công thức cộng

\(\cos \left( {a + b} \right) = \cos a.\cos b - \sin a.\sin b\)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn lượng giác, cho điểm \(M\left( {{x_M};{y_M}} \right)\). Góc lượng giác \(\left( {OA,\,OM} \right) = \alpha \). Chọn khẳng định đúng?

Chọn A  Do công thức cộng (ảnh 1)

\[\sin \alpha = \frac{{{x_M}}}{{{y_M}}}\]

\(\sin \alpha = {y_M}\)

\(\sin \alpha = {x_M}\)

\[\sin \alpha = \frac{{{y_M}}}{{{x_M}}}\]

Xem đáp án

Chọn B

Xác định tung độ điểm M bằng cách hạ đường thẳng vuông góc đến trục 0y.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\)có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Chọn B Xác định tung độ điểm M bằng cách hạ đường thẳng vuông góc đến trục 0y. (ảnh 1)

Hàm số nghịch biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};0} \right).\]

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};0} \right).\]

Hàm số nghịch biến trên \[\left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right).\]

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{{3\pi }}{2}; - \pi } \right).\]

Xem đáp án

Chọn B

Do đồ thị hàm số y = cosx có đồ thị như hình vẽ và chiều từ trái sang phải trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};0} \right)\] đồ thị đi lên thể hiện tính đồng biến của hàm số đó.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức dưới đây, công thức nào sai?

\(\sin a - \sin b = 2\cos \frac{{a + b}}{2}\sin \frac{{a - b}}{2}.\)

\(\sin a + \sin b = 2\sin \frac{{a + b}}{2}\cos \frac{{a - b}}{2}.\)

\(\cos a + \cos b = 2\cos \frac{{a + b}}{2}\sin \frac{{a - b}}{2}.\)

\(\cos a - \cos b = - 2\sin \frac{{a + b}}{2}\sin \frac{{a - b}}{2}.\)

Xem đáp án

Chọn C

Do công thức biến đổi tổng thành tích nên \(\cos a + \cos b = 2\cos \frac{{a + b}}{2}{\rm{cos}}\frac{{a - b}}{2}.\)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[1,\,\frac{1}{4},\,\frac{1}{{16}},\,\frac{1}{{64}},\,...\] (số hạng sau bằng một phần tư số hạng liền trước nó). Công thức tổngquát của dãy số đã cho là

\({u_n} = {\left( {\frac{1}{4}} \right)^n}\).

\({u_n} = \frac{{{{\left( { - 1} \right)}^n}}}{{{4^{n - 1}}}}\).

\({u_n} = {\left( {\frac{1}{4}} \right)^{n - 1}}\).

\({u_n} = \frac{1}{{4n}}\).

Xem đáp án

Chọn C

Thay \(n = 1;\,{u_1} = {\left( {\frac{1}{4}} \right)^{1 - 1}} = 1\)

\(n = 2;\,{u_2} = {\left( {\frac{1}{4}} \right)^{2 - 1}} = \frac{1}{4}\)

\(n = 3;\,{u_1} = {\left( {\frac{1}{4}} \right)^{3 - 1}} = \frac{1}{{16}}\)

\(n = 4;\,{u_1} = {\left( {\frac{1}{4}} \right)^{4 - 1}} = \frac{1}{{64}}\)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]cho bởi số hạng tổng quát \[{u_n}\] sau, dãy số nào là dãy số tăng?

\[{u_n} = {( - 1)^n}.2\]

\[{u_n} = \frac{{n + 2}}{{4n + 1}}.\]

\[{u_n} = \frac{1}{{n + 1}}.\]

\[{u_n} = \frac{{2n - 1}}{{n + 1}}.\]

Xem đáp án

Chọn D

Do \[{u_{n + 1}} - {u_n} = \frac{{2n - 1}}{{n + 1}}.\]

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm \(A\) thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\), cách viết nào dưới đây là đúng

\(A \in \left( P \right)\).

\(A \notin \left( P \right)\).

\(A \subset \left( P \right)\).

\(\left( P \right) \in A\).

Xem đáp án

Chọn A

Do kí hiệu \(A \in \left( P \right)\)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho 3 điểm phân biệt không thẳng hàng. Khi đó có bao nhiêu mặt phẳng đi qua ba điểm đó?

1

2

0

Vô số

Xem đáp án

Chọn A

Trong không gian, cho 3 điểm phân biệt không thẳng hàng chỉ có duy nhất một mặt phẳng.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng \[a\]\[b\] trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa \[a\]\[b\]?

\(1\)

\(2\)

\(3\)

\(4\)

Xem đáp án

Chọn  D

Hai đường thẳng \[a\] và \[b\] trong không gian có các vị tría tương đối là: song song, trùng nhau, cắt nhau và chéo nhau.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

\(1;3;5;7\)

\(1;3;6; - 8.\)

\(1;2;5;6.\).

\(1;2;4;6\).

Xem đáp án

Chọn A

Vì \[{u_{n + 1}} - {u_n} = 2\, \Rightarrow 1;3;5;7\]là một cấp số cộng .

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho \(4\) điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳngphân biệt từ các điểm đã cho?

\(3.\)

\(2.\)

\(6.\)

\(4.\)

Xem đáp án

Chọn  D

Qua 3 điểm không thẳng hàng cho ta cách xác định 1 mặt phẳng nên số mặt phẳng sẽ được lấy từ \[C_4^3 = 4.\]

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 3\) và công bội \(q = 2\). Giá trị của \({u_7}\) bằng

\(15\)

\(384\)

\(192.\)

\(128.\)

Xem đáp án

Chọn  C

\({u_7} = {u_1}{q^6} = 192.\)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(({u_n})\) với \({u_1} = - 4\) và công sai \(d = 3\). Giá trị của \({u_9}\) bằng

\(20\).

\(25\).

\(30\).

\(23\).

Xem đáp án

Lời giải

Chọn  A

\({u_9} = {u_1} + 8d = 20.\)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có công bội \(q.\) Công thức tính số hạng tổng quát \({u_n}\)

\[{u_n} = {u_1}.{q^{n - 1}}\,(n \ge 2)\].

\[{u_n} = {q^{n\,}}\,(n \ge 2)\].

\[{u_n} = {u_1}.{q^n}\,(n \ge 2)\].

\[{u_n} = {u_1}.{q^{n + 1}}\,(n \ge 2)\].

Xem đáp án

Chọn  A

\[{u_n} = {u_1}.{q^{n - 1}}\,(n \ge 2)\]

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?

\[2,4,\,8,\,16,\,32.\]

\[4,\,5,\,7,\,10,\,17.\]

\[4,\,6,\,8,\,10,\,12.\]

\[4,\,5,\,6,\,7,\,8.\]

Xem đáp án

Chọn  A

\[{u_n} = {u_1}.{q^{n - 1}}\,(n \ge 2)\] nên dãy\[2,4,\,8,\,16,\,32\] là cấp số nhân có q=2.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp S.ABCD có số mặt bên là

Hình chóp S.ABCD có số mặt bên là (ảnh 1)

\(4\).

\(5\).

\(3\).

\(6\).

Xem đáp án

Chọn A

Các mặt bên là (SAB); (SAD); (SBC); (SCD).

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với công sai \(d\). Công thức tính số hạng tổng quát \({u_n}\)

\[{u_n} = {u_1} + nd\].

\[{u_n} = {u_1} - (n - 1)d\].

\[{u_n} = {u_1} + d\].

\[{u_n} = {u_1} + (n - 1)d\].

Xem đáp án

Chọn D

\[{u_n} = {u_1} + (n - 1)d\]

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

Hai đường thẳng không nằm trên cùng một mặt phẳng thì chéo nhau.

Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song hoặc vuông góc.

Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

Xem đáp án

Chọn A

Hai đường thẳng không nằm trên cùng một mặt phẳng thì chéo nhau.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) thỏa mãn \(\left\{ \begin{array}{l}{u_5} - {u_3} = 84\\{u_4} + {u_2} = 70\end{array} \right..\) Chọn khẳng định đúng?

\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 7\\q = 3\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 9\\q = 3\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 9\\q = 2\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 7\\q = 2\end{array} \right..\)

Xem đáp án

Chọn  D

\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} + 4d - \left( {{u_1} + 2d} \right) = 84\\{u_1} + 3d + {u_1} + d = 70\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 7\\q = 2\end{array} \right..\)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] với \({u_3} = 5\)\({u_8} = 25\). Công sai \(d\)của cấp số cộng đã cho bằng

\(d = 4\).

\(d = 6\).

\(d = 5\).

\(d = 7\).

Xem đáp án

Chọn  A

\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} + 2d = 5\\{u_1} + 7d = 25\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} =  - 3\\d = 4\end{array} \right..\)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tứ diện ABCD có số cạnh là

\(5\) cạnh.

\(10\) cạnh.

\(6\) cạnh.

\(9\) cạnh.

Xem đáp án

Chọn  C

Hình tứ diện ABCD có số cạnh là 10 vì \(C_5^2 = 10\).

36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰLUẬN (3,0 điểm)

Tìm tập xác định của hàm số.\(y = \tan (2x - \frac{\pi }{5}) + 9\).

Xem đáp án

Hàm số xác định khi: \(2x - \frac{\pi }{5} \ne \frac{\pi }{2} + k\pi \)

\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow 2x \ne \frac{\pi }{2} + \frac{\pi }{5} + k\pi \\ \Leftrightarrow 2x \ne \frac{{7\pi }}{{10}} + k\pi \\ \Leftrightarrow x \ne \frac{{7\pi }}{{20}} + k\frac{\pi }{2},k \in Z\end{array}\)

Tập xác định của hàm sốlà \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{7\pi }}{{20}} + k\frac{\pi }{2}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\]

37. Tự luận
1 điểm

Một cơ sở khoan giếng đưa ra định mức giá như sau: Giá từ mét khoan đầu tiên là \[105000\] đồng và kể từ mét khoan thứ hai, giá mỗi mét tăng thêm \[25000\] đồng so với giá của mét khoan ngay trước đó. Một hộ gia đình kí hợp đồng với cơ sở khoan giếng này và phải chi trả với số tiền \[23700000\] đồng . Hỏi cơ sở khoan giếng đã hoàn thành cho hộ gia đình trên giếng sâu bao nhiêu mét ?

Xem đáp án

Giá tiền mỗi mét khoan giếng lập thành một cấp số cộng với

\[{u_1} = 105000\] (số tiền mét khoan đầu tiên),

\[{u_2} = {u_1} + 25000\] (số tiền mét khoan thứ hai),

\[{u_3} = {u_2} + 25000 = {u_1} + 2.25000\] (số tiền mét khoan thứ ba)

\[{u_n} = {u_1} + (n - 1).25000\] (số tiền mét khoan thứ n),

và công sai \[d = 25000\].

Tổng chi phí cần phải thanh toán là

\[{S_n} = {u_1} + {u_2} + {u_3} + ... + {u_n}\] \[ = \frac{{n\left[ {2.105000 + (n - 1).25000} \right]}}{2}\]

\[ \Leftrightarrow 23700000 = \frac{{n\left[ {2.105000 + (n - 1).25000} \right]}}{2}\]\[ \Leftrightarrow 25{n^2} + 185n - 47400 = 0\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}n = 40\\n = \frac{{ - 237}}{5}(loai)\end{array} \right.\]

Vậy cơ sở khoan giếng đã hoàn thành cho hộ gia đình trên giếng sâu 40 mét.

38. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thang \(ABCD\),\(AD{\rm{//}}BC,AD < BC\). \(M\) là trung điểm cạnh\(SD\).

a) Xác định giao tuyến của \((SAB)\)và \((SCD)\)

b) Tìm giao điểm của \(SA\) và \((BMC)\)

Xem đáp án

a. \(S \in (SAB) \cap (SCD)\)   (1)

Gọi \(E = AB \cap CD \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}E \in AB \subset (SAB)\\E \in CD \subset (SCD)\end{array} \right.\)

\( \Rightarrow E \in (SAB) \cap (SCD)\)     ( 2 )

Từ (1) và (2) suy ra    \((SAB) \cap (SCD) = SE\)

b.  Gọi   \(F = CM \cap SE\);  \(I = SA \cap BF\)

\( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}I \in SA\\I \in BF \subset (BMC)\end{array} \right.\)

Suy ra   \(SA \cap (BMC) = I\).