2048.vn

Bộ 11 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 10
Đề thi

Bộ 11 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Đổi số đo của góc \(\alpha = {30^o}\) sang rađian.

\(\alpha = \frac{\pi }{2}\).

\(\alpha = \frac{\pi }{4}\).

\(\alpha = \frac{\pi }{6}\).

\(\alpha = \frac{\pi }{3}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn lượng giác như hình vẽ bên dưới. Hỏi góc lượng giác nào sau đây có số đo là \({90^o}\)?

Cho\(0 < \alpha  < \frac{\pi }{2}\). Khẳng định nào sau đây đúng? A. \(\sin \alpha  > 0\). B. \(\cos \alpha  < 0\). C. \(\tan \alpha  < 0\). D. \(\cot \alpha  < 0\). (ảnh 1)

\(\left( {OA;OB'} \right)\).

\(\left( {OA;OA} \right)\).

\(\left( {OA;OB} \right)\).

\(\left( {OA;OA'} \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho\(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\sin \alpha > 0\).

\(\cos \alpha < 0\).

\(\tan \alpha < 0\).

\(\cot \alpha < 0\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là sai?

\(\tan \alpha .\cot \alpha = 1\left( {\alpha \ne k\frac{\pi }{2},k \in Z} \right)\).

\(\tan \alpha = \frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }}\left( {\alpha \ne \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in Z} \right)\).

\({\sin ^2}\alpha - {\cos ^2}\alpha = 1\).

\(1 + {\cot ^2}\alpha = \frac{1}{{{{\sin }^2}\alpha }}\left( {\alpha \ne k\pi ,k \in Z} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \cot x\)

\(D = R\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in Z} \right\}.\)

\(D = R\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in Z} \right\}.\)

\(D = R\backslash \{ k\pi ,k \in Z\} .\)

\(D = R\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + k2\pi ,k \in Z} \right\}.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả nghiệm của phương trình \(\sin x = \sin \alpha \)

\(x = \alpha + k\pi \)\(x = \pi - \alpha + k\pi ,k \in Z.\)

\(x = \alpha + k2\pi \)\(x = \pi - \alpha + k2\pi ,k \in Z.\)

\(x = \alpha + k\pi \)\(x = - \alpha + k\pi ,k \in Z.\)

\(x = \alpha + k2\pi \)\(x = - \alpha + k2\pi ,k \in Z.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả nghiệm của phương trình \(\tan x = \tan {30^o}\)

\(x = {30^o} + k{.360^o},k \in Z.\)

\(x = {30^o} + k{.180^o},k \in Z.\)

\(x = {60^o} + k{.180^o},k \in Z.\)

\(x = - {30^o} + k{.180^o},k \in Z.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số là dãy số tự nhiên lẻ theo thứ tự tăng dần và số hạng đầu \({u_1} = 3\). Năm số hạng đầu của dãy số 

\[1;3;5;7;9\].

\[1;2;3;4;5\].

\[3;5;7;9;11\].

\[0;1;3;5;7\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

2;4;8;16;.

1;−1;1;−1;.

\({1^2};{2^2};{3^2};{4^2};...\)

\({2^1};{2^2};{2^3};{2^4};...\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số 1;3;9;27;81;. là cấp số nhân với

Công bội là 3 và số hạng đầu tiên là 1.

Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 1.

Công bội là 4 và số hạng đầu tiên là 3.

Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 3.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai?

Hàm số \(y = \sin x\) tuần hoàn với chu kỳ \(2\pi \).

Hàm số \(y = \cos x\) tuần hoàn với chu kỳ \(2\pi \).

Hàm số \[y = \cot x\] tuần hoàn với chu kỳ \(2\pi \).

Hàm số \[y = \tan x\] tuần hoàn với chu kỳ \(\pi \).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chồng cột gỗ được xếp thành các lớp, hai lớp liên tiếp hơn kém nhau một cột gỗ. Gọi \({u_n}\)là số cột gỗ nằm ở lớp thứ n tính từ trên xuống và cho biết lớp trên cùng có 10 cột gỗ. Tìm số hạng \({u_5}\).

\({u_5} = 11.\)

\({u_5} = 12.\)

\({u_5} = 13.\)

\({u_5} = 14.\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(\sin 2\alpha = 2\sin \alpha + \cos \alpha .\)

\(\sin 2\alpha = {\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha .\)

\(\cos 2\alpha = {\cos ^2}\alpha - {\sin ^2}\alpha .\)

\(\cos 2\alpha = 2{\sin ^2}\alpha - 1.\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

\[{\left( {\frac{4}{3}} \right)^n}\].

\[{\left( {\frac{1}{3}} \right)^n}\].

\[{\left( { - \frac{5}{\pi }} \right)^n}\].

\[{n^2}\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

\(y = \tan x.\)

\(y = \sin x.\)

\(y = \cos 2x.\)

\(y = \sin 2x.\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Mệnh đề nào sau đây đúng?. \(\sin (a + b) = \cos a\cos b + \sin a\sin b.\)                             

\(\sin (a + b) = \sin a\cos b - \cos a\sin b.\).

\(\cos (a + b) = \cos a\cos b + \sin a\sin b.\)

\(\cos (a + b) = \cos a\cos b - \sin a\sin b.\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

\(\cos ( - x) = \cos x.\)

\(\sin \left( {\frac{\pi }{2} - x} \right) = - \cos x.\)

\(\tan (\pi + x) = \tan x.\)

\(\cos \left( {\frac{\pi }{2} - x} \right) = \sin x.\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

1; 2; 3; 4; 5.

1; 2; 4; 6; 8.

1; 2; 3; 5; 7.

1; 3; 5; 7; 8.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(\tan (\alpha + \beta ) = \frac{{\tan \alpha - \tan \beta }}{{1 + \tan \alpha .\tan \beta }}.\)

\(\tan (\alpha + \beta ) = \frac{{\tan \alpha + \tan \beta }}{{1 - \tan \alpha .\tan \beta }}.\)

\(\tan (\alpha + \beta ) = \frac{{\tan \alpha .\tan \beta }}{{1 + \tan \alpha .\tan \beta }}.\)

\(\tan (\alpha + \beta ) = \frac{{\tan \alpha .\tan \beta }}{{1 - \tan \alpha .\tan \beta }}.\)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy số  \(\lim {u_n} = 3;\lim {v_n} = 4\). Tính \(\lim ({u_n} + 2{v_n}).\)

\(\lim ({u_n} + 2{v_n}) = 14.\)

\(\lim ({u_n} + 2{v_n}) = 10.\)

\(\lim ({u_n} + 2{v_n}) = 11.\)

\(\lim ({u_n} + 2{v_n}) = 7.\)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả nghiệm của phương trình \(\cos x = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\)

\[x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in Z.\]

\[x = \frac{{5\pi }}{6} + k\pi \]\[x = \frac{{ - 5\pi }}{6} + k\pi ,k \in Z.\]

\[x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \]\[x = \frac{{ - \pi }}{6} + k2\pi ,k \in Z.\]

\[x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \]\[x = \frac{{ - 5\pi }}{6} + k2\pi ,k \in Z.\]

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số \[y = 3\sin x - 5\]bằng

\[[ - 8; - 2].\]

\[[2;8].\]

\[[ - 5;2].\]

\[[ - 5;3].\]

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = 3n + 6\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Dãy số tăng.

Dãy số giảm.

Dãy số không tăng, không giảm.

Dãy số không đổi.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một cấp số cộng có \({u_1} = - 3;{u_6} = 27\). Tìm công sai d.

d = 5.

d = 7.

d = 6.

d = 8.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng  có công sai d = –2; tổng 8 số hạng đầu tiên là S8 = 72. Tính u1.

\[{u_1} = 16.\]

\[{u_1} = - 16.\]

\({u_1} = \frac{1}{{16}}\).

\({u_1} = - \frac{1}{{16}}.\)

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un ) có \[{u_1} = - 3\], công bội q = \(\frac{2}{3}\). Tính \[{u_5}\].

\({u_5} = \frac{{ - 27}}{{16}}.\)

\({u_5} = \frac{{ - 16}}{{27}}.\)

\({u_5} = \frac{{16}}{{27}}.\)

\({u_5} = \frac{{27}}{{16}}.\)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{3x + a}}{{ - 6x + 2}} = L(a \in R).\] Tính L.

L = 1.

\[L = \frac{1}{2}\].

\[L = - \frac{1}{2}\].

\[L = - \frac{3}{4}\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]với \[{u_n} = \frac{{2n + 5}}{{n + 1}}.\] Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]chỉ bị chặn trên.

Dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] chỉ bị chặn dưới.

Dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]bị chặn.

Dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] không bị chặn.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khoảng thời gian từ 0 giờ đến 1 giờ 15 phút, kim phút quét một góc lượng giác là bao nhiêu độ?

\[{360^o}.\]

\[ - {450^o}.\]

\[{720^o}.\]

\[ - {540^o}.\]

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây có thể đồng thời xảy ra?

\[\sin \alpha = 1\,\]\[\cos \alpha = 1.\,\]

\[\tan \alpha = 1\,\]\[\cot \alpha = 2.\,\]

\[\cot \alpha = 1\,\]\[\sin \alpha = \frac{1}{{\sqrt 2 }}.\,\]

\[\tan \alpha = 1\,\]\[\cos \alpha = 1.\,\]

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng \[{S_n} = 1 - \frac{1}{5} + \frac{1}{{{5^2}}} - \frac{1}{{{5^3}}} + ... + {\left( { - \frac{1}{5}} \right)^n} + ...\]

\[{S_n} = \frac{5}{4}.\]

\[{S_n} = \frac{6}{5}.\]

\[{S_n} = \frac{4}{5}.\]

\[{S_n} = \frac{5}{6}.\]

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \frac{{{x^3} + 2{x^2} + 1}}{{2{x^5} + 1}}\,\]bằng

\[ - 2.\]

\[ - \frac{1}{2}.\]

\[ - \frac{1}{2}.\]

\[2.\].

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[C = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{3x + m}}{{x + 2}}.\] Tìm m để C=5.

\[m = 3.\]

\[m = 14.\]

\[m = 10.\]

\[m = \frac{{10}}{3}.\]

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_o}} f(x) = 2;\,\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_o}} g(x) = 3.\]\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_o}} [3f(x) - 4g(x)]\] bằng

5.

2.

\[ - 6.\]

3.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \[A = \cos \left( {\frac{\pi }{2} - x} \right) - \tan (3\pi + x).\]

\[A = \cos x - \tan x.\]

\[A = \sin x - \cot x.\]

\[A = \cos x + \tan x.\]

\[A = \sin x - \tan x.\]

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Cho \[\tan \alpha = 2\]\[0 < \alpha < \frac{\pi }{2}.\]Tính:

a) \[\sin \alpha ,\cos \alpha ,\cot \alpha .\]

b) \[\cos \left( {\alpha  - \frac{\pi }{3}} \right).\]

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {x + 4} - 2}}{x} & {\rm{khi }}x > 0\\mx + m + \frac{1}{4} & {\rm{khi }}x \le 0\end{array} \right.\), \[m\]là tham số. Tìm giá trị của \[m\] để hàm số liên tục tại \[x = 0\].

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Một công ty xây dựng mua một chiếc máy ủi với giá 3 tỉ đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá trị của chiếc máy ủi này lại giảm 20% so với giá trị của nó trong năm liền trước đó. Tìm giá trị còn lại của chiếc máy ủi đó sau 5 năm sử dụng.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack